WorksheetsCác câu ví dụ JP N5
Total questions: 7
Worksheet time: 4mins
Name
Class
Date
1.
14.1. Taxi ở Nhật giá cao
a)
日本でタクシいはわだんがたかいです
b)
N2 của N1 thì A
2.
14.2. Tàu điện rẻ hơn xe bus
a)
N1 thì hơn N2
b)
densaは バスよりやすいですよりやすいです
c)
ngủ
d)
làm việc
3.
tàu điện và xe bus cái nào rẻ hơn
a)
densa o basu o dochiraga benri desu ka?
b)
Không nói gì hết.
c)
Em quay mặt đi, buồn bã.
4.
Xe buýt tiện hơn.
a)
バスのほうが べんりです。
b)
どちらも 好きです。
c)
vui, buồn, sợ hãi, lo lắng
d)
mặt mũi, chân tay ,đầu tóc, quần áo
5.
Taxi là nhanh nhất.
a)
タクシーが 一番 速いです
b)
4
Taxi là nhanh nhất.
いちばん 〜でNが 一番Aです。
c)
Người viết nêu công dụng của cây cối.
d)
Người viết nêu đặc điểm của cây cối.
6.
Taxi là nhanh nhất.
a)
タクシーが 一番 速いです
b)
4
Taxi là nhanh nhất.
いちばん 〜でNが 一番Aです。
c)
Người viết nêu công dụng của cây cối.
d)
Người viết nêu đặc điểm của cây cối.
7.
Tôi giỏi thể thao nhưng nấu ăn kém.
a)
2 スポーツが 得意ですが、料理が 苦手です。
b)
1 おにぎらずが 好きです。
100 %
