NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKTPL BÀI 19
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Name
Class
Date
1.
Văn bản pháp luật nào dưới đây có giá trị pháp lí cao nhất?
a)
Hiến pháp.
b)
Luật và pháp lệnh.
c)
Bộ luật và luật.
d)
Pháp lệnh, nghị định.
2.
Trong các yếu tố cấu thành hệ thống pháp luật Việt Nam, yếu tố được xem là đơn vị cơ bản (nhỏ nhất) trong hệ thống pháp luật là:
a)
Ngành luật.
b)
Hệ thống pháp luật.
c)
Quy phạm pháp luật.
d)
Chế định luật.
3.
Các quy phạm pháp luật có đặc điểm chung giống nhau đề điều chỉnh một nhóm quan hệ xã hội tương ứng là
a)
Quy phạm pháp luật.
b)
Chế định pháp luật.
c)
Ngành luật.
d)
Hệ thống pháp luật.
4.
Tổng hợp các quy phạm pháp luật điều chỉnh một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội là:
a)
Chế định luật.
b)
Hệ thống pháp luật.
c)
Quy phạm pháp luật.
d)
Ngành luật.
5.
Văn bản nào dưới đây là văn bản áp dụng pháp luật?
a)
Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội.
b)
Pháp lệnh, nghị quyết của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội.
c)
Lệnh, quyết định của Chủ tịch nước.
d)
Bản án của Toà án.
6.
Văn bản nào dưới đây là văn bản áp dụng pháp luật?
a)
Quyết định của Tổng Kiểm toán nhà nước.
b)
Quyết định điều chuyển cán bộ, viên chức.
c)
Thông tư của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao.
d)
Nghị định của Chính phủ.
7.
Về hình thức, hệ thống pháp luật được thể hiện qua:
a)
Các văn bản quy phạm pháp luật
b)
Các văn bản áp dụng pháp luật
c)
Các văn bản tuân thủ pháp luật
d)
Tất cả các đáp án trên.
8.
Văn bản quy phạm pháp luật là:
a)
Văn bản xây dựng các quy phạm pháp luật, hướng tới điều chỉnh hành vi, cách thức tổ chức, hoạt động của các cơ quan nhà nước.
b)
Văn bản chứa những điều khoản nhằm tạo ra một phạm vi hoạt động có tính chuẩn mực cho người dân của một nước.
c)
Loại văn bản đặc thù của nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
d)
Văn bản có chứa quy phạm pháp luật, được ban hành theo đúng thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục quy định trong Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
9.
Văn bản dưới luật không bao gồm:
a)
Pháp lệnh
b)
Điều khoản
c)
Nghị quyết liên tịch
d)
Thông tư
10.
Đâu không phải một ngành luật cơ bản trong hệ thống pháp luật Việt Nam?
a)
Luật Hành Chính
b)
Luật Hình sự
c)
Luật Trẻ em
d)
Luật Ngân hàng
11.
Văn bản quy phạm pháp luật do Thủ tướng Chính phủ ban hành gọi là gì?
a)
Quyết định
b)
Nghị quyết
c)
Lệnh
d)
Pháp lệnh
12.
Văn bản quy phạm pháp luật do Chánh án Toà án nhân dân tối cao ban hành gọi là gì?
a)
Nghị định
b)
Nghị quyết
c)
Thông tư
d)
Lệnh
13.
Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của văn bản áp dụng pháp luật?
a)
Do cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức, cá nhân được Nhà nước trao quyền áp dụng pháp luật, ban hành theo thủ tục, trình tự luật định.
b)
Mang tính cá biệt, chỉ hướng tới một cá nhân, cơ quan, tổ chức cụ thể.
c)
Được áp dụng nhiều lần trong thực tiễn.
d)
Được bảo đảm thực hiện bằng sức mạnh cưỡng chế nhà nước và dựa trên
14.
Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
Báo cáo của Chính phủ về việc thực hiện chính sách, pháp luật về phòng, chống xâm hại trẻ em là văn bản quy phạm pháp luật.
b)
Bản án, quyết định xét xử của Toà án là văn bản quy phạm pháp luật.
c)
Hương ước, lệ làng là văn bản quy phạm pháp luật.
d)
Pháp lệnh do Quốc hội ban hành là văn bản quy phạm pháp luật.
15.
Hệ thống pháp luật Việt Nam là tổng thể các …(1)…, các nguyên tắc, định hướng pháp luật có mối liên hệ …(2)… với nhau, được sắp xếp thành các ngành luật, các chế định pháp luật và được thể hiện trong các văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành theo những hình thức, thủ tục nhất định để điều chỉnh các …(3)… phát sinh trên lãnh thổ Việt Nam.
a)
Điền các cụm từ còn thiếu vào chỗ trống.
b)
phạm trù pháp luật; lỏng lẻo và rời rạc; biến cố xã hội
c)
quy phạm pháp luật; mật thiết và thống nhất; quan hệ xã hội
d)
hình thức pháp luật; đơn giản nhưng thống nhất; hành vi vi phạm pháp luật
16.
Cơ quan có thẩm quyền ban hành Nghị quyết liên tịch là
a)
Quốc hội.
b)
Chủ tịch nước.
c)
Chính phủ.
d)
Thủ tướng.
17.
Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa năm 2013 là
a)
Luật cơ bản của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
b)
Luật chính của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
c)
Luật chủ yếu của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
d)
Luật cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
18.
Cơ quan có thẩm quyền ban hành Thông tư là
a)
Chính Phủ.
b)
Thủ tướng.
c)
Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.
d)
Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ.
19.
Nhận định sai là
a)
Chế định pháp luật không phải là một yếu tố trong hệ thống pháp luật về mặt cấu trúc.
b)
Chế định pháp luật là một nhóm quy phạm pháp luật có đặc điểm chung, cùng điều chỉnh một nhóm quan hệ xã hội có cùng tính chất.
c)
Hệ thống pháp luật chính là tập hợp có tính hệ thống của tất cá các văn bản quy phạm pháp luật và văn bản áp dụng pháp luật.
d)
Căn cứ phân định các ngành luật chỉ có tính tương dối.
20.
Văn bản áp dụng pháp luật là văn bản
a)
chứa đựng các quy tắc xử sự cá biệt, mang tính quyền lực Nhà nước.
b)
do các cơ quan Nhà nước ban hành nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội.
c)
do các cá nhân được Nhà nước trao quyền ban hành nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội.
d)
quy phạm pháp luật được ban hành nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội.
21.
Hệ thống pháp luật Việt Nam có bao nhiêu ngành luật?
a)
10
b)
11
c)
12
d)
13
22.
Hiến pháp do cơ quan nào ban hành?
a)
Chủ tịch nước.
b)
Quốc hội.
c)
Tòa án nhân dân.
d)
Chính phủ.
23.
Chế định pháp luật là
a)
Đơn vị nhỏ nhất cấu thành hệ thống pháp luật.
b)
Tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ nội tại thống nhất.
c)
Một nhóm quy phạm pháp luật cùng điều chỉnh một nhóm quan hệ xã hội có cùng tính chất.
d)
Một hệ thống các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội cùng loại trong một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội.
24.
Yếu tố nào dưới đây thuộc hệ thống văn bản quy phạm pháp luật?
a)
Quy phạm pháp luật.
b)
Chế định pháp luật.
c)
Luật và Nghị định.
d)
Ngành luật.
25.
Trong hệ thống pháp luật Việt Nam, văn bản nào sau đây có hiệu lực pháp lí cao nhất?
a)
Luật Hiến pháp.
b)
Luật Tài chính.
c)
Luật Hình sự.
d)
Luật Hành chính.
Reset
