wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊACC

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Nguyên nhân nào sau đây về mặt xã hội đã làm giảm sút khả năng cạnh tranh của Liên bang Nga trên thế giới?

a)

A. Tỉ suất gia tăng dân số thấp

b)

B. Tình trạng chảy máu chất xám

c)

C. Dân cư phân bố không đều

d)

D. Thành phần dân tộc đa dang

2.

Câu 2. Phần phía bắc của Liên bang Nga có khí hậu

a)

A. cận xích đạo

b)

B. cận cực

c)

C. cận nhiệt đới

d)

D. nhiệt đới

3.

Câu 3. Thuận lợi chủ yếu để phát triển sản xuất lương thực ở liên bang Nga là

a)

A. Có nhiều đồng bằng rộng lớn

b)

B. Khí hậu ổn định ít phân hóa

c)

C. mạng lới sông ngòi dày đặc

d)

D. địa hình nhiều cao nguyên

4.

Câu 4. Ngành công nghiệp được xem là mũi ngọn của nền kinh tế Liên bang Nga là

a)

A. sản xuất ô tô

b)

B. quốc phòng

c)

C. khai thác dầu khí

d)

D. điện tử-tin học

5.

Câu 5. phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga nằm ở vành đai khí hậu

a)

A. Ôn đới

b)

B. nhiệt đới

c)

C. xích đạo

d)

D. cận xích đạo

6.

Câu 6. Liên bang Nga có diện tích rừng đứng đầu thế giới, chủ yếu là rừng

a)

A. Lá rọng

b)

B. Lá kim

c)

C. hỗn hợp

d)

D. nhiệt đới ẩm

7.

Câu 7. đặc điểm nào sau đây đúng về dân cư Liên bang Nga?

a)

A. nhiều dân tộc

b)

B. dân số trẻ

c)

C. phân bố đồng đều

d)

D. dân số tăng nhanh

8.

Câu 8. Cơ cấu dân số già đã ảnh hương như thế nào đến việc phát triển kinh tế- xã hội Liên bang Nga?

a)

A. thiếu lao động trong tương lai

b)

B. không thu hút được vốn đầu tư

c)

C. khó tiếp thu thành tựu khoa học

d)

D. Giảm chi phí phúc lợi về xã hội

9.

Câu 9. Nhật Bản giáp với đại dương nào sau đây?

a)

A. Thái bình dương

b)

B. bắc băng dương

c)

C. ấn độ dương

d)

D. đại tây dương

10.

Câu 10. việc phát triển công nghiệp của Nhật Bản gặp phải khó khăn nào sau đây?

a)

A. Ít sông ngòi

b)

B. Khí hậu lạnh

c)

C. Nghèo khoáng sản

d)

D. Ít đồng bằng

11.

Câu 11. yếu tố nào sau đây là dộng lực quan trọng nhất thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển mạnh? .

a)

A. nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn

b)

B. người lao động có ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm cao

c)

C. thu hút được nguồn vốn đầu tư lớn

d)

D. vị trí địa lí thuận lợi, tài nguyên phong phú

12.

Câu 12. Dân cư Trung Quốc có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Ít dân tộc

b)

B. Đông nhất thế giới

c)

C. Phân bố đồng đều

d)

D. tỉ lệ sinh rất cao

13.

Câu 13. Trung Quoopcs có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển nông nghiệp?

a)

A. Sông ngòi dốc, lắm thác ghềnh

b)

B. Nhiều sơn nguyên xen bồn địa

c)

C. Đồng bằng rộng lớn, đất đai màu mỡ

d)

D. Khí hậu mang tính chất lục địa

14.

Câu 14. Địa hình miền Đông Trung Quốc chủ yếu là

a)

A. Núi cao

b)

B. đồng bằng

c)

C. hoang mạc

d)

D. cao nguyên

15.

Câu 15. Phát minh nào sau đây khồn phải của Trung Quốc?

a)

A. Kĩ thuật in

b)

B. La bàn

c)

C. giấy

d)

D. chữ la tinh

16.

Câu 16. Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển công nghiệp khai thác?

a)

A. đất phù sa rộng lớn, màu mỡ

b)

B. giàu tài nguyên khoáng sản

c)

C. địa hình có nhiều núi cao

d)

D. khí hậu cận nhiệt và ôn đới

17.

Câu 17. Sản phẩm của các ngành công nghiệp như sản xuất, lắp ráp ô tô, thiết bị điện tử trở thành thế mạnh của các nước Dông Nam Á chủ yếu do

a)

A. Liên doanh với các hãng nổi tiếng của nước ngoài

b)

B. học hỏi cộng nghệ từ các nước phát triển

c)

C. trình độ kĩ thuật của người lao động được nâng cao.

d)

D. hiện đại hóa thiết bị, chuyển gaio công nghệ

18.

Câu 18. Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố tập trung ở khu vực nào sau đây?

a)

A. Ven sông

b)

B. đồi thấp

c)

C. vùng núi

d)

D. ven biển

19.

Câu 19. Phần lớn lãnh thổ Trung Qốc nằm ở khu vực nào sau đây?

a)

A. Nam á

b)

B. Bắc Á

c)

C. Đông Á

d)

D. Tây Á

20.

Câu 20. Mục tiêu khái quát nhất, quan trọng nhất của ASEAN là

a)

A. Xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực phát triển nhất thế giới

b)

B. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế- xã hội của các nước thành viên

c)

C. Giải quyết sự khác biệt trong nội bộ liên quan đến nột khối và ngoại khối

d)

D. Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển

21.

Câu 21. Hai quốc gia nào áu đây vảu Đông Nam Á xuất khẩu gạo nhất nhì thế giới?

a)

A. Thái lan, Việt Nam

b)

B. Thái lan, Mi-an-ma

c)

C. Việt nam, Xin-ga-po

d)

D. Ma-lai-xi-a, Thái lan

22.

Câu 22.Quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á lục địa?

a)

A. Mi-an-ma

b)

B. Việt Nam

c)

C. Ma-lai-xi-a

d)

D. Thái lan

23.

Câu 23. Quốc gia nào sau đây chưa gia ngập ASEAN?

a)

A. Mi-an-ma

b)

B. Việt Nam

c)

C. Đông-Ti-Mo

d)

D. Thái lan

24.

Câu 24. Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á có nhiều đảo nhất?

a)

A. Xin-ga-po

b)

B. Bru-nây

c)

C. Cam-pu-chia

d)

D. In-đô-nê-xi-a

25.

Câu 25. Đại hội thể thao Đông Nam Á (SEA GAMES) là biểu hiện cho cơ chế hợp tác nào sau đay của ASEAN?

a)

A. Thông qua các hoạt động văn hóa, thể thao

b)

B. Thông qua các hiệp ước

c)

C. Thông qua các dự án, chương trình phát triển

d)

D. Thông qua các diễn đàn, hội nghị

26.

Câu 26. Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?

a)

A. Á âu và Bắc mĩ

b)

B. Á âu và Châu phi

c)

C. Á âu và Nam mĩ

d)

D. Á âu và Ô-xtrây-li-a

27.

Câu 27. Các nước ASEAN gặp phải thách thức nào sau đây?

a)

A. Số lượng lao động giảm nhanh

b)

B. Cơ sở hạ tầng chưa được đầu tư

c)

C. Trình độ phát triển còn chênh lệch

d)

D. Thu thập của người dân giảm

28.

Câu 28. Đông nam á lục địa có kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

A. Cận nhiệt đới

b)

B. Xích đạo

c)

C. Nhiệt đới gió mùa

d)

D. Nhiệt đới lục địa

29.

Câu 29. Khí hậu chủ yếu của Đông Nam Á biển đảo là

a)

A. Nhiệt đới gió mùa

b)

B. Xích đạo

c)

C. Nhiệt đới gió mùa và xích đạo

d)

D. Cận nhiệt đới gió mùa

30.

Câu 30. Các đồng bằng châu thô ở Đông Nam Á lục địa thuận lợi

a)

A. Trồng cây ăn quả

b)

B. Chăn nuôi trâu, bò

c)

C. Trồng cây lúa nước

d)

D. Trồng cây nông nghiệp

31.

Câu 31. Sản phẩm từ cây công nghiệp ở Đông Nam Á chủ yếu để

a)

A. Phục vụ hoạt động du lịch

b)

B. Đáp ứng nhu cầu trong nước

c)

C. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp

d)

D. Xuất khẩu thu ngoại tệ

32.

Câu 32. Dân cư Đông Nam Á có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Tỉ lệ gia tăng dân số rất cao

b)

B. Dân số ít

c)

C. Phân bố không đồng đều

d)

D. Cơ cấu dân số già

33.

câu 33.Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm nào sau đây?

a)

A.Năm 1984

b)

B.Năm 1997

c)

C.Năm 1999

d)

D.Năm 1995

34.

câu 34.Sản phẩm từ cay công nghiệp ở Đông Nam Á chủ yếu để

a)

A.Phục vụ hoạt động du lịch

b)

B.Đáp ứng nhu cầu trong nước

c)

C.Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp

d)

D.Xuất khẩu thu ngoại tệ