Font size
S
M
L
XL
WorksheetsNgày 6
Total questions: 10
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
Ổn định
a)
안전하다(v)
b)
안정하다(adj)
c)
안전하다(adj)
d)
완전하다(adj)
2.
엄마가 아이들에게 어른신을 만나면 인사해야 한다고 한다.
Câu trên đang nói về vấn đề gì?
a)
안전 교육
b)
예절 교육
c)
교통 안전
d)
화재 예방
3.
Chọn tất cả các cấu trúc mang ý nghĩa " làm gì đó để..."
a)
V+(으)려면
b)
V(으) 려고
c)
V+게
d)
V+도록
4.
Điền từ còn thiếu vào câu sau:
아이들에게 (a) 필요하다
Từ cần điền( giáo dục lễ tiết+ tiểu từ)
5.
한마디로 말하면 나는 그 걸 싫다
4 lines
6.
Giới thiệu sản phẩm là gì?
(a)
7.
오늘만 할인!
사과 1 박스 1만 원만입니다
a)
제품 설명
b)
사원모집
c)
판매 안내
d)
환경 보호
8.
(Phó từ )một cách quý giá
(a)
9.
1: giữ gìn
2: quý báu/ quan trọng(adj)
3. 성장하다
(a)
10.
직원 구합니다. 친절하고 열심히 하는 여러분 누구나 환영합니다.
a)
사원 모집
b)
예절 교육
c)
환경 보호
d)
판매 안내
Reset
