wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Ren ngoài còn gọi là

a)

Ren trục

b)

Ren lỗ

c)

Ren trần

d)

Ren lộ thiên

2.

Câu nào sau đây không đúng về quy định biểu diễn đối với ren nhìn thấy?

a)

Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm

b)

Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền đậm

c)

 Đường chân ren được vẽ bằng nét liền đậm

d)

Vòng đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm

3.

Vòng chân ren của ren nhìn thấy được vẽ như thế nào?

a)

Vẽ hở bằng nét liền mảnh

b)

Vẽ hở bằng nét liền đậm

c)

Vẽ kín bằng nét chấm gạch

d)

Vẽ kín bằng nét đứt mảnh

4.

 Tại vị trí ren trục và ren lỗ ăn khớp với nhau thì ta biểu diễn mối ghép ren như thế nào

a)

Vẽ tất cả các phần của hai loại ren này

b)

Chỉ vẽ phần ren trục, không vẽ phần ren lỗ

c)

 Chỉ vẽ phần ren lỗ, không vẽ phần ren trục

d)

Chỉ vẽ phần chân đỉnh ren, không vẽ các phần còn lại

5.

Câu nào sau đây không đúng về việc ghi kí hiệu: M10 x 1?

a)

M: kí hiệu ren hệ mét

b)

10: đường kính d của ren, đơn vị milimet

c)

10: bán kính r của ren, đơn vị milimet

d)

1: bước ren p (mm)

6.

 Bản vẽ lắp trình bày những gì?

a)

Kĩ thuật mô phỏng các chi tiết sau khi được gia công lắp với nhau.

b)

Hình dạng và vị trí chính xác của toàn bộ các chi tiết được lắp với nhau.

c)

Hình dạng và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết được lắp với nhau

d)

Tất cả các đáp án

7.

Bản vẽ lắp được dùng làm gì?

a)

 Làm hình ảnh minh hoạ trực quan các chi tiết của máy móc.

b)

Làm tài liệu lắp đặt, điều chỉnh, vận hành và kiểm tra sản phẩm.

c)

Làm thành phần đưa vào thực hiện khi gia công sản phẩm.

d)

Tất cả các đáp án+

8.

Trong bản vẽ chi tiết, các hình biểu diễn thể hiện

a)

Hình dạng của chi tiết máy

b)

Hình dạng của ren xoắn

c)

Cơ chế vận hành của chi tiết máy

d)

Trong bản vẽ chi tiết không có các hình biểu diễn.

9.

Bảng kê trong bản vẽ lắp bao gồm những thông tin nào?

a)

Tên các chi tiết, số lượng và vật liệu chế tạo

b)

Tên các chi tiết, quy trình thực hiện, thời gian thực hiện

c)

Số lượng chi tiết, các xử lí chi tiết.

d)

Vật liệu chế tạo, quy cách chế tạo, phương thức thể hiện

10.

Trên bản vẽ chi tiết, các yêu cầu kĩ thuật

a)

Thể hiện hình dạng chi tiết máy

b)

 Thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy

c)

Gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt

d)

Gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm

11.

Bản vẽ xây dựng là gì?

a)

Bản vẽ mô tả các công trình xây dựng nói chung như nhà dân dụng, nhà công nghiệp, cầu đường, bến cảng, công trình thuỷ lợi,…

b)

Bản vẽ mô tả các công trình dành cho các công ty, tổ chức lớn như Toà án Tối cao, Toà nhà Quốc hội,…

c)

Loại bản vẽ dành riêng cho nhà dân dụng

d)

 Tất cả các đáp án

12.

Mặt bằng các tầng của ngôi nhà là gì?

a)

Mặt thể hiện trình độ tư duy khoa học và tinh thần của người chủ nhà.

b)

Số lượng các phòng tương ứng với kích thước của ngôi nhà.

c)

Hình cắt bằng với các mặt phẳng cắt tưởng tượng nằm ngang đi qua cửa sổ (cách mặt sàn khoảng 1.5m)

d)

Tất cả các đáp án

13.

Mặt đứng của ngôi nhà là gì?

a)

Là hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên mặt phẳng thẳng đứng để thể hiện hình dáng kiến trúc bên ngoài ngôi nhà.

b)

Là hình cắt bằng với các mặt phẳng cắt tưởng tượng nằm ngang đi qua cửa sổ (vuông góc với mặt sàn)

c)

Là hình cắt thu được khi dùng mặt phẳng cắt tưởng tượng thẳng đứng cắt qua không gian trống của ngôi nhà.

d)

Tất cả các đáp án

14.

Ngôi nhà có mấy hình biểu diễn chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Vẽ kĩ thuật với sự trợ giúp của máy tính thực chất là gì?

a)

Sử dụng các phần mềm để hỗ trợ vẽ bằng tay.

b)

 Sử dụng các phần mềm để lập bản vẽ 

c)

Áp dụng trí tuệ nhân tạo để vẽ một cách nhanh chóng bản vẽ kĩ thuật.

d)

 Tất cả các đáp án

16.

Các phần mềm thiết kế với sự hỗ trợ của máy tính được gọi là

a)

Các phần mềm Photoshop

b)

Các phần mềm CAD

c)

Các phần mềm Drawing

d)

Công cụ Painting

17.

 Câu nào sau đây không đúng về Thanh công cụ trong AutoCAD?

a)

Trên thanh công cụ có nhiều nút bấm, mỗi nút có biểu tượng riêng, tương ứng với một lệnh

b)

Có thể thực hiện lệnh bằng cách kích chuột phải tại nút lệnh tương ứng. 

c)

 Thanh công cụ được chia thành các nhóm chức năng để tiện sử dụng như: nhóm các lệnh vẽ, nhóm các lệnh hiệu chỉnh, nhóm lệnh ghi kích thước,...

d)

Thanh công cụ nằm ngay bên dưới thực đơn.

18.

Thiết kế kĩ thuật là

a)

Việc áp dụng những biện pháp kĩ thuật liên quan đến máy móc vào chế tác và sản xuất hàng loạt, đáp ứng nhu cầu của xã hội.

b)

Hoạt động đặc thù của các kĩ sư nhằm phát hiện và giải quyết vấn đề, nhu cầu thực tiễn trên cơ sở vận dụng văn học, khoa học xã hội và tình hình chính trị hiện thời

c)

Hoạt động đặc thù của các kĩ sư nhằm phát hiện và giải quyết vấn đề, nhu cầu thực tiễn trên cơ sở vận dụng toán học, khoa học tự nhiên và công nghệ hiện có.

d)

 Tất cả các đáp án

19.

Kết quả của hoạt động thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Kĩ thuật mới trong chế tạo sản phẩm kĩ thuật.

b)

Giải pháp, sản phẩm công nghệ.

c)

Sản phẩm mĩ thuật

d)

Tất cả các đáp án

20.

Trong lịch sử phát triển của nhân loại, thiết kế kĩ thuật có vai trò to lớn trong

a)

 Cải tạo thế giới, kiến tạo môi trường sống của con người.

b)

Thay đổi cách đàn ông nhìn nhận về phụ nữ.

c)

Sáng tạo nghệ thuật, hình thành tư tưởng nghệ thuật.

d)

Tất cả các đáp án

21.

Nhờ có thiết kế kĩ thuật, các công nghệ ngày càng

a)

Được phá huỷ và thiết lập cơ chế mới.

b)

Có sự đe doạ lớn hơn với con người.

c)

Được cải tiến và liên tục phát triển.

d)

Tất cả các đáp án trên.

22.

 Kiến trúc sư xây dựng chủ yếu làm việc tại đâu?

a)

Công ti xây dựng, kiến trúc, tư vấn thiết kế

b)

Toà soạn báo

c)

Cơ quan nhà nước

d)

Công ti tài chính

23.

Nhà thiết kế sản phẩm còn gọi là

a)

Nhà thiết kế đại tài

b)

Kiến trúc sư bậc cao

c)

Nhà thiết kế năng động

d)

 Nhà thiết kế mĩ thuật công nghiệp

24.

Đâu là một hoạt động chính của nhà thiết kế và trang trí nội thất?

a)

Lên kế hoạch và thiết kế nội thất nhà thương mại, công nghiệp

b)

Nghiên cứu các tác phẩm văn học phục vụ cho nghệ thuật

c)

Sản xuất, công bố các bài báo liên quan đến toán thiết kế

d)

 Lên kế hoạch, đổi mới kĩ thuật bán dẫn cho linh kiện điện tử

25.

Nhà thiết kế quần áo, phụ kiện, giày dép,... thuộc nghề nào?

a)

 Nhà thiết kế thời trang

b)

Nhà thiết kế nội thất

c)

Kiến truc sư cảnh quan

d)

 Nhà thiết kế sản phẩm

26.

Thiết kế các toà nhà thương mại, công nghiệp, viện nghiên cứu,… thuộc nghề nào ?

a)

Nhà thiết kế sản phẩm

b)

Nhà thiết kế nội thất

c)

Kiến truc sư cảnh quan

d)

Kiến trúc sư xây dựng

27.

Công việc của kiến trúc sư cảnh quan là gì?

a)

Thiết kế các toàn nhà thương mại, công nghiệp, viện nghiên cứu, khu dân cư, giải trí và lên kế hoạch giám sát việc xây dựng, bảo trì và khôi phục chúng.

b)

Lên kế hoạch và thiết kế cảnh quan, không gian mở cho các dự án như công viên, trường học, tổ chức, đường giao thông, khu vực bên ngoài cho các khu thương mại, công nghiệp, khu dân cư; lập kế hoạch và giám sát việc xây dựng, bảo trì và khôi phục chúng

c)

Lên kế hoạch và thiết kế nội thất nhà thương mại, công nghiệp, công cộng, bán lẻ và nhà ở để tạo ra một môi trường phù hợp với mục đích, có tính đến các yếu tố nâng cao môi trường sống, làm việc và xúc tiến bán hàng.

d)

Thiết kế hình thức của các sản phẩm chúng ta thường sử dụng hàng ngày sao cho hấp dẫn.

28.

Bước đầu tiên của thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Xác định vấn đề

b)

Xác định yêu cầu 

c)

Tìm hiểu tổng quan

d)

Đề xuất giải pháp

29.

Công việc chủ yếu của bước Tìm hiểu tổng quan là gì?

a)

 Nghiên cứu kiến thức và các giải pháp đã có

b)

Chuẩn bị đầy đủ cơ sở cho các hoạt động giải quyết vấn đề tiếp theo

c)

Phác thảo dự án kĩ thuật

d)

Cả A và B.

30.

Nguyên mẫu là gì?

a)

Việc khôi phục lại mẫu mã cũ của một sản phẩm nào đó nhằm tạo một hiệu ứng trong kinh doanh.

b)

Là vật mẫu đầu tiên được sản xuất từ mẫu thiết kế đã được chọn lựa.

c)

 Là phiên bản hoạt động của giải pháp đã lựa chọn, thường được chế tạo bởi các vật liệu không giống với sản phẩm cuối cùng.

d)

Tất cả các đáp án trên.

31.

Quy trình thiết kế kĩ thuật gồm mấy bước?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

32.

Trong giai đoạn đề xuất giải pháp, cần đề xuất

a)

Số lượng tối đa các giải pháp có thể, bám sát với yêu cầu, tiêu chí đã nêu

b)

Số lượng tối thiểu các giải pháp có thể, bám sát với yêu cầu, tiêu chí đã nêu

c)

Chỉ những giải pháp thu được lợi nhuận càng cao càng tốt.

d)

Cả B và C

33.

Khi kết thúc quy trình thiết kế kĩ thuật thì

a)

Một nguyên mẫu mới được hình thành và phát triển.

b)

Một sản phẩm, giải pháp được tạo ra giải quyết vấn đề hay đáp ứng nhu cầu trong thực tiễn

c)

 Quy trình tái tạo thiết kế sản phẩm sẽ được bắt đầu.

d)

Tất cả các đáp án

34.

“Gia đình Nam sử dụng dây phơi ngoài trời, đây là cách làm quần áo khô tự nhiên dựa vào ánh nắng mặt trời, tiết kiệm chi phí. Một hôm, do không có ai ở nhà, toàn bộ quần áo phơi bị ướt khi trời mưa, Nam phải giặt lại toàn bộ số quần áo trên. Nam không muốn điều này xảy ra nữa.”

Hãy xác định vấn đề cho tình huống trên đây.

a)

Biến đổi khí hậu

b)

 Không áo không thể tự khô

c)

Nam có năng lực kém

d)

Quần áo phơi ngoài trời dễ bị tác động bởi thời tiết

35.

Bước 6 của quy trình thiết kế kĩ thuật là

a)

Xây dựng nguyên mẫu cho giải pháp

b)

Kiểm chứng giải pháp

c)

Lập hồ sơ kĩ thuật

d)

Đề xuất, đánh giá, lựa chọn giải pháp

36.

Tính thẩm mĩ của sản phẩm thiết kế có ý nghĩa như thế nào?

a)

Rất quan trọng vì nó phản ánh vẻ đẹp và sự hấp dẫn tổng thể của sản phẩm thiết kế.

b)

Khá quan trọng vì nó chỉ ra được quan niệm, tiêu chí của người/công ty làm sản phẩm

c)

Không quan trọng lắm vì tính thẩm mĩ chỉ là một phần tạo nên vẻ đẹp của sản phẩm thiết kế

d)

Nền tảng vì tính thẩm mỹ quyết định hoàn toàn đến doanh số của sản phẩm

37.

Nhân trắc trong thiết kế kĩ thuật là

a)

Cách con người tương tác với sản phẩm thiết kế ở mọi tư thế, mọi hình thức,…

b)

Quan niệm nhân sinh quyết định các yếu tố của một người khi làm việc với một sản phẩm

c)

Yếu tố thể hiện mối quan hệ giữa cấu trúc, hình thể, khả năng vận động của con người trong việc sử dụng sản phẩm thiết kế.

d)

Tất cả các đáp án

38.

Phân tích vòng đời bao gồm

a)

Các giai đoạn triển khai thiết kế sản phẩm gắn liền với thử nghiệm.

b)

Việc điều tra nghiên cứu các kết quả, hiện trạng của sản phẩm trước khi thiết kế.

c)

Việc thực hiện các phép đo chi tiết ở tất cả các giai đoạn sản xuất, sử dụng và thải loại sản phẩm.

d)

Tất cả các đáp án

39.

Nhân trắc trong thiết kế kĩ thuật là

a)

Cách con người tương tác với sản phẩm thiết kế ở mọi tư thế, mọi hình thức,…

b)

Quan niệm nhân sinh quyết định các yếu tố của một người khi làm việc với một sản phẩm

c)

Yếu tố thể hiện mối quan hệ giữa cấu trúc, hình thể, khả năng vận động của con người trong việc sử dụng sản phẩm thiết kế.

d)

Tất cả các đáp án

40.

An toàn

a)

Phản ánh vẻ đẹp và sự hấp dẫn tổng thể của sản phẩm thiết kế.

b)

Là yếu tố thể hiện mối quan hệ giữa cấu trúc, hình thể, khả năng vận động của con người trong việc sử dụng sản phẩm thiết kế.

c)

Cần xem xét tại nhiều thời điểm khác nhau từ thiết kế, sản xuất đến sử dụng sản phẩm.

d)

Cần thiết cho thiết kế, chế tạo và sử dụng sản phẩm.

41.

Có mấy yếu tố ảnh hưởng đến quá trình thiết kế?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Phát triển bền vững là

a)

Sự phát triển có thể đáp ứng được những nhu cầu tương lai mà không ảnh hưởng, tổn hại đến những khả năng đáp ứng nhu cầu của các thế hệ hiện tại.

b)

Sự phát triển có thể đáp ứng được những nhu cầu hiện tại mà không ảnh hưởng, tổn hại đến những khả năng đáp ứng nhu cầu của các thế hệ tương lai

c)

Sự phát triển không làm mất đi bản sắc văn hoá truyền thống của dân tộc.

d)

Tất cả các đáp án

43.

Chi phí tài chính cho hoạt động thiết kế được tính toán

a)

Trên cơ sở chi phí cho con người, máy móc, vật liệu và năng lượng.

b)

 Dựa trên tình hình chính trị, kinh tế của đất nước.

c)

Trên cơ sở niềm tin vào cuộc sống và khả năng vay vốn.

d)

Tất cả các đáp án

44.

 Khi thiết kế, cần quan tâm tới các yếu tố an toàn liên quan đến

a)

Điện, nhiệt, các sự cố cháy nổ tiềm tàng của sản phẩm khi sử dụng

b)

Sự sắc bén ở các phần cạnh của sản phẩm

c)

Sự tương tác của sản phẩm với truyền thống văn hoá dân tộc

d)

Tất cả các đáp án

45.

Về vấn đề năng lượng thì hoạt động thiết kế sản phẩm cần hướng tới

a)

 Khai thác và sử dụng tối đa các nguồn năng lượng tái tạo

b)

Khai thác và sử dụng tối đa các nguồn năng lượng hoá thạch

c)

Loại bỏ năng lượng ra khỏi sản phẩm

d)

Bổ sung sử dụng năng lượng trong quá trình sử dụng sản phẩm

46.

Trong các giải pháp đáp ứng được yêu cầu, cần hướng tới những giải pháp

a)

Đơn giản nhất

b)

Phức tạp nhất

c)

 Đắt tiền nhất

d)

Đẳng cấp nhất

47.

 Giải pháp tối ưu được đề xuất trên cơ sở

a)

Xem xét và phân tích được hai yếu tố quan trọng: thời gian và chi phí.

b)

Xem xét và phân tích đầy đủ những ràng buộc trong quá trình thiết kế.

c)

Nghiên cứu tổng quan ngành thiết kế

d)

 Cả A và B

48.

Nguyên tắc tối thiểu tài chính thể hiện ở điều gì?

a)

Việc sử dụng những nguyên vật liệu, nguồn nhân lực rẻ mạt, kém chất lượng.

b)

Việc loại đi một vài quan chức nhỏ, không cần thiết khi đút lót.

c)

Mục tiêu thiết kế sản phẩm chất lượng với chi phí tối thiểu.

d)

Tất cả các đáp án trên.

49.

Nguyên tắc tối thiểu tài chính cần tuân thủ trong quá trình nào?

a)

Thiết kế sản phẩm

b)

Sản xuất sản phẩm

c)

Giao lưu doanh nghiệp

d)

Cả A và B

50.

Ràng buộc về giá thành có thể dẫn tới điều gì?

a)

Việc chọn lựa những công nghệ đắt tiền, vật liệu chất lượng cao cho sản phẩm thiết kế.

b)

Sự lựa chọn vừa phải về công nghệ, vật liệu, chức năng, hình thức của sản phẩm thiết kế.

c)

Các sản phẩm thiết kế không có được chất lượng như mong muốn.

d)

Tất cả các đáp án

51.

Một trong những cách xây dựng tiêu chí thiết kế là gì?

a)

Dựa vào sự phân tích các giải pháp hay sản phẩm đang có

b)

Dựa vào mối quan hệ bí mật với cơ quan chính phủ

c)

Khả năng thu lại được nguồn lợi nhuận khổng lồ bất chấp những nguy hiểm

d)

Tất cả các đáp án

52.

 Đâu không phải một dụng cụ/thiết bị gia công vật liệu?

a)

Cưa tay

b)

 Tấm mica

c)

Máy khoan

d)

Súng bắn keo

53.

Kiểm chứng giải pháp là bước

a)

Đầu tiên nhằm đảm bảo chất lượng lượng đầu ra của sản phẩm thiết kế

b)

Đầu tiên nguyên mẫu sẽ được thử nghiệm để đánh giá mức độ đáp ứng các yêu cầu, tiêu chí đặt ra cho sản phẩm.

c)

Cuối cùng nhằm đảm bảo chất lượng đầu ra của sản phẩm thiết kế

d)

Cuối cùng nguyên mẫu được bổ sung các chi tiết nhằm giảm thiểu chi phí tài chính.