Font size
WorksheetsĐỊNH NGỮ
Total questions: 20
Worksheet time: 8mins
Câu sau có phải dùng “的” không?
“世界杯( )足球赛四年举办一次。”
không
có
có hoặc không đều được
Câu sau có phải dùng “的” không?
“超市正在大减价,门前排着一条长长( )队。”
có
không
có hoặc không đều được
Câu sau có phải dùng “的” không?
“我们要去参观( )地方离这儿很近。”
có
không
có hoặc không đều được
Câu sau có phải dùng “的” không?
“我( )哥哥是医生,他工作很忙。”
có hoặc không đều được
có
không
Câu sau có phải dùng “的” không?
“请你帮我把这两张( )电影票给小王。”
không
có
có hay không đều được
Câu sau có phải dùng “的” không?
“这么帅( )小伙子,难怪很多女孩子都喜欢他。”
có
không
có hay không đều được
Câu sau có phải dùng “的” không?
“她是一个很聪明( )姑娘。”
có
không
có hay không đều được
Câu sau có phải dùng “的” không?
“今天老师讲( )课一点儿也不生动。”
không
có
có hay không đều được
Câu sau có phải dùng “的” không?
“他买了一台新( )电话。”
có hay không đều được
có
không
Câu sau có phải dùng “的” không?
“她今天穿了一条白( )裙子。”
có hay không đều được
có
không
Câu sau có phải dùng “的” không?
“我说( )话,他一句也没听进去。”
có
không
có hay không đều được
Câu sau có phải dùng “的” không?
“这是他(1)新(2)车”
(1) có
(2) có thể có hoặc không
(1) không
(2) có thể có hoặc không
(1) có thể có hoặc không
(2) có thể có hoặc không
(1) có thể có hoặc không
(2) không
Câu sau có phải dùng “的” không?
“这件事不关我( )事。”
có
không
có thể có hoặc không
Câu sau có phải dùng “的” không?
“这双皮( )鞋穿起来很好看。”
không
có
có hoặc không đều được
Câu sau có phải dùng “的” không?
“他没回我( )信。”
có
không
có thể có hoặc không
Sửa câu sai:
“到中国以后,我认识了很多中国的朋友。”
(a)
Sửa câu sai:
“今天参加游行人很多。”
(a)
Sửa câu sai:
“我们每学期进行两次的考试。”
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
"Bây giờ tôi giới thiệu cho các bạn một chút tình hình học tập của trường chúng tôi."
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
“Đây không phải là cuộc sống mà tôi mong muốn.”
