Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD HKII

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Sản xuất vật chất là quá trình...

a)

Con người tác động vào tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình

b)

Sản xuất xã hội

c)

Tạo ra cơm ăn, áo mặc, đồ dùng

d)

Tạo ra của cải vật chất

2.

Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất gồm

a)

Sức lao động, tư liệu lao động, công cụ sản xuất

b)

Sức lao động, đối tượng lao động, công cụ lao động

c)

Sức lao động, đối tượng lao động, tư liệu lao động

d)

Sức lao động, công cụ lao động, tư liệu lao động

3.

Năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng trong quá trình sản xuất được gọi là..

a)

Quá trình lao động

b)

Hoạt động kinh tế

c)

Sức lao động

d)

Quá trình sản xuất của cải vật chất

4.

Loại có sẵn trong tự nhiên như quặng trong lòng đất, tôm cá dưới sông biển là..

a)

Tư liệu lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Phương tiện lao động

d)

Đối tượng lao động

5.

Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lý, tiến bộ và công bằng xã hội là..

a)

Phát triển xã hội

b)

Phát triển kinh tế

c)

Phát triển bền vững

d)

Tăng trưởng kinh tế

6.

Nói hàng hóa là một phạm trù lịch sử là vì..

a)

Hàng hóa ra đời là thước đo trình độ phát triển sản xuất

b)

Hàng hóa xuất hiện rất sớm trong lịch sử phát triển loài người

c)

Hàng hóa ra đời gắn liền với sự xuất hiện của con người trong lịch sử

d)

Hàng hóa chỉ ra đời và tồn tại trong nền kinh tế hàng hóa

7.

Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán được gọi là...

a)

Tiền tệ

b)

Hàng hoá

c)

Lao động

d)

Thị trường

8.

Kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất là..

a)

Thành phần kinh tế

b)

Thành phần đầu tư

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Lực lượng sản xuất

9.

Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?

a)

Giá trị sử dụng

b)

Giá trị thương hiệu

c)

Giá trị trao đổi

d)

Giá trị và giá trị sử dụng

10.

Giá trị xã hội của hàng hóa được xác định bởi..

a)

Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra hàng hóa tốt nhất

b)

Thời gian lao động hao phí bình quân của mọi người sản xuất hàng hóa

c)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

d)

Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra nhiều hàng hóa tốt nhất

11.

Đâu không phải là chức năng của tiền tệ?

a)

Thước đo giá trị. Phương tiện lưu thông. Phương tiện cất giữ. Phương tiện mua bán.

b)

Thước đo giá trị. Phương tiện lưu thông. Phương tiện cất giữ. Tiền tệ thế giới

c)

Thước đo giá trị. Phương tiện cất giữ. Phương tiện thanh toán. Tiền tệ thế giới.

d)

Thước đo giá trị. Phương tiện lưu thông. Phương tiện cất giữ. Phương tiện thanh toán

12.

A trả tiền cho B khi mua quần áo là thể hiện chức năng nào dưới đây của tiền tệ?

a)

Phương tiện lưu thông

b)

Phương tiện thanh toán

c)

Thước đo giá trị

d)

Phương tiện cất trữ

13.

Tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị khi..

a)

Tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán.

b)

Tiền dùng làm phương tiện lưu thông.

c)

Tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hoá.

d)

Tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ lại.

14.

Giá trị của hàng hoá được biểu hiện bằng một lượng tiền nhất định gọi là..

a)

Giá trị xã hội của hàng hoá

b)

Giá trị lao động của hàng hoá

c)

Giá trị ngày công lao động của một sản phẩm

d)

Giá cả hàng hoá

15.

Thị trường cung cấp những thông tin, quy mô cung cầu, chất lượng, cơ cấu, chủng loại hàng hóa, điều kiện mua bán là thể hiện chức năng nào của thị trường?

a)

Thông tin

b)

Mã hóa

c)

Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng

d)

Điều tiết sản xuất

16.

Một trong những chức năng của thị trường là chức năng..

a)

Thực hiện hàng hóa

b)

Điều tiết sản xuất và tiêu dùng

c)

Đánh giá hàng hóa

d)

Trao đổi hàng hóa

17.

Giá cả hàng hóa bao giờ cũng vận động xoay quanh trục..

a)

Giá trị hàng hóa

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Giá trị trao đổi

d)

Thời gian lao động cá biệt

18.

Quy luật nào sau đây giữ vai trò là quy luật kinh tế căn bản của sản xuất và lưu thông hàng hoá?

a)

Quy luật giá trị thặng dư

b)

Quy luật tăng năng suất lao động

c)

Quy luật tiết kiệm thời gian lao động

d)

Quy luật giá trị

19.

Để giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa thì người sản xuất phải..

a)

Sản xuất chuyên biệt một loại hàng hóa

b)

Nâng cao năng suất lao động

c)

Đa dạng hoá sản phẩm

d)

Mở rộng sản xuất

20.

Quy luật giá trị tác động đến sản xuất và lưu thông hàng hóa bởi yếu tố nào sau đây?

a)

Hạn chế tiêu dùng

b)

Kích thích tiêu dùng tăng lên

c)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

d)

Quyết định đến chất lượng hàng hóa

21.

Quy luật giá trị tác động như thế nào đến sản xuất và lưu thông hàng hóa?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Điều tiết tiền công lao động

c)

Quyết định đến chất lượng hàng hóa

d)

Điều tiết dòng vốn trên thị trường

22.

Những người làm ăn kém bị phá sản là tác động nào sau đây của quy luật giá trị?

a)

Phân hoá giàu - nghèo giữa những người sản xuất

b)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

c)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

d)

Tăng năng suất lao động

23.

Đâu không phải là quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá?

a)

Quy luật cung cầu

b)

Quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật giá trị

d)

Quy luật kinh tế

24.

Câu “Thương trường như chiến trường” phản ánh quy luật kinh tế nào dưới đây?

a)

Quy luật cung cầu

b)

Quy luật giá trị

c)

Quy luật cạnh tranh

d)

Quy luật lưu thông tiền tệ

25.

Người sản xuất, kinh doanh cố giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những..

a)

Nguyên nhân của sự giàu nghèo

b)

Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh

c)

Tính chất của cạnh tranh

d)

Nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa

26.

Tính chất của cạnh tranh là gì?

a)

Thu được nhiều lợi nhuận

b)

Ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế

c)

Giành được nhiều khách hàng

d)

Giành quyền lợi về mình

27.

Khái niệm cạnh tranh xuất hiện từ...

a)

Khi sản xuất và lưu thông hàng hoá xuất hiện

b)

Khi xã hội loài người xuất hiện

c)

Khi con người biết lao động

d)

Khi con người biết chế tạo ra công cụ lao động

28.

Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là..

a)

Chợ

b)

Sàn giao dịch

c)

Siêu thị

d)

Thị trường

29.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì xác định tương ứng với giá cả và..

a)

Khả năng xác định

b)

Thu nhập xác định

c)

Sản xuất xác định

d)

Nhu cầu xác định

30.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, bản chất mối quan hệ cung cầu phản ánh mối quan hệ tác động qua lại giữa..

a)

Người sản xuất với người tiêu dùng

b)

Người tiêu dùng với nhau

c)

Người sản xuất và người đầu tư

d)

Người sản xuất với nhau

31.

Do cung vượt cầu nên giá thịt heo giảm mạnh khiến người nuôi heo gặp rất nhiều khó khăn nên Nhà nước đã hỗ trợ cho người nuôi heo và giúp tìm thị trường xuất khẩu. Như vậy Nhà nước đã...

a)

Vận dụng tốt quy luật thị trường

b)

Vận dụng tốt quy luật giá trị

c)

Vận dụng tốt quy luật cung cầu

d)

Vận dụng tốt quy luật cạnh tranh

32.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá. “cạnh tranh” được gọi tắt của…

a)

Cạnh tranh giá cả

b)

Cạnh tranh lưu thông

c)

Cạnh tranh sản xuất

d)

Cạnh tranh kinh tế

33.

Trong nền kinh tế hàng hoá, khái niệm cầu dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?

a)

Nhu cầu của mọi người

b)

Nhu cầu tiêu dùng hàng hoá

c)

Nhu cầu của người tiêu dùng

d)

Nhu cầu có khả năng thanh toán

34.

Những yếu tố nào ảnh hưởng đến cầu?

a)

Giá cả, thu nhập

b)

Thu nhập, phong tục tập quán

c)

Thu nhập, thói quen tiêu dùng

d)

Giá cả, thị hiếu, tâm lý

35.

Các thành phần kinh tế cũ và mới ở nước ta tồn tại như thế nào?

a)

Khách quan và có quan hệ với nhau

b)

Đấu tranh lẫn nhau

c)

Gắn kết với nhau

d)

Hai mặt không thể tách rời

36.

Cuộc cách mạng kĩ thuật lần thứ nhất gắn với quá trình chuyển từ lao động thủ công lên lao động

a)

Tiên tiến

b)

Cơ khí

c)

Thủ công

d)

Tự động hoá

37.

Việc làm nào dưới đây không phải là nội dung cơ bản của công nghiệp hoá, hiện đại hoá?

a)

Củng cố và tăng cường địa vị chủ đạo của quan hệ sản xuất XHCN

b)

Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

c)

Củng cố và tăng cường khối đoàn kết toàn dân

d)

Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lý, hiện đại, hiệu quả

38.

Một những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là..

a)

Phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin

b)

Phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật

c)

Phát triển mạnh mẽ ngành công nghiệp cơ khí

d)

Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản suất

39.

Một trong những mục tiêu của CNH - HĐH là..

a)

Xây dựng thành phần kinh tế tập thể

b)

Xây dựng thành phần kinh tế tư nhân

c)

Xây dựng thành phần kinh tế nhà nước

d)

Xây dựng cơ sở vật chất của CNXH

40.

Thành phần kinh tế là kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về..

a)

Đối tượng lao động

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Công cụ lao động

d)

Quan hệ sản xuất

41.

Sự tồn tại nhiều thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay là một tất yếu khách quan, vì nước ta đang trong thời kì…

a)

Xây dựng Chủ nghĩa xã hội

b)

Xây dựng xã hội Cộng sản

c)

Quá độ tiến lên Chủ nghĩa xã hội

d)

Quá độ lên Tư bản chủ nghĩa

42.

Để xác định thành phần kinh tế thì cần căn cứ vào nội dung nào dưới đây?

a)

Biểu hiện của từng thành phần kinh tế

b)

Hình thức sở hữu về tư liệu sản xuất

c)

Nội dung của từng thành phần kinh tế

d)

Vai trò của các thành phần kinh tế

43.

Tập đoàn Vingroup thuộc thành phần kinh tế nào?

a)

Kinh tế nhà nước

b)

Kinh tế tập thể

c)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Kinh tế tư nhân

44.

Trong nền kinh tế nước ta hiện nay, thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo, nắm giữ các vị trí, các lĩnh vực then chốt?

a)

Nhà nước

b)

Tư nhân

c)

Có vốn nước ngoài

d)

Tập thể

45.

Thành phần kinh tế nào sau đây có vai trò thu hút vốn đầu tư, khoa học công nghệ hiện đại, quản lí tiên tiến, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế?

a)

Kinh tế tư nhân

b)

Kinh tế tập thể

c)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Kinh tế tư bản Nhà nước

46.

Thành phần kinh tế nào bao gồm các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ dự trữ quốc gia, các quỹ bảo hiểm, tài sản nhà nước có thể đem vào sản xuất kinh doanh?

a)

Kinh tế tư nhân

b)

Kinh tế tư bản Nhà nước

c)

Kinh tế nhà nước

d)

Kinh tế tập thể

47.

Nội dung nào dưới đây là đặc trưng cơ bản về chính trị của CNXH ở nước ta?

a)

Có nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

b)

Là một xã hội dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

c)

Do nhân dân làm chủ

d)

Con người được giải phóng khỏi áp bức, bất công

48.

Hai giai đoạn phát triển của Cộng sản chủ nghĩa khác nhau ở yếu tố nào?

a)

Sự tăng lên của năng suất lao động

b)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Sự phát triển của khoa học công nghệ

d)

Sự phát triển của trình độ dân trí

49.

Nước ta quá độ lên CNXH theo hình thức nào dưới đây?

a)

Quá độ gián tiếp

b)

Quá độ trực tiếp

c)

Quá độ toàn diện

d)

Quá độ nhảy vọt

50.

Yếu tố nào sau đây không phải là cơ sở đúng đắn của sự quá độ lên CNXH bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Phù hợp nguyện vọng của nhân dân lao động

b)

Phù hợp điều kiện, hoàn cảnh lịch sử Việt Nam

c)

Từ kinh nghiệm của các nước đi trước

d)

Phù hợp mong muốn của Đảng ta

51.

“Chủ nghĩa xã hội … của xã hội cộng sản chủ nghĩa”. Trong dấu … là gì?

a)

Là giai đoạn sau

b)

Là giai đoạn đầu

c)

Là giai đoạn thấp

d)

Là giai đoạn cao

52.

“Chủ nghĩa cộng sản … của xã hội cộng sản chủ nghĩa”. Trong dấu … là gì?

a)

Là giai đoạn cao

b)

Là giai đoạn đầu

c)

Là giai đoạn thấp

d)

Là giai đoạn cuối

53.

Đâu là một đặc trưng cơ bản của CNXH ở Việt Nam?

a)

Do công nhân làm chủ

b)

Do người lãnh đạo làm chủ

c)

Do người lao động làm chủ

d)

Do nhân dân làm chủ

54.

Đâu không phải là đặc trưng cơ bản của CNXH ở Việt Nam?

a)

Có nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

b)

Người lao động làm theo năng lực hưởng theo nhu cầu

c)

Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với các nước trên thế giới

d)

Con người có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc

55.

Đặc điểm thời kỳ quá độ ở nước ta biểu hiện trên các lĩnh vực…

a)

Chính trị, kinh tế, văn hoá, quốc phòng, an ninh

b)

Chính trị, kinh tế, tư tưởng, văn hoá, đối ngoại

c)

Chính trị, kinh tế, tư tưởng, văn hoá, xã hội

d)

Chính trị, kinh tế, tư tưởng, quốc phòng, an ninh

56.

Trong thời kỳ quá độ lên CNXH nền kinh tế ở nước ta là ….

a)

Nền kinh tế bao cấp của nhà nước

b)

Nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần

c)

Nền kinh tế nông nghiệp là chủ yếu

d)

Nền kinh tế thị trường phát triển

57.

“Trên lĩnh vực xã hội: do đặc điểm kinh tế quy định, trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta còn tồn tại ..”

a)

Nhiều giai cấp và tầng lớp khác nhau

b)

Nhiều loại hình kinh doanh, sản xuất khác nhau

c)

Nhiều hình thức sở hữu tư liệu sản xuất khác nhau

d)

Nhiều thành phần kinh tế khác nhau

58.

Trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo?

a)

Tư nhân

b)

Tập thể hợp tác xã

c)

Vốn đầu tư nước ngoài

d)

Nhà nước

59.

Nhà nước ra đời khi xuất hiện…

a)

Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

b)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Công cụ sản xuất bằng kim loại

d)

Nhiều giai cấp khác nhau

60.

Chế độ xã hội chưa có nhà nước là xã hội nào?

a)

Nguyên thủy

b)

Phong kiến

c)

Tư bản

d)

Xã hội chủ nghĩa        

61.

Nhà nước mang bản chất của giai cấp nào?

a)

Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp công nhân

c)

Giai cấp tư sản

d)

Giai cấp thống trị

62.

Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam mang bản chất của giai cấp nào?

a)

Tầng lớp trí thức

b)

Giai cấp nông nhân

c)

Nhân dân lao động

d)

Giai cấp công nhân

63.

Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam do lực lượng nào lãnh đạo?

a)

Quốc hội

b)

Đảng cộng sản

c)

Chủ tịch nước

d)

Chính phủ

64.

Cơ quan quyền lực cao nhất của Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam là cơ quan nào?

a)

Đảng cộng sản

b)

Quốc hội

c)

Bộ chính trị

d)

Chính phủ

65.

Cơ quan quyền lực cao nhất ở địa phương (tỉnh, huyện, xã) là cơ quan nào?

a)

Hội đồng nhân dân

b)

Đảng uỷ

c)

Uỷ ban nhân dân

d)

Mặt trận tổ quốc

66.

Quốc hội thuộc hệ thống cơ quan nào trong bộ máy nhà nước?

a)

Quản lí

b)

Giám sát

c)

Lãnh đạo

d)

Quyền lực

67.

Chính phủ thuộc hệ thống cơ quan nào trong bộ máy nhà nước?

a)

Quyền lực

b)

Quản lí

c)

Giám sát

d)

Lãnh đạo

68.

Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam quản lí mọi mặt đời sống xã hội bằng…

a)

Pháp luật

b)

Chính sách

c)

Phủ trương

d)

Pháp chế

69.

Người đứng đầu nhà nước CHXHCN Việt Nam được gọi là …

a)

Chủ tịch quốc hội

b)

Chủ tịch nước

c)

Tổng bí thư

d)

Thủ tướng chính phủ

70.

Đại biểu quốc hội do ai bầu ra?

a)

Cử tri

b)

Quốc hội

c)

Địa phương

d)

Nhân dân

71.

Muốn quản lí xã hội bằng pháp luật trước tiên Nhà nước cần phải làm gì?

a)

Tăng cường giám sát

b)

Tổ chức thực hiện pháp luật

c)

Ban hành pháp luật

d)

Tăng cường xử lí vi phạm pháp luật

72.

Hai chức năng cơ bản của Nhà nước pháp quyền XHCN Việt nam có mối quan hệ…

a)

Tác động qua lại lẫn nhau

b)

Bình đẳng, ngang bằng nhau

c)

Thống nhất trong một thể chế chính trị

d)

Hữu cơ và thống nhất với nhau

73.

Cơ quan thuế đã ra quyết định xử phạt hành chính đối với doanh nghiệp trốn thuế. Điều đó chứng tỏ Nhà nước sử dụng phương tiện nào sau đây để quản lí xã hội?

a)

Pháp luật

b)

Pháp chế

c)

Chủ trương

d)

Hiến pháp

74.

So với các nền dân chủ trước đó, nền dân chủ XHCN đánh dấu một bước phát triển mới về….

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Nhảy vọt

75.

Nền dân chủ XHCN có cơ sở kinh tế là …

a)

Chế độ công hữu về của cải làm ra

b)

Chế độ tập thể và hợp tác xã về tư liệu sản xuất

c)

Chế độ công bằng trong thu nhập

d)

Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

76.

Nền dân chủ XHCN phải gắn liền với …

a)

Tự do

b)

Công bằng

c)

Pháp luật, kỷ luật, kỷ cương

d)

Bình đẳng

77.

Nhân dân họp ở khu phố tham gia đóng góp xây dựng luật mới là hình thức dân chủ nào?

a)

Gián tiếp

b)

Trực tiếp

c)

Tham khảo

d)

Lấy ý kiến

78.

Đâu là quyền dân chủ trong lĩnh vực xã hội?

a)

Quyền bình đẳng nam nữ

b)

Quyền được kinh doanh sản xuất đúng pháp luật

c)

Quyền được bầu cử, ứng cử

d)

Tất cả

79.

Người tham gia bầu cử đại biểu Quốc hội thể hiện quyền dân chủ trong lĩnh vực nào?

a)

Xã hội

b)

Văn hóa

c)

Kinh tế

d)

Chính trị

80.

Tại khu phố, bà con có ý kiến về việc giữ gìn vệ sinh môi trường ở địa phương, chứng tỏ nhân dân đã thực hiện quyền dân chủ trong lĩnh vực nào?

a)

Xã hội

b)

Kinh tế

c)

Văn hóa

d)

Chính trị

81.

Đâu không phải phương hướng để thực hiện chính sách dân số?

a)

Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục

b)

Nâng cao chất lượng dân số là đầu tư cho phát triển bền vững, hiệu quả kinh tế, xã hội cao  

c)

Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lý

d)

Nâng cao sự hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình

82.

Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là gì?

a)

Tiếp tục giảm quy mô dân số

b)

Tiếp tục tăng chất lượng dân số

c)

Tiếp tục giảm cơ cấu dân cư

d)

Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số

83.

Quan niệm dân gian nào dưới đây ảnh hưởng xấu đến chính sánh dân số của nước ta?

a)

Một giọt máu đào hơn ao nước lã

b)

Đông con hơn nhiều của

c)

Con hơn cha là nhà có phúc

d)

Cha mẹ sinh con trời sinh tính

84.

Nhận định nào dưới đây đúng với chất lượng nguồn lao động nước ta hiện nay ?

a)

Nguồn lao động chưa qua đào tạo chiếm tỉ lệ cao

b)

Nguồn lao động rất dồi dào

c)

Nguồn lao động luôn đáp ứng được yêu cầu của đất nước

d)

Nguồn lao động có chất lượng cao

85.

Nội dung nào dưới đây không phải là phương hướng cơ bản để giải quyết việc làm cho người lao động ở nước ta hiện nay?

a)

Chủ động tích lũy vốn và huy động vốn trong nhân dân

b)

Tạo điều kiện để người lao động tự do học nghề, tìm việc làm

c)

Cho người dân tự tìm việc làm ở nước ngoài

d)

Tăng cường hợp tác đầu tư với nước ngoài

86.

Phương hướng nào góp phần giải quyết việc làm cho người lao động ở nước ta hiện nay?

a)

Chăm lo đến việc học tập, rèn luyện của con cái

b)

Đẻ ít, đẻ thưa, nuôi dạy con tốt

c)

Môi giới tư nhân xuất khẩu lao động ra nước ngoài

d)

Khuyến khích làm giàu theo pháp luật, tự do hành nghề..

87.

Bảo vệ tài nguyên, môi trường là vấn đề ….

a)

Có ý nghĩa thời đại

b)

Có ý nghĩa sống còn

c)

Có ý nghĩa chiến lược

d)

Có ý nghĩa lâu dài

88.

Ngày xưa săn bắt thú rừng, cưa cây và đốt than được coi là lương thiện. Ngày nay hành vi đó được coi là …

a)

Vi phạm kỷ luật

b)

Vi phạm pháp luật

c)

Vi phạm nội quy

d)

Vi phạm quy tắc

89.

Đâu không phải là phương hướng cơ bản của chính sách tài nguyên, môi trường?

a)

Thường xuyên giáo dục, tuyên truyền, xây dựng ý thức trách nhiệm BVMT cho mọi người

b)

Nâng cao chất lượng, hiệu quả giáo dục và đào tạo

c)

Khai thác, sử dụng hợp lý, tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

d)

Tăng cường công tác quản lý của Nhà nước về bảo vệ mội trường

90.

Điều 28 Luật Giáo dục quy định Giáo dục phổ thông có những cấp học nào?

a)

Tiểu học, Trung học cơ sở, Trung học phổ thông

b)

Tiểu học, Trung học cơ sở, Trung học phổ thông

c)

Tiểu học, Trung học cơ sở, Trung học phổ thông, Trung học học nghề

d)

Tiểu học, Trung học cơ sở, Trung học phổ thông, Cao Đẳng và Đại học

91.

Điều 28 Luật Giáo dục quy định học sinh vào lớp 1 có độ tuổi như thế nào?

a)

Tuổi của học sinh vào học lớp một là 05 tuổi và được tính theo năm

b)

Tuổi của học sinh vào học lớp một là 06 tuổi và được tính theo tháng

c)

Tuổi của học sinh vào học lớp một là 06 tuổi và được tính theo năm

d)

Tuổi của học sinh vào học lớp một tuỳ theo khả năng nhận thức của trẻ

92.

Nhiệm vụ của giáo dục và đào tạo là…

a)

Nâng cao chất lượng, hiệu quả giáo dục và đào tạo

b)

Nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài

c)

Nâng cao chất lượng dạy học và đào tạo nghề

d)

Nâng cao giáo dục đạo đức và tri thức hiện đại

93.

Đâu là một việc thực hiện công bằng trong giáo dục?

a)

Người giỏi được phát huy tài năng

b)

Học tập là quyền tự lựa chọn của mỗi công dân

c)

Mọi người đi học đều phải đóng học phí

d)

Mọi cơ sở giáo dục đều phải tuân thủ pháp luật về giáo dục như nhau

94.

Đâu là nhiệm vụ của văn hoá Việt Nam?

a)

Xây dựng và phát triển nền văn hoá truyền thống, đậm đà bản sắc dân tộc

b)

Xây dựng và phát triển nền văn hoá Việt Nam đậm đà bản sắc dân tộc

c)

Xây dựng nền văn hoá tiên tiến, hiện đại, đậm đà bản sắc dân tộc

d)

Xây dựng nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

95.

Nền văn hoá đậm đà bản sắc dân tộc bao gồm:

a)

Những phong tục, tập quán, lễ hội có từ ngàn xưa

b)

Những tinh thần yêu nước, tiến bộ

c)

Những giá trị bền vững, những tinh hoa dân tộc Việt Nam

d)

Những tinh hoa thế giới, những giá trị bền vững và tinh hoa dân tộc Việt Nam

96.

Đâu không phải là phương hướng xây dựng nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc?

a)

Kế thừa, phát huy những di sản và truyền thống văn hoá của dân tộc

b)

Tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loại

c)

Có quan hệ tốt đẹp với mọi người xung quanh

d)

Nâng cao hiểu biết và mức hưởng thụ văn hoá, phát huy tiềm năng sáng tạo của nhân dân

97.

Lực lượng nòng cốt thực hiện nhiệm vụ Quốc phòng và An ninh là ….

a)

Quân đội nhân dân và Công an nhân dân

b)

Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và Dân quân tự vệ

c)

Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và Dân phòng

d)

Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và Thanh niên xung kích

98.

Bộ Ngoại giao Việt Nam là một cơ quan của…

a)

Quốc hội Việt Nam

b)

Chính phủ Việt Nam

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

99.

Đâu là nguyên tắc trong chính sách đối ngoại của Đảng và Nhà nước ta?

a)

Tôn trọng lẫn nhau, bình đẳng và cùng có lợi

b)

Thực hiện ngoại giao mềm dẻo, linh hoạt vì lợi ích quốc gia dân tộc

c)

Phát triển công tác đối ngoại nhân dân

d)

Giữ vững môi trường hoà bình, tạo các điều kiện quốc tế thuận lợi cho công cuộc đổi mới