wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

words

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

mang lại (tích cực)

(a)  

2.

năng suất/giải pháp (ít tốn kém)

(a)  

3.

thuận lợi

(a)  

4.

đột nhiên làm điều gì đó 1 cách tâm huyết

(a)  

5.

thủ tục

(a)  

6.

giảm nhẹ

(a)  

7.

học nhồi nhét trước khi thi

(a)  

8.

cẩn thận

(a)  

9.

phương tiện giao thông công cộng

(a)  

10.

quá nhiều (too much)

(a)  

11.

hóc búa

(a)  

12.

giải thích, làm rõ

(a)  

13.

làm nản lòng

(a)  

14.

thanh thiếu niên

(a)  

15.

tình trạng rối ren, không yên ổn

(a)  

16.

sự khan hiếm

(a)  

17.

sự thừa thãi

(a)  

18.

mới lạ, không giống những gì trước đây

(a)  

19.

buộc ... phải

(a)  

20.

gây ra (c1)

(a)  

21.

gây ra (tiêu cực) (c2)

(a)  

22.

sự phản đối kịch liệt (của quần chúng)

(a)  

23.

sự tán thành, sự chấp thuận

(a)  

24.

sự không tán thành

(a)  

25.

thúc mau

(a)  

26.

lợi/ mối lợi

(a)  

27.

sự can thiệp

(a)  

28.

phúc lợi xã hội

(a)  

29.

an ninh

(a)  

30.

cấu trúc (c2)

(a)  

31.

hệ thống cấp bậc/ tôn ti

(a)  

32.

chiến dịch

(a)  

33.

phản xã hội/ thường tránh dành thời gian với người khác

(a)  

34.

khủng bố

(a)  

35.

sự lạm dụng

(a)  

36.

sự phạm pháp của người trẻ tuổi

(a)  

37.

sự thất bại

(a)  

38.

sự thiếu (=lack)

(a)  

39.

lương tâm

(a)  

40.

sự cô đơn

(a)  

41.

important government matters

(a)  

42.

bỏ phiếu kín/lá phiếu kín

(a)  

43.

tự do làm điều gì đó

(a)  

44.

liên minh (political)

(a)  

45.

tham nhũng

(a)  

46.

cuộc đảo chính

(a)  

47.

rules intended to prevent one person or group from having too much power within an organization

(a)  

48.

nền dân chủ

(a)  

49.

quân đội

(a)  

50.

sự giải thể

(a)