wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quỳnh Như làm mệc vãi ò

Total questions: 62

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1) 21.1.1. Câu lệnh lặp while trong Python là: 
a)
A) Lệnh lặp vô hạn
b)
B) Lệnh rẽ nhánh
c)
C) Lệnh lặp với số lần không biết trước
d)
D) Lệnh lặp với số lần biết trước
2.
Câu 2) 21.1.1. Nguyên lý hoạt động của cấu trúc while là: 
a)
A) Chương trình sẽ lặp đi lặp lại khối lệnh cho đến khi biểu thức điều kiện đúng
b)
B) Chương trình sẽ lặp đi lặp lại khối lệnh cho đến khi biểu thức điều kiện sai
c)
C) Chương trình sẽ lặp đi lặp lại khối lệnh cho đến khi biểu thức điều kiện khác 0
d)
D) Chương trình sẽ lặp đi lặp lại khối lệnh cho đến khi biểu thức điều kiện bằng 0
3.
Câu 3) 21.2.1.Các cấu trúc lặp trình cơ bản là:
a)
A) rẽ nhánh và lặp
b)
B) lặp biết trước số lần và không biết trước số lần
c)
C) nhập và xuất
d)
D) tuần tự, rẽ nhánh và lặp
4.
Câu 4) 21.1.1. Chọn cú pháp đúng nhất về lặp không biết trước số lần: 
a)
A) while <điều kiện>:<khối lệnh>
b)
B) while <điều kiện>:<khối lệnh>:
c)
C) while <điều kiện> <khối lệnh>
d)
D) while <điều kiện> do <khối lệnh>
5.
Câu 5) 29.1.1. Lỗi nào khó phát hiện nhất? 
a)
A) Lỗi cú pháp và ngoại lệ
b)
B) Lỗi cú pháp
c)
C) Lỗi ngoại lệ
d)
D) Lỗi ngữ nghĩa.
6.
Câu 6) 29.1.1. Phát biểu nào sau đây là đúng về lỗi ngữ nghĩa (lỗi logic)? 
a)
A) Là lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện
b)
B) Là lỗi xảy ra khi chương trình muốn tìm một tên nhưng không thấy
c)
C) Là lỗi mặc dù các câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác  xử lí nào đó.
d)
D) Là lỗi câu lệnh viết không theo đúng quy định của ngôn ngữ
7.
Câu 7) 29.1.1. Phát biểu nào sau đây là đúng về lỗi cú pháp? 
a)
A) Là lỗi câu lệnh viết không theo đúng quy định của ngôn ngữ.
b)
B) Là lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện
c)
C) Là lỗi mặc dù các câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử lí nào đó
d)
D) Là lỗi xảy ra khi chương trình muốn tìm một tên nhưng không thấy
8.
Câu 8) 29.1.1. Phát biểu nào sau đây là đúng về lỗi ngoại lệ? 
a)
A) Là lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện
b)
B) Là lỗi xảy ra khi chương trình muốn tìm một tên nhưng không thấy
c)
C) Là lỗi câu lệnh viết không theo đúng quy định của ngôn ngữ
d)
Là lỗi mặc dù các câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử lí nào đó
9.
Câu 9) 29.1.1. Khẳng định nào về ngoại lệ là đúng nhất? 
a)
A) Ngoại lệ được Python dùng để loại bỏ một khối code khỏi chương trình
b)
B) Ngoại lệ là lỗi phát sinh khi đang thực thi chương trình
c)
C) Ngoại lệ là lỗi mặc dù các câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong  thao tác xử lí nào đó
d)
D) Lỗi cú pháp cũng là một ngoại lệ
10.
Câu 10) 29.1.1. Tổng thể có thể phân biệt lỗi chương trình Python làm mấy loại? 
a)
A) 7
b)
B) 3
c)
C) 5
d)
D) 4
11.
Câu 11) 29.1.1. Lỗi xảy ra khi lệnh có gắng truy cập phần tử của danh sách nhưng chỉ số vượt  quá giới hạn, có mã lỗi là:
a)
A) TypeError
b)
B) IndentationError
c)
C) IndexError
d)
D) ValueError
12.
Câu 12) 29.1.1. Lỗi NameError có nghĩa là gì? 
a)
A) Lỗi kiểu dữ liệu
b)
B) Lỗi xảy ra khi chương trình muốn tìm một tên nhưng không thấy
c)
C) Lỗi cú pháp
d)
D) Lỗi xảy ra khi lệnh cố gắng truy cập phần tử của danh sách nhưng chỉ số vượt qua giới  hạn
13.
Câu 13) 30.1.1. Đâu KHÔNG phải là công cụ để kiểm thử chương trình? 
a)
A) Công cụ điểm dừng trong phần mềm soạn thảo lập trình
b)
B) Công cụ thống kê dữ liệu
c)
C) Công cụ in biến trung gian
d)
D) Công cụ sinh các bộ dữ liệu test
14.
Câu 14) 30.1.1. Điểm dừng (break point) trong các phần mềm soạn thảo lập trình có. ý nghĩa gì? 
a)
A) Đó là vị trí chương trình mỗi khi chạy đến dòng lệnh đó sẽ kêu pip pip
b)
B) Đó là vị trí chương trình dừng lại để người lập trình quan sát phát hiện lỗi
c)
C) Đó là vị trí chương trình chạy tới đó thì kết thúc
d)
D) Đó là vị trí chương trình tạm dừng, người lập trình sẽ quan sát các biến của chương  trình và có thể điều khiển để chương trình tiếp tục chạy.
15.
Câu 15) 30.1.1. Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ ZeroDivision, nên xử lí như thế nào? 
a)
A) Kiểm tra lại giá trị số chia
b)
B) Kiểm tra lại chỉ số trong mảng
c)
C) Kiểm tra lại giá trị của số bị chia
d)
D) Kiểm tra lại kiểu dữ liệu nhập vào
16.
Câu 16) 30.1.1. Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ IndexError, nên xử lí như thế nào? 
a)
A) Kiểm tra lại chỉ số trong danh sách
b)
B) Kiểm tra lại kiểu dữ liệu nhập vào
c)
C) Kiểm tra lại giá trị số chia
d)
D) Kiểm tra lại giá trị của số bị chia
17.
Câu 17) 30.1.1. Bộ dữ liệu kiểm thử (test) có tính chất gì? 
a)
A) Cần có càng nhiều càng tốt
b)
B) Tính chất phát hiện lỗi của chương trình
c)
C) Cần được sinh ngẫu nhiên và phủ kín các trường hợp biên của dữ liệu đầu vào bài toán.
d)
D) Không cần có tính chất gì.
18.
Câu 18) 30.1.1. Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ NameError, nên xử lí như thế nào? 
a)
A) Kiểm tra giá trị của số bị chia
b)
B) Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào
c)
C) Kiểm tra lại chỉ số trong mảng
d)
D) Kiểm tra lại tên các biến và hàm
19.
Câu 19) 30.1.1. Phần mềm soạn thảo lập trình có thể tạo bao nhiêu điểm dừng?
a)
A) 10
b)
B) Không hạn chế
c)
B) Không hạn chế
d)
D) 0
20.
Câu 20) 30.1.1. Việc tạo ra các “điểm dừng” bên trong chương trình được tạo ra bởi công cụ nào? 
a)
A) Công cụ break point
b)
B) Các bộ test
c)
C) 1
d)
D) Công cụ in.
21.
Câu 21) 28.1.1. Nến muốn biến bên ngoài hàm vẫn có tác dụng bên trong hàm thì cần khai báo  lại biến này bên trong hàm với từ khóa ...... 
a)
A) float
b)
B) global
c)
C) Công cụ sinh các bộ dữ liệu test
d)
D) gloabl
22.
Câu 22) 28.1.1.Trong Python, biến được khai báo và sử dụng bên trong một hàm được gọi là gì?
a)
A) Biến thông thường
b)
B) Biến địa phương
c)
C) int
d)
D) Biến riêng
23.
Câu 23) 28.1.1. Phạm vi hoạt động của biến địa phương? 
a)
A) Trong chương trình chính và tất cả chương trình con
b)
B) Trong chương trình chính
c)
C) Biến tổng thể
d)
D) Trong chương trình con chứa biến đó
24.
Câu 24) 28.1.1. Phát biểu nào dưới đây về biến địa phương và biến tổng thể là SAI?
a)
A) Biến địa phương được khai báo trong hàm
b)
B) Biến địa phương có thể có kiểu khác với kiểu của biến tổng thể có cùng tên
c)
C) Chỉ một số chương trình con được sử dụng
d)
D) Biến địa phương phải có tên khác với tên của biến tổng thể
25.
Câu 25) 28.1.1. Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG? 
a)
A) Biến địa phương là biến chỉ được dùng trong chương trình con chứa nó
b)
B) Biến địa phương là biến được dùng trong chương trình con chứa nó và trong chương  trình chính
c)
C) Biến tổng thể có thể được sử dụng ở trong hàm
d)
hàm mà không làm thay  đổi được giá trị của bến đó (trừ trường hợp với từ khóa global)
26.
Câu 26) 22.1.1. Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào? 
a)
A) int
b)
B) float
c)
C) Biến địa phương là biến chỉ được dùng trong chương trình chính
d)
D) list
27.
Câu 27) 22.1.1. Lệnh nào xóa phần tử của danh sách trong Python? 
a)
A) del
b)
B) len()
c)
C) str
d)
D) insert()
28.
Câu 28) 22.1.1 Lệnh nào tính độ dài danh sách trong Python? 
a)
A) len()
b)
B) insert()
c)
C) append()
d)
D) del
29.
Câu 29) 2.1.1. Quan sát các lệnh sau, lệnh nào đúng khi khởi tạo dữ liệu danh sách Ds? 
a)
A) Ds == {3, 4, 5, 6, 7}
b)
B) Ds = [1.5, 2, 3, “9”, “10”]
c)
C) append()
d)
D) [1, 2, 3, 4, 5] = Ds
30.
Câu 30) 22.1.1. Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử vào list trong Python?
a)
A) abs()
b)
B) add()
c)
C) Ds == [ ]
d)
D) append()
31.
Câu 31) 22.1.1. Lệnh nào thêm phần tử vào cuối danh sách bất kỳ trong Python? 
a)
A) insert()
b)
B) del
c)
C) link()
d)
D) append()
32.
Câu 32) 22.1.1. Lệnh nào thêm phần tử vào vị trí bất kỳ của danh sách trong Python?
a)
A) append()
b)
B) insert()
c)
C) len()
d)
D) del
33.
Câu 33) 23.1.1.Khi làm việc với dữ liệu danh sách, lệnh A.insert(k, x) có ý nghĩa gì?
a)
A) Chèn phần tử k vào vị trí x của danh sách A
b)
B) Bổ sung phần tử x vào cuối danh sách A
c)
C) Chèn phần tử k vào đầu danh sách A và chèn phần tử x vào cuối danh sách A
d)
D) Chèn phần tử x vào vị trí k của danh sách A
34.
Câu 34) 23.1.1. Lệnh nào sau đây xoá toàn bộ danh sách? 
a)
A) del()
b)
B) exit()
c)
C) remove()
d)
D) clear()
35.
Câu 35) 23.1.1. Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?
a)
A) range
b)
B) int
c)
C) append
d)
D) in
36.
Câu 36) 26.1.1. Mệnh đề nào dưới đây mô tả đúng về hàm tự định nghĩa không trả lại giá trị? 
a)
A) Trong mô tả hàm phải có tối thiểu hai từ khóa return
b)
B) Trong mô tả hàm chỉ có một từ khóa return
c)
C) Trong mô tả hàm hoặc không có return hoặc có return nhưng không có giá trị sau từ  khóa
d)
D) Trong mô tả hàm không có từ khóa return
37.
Câu 37) 26.1.1. Hãy chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau? 
a)
A) Lệnh type() trả lại kiểu dữ liệu của biểu thức trong ngoặc
b)
B) Lệnh str() chuyển đối tượng đã cho thành chuỗi
c)
C) Lệnh print() thực hiện việc in ra màn hình
d)
D) Lệnh input() thực hiện yêu cầu nhập vào một biểu thức, số hay một xâu bất kì.
38.
Câu 38) 26.1.1. Khối lệnh mô tả hàm được viết sau dấu “:” và viết 
a)
A) lùi vào và sau đó thì viết tự do không cần thẳng hàng
b)
B) thẳng hàng với từ khoá khai báo hàm
c)
C) tự do- không cần lùi vào hay thẳng hàng
d)
D) lùi vào, thẳng hàng
39.
Câu 39) 26.1.1. Từ khóa nào dùng để khai báo hàm người dùng tự định nghĩa? 
a)
A) print
b)
B) def
c)
C) return
d)
D) dec
40.
Câu 40) 26.1.1. Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau? 
a)
A) Lệnh bool() chuyển một giá trị sang True hoặc False
b)
B) Lệnh input() có thể nhập vào một số nguyên mà không cần chuyển đổi kiểu C) Lệnh float() trả về số nguyên từ số hoặc chuỗi biểu thức
c)
float() trả về số nguyên từ số hoặc chuỗi biểu thức
d)
D) Có ít hàm có sẵn được xây dựng trong Python
41.
Câu 41) 25.1.1. Để tách một xâu thành các từ và đưa vào một danh sách, ta sử dụng...... 
a)
A) lệnh join()
b)
B) lệnh split()
c)
C) toán tử in
d)
D) lệnh find()
42.
Câu 42)Để tìm kiếm vị trí xuất hiện của xâu con trong xâu mẹ, ta sử dụng  
a)
A) lệnh split()
b)
B) toán tử in
c)
C) lệnh join()
d)
D) lệnh find()
43.
Câu 43) 25.1.1. Biểu thức kiểm tra <xâu_1> nằm trong <xâu_2> là: 
a)
A) <xâu_1> in <xâu_2>
b)
B) <xâu_2> or <xâu_1>
c)
C) <xâu_1> is <xâu_2>
d)
D) <xâu_2> in <xâu_1>
44.
Câu 44) 25.1.1. Điền vào chỗ trống (...) Lệnh <xâu_mẹ>.split(<kí tự tách>) dùng để tách các… 
a)
A) kí tự trong <xâu_mẹ> thành các danh sách
b)
B) từ trong xâu mẹ thành danh sách
c)
C) từ trong <xâu_mẹ> thành các phần tử của danh sách
d)
D) kí tự trong <xâu_mẹ> thành các phần tử của danh sách
45.
Câu 45) 25.1.1. Lệnh “kí_tự_nối”.join(<danh_sách>) dùng để 
a)
A) nối danh sách các xâu thành một xâu
b)
B) tách xâu thành danh sách các xâu
c)
C) tách danh sách các xâu thành nhiều xâu
d)
D) nối các xâu thành danh sách
46.
Câu 46) 25.1.1. Để kiểm tra một xâu có phải là xâu con của một xâu khác hay không, ta sử dụng
a)
A) lệnh split()
b)
B) range
c)
C) toán tử in
d)
D) lệnh join()
47.
Câu 47) 25.1.1. Lệnh nào dùng để tìm vị trí đầu tiên của <xâu_con> trong <xâu_mẹ>? 
a)
A) <xâu_con>.find(<xâu_mẹ>, step)
b)
B) <xâu_mẹ>.find(<xâu_con>, start)
c)
C) <xâu_mẹ>.find(<xâu_con>, stop)
d)
D) <xâu_con>.find(<xâu_mẹ>, start)
48.
Câu 48) 27.1.1. Trong Python, hàm tự định nghĩa có thể có bao nhiêu tham số? 
a)
A) 1
b)
B) không hạn chế
c)
C) 2
d)
D) 0
49.
Câu 49) 27.1.1. Khẳng định nào dưới đây KHÔNG đúng? 
a)
A) Khi truyền đối số (giá trị) đưa vào bằng số tham số trong hàm
b)
B) Có thể truyền giá trị cho tham số
c)
C) Hàm có thể có hoặc không có tham số
d)
D) Hàm bắt buộc có tham số
50.
Câu 50) 27.1.1. Khi gọi hàm, dữ liệu được truyền vào hàm được gọi là gì?
a)
A) tham số
b)
B) hàm số
c)
C) hiệu số
d)
D) đối số
51.
Câu 51) 27.1.1. Ý kiến nào đúng khi nói về hàm? 
a)
A) chỉ có duy nhất một hàm trong chương trình
b)
B) Kết quả trả về của hàm có thể gán cho một biến mới
c)
C) Hàm có thể trả về giá trị hoặc không trả về giá trị.
d)
D) Hàm luôn trả về 1 giá trị
52.
Câu 52) 27.1.1. Đặc điểm nào KHÔNG thể hiện vai trò của chương trình con? 
a)
A) Chương trình dài dòng, khó chỉnh sửa
b)
B) Có thể gọi sử dụng mọi thời điểm
c)
C) Chương trình ngắn gọn, dễ hiệu chỉnh nâng cấp
d)
D) Giúp giải các bài toán lớn hiệu quả
53.
Câu 53) 24.1.1. Điểm khác nhau cơ bản giữa xâu và danh sách là: 
a)
A) truy cập đến phần tử của xâu thông qua tên biến xâu và chỉ số.
b)
B) các phần tử của xâu được đánh số bắt đầu từ 0
c)
C) không thể thay đổi được từng kí tự của xâu
d)
D) có thể dùng for ...in ... để duyệt phần tử của xâu
54.
Câu 54) 24.1.1. Xâu rỗng là xâu: 
a)
A) có duy nhất một phần tử
b)
B) viết theo chiều thuận và chiều ngược giống nhau
c)
C) không có phần tử nào
d)
D) có độ dài vô hạn
55.
Câu 55) 24.1.1. Lệnh s1 in s2 có ý nghĩa gì? 
a)
A) Tìm một phần tử có giá trị bất kì trong xâu
b)
B) Trả lại giá trị Fasle nếu xâu s1 không là xâu con của s2
c)
C) Trả lại giá trị True nếu xâu s1 không là xâu con của xâu s2. D) Tìm xâu con của xâu s
d)
D) Tìm xâu con của xâu s
56.
Câu 56) 24.1.1. Trong Python, thường có mấy cách để duyệt kí tự của xâu? 
a)
A) 1
b)
B) 4
c)
C) 3
d)
D) 2
57.
Câu 57) 24.1.1. Python không có kiểu dữ liệu nào? 
a)
A) Kiểu xâu
b)
B) Kiểu kí tự.
c)
C) Kiểu số
d)
D) Kiểu logic
58.
Câu 58) 24.1.1. Lệnh dùng để duyệt từng kí tự ch của xâu theo phần tử của xâu s được viết: 
a)
A) for ch in s
b)
B) for ch in range(len(s)):
c)
C) for ch in len(s):
d)
D) for ch in s:
59.
Câu 59) 24.1.1. Xâu trong Python là: 
a)
A) Một kí tự
b)
B) Một dãy các kí tự
c)
C) Một giá trị bất kì
d)
D) Một dãy các số
60.
Câu 60) 24.1.1. Cách nào không dùng để biểu diễn xâu kí tự: 
a)
A) đặt xâu trong cặp ba dấu nháy kép
b)
B) đặt xâu trong cặp dấu nháy kép
c)
C) viết bình thường, không có dấu nháy nào hết
d)
D) đặt xâu trong cặp dấu nháy đơn
61.
Câu 61) 24.1.1. Lệnh nào dùng để duyệt các kí tự của xâu? 
a)
A) Lệnh if
b)
B) Lệnh range
c)
C) Lệnh in
d)
D) Lệnh for
62.
Câu 62) 24.1.1. Độ dài của xâu được tính thông qua lệnh: 
a)
A) range( )
b)
B) append( )
c)
C) len( )
d)
) for