wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BTB VÀ ĐBSCL

Total questions: 18

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.
Câu 76.1. Khó khăn lớn nhất trong phát triển nông nghiệp ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
A. diện tích đất mặn và đất phèn lớn, diện tích rừng giảm nhanh.
b)
B. thời tiết diễn biến thất thường, ngập lụt vào mùa mưa lũ.
c)
C. thiếu nước ngọt và hiện tượng xâm nhập mặn vào mùa khô.
d)
D. tác động của thủy triều và diện tích rừng phòng hộ bị thu hẹp.
2.
Câu 76.2: Ý nghĩa chủ yếu của việc cải tạo đất phèn, đất mặn ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
A. tăng hiệu quả sử dụng đất, góp phần tích cực vào việc phát triển kinh tế-xã hội.
b)
B. nâng cao giá trị sản xuất nông nghiệp, giải quyết tốt vấn đề lương thực cả nước.
c)
C. phân bố lại dân cư, xóa đói giảm nghèo và tạo thêm nguồn hàng cho xuất khẩu.
d)
D. tăng sản lượng lương thực, thực phẩm, giải quyết việc làm và phát triển kinh tế.
3.
Câu 76.3. Khó khăn chủ yếu của việc sản xuất cây ăn quả ở đồng bằng sông Cửu Long hiện nay là
a)
A. thiếu nước ngọt, rừng ngập mặn giảm, thiếu vốn.
b)
B. xâm nhập mặn rộng, hạn hán, biến động thị trường.
c)
C. sạt lở bờ biển, nước biển dâng, diện tích rừng giảm.
d)
D. khô hạn kéo dài, thiếu cơ sở chế biến, sạt lở bờ biển.
4.
Câu 76.4. Năng suất, chất lượng cây ăn quả của vùng Đồng bằng sông Cửu Long không ngừng tăng trong những năm gần đây chủ yếu là nhờ
a)
A. mở rộng thị trường, đẩy mạnh thâm canh, ứng phó biến đổi khí hậu..
b)
B. mở rộng diện tích đất trồng, đảm bảo nước tưới, thu hút nguồn đầu tư.
c)
C. áp dụng khoa học công nghệ, sử dụng giống mới, phát triển chế biến.
d)
D. quy hoạch vùng sản xuất, mở rộng thị trường, xây dựng thương hiệu.
5.
Câu 76.5. Việc mở rộng diện tích nuôi tôm ở Đồng bằng sông Cửu Long cần chú ý tới vấn đề chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Tăng cường giống mới, phổ biến kĩ thuật nuôi trồng.
b)
B. Bổ sung nguồn lao động, tăng cường cơ sở thức ăn.
c)
C. Bảo vệ rừng ngập mặn, mở rộng thị trường tiêu thụ.
d)
D. Phát triển công nghiệp chế biến, bổ sung lao động.
6.
Câu 76.6. Tình trạng hạn hán sâu sắc ở Đồng bằng sông Cửu Long dẫn đến hệ quả là
a)
A. diện tích rừng ngập mặn và vùng sản xuất nông nghiệp bị thu hẹp nhanh.
b)
B. biến đổi khí hậu, tình trạng cháy rừng và diện tích nuôi tôm bị ảnh hưởng.
c)
C. biến đổi khí hậu, gia tăng xâm nhập mặn, thiếu nước sinh hoạt và sản xuất.
d)
D. xâm nhập mặn lấn sâu, sụt lún vùng ngọt, thiếu nước sinh hoạt và sản xuất.
7.
Câu 76.7. Khó khăn chủ yếu trong nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay là
a)
A. lũ lụt kéo dài, bão hoạt động mạnh, thiếu lao động có tay nghề.
b)
B. thiếu nước trong mùa khô, lũ lụt kéo dài, giống năng suất thấp.
c)
C. diện tích mặt nước giảm, hạn hán kéo dài, thiếu cơ sở chế biến.
d)
D. xâm nhập mặn vào mùa khô, thị trường biến động, dịch bệnh.
8.
Câu 76.8. Hiện tượng xâm nhập mặn hiện nay diễn ra ngày càng trầm trọng ở đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu do
a)
A. nước biển dâng, nhiều cửa sông đổ ra biển, không có hệ thống đê ngăn mặn.
b)
B. mùa khô sâu sắc, tác động mạnh của thủy triều, phát triển nuôi trồng thủy sản.
c)
C. địa hình đồng bằng thấp, mạng lưới sông ngòi chằng chịt, mùa lũ đến muộn.
d)
D. biến đổi khí hậu, phát triển thủy điện ở thượng lưu, rừng ngập mặn suy giảm.
9.
Câu 78.1. Giải pháp chủ yếu phát triển nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ là
a)
A. lập các trang trại, mở rộng liên kết sản xuất, sử dụng các kĩ thuật tiên tiến.
b)
B. gắn với chế biến và dịch vụ, sản xuất chuyên canh, sử dụng kĩ thuật mới.
c)
C. tăng diện tích đất, phát triển thị trường, đa dạng hóa cây trồng và vật nuôi.
d)
D. quan tâm sản xuất theo nông hộ, sản xuất thâm canh, nâng cao sản lượng.
10.
Câu 78.2. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng ở Bắc Trung Bộ là
a)
A. đẩy mạnh giao lưu giữa các vùng, thu hút du khách quốc tế, hình thành khu kinh tế mở.
b)
B. thúc đẩy kinh tế ở phía Tây phát triển, phân bố lại dân cư, nâng cao chất lượng sống.
c)
C. thu hút đầu tư, khai thác tốt các thế mạnh, thúc đẩy chuyển dịch và tăng trưởng kinh tế.
d)
D. hình thành mạng lưới đô thị mới, tăng cường giao thương, sử dụng hiệu quả tài nguyên.
11.
Câu 78.3: Ý nghĩa chủ yếu của việc nâng cấp sân bay ở Bắc Trung Bộ là
a)
A. thúc đẩy sự phát triển kinh tế của các huyện phía tây, phân bố lại dân cư.
b)
B. đẩy mạnh sự giao thương, hợp tác với các nước, thúc đẩy phát triển kinh tế.
c)
C. phân bố lại dân cư, hình thành mạng lưới đô thị mới, giải quyết việc làm.
d)
D. phát triển kinh tế xã hội, mở rộng giao lưu quốc tế, thu hút khách du lịch.
12.
Câu 78.4: Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng ở Bắc Trung Bộ phát triển chủ yếu do
a)
A. thu hút nhiều đầu tư nước ngoài, thị trường rộng lớn, hạ tầng phát triển.
b)
B. hạ tầng phát triển đồng bộ, lao động dồi dào, trình độ sản xuất khá cao.
c)
C. lao động có trình độ cao, nguồn vốn đầu tư lớn, nguyên liệu phong phú.
d)
D. nguyên liệu phong phú, thu hút nhiều dự án đầu tư, thị trường rộng lớn.
13.
Câu 78.5. Cơ cấu kinh tế Bắc Trung Bộ hiện nay có sự chuyển dịch quan trọng chủ yếu do tác động
a)
A. phát triển cơ sở vật chất kĩ thuật, khai thác thế mạnh, nâng dân trí.
b)
B. thu hút đầu tư, phát triển cơ sở hạ tầng, nâng chất lượng lao động.
c)
C. hội nhập toàn cầu sâu rộng, tăng trưởng kinh tế, mở rộng các đô thị.
d)
D. mở rộng hợp tác quốc tế, đào tạo nhân lực, phát huy các nguồn lực.
14.
Câu 78.6. Thuận lợi chủ yếu để phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Bắc Trung Bộ là
a)
A. vùng núi ở phía tây, khí hậu thuận lợi, nguồn lao động đông đảo.
b)
B. vùng đồi trước núi, cơ sở thức ăn dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn.
c)
C. dải đồng bằng kéo dài, đất đai màu mỡ, nhu cầu lớn của thị trường.
d)
D. các bãi bồi ven sông, nhiều đồng cỏ rộng, nguồn thức ăn phong phú.
15.
Câu 78.7: Biện pháp chủ yếu để nâng cao hiệu quả ngành trồng trọt ở các đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ là
a)
A. đẩy mạnh cơ giới hóa sản xuất, tăng vụ, hình thành vùng chuyên canh lúa.
b)
B. tập trung thâm canh cây công nghiệp, tăng vụ, chủ động phòng chống bão.
c)
C. tăng cường thủy lợi, bảo vệ rừng phòng hộ, chuyển đổi cơ cấu cây trồng.
d)
D. đẩy mạnh thâm canh lúa, sử dụng giống mới, chủ động phòng chống bão.
16.
Câu 78.8. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển kinh tế biển ở Bắc Trung Bộ là
a)
A. phát huy nguồn lực, tăng trưởng kinh tế, nâng cao mức sống.
b)
B. thay đổi cơ cấu kinh tế, đa dạng sản phẩm, tạo hàng xuất khẩu.
c)
C. tạo ra việc làm, tăng sự phân hóa lãnh thổ, phân bố lại dân cư.
d)
D. thu hút đầu tư, phát huy các thế mạnh, nâng cao vị thế vùng.
17.
Câu 78.9. Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành các khu kinh tế ven biển ở Bắc Trung Bộ là
a)
A. chuyển dịch cơ cấu sản xuất, đa dạng sản phẩm, hình thành đô thị mới.
b)
B. phát triển cơ cấu lãnh thổ, phân bố lại lao động, thay đổi bộ mặt vùng.
c)
C. thúc đẩy công nghiệp hóa, thu hút đầu tư, phát triển sản xuất hàng hóa.
d)
D. tăng sản phẩm hàng hóa, đẩy mạnh việc xuất khẩu, tạo thêm việc làm.
18.
Câu 78.10: Mục đích chủ yếu của việc đầu tư phát triển các cửa khẩu ở Bắc Trung Bộ là
a)
A. đẩy mạnh xuất khẩu, phân bố lại dân cư, giải quyết việc làm cho nhiều lao động.
b)
B. tăng cường hợp tác, chuyển dịch cơ cấu ngành, thúc đẩy sự phân công lao động.
c)
C. mở rộng thị trường, tăng cường trao đổi hàng hoá, thúc đẩy phát triển kinh tế.
d)
D. thu hút các nguồn vốn, phát triển kinh tế biên giới, hình thành nhiều đô thị mới.