wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHUYÊN ĐỀ: CẤU TẠO TỪ TIẾNG VIỆT

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Từ do một tiếng có nghĩa tạo thành là loại từ nào?

a)

Từ đơn

b)

Từ ghép

c)

Từ láy

d)

Từ ghép

2.

Điền loại từ còn thiếu vào dấu ba chấm trong câu sau: “… là từ được tạo ra bằng cách ghép hai hay nhiều tiếng có nghĩa lại với nhau”

a)

Từ đơn

b)

Từ phức

c)

Từ ghép

d)

Từ láy

3.

Các từ: bố, mẹ, sách, vở, bàn, ghế… thuộc loại từ nào?

a)

Từ láy

b)

Từ phức

c)

Từ ghép

d)

Từ đơn

4.

Các từ “cà phê, xi-lanh, ô tô, mô tô, ghi-đông…” thuộc loại từ nào?

a)

Từ ghép tổng hợp

b)

Từ ghép phân loại

c)

Từ đơn đa âm

d)

Từ láy

5.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

xa xôi

b)

con cua

c)

lấp lánh

d)

lao xao

6.

Từ nào dưới đây là từ ghép tổng hợp?

a)

bàn là

b)

cây cối

c)

quả cam

d)

bóng bay

7.

Từ nào dưới đây là từ ghép phân loại?

a)

Hoa quả

b)

Giày dép

c)

Chăn chiếu

d)

Bàn học

8.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là từ ghép phân loại?

a)

bánh xe

b)

bánh cuốn

c)

bánh trái

d)

bánh đa

9.

Dòng nào dưới đây toàn các từ láy vần?

a)

Đẹp đẽ, xinh xắn, rì rào

b)

Lao xao, bối rối, lúng túng

c)

Nho nhỏ, đo đỏ, trăng trắng

10.

Tìm các từ láy trong đoạn thơ sau:

"Một bếp lửa chờn vờn sương sớm

Một bếp lửa ấp iu nồng đượm

Cháu thương bà biết mấy nắng mưa!”

(Bằng Việt - Bếp lửa)

a)

Chờn vờn, sương sớm

b)

Chờn vờn, ấp iu

c)

Chờn vờn, ấp iu, sương sớm

d)

Ấp iu, sương sớm

11.

Từ nào không thuộc nhóm cấu tạo với các từ còn lại?

a)

Nì nèo

b)

Quầy quậy

c)

Vùng vằng

d)

Ưng ý

12.

Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?

a)

Vất vả, long lanh, lạnh lùng, tấm tình.

b)

Mênh mông, đất đen, dập dờn, vất vả.

c)

Mênh mông, dập dờn, vất vả, long lanh.

d)

Bờ bãi, đất đai, mênh mông, tim tím.

13.

Từ nào không thuộc nhóm cấu tạo với các từ còn lại?

a)

Ước mơ

b)

Yêu quý

c)

Nước mắt

d)

Giây phút

14.

Nhóm từ nào dưới đây bao gồm toàn từ ghép?

a)

Mây mưa, râm ran, lanh lảnh, chầm chậm.

b)

Lạnh lẽo, chầm chậm, thung lũng, vùng vẫy.

c)

Máu mủ, mềm mỏng, vùng vẫy, mơ mộng.

d)

Bập bùng, thoang thoảng, lập lòe, lung linh.

15.

Trong các nhóm từ láy sau, nhóm từ láy nào vừa chứa từ gợi tả âm thanh vừa chứa từ gợi tả hình ảnh?

a)

Khanh khách, lảnh lót, lom khom, ầm ầm, khúc khuỷu.

b)

Lộp độp, răng rắc, lanh canh, loảng xoảng, ầm ầm.

c)

Khúc khích, lộp độp, loảng xoảng, leng keng, chan chát.

d)

Khúc khuỷu, bấp bênh, mấp mô, gập ghềnh.

16.

Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?

a)

Nghẹn ngào, ngập ngừng, hắt hủi, xa lánh, lẻ loi.

b)

Nghẹn ngào, ngập ngừng, lẻ loi, sinh sôi, lớn lên.

c)

Nghẹn ngào, ngập ngừng, hắt hủi, lẻ loi, sẵn sàng.

d)

Dẻo dai, duyên dáng, thành thị, thơm tho, xa xăm.

17.

Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?

a)

Nhấp nháy, tĩnh mịch, sâu xa.

b)

Loáng thoáng, nhấp nháy, lung linh.

c)

Mặt mũi, buôn bán, tĩnh mịch.

d)

Mới mẻ, mộc mạc, mịn màng.

18.

Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?

a)

Ẩm ướt, gần gũi, âm thầm, li ti, tim tím.

b)

Gần gũi, khẳng khiu, ngan ngát, lạnh lùng.

c)

Li ti, gần gũi, gầy guộc, khẳng khiu, bình minh.

d)

Hân hoan, hòa hoãn, hớn hở, hào hứng, hí hửng.

19.

Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?

a)

Phiêu phiêu, nho nhỏ, đủ đầy.

b)

Thắt thẻo, rực rỡ, nhỏ nhoi.

c)

Thiệt thòi, mải mê, dập dờn.

d)

Nhớ nhung, trong trắng, ngọt ngào.

20.

Dãy từ nào sau đây chỉ gồm các từ láy?

a)

Mập mạp, mũm mĩm, mong manh, mềm mại.

b)

Ngộ nghĩnh, ngúc ngắc, ngang ngược, ngó nghiêng.

c)

Long lanh, lung linh, lú lẫn, lạ lẫm.

d)

Nho nhỏ, nhỏ nhắn, nhỏ nhẹ, nhỏ nhẻ.

21.

Từ nào dưới đây không phải là từ láy?

a)

Học hành

b)

Khó khăn

c)

Vui vẻ

d)

Phân vân

22.

Từ nào dưới đây không phải là từ láy?

a)

Mơ mộng

b)

Mơ màng

c)

Mịn màng

d)

Mềm mại

23.

Từ ghép được chia làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Từ đơn được chia làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Tiếng in đậm, gạch chân dưới đây là một từ phức hay hai từ đơn?

Xe đạp nhẹ lắm, đạp không tốn nhiều sức.

a)

một từ phức

b)

hai từ đơn

26.

Dòng nào sau đây chứa toàn từ đơn?

a)

thuồng luồng, cây, hoa, ra-di-ô

b)

cây cối, hoa, cỏ, bút

c)

đẹp, nhiều, ra-đi-ô, rả rích

d)

mũ cối, xe đạp, hư, xinh

27.

Xác định loại từ: ngoan hiền

a)

từ ghép đẳng lập

b)

từ ghép chính phụ

c)

tư đơn đa âm

d)

từ ghép hán việt

28.

Xác định loại từ: xanh non

a)

từ ghép đẳng lập

b)

từ ghép chính phụ

c)

tư đơn đa âm

d)

từ ghép hán việt

29.

Xác định loại từ: kẹo kéo

a)

từ ghép đẳng lập

b)

từ ghép chính phụ

c)

tư láy

d)

từ ghép hán việt

30.

2. Từ phức chia nhỏ ra thành mấy loại?

a)

A. Từ ghép và từ láy

b)

B. Từ đơn và từ phức

c)

C. Cả hai phương án trên

d)

D. Phương án AB đều sai

31.

Trong câu sau có bao nhiều từ ghép:

"Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng tươi. Hàng ngàn búp nõn là hàng ngàn ánh nến trong xanh."?

a)

4 từ ghép

b)

5 từ ghép

c)

6 từ ghép

d)

7 từ ghép

32.

Trong ví dụ sau có bao nhiêu từ ghép?

" Nước Việt Nam xanh muôn ngàn cây lá khác nhau. Cây nào cũng đẹp, cây nào cũng quý. Nhưng thân thuộc nhất vẫn là tre nứa."

a)

4 từ ghép

b)

5 từ ghép

c)

6 từ ghép

d)

7 từ ghép

33.

Ghi lại 3 từ láy phụ âm đầu có trong ví dụ sau:

"Đêm về khuya lặng gió. Sương phủ trắng mặt sông. Những bầy cá nhao lên đớp sương tom tóp, lúc đầu còn loáng thoáng, dần dần tiếng tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền."

(a)  

34.

Ghi lại từ láy vần có trong những câu văn sau:

"Đêm về khuya lặng gió. Sương phủ trắng mặt sông. Những bầy cá nhao lên đớp sương tom tóp, lúc đầu còn loáng thoáng, dần dần tiếng tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền."

(a)  

35.

Ghi lại từ láy tiếng có trong những câu văn sau:

"Đêm về khuya lặng gió. Sương phủ trắng mặt sông. Những bầy cá nhao lên đớp sương tom tóp, lúc đầu còn loáng thoáng, dần dần tiếng tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền."

(a)  

36.

Chọn những đáp án chứa câu có bộ phận in đậm, gạch chân là một từ.

a)

Mùa xuân đến, những cánh én lại bay về.

b)

Cánh gà nướng rất thơm ngon.

c)

Tay người có ngón dài, ngón ngắn.

d)

Một chị đứng lấp ló sau cánh gà để xem.

e)

Cà chua thế!

37.

Khổ thơ sau đây có bao nhiêu từ (từ đơn + từ phức)?

Nhỏ hơn hạt đỗ

Xòe đôi cánh mềm

Xôn xao làn gió

Hạt chò bay lên

a)

9 từ

b)

10 từ

c)

11 từ

d)

12 từ

38.

Dòng nào sau đây chứa toàn các từ láy?

a)

xôn xao, cỏn con, tí teo, len lỏi

b)

xôn xao, cỏn con, tí teo, cây cối

c)

xôn xao, mỏng mảnh, tí teo, len lỏi

d)

mơ mộng, cỏn con, tí teo, len lỏi

39.

Tiếng in đậm, gạch chân dưới đây là một từ phức hay hai từ đơn?

Xe đạp nhẹ lắm, đạp không tốn nhiều sức.

a)

một từ phức

b)

hai từ đơn

40.

Tiếng in đậm, gạch chân trong câu sau là một từ phức hay hai từ đơn?

Vườn nhà em có rất nhiều loài hoa: hoa hồng, hoa thược dược, hoa cúc, hoa nhài…

a)

một từ phức

b)

hai từ đơn

41.

Dòng nào sau đây chứa toàn từ đơn?

a)

thuồng luồng, cây, hoa, ra-di-ô

b)

cây cối, hoa, cỏ, bút

c)

đẹp, nhiều, ra-đi-ô, rả rích

d)

mũ cối, xe đạp, hư, xinh

42.

Dựa vào đặc điểm cấu tạo của nhóm từ dưới đây, hãy đặt tên cho nhóm từ (tên nhóm gồm 4 tiếng)

bút chì, thước kẻ, đường làng, quả gấc, chim sẻ

(a)  

43.

Dựa vào đặc điểm cấu tạo của nhóm từ dưới đây, hãy đặt tên cho nhóm từ (tên nhóm gồm 4 tiếng)

long lanh, lung linh, chùng chình, sóng sánh, tí tách

(a)  

44.

Những từ nào dưới đây không phải là từ láy?

a)

quân nhân

b)

nhân dân

c)

đi đứng

d)

mát mẻ

45.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ ghép tổng hợp?

a)

bánh kẹo, đường sữa, ăn ở, xe đạp, đường sông

b)

xe máy, đường bộ, tàu hỏa, dưa lê, bát con

c)

tươi xinh, xinh đẹp, bàn ghế, làng xóm, hình dạng

d)

đường ray, xe điện, bát đũa, bờ bãi, gò đống

46.

Chọn từ điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu sau:

Hàm răng của bạn Huy .......

a)

trắng phau

b)

trắng bóng

c)

trắng xóa

d)

trắng hồng

47.

Theo kiến thức cơ bản ( dựa vào cấu tạo) thì từ láy chia thành mấy loại? gồm những loại nào?

a)

chia thành 2 loại; gồm láy âm và vần.

b)

chia thành 4 loại; gồm láy âm; vần; láy cả âm và vần; từ bị khuyết âm đầu.

c)

chia thành 3 loại; gồm láy âm; vần và từ bị khuyết âm đầu.

d)

chia thành 3 loại; gồm láy âm; vần và láy cả âm và vần.

48.

Từ trong Tiếng Việt ( Dựa vào cấu tạo ) được chia thành mấy loại?

a)

Từ gồm 2 loại: là từ đơn và từ phức.

b)

Từ gồm 1 loại: là từ đơn .

c)

Từ gồm 3 loại: là từ đơn và từ phức và từ ghép.

d)

Từ gồm 3 loại: là từ đơn và từ phức và từ láy.

49.

Từ ghép là gì? Từ ghép được chia thành mấy loại?

a)

Là ghép những tiếng có nghĩa lại với nhau; Từ ghép chia thành 3 loại.

b)

Là ghép những tiếng có nghĩa lại với nhau; Từ ghép chia thành 2 loại.

c)

Là phối hợp những tiếng có âm dầu hay vần ( hoặc cả âm đầu và vần) giống nhau;Từ ghép chia thành 2 loại.

d)

Là phối hợp những tiếng có âm dầu hay vần ( hoặc cả âm đầu và vần) giống nhau; Từ ghép chia thành 3 loại.

50.

Phát biểu nào sau đây đúng với khái niệm về từ ghép mang nghĩa phân loại?

a)

Là từ có nghĩa chỉ một loại nhỏ thuộc phạm vi nghĩa của tiếng thứ nhất.

b)

Là từ có nghĩa bao quát chung.

c)

Là từ có nghĩa chỉ một loại nhỏ thuộc phạm vi nghĩa của tiếng thứ hai.

d)

Là từ có nghĩa phân loại nhỏ.

51.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Lớn lao

b)

Lớn tướng

c)

To lớn

d)

Rộng lớn

52.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Sáng choang

b)

Sáng rực

c)

Sáng lóa

d)

Sáng sủa

53.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Sáng sủa

b)

Buôn bán

c)

Bóng bay

d)

đưa đón

54.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

Nhỏ nhen

b)

Lấp lánh

c)

Giặt giũ

d)

Mơ màng

55.

Từ nào dưới đây không là từ láy?

a)

nhẹ nhõm

b)

nhẹ nhàng

c)

nhỏ nhẹ

d)

nhỏ nhen

56.

Có bao nhiêu từ láy trong đoạn văn dưới đây?

Đêm về khuya lặng gió. Sương phủ trắng mặt sông. Những bầy cá nhao lên đớp sương “tom tóp”, lúc đầu còn loáng thoáng dần dần tiếng tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền.

a)

3 từ

b)

4 từ

c)

5 từ

d)

6 từ

57.

Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?

Thuyền ta lướt nhẹ trên Ba Bể

Trên cả mây trời, trên núi xanh

Mây trắng bồng bềnh trôi lặng lẽ

Mái chèo khua bóng núi rung rinh.

(Theo Hoàng Trung Thông)

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

58.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép tổng hợp?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, bàn ghế, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

59.

Chỉ ra từ láy khuyết âm đầu trong các từ láy sau?

a)

ầm ĩ

b)

ẩm ướt

c)

êm ấm

d)

ăn uống

60.

Dãy từ nào chỉ gồm các từ láy tiếng?

a)

đo đỏ, xinh xinh, xanh xanh, rưng rưng

b)

đo đỏ, thăm thẳm, thoang thoảng, vành vạnh

c)

rào rào, xanh xanh, xinh xinh, lâng lâng

d)

ào ào, ồn ào, im ắng, êm ái

61.

Chỉ ra từ không phải từ láy trong các từ sau:

a)

cổ kính

b)

cũ kĩ

c)

cuống quýt

d)

quanh co

62.

Từ ghép đẳng lập có tính chất gì về mặt ý nghĩa?

a)

Từ ghép đẳng lập có tính hợp nghĩa

b)

Từ ghép đẳng lập có tính phân nghĩa

c)

Từ ghép đẳng lập có tính hợp phân

63.

Suy nghĩ, cây cỏ, ẩm ướt, đầu đuôi, chài lưới: là loại từ ghép nào?

a)

Chính phụ

b)

Đẳng lập

64.

Từ láy được chia làm mấy loại?

a)

2 loại: từ láy chính phụ, từ láy đẳng lập

b)

2 loại: từ láy toàn bộ, từ láy đẳng lập

c)

2 loại: từ láy toàn bộ, từ láy bộ phận

d)

2 loại: từ láy chính phụ, từ láy bộ phận

65.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

a)

vắng lặng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

66.

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển

b)

Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban

c)

Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng

d)

Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa

67.

Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?

Thuyền ta lướt nhẹ trên Ba Bể

Trên cả mây trời, trên núi xanh

Mây trắng bồng bềnh trôi lặng lẽ

Mái chèo khua bóng núi rung rinh.

(Theo Hoàng Trung Thông)

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

68.

Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?

a)

Bằng bằng, mới mẻ, đầy đủ, chen chúc

b)

buồn bã, mềm mỏng, cũ kĩ, rào rào

c)

cũ kĩ, cuống quýt, oa oa, êm ấm

d)

cuống quýt, cong queo, im ắng, âm u

69.

Chỉ ra từ không cùng nhóm các từ sau: lung linh, mới mẻ, sách vở, mơn mởn

a)

lung linh

b)

mới mẻ

c)

sách vở

d)

mơn mởn

70.

Chỉ ra từ không cùng nhóm trong dãy từ sau: bàn ghế, mái nhà, chuồn chuồn, sao sáng

a)

bàn ghế

b)

mái nhà

c)

chuồn chuồn

d)

sao sáng

71.

Từ ghép nào dưới đây có nghĩa phân loại?

a)

Hoa quả

b)

Hoa lan

c)

Hoa lá

d)

Hoa cỏ

72.

Câu 1. Từ láy là gì?

a)

A. Từ láy là những từ có các tiếng được ghép lại với nhau tạo thành

b)

Từ láy là những từ có sự đối xứng âm với nhau

c)

Từ láy là những từ có các tiếng lặp lại hoàn toàn, một số trường hợp tiếng đứng trước biến đổi thanh điệu, giống nhau phần phụ âm đầu hoặc phần vần

d)

Cả 3 đáp án trên

73.

Nghĩa của từ láy được tạo nên như thế nào?

a)

Nghĩa từ láy được tạo thành nhờ đặc điểm âm thanh của tiếng và sự hòa phối âm thanh giữa các tiếng

b)

Từ láy có tiếng có nghĩa làm gốc thì nghĩa của từ láy có thể có những sắc thái riêng so với tiếng gốc như sắc thái biểu cảm, giảm nhẹ hoặc nhấn mạnh

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

74.

Từ “thoang thoảng” là từ láy được xếp vào nhóm nào?

a)

Từ láy bộ phận

b)

Từ láy toàn phần

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B sai

75.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

đi đứng

b)

tươi tốt

c)

thơm tho

d)

mặt mũi