wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 19-36

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Câu 19: Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?

a)

D.Đồi, núi và núi lửa.

b)

A.Đồng bằng châu thổ rộng lớn.

c)

B.Núi và cao nguyên.

d)

C.Các thung lũng rộng.

2.

Nội dung nào sau đây là điều kiện thuận lợi nhất trong sản xuất nông nghiệp của Liên bang Nga?

a)

A. Quỹ đất nông nghiệp lớn.

b)

B. Đất đai phân hoá đa dạng.

c)

C. Giáp nhiều biển và đại dương. 

d)

D. Có nhiều sông, hồ lớn.

3.

Câu 21: Loại gia súc nào sau đây được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc?

a)

A. Bò.

b)

B. Trâu.

c)

 C. Cừu.

d)

D. Lợn.

4.

Câu 22: Đâu không phải là chiến lược kinh tế tới của Liên Bang Nga từ năm 2000?

a)

A.Đưa nền kinh tế thoát khỏi khủng hoảng.

b)

B.Tiếp tục xây dựng nền kinh tế thị trường.

c)

C.Tiếp tục xây dựng nền kinh tế tập trung bao cấp.

d)

D.Mở rộng ngoại giao, coi trọng châu Á.

5.

Câu 23: Ngành đóng vai trò xương sống của nền kinh tế Liên Bang Nga là?

a)

A.năng lượng.

b)

C.nông nghiệp.

c)

B.công nghiệp.

d)

                    D.dịch vụ.

6.

Câu 24:  Dạng địa hình chủ yếu ở phần lãnh thổ phía tây Liên Bang Nga là?

a)

B.đồng bằng.

b)

A.sơn nguyên.

c)

C.bồn địa.

d)

D.núi cao.

7.

Câu 25. Địa hình miền Tây Trung Quốc:

a)

B. gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

b)

A. gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ.

c)

C. là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ

d)

D. là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng.

8.

Câu 26. Phần lớn dân cư Nhật Bản tập trung ở:

a)

A. đảo Hô - cai – đô 

b)

B. trung tâm các đảo

c)

C. đồng bằng Can – tô

d)

D. các thành phố ven biển

9.

Câu 27.  Số thành phố trực thuộc trung ương của Trung Quốc là:

a)

A. 3 thành phố         

b)

B. 4 thành phố

c)

C. 5 thành phố

d)

D. 6 thành phố

10.

Câu 28. Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?

a)

A. Ma - lay - xi – a    

b)

B. Xin - ga - po

c)

C. Thái Lan

d)

D. In - đô - nê - xi - a

11.

Câu 29. Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình của LB Nga sau khi Liên bang Xô viết tan rã?

a)

A. Tình hình chính trị, xã hội ổn định.

b)

B. Tốc độ tăng trưởng GDP âm.

c)

C. Sản lượng các ngành kinh tế giảm.

d)

D. Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn.

12.

Câu 30. Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là

a)

A. Hôn - su

b)

B. Hô - cai - đô

c)

C. Xi - cô - cư

d)

D. Kiu - xiu

13.

Câu 31. Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do

a)

A. có nhiều bão, sóng thần

b)

B. có diện tích rộng lớn

c)

C. nằm ở vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao

d)

D. có các dòng biển nóng lạnh gặp nhau.

14.

Câu 32. Khu vực Đông Nam Á bao gồm

a)

A. 10 quốc gia

b)

B. 11 quốc gia

c)

C. 12 quốc gia

d)

D. 13 quốc gia

15.

Câu 33. Đặc điểm nổi bật của người lao động Nhật Bản là:

a)

A. không có tinh thần đoàn kết

b)

B. ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm cao

c)

C. trình độ công nghệ tin học đứng hàng đầu thế giới

d)

D. năng động nhưng không cần cù

16.

Câu 34. Khí hậu chủ yếu của Nhật Bản

a)

A. Hàn đới và ôn đới lục địa

b)

B. Hàn đới và ôn đới hải dương

c)

C. Ôn đới và cận nhiệt đới

d)

D. Ôn đới hải dương và nhiệt đới

17.

Câu 35. Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

A. quy mô không lớn

b)

B. tập trung chủ yếu miền núi

c)

C. tốc độ gia tăng dân số cao

d)

D. dân số già

18.

Câu 36. Nước nào sau đây có diện tích nhỏ nhất Đông Nam Á?

a)

A. Thái Lan

b)

B. Đông ti mo

c)

C. Singapore

d)

            D. Việt Nam