wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ĐỊA LÝ 7

Total questions: 39

Worksheet time: 3hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Lục địa Bắc Mỹ và lục địa Nam Mỹ nối với nhau bởi

                               

a)

A. kênh đào Xuy-ê.

b)

B. eo đất Trung Mỹ.

c)

C. biển đỏ.

d)

                            D. quần đảo Ăng-ti.

2.

Câu 3: Châu Mĩ không tiếp giáp đại dương nào sau đây?

a)

A. Ấn Độ Dương.

b)

 B. Đại Tây Dương. 

c)

C. Bắc Băng Dương.

d)

                            D. Thái Bình Dương.

3.

Câu 4: Kênh đào Pa-na-ma nối liền giữa các đại dương nào?

                  

            

a)

A.Thái Bình Dương với Ấn Độ Dương.

b)

B. Ấn Độ Dương với Đại Tây Dương.

c)

C. Đại Tây Dương với Bắc Băng Dương.   

d)

                              D. Thái Bình Dương với Đại Tây Dương.

4.

Câu 5: Ý nào sau đây không phải là hệ quả của việc phát kiến ra châu Mỹ?

a)

A. Mang lại hiểu biết mới về những vùng đất mới, những dân tộc và nền văn minh mới.

b)

B. Mở đường cho người châu Âu đến khai phá châu Mỹ.

c)

C. Các dòng nhập cư làm thay đổi đặc điểm dân cư, văn hóa và lịch sử châu Mĩ

d)

                              D. Làm gia tăng dân số ở châu Á, châu Phi.

5.

Câu 6: Khu vực địa hình nào dưới đây không phải của Bắc Mỹ?

 

a)

A. hệ thống Coóc-đi-e đồ sộ ở phía tây.

b)

B. miền đồng bằng trung tâm.

c)

C. miền núi già và sơn nguyên phía đông.  

d)

                              D. dãy núi An-đét ở phía tây.

6.

Câu 7: Điểm khác biệt về tự nhiên giữa lục địa Nam Mỹ và Bắc Mĩ là.

a)

A. Cấu trúc địa hình chia thành 3 khu vực.

b)

B. Thiên nhiên phân hóa đa dạng.

c)

C. Nằm ở cả 2 bán cầu: bắc, nam.  .  

d)

   D. Có nhiều núi, cao nguyên cao, nhiều đồng bằng rộng lớn.

7.

Câu 8: Chí tuyến Nam chạy ngang qua lãnh thổ nào sau đây của châu Mĩ?

                                           

a)

A. Bắc Mĩ.  

b)

  B. Nam Mĩ.       

c)

  C. eo đất Trung Mĩ      

d)

    D. Vịnh Mê-hi-cô.

8.

Câu 9: Hệ thống Cooc-đi-e ở phía tây Bắc Mĩ không có đặc điểm nào sau đây?

 

a)

A. Cao, đồ sộ, hiểm trở.

b)

 B. kéo dài theo bắc - nam.      

c)

 C. gồm nhiều dãy núi chạy song song.  

d)

     D. gồm các cao nguyên rộng lớn và bằng phẳng.

9.

Câu 10: Đới khí hậu có diện tích lớn nhất ở Bắc Mỹ là

                                             

a)

A. cực và cận cực.

b)

B. Ôn đới.      

c)

  C. Nhiệt đới.  

d)

       D. Cân nhiệt đới.

10.

Câu 11: Số lượng dân nhập cư lớn vào Bắc Mĩ gây khó khăn cho việc

a)

A. thu hút nhân tài.

b)

  B. giải quyết việc làm.   

c)

C. tạo nguồn lao động.  

d)

     D. phát triển nhân lực.

11.

Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Bắc Mĩ?

            

a)

A. Phân bố không đều trên lãnh thổ.

b)

B. Mật độ khác nhau giữa các vùng.

c)

C. Tỉ lệ dân thành thị hơn 80%   

d)

D. Dân cư di chuyển từ phía nam lên phía bắc.

12.

Câu 13: Kiểu khí hậu cận nhiệt hải dương của Bắc Mỹ phân bố chủ yếu ở:

                                          

                                       

a)

A. ven biển phía tây bắc.

b)

B. ven biển phía đông nam

c)

C. ven biển phía đông bắc.

d)

D. ven biển phía tây nam.   

13.

Câu 14: Thành phần dân cư Bắc Mỹ chủ yếu là người

a)

A. châu Âu.

b)

B. lai   

c)

  C. châu Á.

d)

D. bản địa.   

14.

Câu 15: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm đô thị hóa của Bắc Mĩ là:

a)

A. Quá trình đô thị hóa diễn ra từ rất sớm, tốc độ đô thị hóa nhanh.

b)

B. Qua trình đô thị hóa gắn liền với sự phát triển công nghiệp.

c)

  C. Trình độ đô thị hóa cao, hình thành các dải siêu đô thị.

d)

D. Vùng nội địa có nhiều đô thị lớn, mạng lưới đô thị dày đặc  

15.

Câu 16: Ý nào sau đây không phải là phương thức khai thác bền vững tài nguyên đất ở Bắc Mỹ?

a)

A. Sản xuất chuyên canh, sử dụng nhiều chế phẩm hóa học

b)

B. Sản xuất theo hướng đa canh và luân canh.

c)

  C. Thực hiện các biên pháp bảo vệ tài nguyên đất.

d)

D. Sản xuất nông -lâm kết hợp. 

16.

Câu 17: Ý nào sau đây không phải là biện pháp khai thác, sử dụng hợp lí và phát triển bền vững tài nguyên khoáng sản của Bắc Mỹ ?

a)

A. Sử dụng công nghệ hiện đại   

b)

B. Phát triển nguyên vật liệu thay thế và năng lượng tái tạo.

c)

  C. Hạn chế xuất khẩu nguyên liệu thô.  

d)

  D. Khai thác nhanh các loại khoáng sản để xuất khẩu.

17.

Câu 18: Khu vực nào ở Bắc Mĩ không có các trung tâm kinh tế lớn ?

a)

A. Đông Bắc Hoa Kỳ và Đông Nam Canada  

b)

B. Đông Nam và ven vịnh Mexico

c)

  C. Tây Nam Hoa Kỳ.     

d)

  D. Bắc và Đông Bắc Canada.

18.

Câu 19: Đô thị đông dân nhất Bắc Mỹ năm 2020 là

                                                   

a)

A. New York.

b)

  B. Washington.DC.

c)

  C. Chicago.   

d)

  D. Los Angeles

19.

Câu 20: Hai siêu đô thị có dân số trên 10 triệu người của Bắc Mĩ  năm 2019 là

a)

A. New york, Las Vegas.   

b)

  B. New york, Los Angeles.   

c)

  C. Las Vegas, Los Angeles.     

d)

D.Atlanta,Los Angeles.

20.

Câu 21: Dựa vào hình 16.2, Các ngành công nghiệp nào sau đây không phải là thế mạnh của trung tâm kinh tế Niu Ooc-lin?

a)

A. Công nghiệp thực phẩm. 

b)

  B. Sản xuất ô tô   

c)

  C. Chế tạo máy bay.     

d)

D. Luyện kim màu

21.

Câu 22: Hãng máy bay Bô-ing là hãng máy bay của:

                                                         

a)

A. Canada.

b)

  B. Hoa Kì.     

c)

  C. Mê-hi-cô.     

d)

D. EU.

22.

Câu 23: Khu vực địa hình nào nằm ở phía Tây của Nam Mĩ?

a)

A. Hệ thống Cooc-đi-e.

b)

B. Hệ thông An-đét     

c)

  C. Đồng bằng.  

d)

D. Sơn nguyên

23.

Câu 24: Khu vực Trung và Nam Mỹ gồm các bộ phận 

a)

A. Mê-hi-cô, các quần đảo trong biển Caribê và Nam Mỹ.

b)

B. Eo đất Trung Mỹ và lục địa Nam Mỹ, Mê-hi-cô.

c)

C. Mê-hi-cô, các quần đảo trong biển Caribê, eo đất trung Mỹ và lục địa Nam Mỹ

d)

D. Eo đất trung Mỹ và quần đảo Ăngti, Mê-hi-cô.

24.

Câu 25: Các khu vực địa hình từ tây sang đông của lục địa Nam Mỹ là

a)

A. Miền núi trẻ An-đét; các đồng bằng; các sơn nguyên và đồi núi thấp.

b)

B. Miền núi trẻ An-đét; các sơn nguyên và đồi núi thấp; các đồng bằng.

c)

C. Các đồng bằng; các sơn nguyên và đồi núi thấp; miền núi trẻ An-đét

d)

D. Các đồng bằng; miền núi trẻ An-đét; các sơn nguyên và đồi núi thấp.

25.

Câu 26: Các đảo trên biển Ca-ri-bê chủ yếu nằm trong đới khí hậu

a)

A. xích đạo.   

b)

B. nhiệt đới.    

c)

C. ôn đới.

d)

  D. cận nhiệt đới.

26.

Câu 27: Các đồng bằng của khu vực Nam Mĩ lần lượt từ bắc đến Nam là:

a)

A. La-nôt, A-ma-dôn, Pampa, Laplata.      

b)

B. A-ma-dôn, Pampa, Laplata, La-nôt.

c)

C. La-nôt, A-ma-dôn, Laplata, Pampa.

d)

  D. Pampa, Laplata, Amadôn, Lanôt.

27.

Câu 28: Dòng sông chảy trên đồng bằng Lanôt là

a)

A. sông A-ma-dôn.  

b)

   B. sông Ô-ri-nô-cô.

c)

C. sông Parana.   

d)

  D. sông Urugoay.

28.

Câu 29: Loại khoáng sản quan trọng nhất ở phía bắc khu vực Nam Mĩ là

a)

A. dầu mỏ. 

b)

   B. sắt. 

c)

C. mangan.    

d)

  D. đồng.

29.

Câu 30: núi lửa của lục địa Nam Mĩ phân bố chủ yếu ở       

a)

A. phía tây lục địa.  

b)

  B. phía đông lục địa.

c)

C. phía nam lục địa.  

d)

D. phía bắc lục địa.

30.

Câu 31: Nguyên nhân chủ yếu làm cho vùng ven biển phía Tây Lục địa Nam Mĩ có khí hậu khô hạn là 

a)

A. ảnh hưởng của dòng biển lanh Pêru- Chilê.  

b)

  B. ảnh hưởng của gió Tây ôn đới.

c)

C. địa hình núi cao chắn gió biển.   

d)

D. Ảnh hưởng của gió Tín Phong.  

31.

Câu 32: Quần đảo Niu-di-len của châu Đại Dương có khí hậu:

a)

A. ôn đới và cận nhiệt hải dương.  

b)

   B. ôn đới và cận nhiệt lục địa .  

c)

C. cận nhiệt lục địa và cận nhiệt hải dương.     

d)

D. nhiệt đới ẩm và xích đạo

32.

Câu 33: Lễ hội đường phố Các na-van diễn ra hàng năm ở nước nào thuộc Nam Mĩ?

                                                    

a)

A. Ac-hen-ti-na.  Pêru- Chilê.  

b)

   B. Bra-xin.    

c)

C. Vê-nê-xu-ê-la.  

d)

D. Pa-ra-goay.

33.

Câu 34: Cao nguyên Patagôni phân bố ở     

                                                    

a)

A. phía tây lục địa Nam Mĩ .     

b)

 B. phía bắc lục địa Nam Mĩ. 

c)

C. phía đông lục địa Nam Mĩ. 

d)

D. phía nam lục địa Nam Mĩ.

34.

Câu 35: Rừng rậm nhiệt đới không có ở              

                                                                                     

a)

A. đồng bằng Amadôn .  

b)

  B. phía đông sơn nguyên Braxin.

c)

C. Phía đông eo đất Trung Mĩ.   

d)

D. cao nguyên Patagôni.

35.

Câu 36: Braxin là quốc gia có dân số 214,6 triệu người (năm 2021). Diện tích là 8,5 triệu km2. Mật độ dân số trung bình của Braxin là                             

                                                                                     

a)

A. 25,2 người/km2

b)

  B. 252,4 người/km2.

c)

C. 2,524 người/km2  

d)

D. 2524,7 người/km2  

36.

Câu 37: Xao Pao-lô là thành phố đông dân nhất Nam Mĩ, thuộc nước nào?                 

a)

A. Ac-hen-ti-na.   

b)

B. Bra-xin.     

c)

C. Vê-nê-xu-ê-la.

d)

D. Pa-ra-goay. 

37.

Câu 38: Tốc độ đô thị hóa nhanh ở Trung và Nam Mĩ là hệ quả của

                                                      

a)

A. Tốc độ phát triển kinh tế nhanh. 

b)

B. Trình độ công nghiệp hóa cao.

   

c)

 C. Đô thị hóa tự phát.  

d)

D. Đô thị hóa có quy hoạch.    

38.

Câu 39: Phần lớn diện tích lục địa Australia có khí hậu khô hạn không phải do nguyên nhân nào dưới đây?

a)

A. Ảnh hưởng dòng biển lạnh ven bờ mạnh mẽnhanh. 

b)

B. Ảnh hưởng khối khí áp cao chí tuyến   

c)

C. Hiệu ứng phơn do dãy Trường Sơn Oxtraylia  

d)

D. Ảnh hưởng của dòng biển nóng Đông Australia.

39.

Câu 40: Ý nào dưới đây không phải là hậu quả quá trình đô thị ở khu vực Trung và Nam Mĩ?

a)

A. Ùn tắc giao thông.     

b)

  B. Y tế giáo dục quá tải.   

c)

C. Chất lượng cuộc sống thấp.   

d)

D. Kinh tế phát triển nhanh do nhiều lao động.