wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG KHTN 7 - PHẦN 1

Total questions: 30

Worksheet time: 3hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Chọn nhận định đúng khi nói về nam châm.

a)

A. Nam châm hút được tất cả các vật bằng kim loại.

b)

B. Nam châm nào cũng có hai cực: một cực gọi là cực Bắc, một cực gọi là cực Nam.

c)

C. Hai nam châm cứ để gần nhau là hút nhau.

d)

D. Kim la bàn là một kim nam châm. Đầu kim la bàn chỉ hướng Bắc là đầu cực Nam của nam châm.

2.

Câu 2. Một thanh nam châm bị gãy làm hai thì

a)

A. một nửa là cực Bắc, một nửa là cực Nam.

b)

B. cả hai nửa đều mất từ tính.

c)

C. mỗi nửa đều là một nam châm có hai cực Bắc – Nam.

d)

D. mỗi nửa đều là một nam châm và cực của mỗi nửa ở chỗ đứt gãy cùng tên.

3.

Câu 3. Cho các nhận định sau:

(1) Từ trường chỉ có ở xung quanh nam châm vĩnh cửu.

(2) Từ trường tồn tại xung quanh nam châm, xung quanh dòng điện và xung quanh Trái Đất.

(3) Kim nam châm tự do là dụng cụ xác định tại một điểm nào đó có từ trường hay không.

(4) La bàn chỉ là dụng cụ xác định phương hướng, không thể dùng xác định sự tồn tại của từ trường.

Các nhận định đúng là:

                                                                                

a)

A. (1), (2).  

b)

B. (2), (3).   

c)

  C. (3), (4).    

d)

D. (1), (4).

4.

Câu 4. Hình ảnh và định hướng của kim nam châm đặt tại các điểm xung quanh thanh nam châm như hình vẽ. Cực Bắc của nam châm

a)

A. ở 1 hoặc 2. 

b)

B. ở 2.  

c)

  C. không xác định được.

d)

D. ở 1.

5.

Câu 5. Độ dày, thưa của các đường sức từ trên cùng một hình vẽ cho ta biết điều gì về từ trường?

a)

A. Chỗ đường sức từ càng thưa thì dòng điện đặt ở đó có cường độ càng lớn.

b)

B. Chỗ đường sức từ càng dày thì từ trường càng yếu, càng thưa thì càng mạnh.

c)

 C. Độ dày hay thưa của đường sức chỉ từ trường đơn giản hay phức tạp.

d)

D. Chỗ đường sức từ càng dày thì từ trường càng mạnh, càng thưa thì càng yếu.

6.

Câu 6. Nam châm điện gồm một cuộn dây dẫn quấn xung quanh lõi sắt non có dòng điện chạy qua. Nếu ngắt dòng điện

a)

A. lõi sắt non có từ tính tạo ra từ trường yếu, không thể hút được sắt, thép.

b)

B. lõi sắt non không có từ tính, không thể hút được sắt, thép.

c)

C. lõi sắt non có từ tính tạo ra từ trường mạnh, có thể hút được sắt, thép.

d)

D. lõi sắt non không có từ tính, có thể hút được sắt, thép.

7.

Câu 7. Cho các vai trò sau:

(1) Tạo ra năng lượng dễ sử dụng cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.

(2) Cung cấp nhiệt năng sưởi ấm không khí xung quanh cơ thể.

(3) Cung cấp nguyên liệu để xây dựng tế bào và cơ thể.

(4) Đảm bảo cho sinh vật tồn tại.

(5) Hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời.

Vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể sinh vật là:                        

a)

A. (1), (3), (4)

b)

B. (2), (3), (4)

c)

C. (1), (3), (5). 

d)

D. (2), (4), (5).

8.

Câu 8. Chọn phương án sai.

a)

A. Cơ thể sinh vật thường xuyên trao đổi chất với môi trường.

b)

B. Khi nghỉ ngơi, cơ thể không tiêu thụ năng lượng.

c)

C. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng có vai trò đảm bảo cho sinh vật tồn tại.                       

d)

D. Quá trình chuyển hóa năng lượng tạo ra năng lượng dễ sử dụng cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.    

9.

Câu 9. Cho các nhận định sau:

(1) Chỉ có lá mới có khả năng thực hiện quang hợp.

(2) Nước là nguyên liệu của quang hợp, được rễ cây hút từ môi trường bên ngoài vào và vận chuyển qua thân lên lá.

(3) Không có ánh sáng, cây vẫn quang hợp được.

(4) Trong quang hợp, năng lượng được biến đổi từ quang năng thành hóa năng.

(5) Trong lá cây lục lạp tập trung nhiều ở tế bào lá.

Các nhận định đúng là:   

a)

A. (1), (2), (4). 

b)

B. (2), (4), (5). 

c)

C. (1), (3), (5). 

d)

D. (2), (3), (4). 

10.

Câu 10. Sản phẩm của quang hợp là:                    

a)

A. nước, carbon dioxide. 

b)

B. ánh sáng, diệp lục. 

c)

C. oxygen, glucose.  

d)

D. oxygen, nước.

11.

Câu 11. Chọn đáp án đúng khi nói về nhu cầu ánh sáng của cây ưa sáng và cây ưa bóng.

a)

A. Các cây ưa sáng không cần nhiều ánh sáng mạnh, các cây ưa bóng không cần nhiều ánh sáng.

b)

B. Các cây ưa sáng cần nhiều ánh sáng mạnh, các cây ưa bóng không cần nhiều ánh sáng.

c)

C. Các cây ưa sáng cần nhiều ánh sáng mạnh, các cây ưa bóng không cần ánh sáng.

d)

D. Các cây ưa sáng không cần ánh sáng, các cây ưa bóng cần ánh sáng mạnh.

12.

Câu 12. Cho các khẳng định sau:

(1) Cây ưa sáng có nhu cầu ánh sáng thấp.

(2) Cường độ quang hợp tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng.

(3) Khi tế bào khí khổng mất nước thì khí khổng mở để carbon dioxide khuếch tán vào trong lá.

(4) Đa số thực vật bậc cao ở vùng nhiệt đới, khi nhiệt độ thấp (dưới 100C) thường làm rễ cây bị thối, cây không hút được nước, ảnh hưởng đến quang hợp.

(5) Không có quang hợp thì không có sự sống trên Trái Đất.

Các khẳng định đúng là:                                                                                      

a)

A. (1), (2).  

b)

B. (2), (3). 

c)

C. (3), (4). 

d)

D. (4), (5).

13.

Câu 13. Cho các bước sau:

(1) Để một cốc ở chỗ tối hoặc bọc giấy đen, cốc còn lại để ra chỗ nắng.

(2) Lấy 2 cành rong đuôi chó cho vào 2 ống nghiệm đã đổ đầy nước rồi úp vào 2 cốc nước đầy sao cho bọt khí không lọt vào.

(3) Đưa que đóm còn tàn đỏ vào miệng ống nghiệm.

(4) Theo dõi khoảng 6 giờ, nhẹ nhàng rút 2 cành rong ra, bịt kín ống nghiệm và lấy ống nghiệm ra khỏi 2 cốc rồi lật ngược lại.

Trình tự các bước trong thí nghiệm chứng minh quang hợp giải phóng oxygen là

                                                                                                                                   

a)

A. (2), (1), (4), (3).

b)

B. (2), (1), (3), (4). 

c)

C. (1), (2), (3), (4).

d)

D. (1), (2), (4), (3). 

14.

Câu 14. Trong tế bào của hầu hết các sinh vật nhân thực, quá trình hô hấp xảy ra trong loại bào quan nào?

a)

A. Không bào.

b)

B. Lục lạp.

c)

C. Ti thể.

d)

D. Nhân tế bào. 

15.

Câu 15. Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về quá trình quang hợp và hô hấp?

a)

A. Đây là các quá trình trái ngược nhau, không liên quan với nhau.

b)

B. Đây là các quá trình liên tiếp và thống nhất với nhau.

c)

C. Đây là các quá trình có nguyên liệu giống nhau nhưng kết quả khác nhau.

d)

D. Đây là các quá trình ngược nhau nhưng phụ thuộc lẫn nhau. 

16.

Câu 16. Cây xanh hô hấp vào thời gian nào trong ngày?                                                             

a)

A. Ban đêm.

b)

B. Buổi sáng.

c)

C. Cả ngày và đêm. 

d)

D. Ban ngày.? 

17.

Câu 17. Cho các nhận định sau:

(1) Tùy theo từng nhóm nông sản mà có cách bảo quản khác nhau.

(2) Để bảo quản nông sản, cần làm ngưng quá trình hô hấp tế bào.

(3) Cần lưu ý điều chỉnh các yếu tố: hàm lượng nước, khí carbon dioxide, khí oxygen và nhiệt độ khi bảo quản nông sản.

(4) Cường độ hô hấp tỉ lệ thuận với hàm lượng nước trong các loại hạt.

(5) Phơi khô nông sản sau thu hoạch là cách bảo quản nông sản tốt nhất.

Số nhận định đúng là:                                                  

a)

A. 2. 

b)

B. 3.     

c)

C. 4.  

d)

  D. 5.    

18.

Câu 18. Cho các bước sau:

(1) Chọn những hạt chắc, không bị vỡ, không bị mọt.

(2) Cho hạt ra đĩa petri có lót bông ẩm hoặc giấy thấm ẩm.

(3) Để đĩa trong tủ ấm hoặc nơi có ánh sáng để hạt nảy mầm.

(4) Ngâm hạt vào nước ấm.

(5) Quan sát hiện tượng xảy ra trong cốc nước vôi trong.

(6) Đặt đĩa petri có hạt nảy mầm cùng cốc nước vôi trong vào chuông A. Đặt cốc nước vôi trong vào chuông B.

Tiến trình làm thí nghiệm chứng minh hô hấp ở hạt nảy mầm là:

a)

A. (1), (4), (2), (3), (6), (5).

b)

B. (4), (1), (2), (3), (6), (5).    

c)

C. (1), (4), (2), (6), (5), (3).

d)

D. (4), (1), (3), (2), (6), (5). 

19.

Câu 19. Trao đổi khí ở sinh vật là quá trình

a)

A. lấy khí oxygen từ môi trường vào cơ thể và thải khí carbon dioxide từ cơ thể ra môi trường.

b)

B. lấy khí carbon dioxide từ môi trường vào cơ thể và thải khí oxygen từ cơ thể ra môi trường.

c)

C. lấy khí oxygen hoặc carbon dioxide từ môi trường vào cơ thể, đồng thời thải khí carbon dioxide hoặc oxygen từ cơ thể ra môi trường.

d)

D. lấy khí oxygen từ môi trường vào cơ thể, đồng thời thải khí oxygen và carbon dioxide ra ngoài môi trường.

20.

Câu 20. Trong quá trình quang hợp ở thực vật, các khí được trao đổi qua khí khổng như thế nào?

a)

A. Carbon dioxide và oxygen khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, hơi nước thoát ra ngoài.

b)

B. Oxygen và carbon dioxide khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường.

c)

C. Oxygen khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, carbon dioxide khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường.

d)

D. Carbon dioxide khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, oxygen khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường.

21.

Câu 21. Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết tìm kiếm xem ở đó có nước hay không vì

a)

A. nước được cấu tạo từ các nguyên tố quan trọng là oxygen và hydrogen.

b)

B. nước là thành phần chủ yếu của mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào tiến hành chuyển hóa vật chất và duy trì sự sống.

c)

C. nước là dung môi hòa tan nhiều chất cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào.

d)

D. nước là môi trường sống của nhiều loài sinh vật.

22.

Câu 22. Một số nguyên tố khoáng cây trồng cần một lượng rất nhỏ nhưng không thể thiếu như Cu, Bo, Mo,… Các nguyên tố này tham gia cấu tạo nên

a)

A. diệp lục.

b)

B. các chất hữu cơ xây dựng nên tế bào.

c)

C. các enzyme xúc tác cho các phản ứng hóa học trong tế bào.

d)

D. protein và nucleic acid.

23.

Câu 23. Cơ thể sẽ gặp nguy hiểm nếu không được bổ sung nước kịp thời trong những trường hợp nào dưới đây?

(1) Sốt cao.                                                                             (2) Đi dạo.

(3) Hoạt động thể thao ngoài trời với cường độ mạnh.          (4) Ngồi xem phim.

(5) Nôn mửa và tiêu chảy.

                                                                    

a)

A. (1), (3), (5).

b)

B. (1), (2), (3). 

c)

C. (1), (3), (4). 

d)

D. (2), (4), (5).

24.

Câu 24. Trong số các chất dinh dưỡng sau đây, chất nào thuộc nhóm cung cấp năng lượng?

                                                                                         

a)

A. Chất khoáng. 

b)

B. Nước. 

c)

C. Vitamin. 

d)

D. Protein.

25.

Câu 25. Một cành hoa bị héo sau khi được cắm vào nước một thời gian thì cành hoa tươi trở lại. Cấu trúc nào sau đây có vai trò quan trọng trong hiện tượng trên?

                           

a)

A. Mạch rây. 

b)

B. Mạch gỗ.

c)

C. Lông hút.

d)

D. Vỏ rễ.

26.

Câu 26. Ở thực vật, các chất nào dưới đây thường được vận chuyển từ rễ lên lá?

a)

A. Chất hữu cơ và chất khoáng.

b)

B. Nước và chất khoáng.

c)

C. Chất hữu cơ và nước.  

d)

D. Nước, chất hữu cơ và chất khoáng.

27.

Câu 27. Trong các loài thực vật sau đây, loài nào có rễ dài nhất?

a)

A. Cây dừa. 

b)

B. Cây cà chua.  

c)

C. Cây xương rồng. 

d)

D. Cây lúa nước.

28.

Câu 28. Nhu cầu nước của cây thấp nhất trong điều kiện thời tiết nào?                      

                              

a)

A. Mùa hè, nhiệt độ cao, độ ẩm trung bình.  

b)

B. Mùa thu, nhiệt độ trung bình, độ ẩm trung bình..  

c)

C. Mùa đông, nhiệt độ thấp, độ ẩm thấp. 

d)

D. Mùa xuân, nhiệt độ trung bình, độ ẩm cao.

29.

Câu 29. Cho các đặc điểm sau:

(1) Được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

(2) Tốc độ thoát hơi nước nhanh.

(3) Không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

(4) Tốc độ thoát hơi nước chậm.

Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có những đặc điểm nào?

                                                                                                        

a)

A. (1), (2). 

b)

  B. (2), (3). 

c)

C. (3), (4).

d)

D. (1), (4).

30.

Câu 30. Khi đưa cây đi trồng nơi khác, người ta thường làm gì để tránh cho cây không bị mất nước?                              

a)

A. Nhúng ngập cây vào nước.  

b)

 B. Tỉa bớt cành, lá.

c)

C. Cắt ngắn rễ.

d)

D. Tưới đẫm nước cho cây.