wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đc địa cuối kì 10

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

vai trò ko đúng hoàn toàn với ngành trồng trọt

a)

cung cấp lg thực, thực phẩm cho con người

b)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

c)

cs để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu

d)

cs để công nghiệp hóa và hiện đại hóa kt

2.

theo giá trị sử dụng, cây trồng đc phân thành các nhóm

a)

cây lg thực, cây công nghiệp, cây nhiệt đới

b)

cây lg thực, cây công nghiệp, cây cận nhiệt

c)

cây lg thực, cây công nghiệp, cây ăn quả

d)

cây lg thực, cây công nghiệp, cây ôn đới

3.

cây lg thực bao gồm

a)

lúa gạo, lúa mì, ngô, kê

b)

lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc

c)

lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu

d)

lúa gạo, lúa mì, ngô, mía

4.

đk sinh thái của cây trồng là đòi hỏi về chế độ... để phát triển

a)

nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng & chất đất

b)

nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng & giống cây

c)

nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng & địa hình

d)

nhiệt, ánh sáng, ẩm, chất dinh dưỡng & nguồn nc

5.

dd sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu

a)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nc

b)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón

c)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nc, phù sa

d)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu

6.

lúa gạo là cây phát triển tốt nhất trên đất

a)

ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nc

b)

màu mỡ, cần ít phân bón

c)

phù sa, cần có nhiều phân bón

d)

ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét

7.

lúa gạo phân bố tập trung ở miền

a)

nhiệt đới

b)

ôn đới

c)

cận nhiệt

d)

hàn đới

8.

cây nào đc trồng nhiều ở vùng nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa

a)

lúa gạo

b)

lúa mì

c)

ngô

d)

9.

khu vực châu á gió mùa là nơi nổi tiếng về cây

a)

lúa nc

b)

lúa mì

c)

ngô

d)

khoai tây

10.

nc nào trồng nhiều lúa gạo

a)

TQ

b)

Hoa kì

c)

Nga

d)

Aussie

11.

quê hương của lúa nc

a)

TQ & thái

b)

Ấn độ & ĐNA

c)

Ấn độ & VN

d)

TQ & ĐNA

12.

Dd sinh thái của cây lúa mì ưa khí hậu

a)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nc

b)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón

c)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nc, phù sa

d)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu

13.

lúa mì là cây phát triển tốt nhất trên đất

a)

ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nc

b)

màu mỡ, cần nhiều phân bón

c)

phù sa, cần ít phân bón

d)

ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét

14.

lúa mì phân bố tập trung ở miền

a)

ôn đới & cận nhiệt

b)

cận nhiệt & nhiệt đới

c)

ôn đới & hàn đới

d)

nhiệt đới & ôn đới

15.

cây nào đc trồng nhiều ở vùng thảo nguyên ôn đới & cận nhiệt

a)

lúa gạo

b)

lúa mì

c)

ngô

d)

16.

nc nào trồng nhiều lúa mì

a)

băng la đét

b)

thái

c)

nga

d)

indo

17.

quê hương của lúa mì là

a)

tây á

b)

châu âu

c)

châu mỹ

d)

trung á

18.

dd sinh thái của cây ngô là ưa khí hậu

a)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nc

b)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón

c)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nc, phù sa

d)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu

19.

ngô là cây phát triển tốt trên đất

a)

ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nc

b)

màu mỡ, cần nhiều phân bón

c)

phù sa, cần ít phân bón

d)

ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét

20.

ngô phân bố nhiều nhất ở miền

a)

nhiệt đới, hàn đới

b)

nhiệt đới, cận nhiệt

c)

ôn đới, hàn đới

d)

cận nhiệt, ôn đới

21.

loại cây phân bố ở miền nhiệt đới, cận nhiệt, ôn đới nóng

a)

lúa gạo

b)

lúa mì

c)

ngô

d)

khoai lang

22.

cây nào đc trồng nhiều ở vùng thảo nguyên nhiệt đới, cận nhiệt, một phần ôn đới

a)

lúa gạo

b)

lúa mì

c)

ngô

d)

23.

nc nào trồng nhiều ngô

a)

ấn độ

b)

hoa kì

c)

nga

d)

aussie

24.

quê hương của ngô

a)

mexico

b)

địa trung hải

c)

ĐNA

d)

TQ

25.

cây hoa màu có dd

a)

dễ tính, ko kén đất, cần ít phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn kém

b)

dễ tính, ko kén đất, cần ít phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn giỏi

c)

dễ tính, ko kén đất, nhiều phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn kém

d)

dễ tính, ko kén đất, nhiều phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn giỏi

26.

phát biểu ko đúng với vai trò cây hoa màu

a)

làm thức ăn cho ngành chăn nuôi

b)

nguyên liệu để nấu rượu, cồn, bia

c)

dùng làm lg thực cho người

d)

làm nguồn hàng xuất khẩu chính

27.

cây hoa màu của miền ôn đới có

a)

đại mạch, mạch đen, kê, cao lg

b)

đại mạch, mạch đen, yến mạch, khoai tây

c)

kê, cao lg, khoai lang, sắn

d)

kê, cao lg, yến mạch, khoai tây

28.

cây hoa màu của miền nhiệt đới và cận nhiệt khô hạn

a)

đại mạch, mạch đen, kê, cao lg

b)

đại mạch, mạch đen, yến mạch, khoai tây

c)

kê, cao lg, khoai lang, sắn

d)

kê, cao lg, yến mạch, khoai tây

29.

cây nào trồng nhiều ở vùng đồng cỏ và nửa hoang mạc nhiệt đới

a)

lúa mì, ngô

b)

ngô, lúa gạo

c)

kê, cao lg

d)

cao lg, ngô

30.

phát biểu ko đúng với dd của cây công nghiệp

a)

chủ yếu là nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

b)

chỉ trồng ở nhx nơi có đk lợi nhất

c)

có nhx đòi hỏi đặc biệt về dd sinh thái

d)

trồng bất cứ đâu có dân cư & có đất trồng

31.

phát biểu ko đúng với ý nghĩa của vc phát triển cây công nghiệp

a)

làm sâu sắc thêm tính mùa vụ

b)

tận dụng đc tài nguyên đất

c)

phá vỡ thế sx độc canh

d)

góp phần bve môi trg

32.

nguyên nhân quan trọng để ở các vùng trồng cây công nghiệp thg có các xí nghiệp chế biến sp là

a)

tận dụng đc nguồn nguyên liệu

b)

hạ chi phí ship

c)

tăng gtri sp cây công nghiệp

d)

tạo ra nguồn hàng xuất khẩu lớn

33.

cây mía cần đk khí hậu

a)

nhiệt, ẩm rất cao & theo mùa

b)

nhiều ánh sáng, nóng, ổn định

c)

nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều

d)

nhiệt ẩm cao, ko gió bão

34.

cây mía ưa loại đất

a)

phù sa mới

b)

đất đen

c)

đất badan

d)

phù sa cổ

35.

cây bông cần đk khí hậu

a)

nhiệt, ẩm rất cao & theo mùa

b)

nhiều ánh sáng, nóng, ổn định

c)

nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều

d)

nhiệt ẩm cao, ko gió bão

36.

các loại cây đc trồng nhiều ở miền nhiệt đới & cận nhiệt gió mùa

a)

củ cải đg

b)

bông

c)

chè

d)

cao su

37.

cây chè cần đk khí hậu nào

a)

nhiệt, ẩm rất cao & theo mùa

b)

nhiều ánh sáng, nóng, ổn định

c)

nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều

d)

nhiệt ẩm cao, ko gió bão

38.

loại cây nào đc xem là cây trồng của miền cận nhiệt đới

a)

coffee

b)

chè

c)

bông

d)

đậu tg

39.

loại cây ko trồng nhiều ở miền nhiệt đới

a)

coffee

b)

cao su

c)

chè

d)

mía

40.

cây cao su cần đk khí hậu nào

a)

nhiệt, ẩm rất cao & theo mùa

b)

nhiều ánh sáng, nóng, ổn định

c)

nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều

d)

nhiệt ẩm cao, ko gió bão

41.

cây tập trung ở vùng nhiệt đới ẩm của vùng ĐNA, NA & tây phi

a)

cao su

b)

mía

c)

bông

d)

chè

42.

cây cao su thích hợp với loại đất nào

a)

phù sa mới

b)

đất đen

c)

đất badan

d)

phù sa cổ

43.

cây củ cải đg ưa loại đất nào

a)

phù sa mới

b)

đất đen

c)

đất badan

d)

phù sa cổ

44.

loại cây trồng nhiều ở miền ôn đới & cận nhiệt

a)

mía

b)

coffee

c)

cao su

d)

củ cải đg

45.

loại cây ko đc trồng nhiều ở miền nhiệt đới

a)

mía

b)

coffee

c)

cao su

d)

củ cải đg

46.

coffee thích hợp với loại đất nào

a)

phù sa mới

b)

đất đen

c)

đất badan

d)

phù sa cổ

47.

cây trồng nhiều ở miền nhiệt đới

a)

mía, đậu tg

b)

củ cải đg, chè

c)

chè, đậu tg

d)

đậu tg, củ cải đg

48.

loại cây trồng nhiều ở miền nhiệt đới, cận nhiệt & ôn đới

a)

mía

b)

bông

c)

đậu tg

d)

chè

49.

loại cây đc coi là cây trồng của miền nhiệt đới

a)

coffee

b)

chè

c)

bông

d)

đậu tg

50.

phát biểu ko đúng với vai trò của ngành chăn nuôi

a)

cung cấp cho người các thực phẩm có dinh dưỡng cao

b)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp hàng tiêu dùng

c)

cung cấp lg thực nhằm đảm bảo đời sống nhân dân

d)

cung cấp nguồn phân bón, sức kéo cho ngành trồng trọt

51.

phát biểu ko đúng với ngành chăn nuôi

a)

chăn nuôi kết hợp với trồng trọt tạo ra nền nông nghiệp bền vững

b)

vật nuôi vốn là động vật hoang dã đc con ng thuần dưỡng

c)

chăn nuôi là ngành cổ xưa nhất của nhân loại hơn cả trồng trọt

d)

vai trò của chăn nuôi trong nền KT hiện đại ngày càng giảm

52.

nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò

a)

cs

b)

quyết định

c)

tiền đề

d)

quan trọng

53.

nguồn thức ăn tự nhiên của chăn nuôi

a)

đồng cỏ tự nhiên, diện tích mặt nc

b)

nhóm cây lg thực và hoa màu

c)

thức ăn chế biến tổng hợp, đồng cỏ

d)

phụ phẩm công nghiệp chế biến, cỏ

54.

phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi có nguồn

a)

tự nhiên

b)

trồng trọt

c)

công nghiệp

d)

thủy sản

55.

phg thức chăn thả gia súc thg dựa trên cs nguồn

a)

đồng cỏ tự nhiên

b)

phụ phẩm thủy sản

c)

hoa màu, lg thực

d)

chế biến tổng hợp

56.

phg thức chăn nuôi nửa chăn thả nửa chuồng trại thg dựa trên cs nguồn

a)

đồng cỏ tự nhiên

b)

diện tích mặt nc

c)

hoa màu, lg thực

d)

chế biến tổng hợp

57.

phg thức chă nuôi công nghiệp thg dựa trên cs nguồn

a)

đồng cỏ tự nhiên

b)

diện tích mặt nc

c)

hoa màu, lg thực

d)

chế biến tổng hợp

58.

biểu hiện ko đúng với tiến bộ của cs thức ăn cho chăn nuôi hiện nay

a)

các đồng cỏ tự nhiên đc cải tạo

b)

đồng cỏ trồng giống cho năng suất cao

c)

nhiều thức ăn chế biến từ công nghiệp

d)

diện tích mặt nc nuôi trồng tăng lên

59.

phát biểu ko đúng với các thay đổi của chăn nuôi trong nền nông nghiệp hiện đại

a)

từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại

b)

từ nửa chuồng trại, chuồng trại đến công nghiệp

c)

từ đa canh, độc canh đến chuyên môn hóa

d)

từ thịt, sữa, trứng sang lấy sức kéo, phân bón

60.

gia súc lớn

a)

trâu

b)

lợn

c)

cừu

d)

61.

gia súc nhỏ

a)

bò

b)

trâu

c)

gà

d)

62.

gia súc nhỏ

a)

bò, lợn, dê

b)

trâu, dê, cừu

c)

lợn, cừu, dê

d)

gà, lợn, cừu

63.

loại vật nuôi phổ biến khắp nơi trên TG

a)

gà

b)

lợn

c)

cừu

d)

bò

64.

quốc gia sx nhiều thịt & sữa bò

a)

hoa kì, thái, TQ, acchentina

b)

hoa kì, ấn, TQ, acchentina

c)

hoa kì, brazil, TQ, acchentina

d)

hoa kì, mexico, TQ, acchentina

65.

quốc gia nuôi nhiều cừu

a)

TQ, aussie, ấn, thái

b)

TQ, aussie, ấn, iran

c)

TQ, aussie, ấn, philip

d)

TQ, aussie, ấn, malay

66.

dê là vật nuôi ko phổ biến

a)

xu-đăng

b)

ê-ti-ô-pi

c)

ni-gre-ri-a

d)

tây ban nha

67.

lợn ko đc nuôi nhiều ở

a)

VN

b)

TQ

c)

hoa kì

d)

phần lan

68.

vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường

a)

điều hòa lg nc trên mặt đất

b)

cung cấp lâm sản phục vụ sx

c)

cung cấp các dược liệu chữa bệnh

d)

nguồn gen quý giá của tự nhiên

69.

vai trò quan trọng của rừng đối với sx và đời sống

a)

điều hòa lg nc trên mặt đấy

b)

lá phổi xanh cân bằng sinh thái

c)

cung cấp lâm, đặc sản, dược liệu

d)

bảo vệ đất đai, chống xói mòn

70.

biểu hiện ko đúng với vai trò của rừng đối với sx

a)

cung cấp gỗ cho công nghiệp

b)

cung cấp nguyên liệu làm giấy

c)

cung cấp thực phẩm đặc sản

d)

cung cấp lâm sản cho xây dựng

71.

phát biểu ko đúng với tình hình trồng rừng trên TG

a)

trồng rừng để tái tạo tài nguyên rừng

b)

trồng rừng góp phần bve môi trg

c)

diện tích trồng rừng ngày càng mở rộng

d)

chất lg rừng trồng cao hơn tự nhiên

72.

quốc gia có diện tích trồng rừng vào loại lớn nhất

a)

TQ, ấn, nga, nhật

b)

TQ, ấn, nga, đan mạch

c)

TQ, ấn, nga, hoa kì

d)

TQ, ấn, nga, brazil

73.

loại rừng trồng có diện tích lớn hơn cả

a)

sx

b)

phòng hộ

c)

đặc dụng

d)

khác

74.

vai trò của nuôi trồng thủy sản ko phải là

a)

cung cấp nguồn đạm đvat bổ dưỡng cho con ng

b)

nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

c)

taoj ra các mặt hàng xuất khẩu có gtri như tôm cua cá

d)

cs đảm bảo an ninh lg thực bền vững của quốc gia

75.

phát biểu ko đúng với sự phát triển của nuôi trồng thủy sản

a)

sản lg thủy sản nuôi trồng tăng nhanh

b)

ngày càng phổ biến nuôi thủy sản nc lợ, nc mặn

c)

nuôi nhiều loài có gtri KT, thực phẩm cao cấp

d)

kĩ thuật nuôi thâm canh chuyển sang quảng canh

76.

nhx nc có ngành thủy sản phát triển

a)

TQ, nhật, hoa kì, canada

b)

TQ, các nc ĐNA, đức

c)

hoa kì, canada, hàn, cam

d)

hoa kì, canada, nhật, aussie

77.

dd của httcltnn hộ gđ

a)

sx nhằm thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của gđ

b)

chủ yếu là sx hàng hóa, quy nô đất đai & vốn lớn

c)

ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của hộ nông dân

d)

gồm các địa phg tg tự nhau về đk sinh thái

78.

dd ko đúng với httcltnn hộ gia đình

a)

sx nhằm thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của gd

b)

quy mô đất đai nhỏ bé, biểu hiện tchat tiểu nông

c)

sử dụng chủ yếu lao động gđ, kĩ thuật truyền thống

d)

dc hình thành và phát triển ở thời kì công nghiệp hóa

79.

dd httcltnn hợp tác xã

a)

sx nhằm thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của gđ

b)

chủ yếu là sx hàng hóa, quy mô đất đai & vốn lớn

c)

ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân

d)

gồm các địa phg tg tự nhau về đk sinh thái

80.

dd của httcltnn hợp tác xã

a)

quản lí sx dựa trên chuyên môn hóa & ứng dụng khoa học

b)

tồn tại do nhu cầu hợp tác với nhau, hỗ trợ về vốn, nhân lực

c)

ng lao động cùng sx & cùng chung một nguồn thu nhập

d)

hình thành trong thời kì công nghiệp hóa, sx theo thị trg

81.

vai trò của trang trại đói với sx nn ko phải là

a)

phát triển cây trồng, vật nuôi có gtri hàng hóa cao

b)

tạo nên vùng chyên môn hóa và tập trung hàng hóa

c)

tạo vc làm, tăng thêm thu nhập cho ng lao động

d)

bảo tồn xh & cs đảm bảo cho KT tập thể

82.

dd của httcltnn trang trại là

a)

sx nhằm thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của gđ

b)

chủ yếu là sx hàng hóa, quy nô đất đai & vốn lớn

c)

ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của hộ nông dân

d)

gồm các địa phg tg tự nhau về đk sinh thái

83.

trong nn, trang trại là hình thức sx

a)

nhỏ

b)

lớn

c)

cs

d)

đi dầu

84.

mục đích chủ yếu của trang trại

a)

sx nông phẩm hàng hóa theo nhu cầu của thị trg

b)

phát triển sx nn ở quy mô diện tích rộng

c)

đẩy mạnh cách thức tổ chức & quản lí sx tiến bộ

d)

sx theo hướng chuyên môn hóa & thâm canh sâu

85.

phát biểu ko đúng httcsx trang trại trong nn

a)

đẩy mạnh sx chuyên môn hóa

b)

tập trung vào các nông sản có lợi thế

c)

thuê mướn lao động làm ở trang trại

d)

tư liệu sx thuộc sở hữu nhà nc

86.

sx trang trại đc tiến hành theo cách thức

a)

đa canh

b)

đa dạng

c)

thâm canh

d)

quảng canh

87.

httcltnn nào gắn liền với qtrinh công nghiệp hóa

a)

hộ gia đình

b)

hợp tác xã

c)

trang trại

d)

vùng nông nghiệp

88.

httcltnn nào là kết quả tất yếu của KT hộ gia đình gắn với sx hàng hóa

a)

trang trại nông nghiệp

b)

vùng nông nghiệp

c)

công trg quốc doanh

d)

hợp tác xã nông nghiệp

89.

dd của httclt vùng nông nghiệp

a)

sx nhằm thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của gđ

b)

chủ yếu là sx hàng hóa, quy nô đất đai & vốn lớn

c)

ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của hộ nông dân

d)

gồm các địa phg tg tự nhau về đk sinh thái

90.

phát biểu ko đúng về vùng nông nghiệp

a)

lãnh thổ tg đối đồng nhất về nhx đktn

b)

lãnh thổ tg đối đồng nhất về nhx đk KT-XH

c)

hình thành nên nhx vùng chuyên môn hóa nông nghiệp

d)

ranh giới trùng hợp hoàn toàn với vùng KT tổng hợp

91.

vùng nông nghiệp ko có ý nghĩa nào

a)

làm cho phân bố nông nghiệp hợp lí

b)

cs để hình thành vùng công nghiệp

c)

tạo vùng chuyên môn hóa nông nghiệp

d)

sx phù hợp với đk sinh thái