wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 7

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Nam châm có

a)

A. cực âm và cực dương.

b)

B. cực Bắc và cực Nam.

c)

C. cực Đông và cực Tây.

d)

D. cực nóng và cực lạnh

2.

Cho một số nhận định sau:

1. Sinh sản hữu tính tạo hợp tử, hợp tử sẽ phát triển thành cơ thể mới.

2. Cơ thể con nhận được chất di truyền từ cả bố và mẹ nên mang đặc điểm của cả bố và mẹ.

3. Sinh sản hữu tính làm tăng khả năng thích nghi của thế hệ sau với sự thay đổi của môi trường.

4. Sinh sản hữu tính chỉ có ở động vật.

5. Sinh sản hữu tính ưu việt hơn sinh sản vô tính.

Số mệnh đề đúng là

a)

A. 5.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4

3.

Trong các nhóm thực vật sau, nhóm nào là nhóm chỉ gồm hoa đơn tính ?

a)

A. Hoa cải, hoa bưởi, hoa cam

b)

B. Hoa mướp, hoa bí, hoa ngô

c)

C. Hoa cải, hoa bí, hoa ngô.

d)

D. Hoa mướp, hoa bí, hoa cam.

4.

Trong các nhóm thực vật sau, nhóm nào là nhóm chỉ gồm hoa lưỡng tính?

a)

A. Hoa cải, hoa bưởi, hoa cam.

b)

B. Hoa mướp, hoa bí, hoa ngô.

c)

C. Hoa cải, hoa bí, hoa ngô.

d)

D. Hoa mướp, hoa bí, hoa cam

5.

Hoa lưỡng tính là

a)

A. hoa có đài, tràng và nhụy hoa.

b)

B. hoa có đài, tràng và nhị hoa.

c)

C. hoa có nhị và nhụy hoa.

d)

D. hoa có đài và tràng hoa.

6.

Chúng ta có thể nhân giống cây khoai tây bằng bộ phận nào của cây

a)

A. Lá.

b)

B. Rễ.

c)

C. Thân củ.

d)

D. Hạt giống

7.

Trong các hình thức sinh sản dưới đây, đâu không phải ví dụ về sinh sản vô tính?

a)

A. Sinh sản bằng bào tử của rêu.

b)

B. Sinh sản bằng thân rễ ở cây rau má.

c)

C. Sinh sản bằng củ ở gừng.

d)

D. Sinh sản bằng hạt ở cây lúa.

8.

Sinh sản vô tính là

a)

A. hình thức sinh sản có sự kết hợp của các tế bào sinh sản chuyên biệt.

b)

A. hình thức sinh sản có sự kết hợp của các tế bào sinh sản chuyên biệt.

c)

C. hình thức sinh sản không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.

d)

D. hình thức sinh sản có nhiều hơn một cá thể tham gia.

9.

Ở sinh vật, quá trình hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái được gọi là

a)

A. sự thụ tinh.

b)

B. sự thụ phấn.

c)

C. tái sản xuất.

d)

D. hình thành hạt.

10.

Trong sinh sản sinh dưỡng ở thực vật, cây mới được hình thành

a)

A. từ một bộ phận (rễ, thân, lá) của cơ thể mẹ.

b)

B. chỉ từ rễ của cây.

c)

C. chỉ từ một phần thân của cây.

d)

D. chỉ từ lá của cây.

11.

Sinh sản hữu tính là

a)

A. là hình thức sinh sản có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử, hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

b)

B. là hình thức sinh sản không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử, hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

c)

C. là hình thức sinh sản không có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái, con sinh ra giống nhau và giống cơ thể mẹ.

d)

D. là hình thức sinh sản có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái, con sinh ra giống nhau và giống cơ thể mẹ.

12.

Khi trồng cây trong nhà hoặc các phòng làm việc, tại sao người ta thường đặt chậu cây ở vị trí gần cửa sổ?

a)

A. Giúp cây thu nhận ánh sáng tốt hơn, thuận lợi cho quá trình quang hợp, tổng hợp chất hữu cơ đảm bảo quá trình sinh trưởng của thực vật.

b)

B. Dễ vệ sinh hơn.

c)

C. Giúp kích thích bộ rễ sinh trưởng tốt hơn.

d)

D. Giúp quá trình tưới nước, cung cấp chất dinh dưỡng dễ dàng hơn, không làm mất vệ sinh nhà ở, văn phòng làm việc.

13.

Trẻ em không được tiếp xúc thường xuyên với ánh sáng dễ mắc phải bệnh nào sau đây?

a)

A. Bệnh quáng gà.

b)

B. Bệnh bướu cổ.

c)

C. Bệnh suy tim

d)

D. Bệnh còi xương.

14.

“Một số loài rùa ấp trứng có tỉ lệ con đực và con cái gần bằng nhau ở nhiệt độ 28,5oC, đa số là con đực nếu thấp hơn 25oC, đa số là con cái nếu trên 30oC”. Điều này chứng minh ảnh hưởng của nhân tố nào đến sinh sản ở sinh vật?

a)

A. Ánh sáng.

b)

B. Nhiệt độ.

c)

C. Độ ẩm.

d)

D. Chất dinh dưỡng.

15.

Các nhân tố bên ngoài ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của sinh vật bao gồm

a)

A. nhiệt độ, ánh sáng, nước, dinh dưỡng.

b)

B. ánh sáng, nước, vật chất di truyền từ bố mẹ.

c)

C. nước, vật chất di truyền từ bố mẹ, nhiệt độ.

d)

D. nhiệt độ, ánh sáng, nước, vật chất di truyền từ bố mẹ.

16.

Các biểu hiện: cây tăng chiều cao, lá gia tăng kích thước là kết quả của quá trình sống nào ở thực vật?

a)

A. Sinh sản

b)

B. Phát triển.

c)

C. Cảm ứng.

d)

D. Sinh trưởng.

17.

Cây ra hoa và mọc thêm lá là biểu hiện của quá trình sống nào ở thực vật?

a)

A. Sinh sản.

b)

B. Phát triển.

c)

C. Cảm ứng.

d)

D. Sinh trưởng.

18.

“ (1) gia tăng chiều dài của thân và rễ, (2) làm tăng đường kính của thân, cành, rễ”. (1) và (2) lần lượt là

a)

A. Mô phân sinh thân, mô phân sinh rễ.

b)

B. Mô phân sinh rễ, mô phân sinh thân.

c)

C. Mô phân sinh đỉnh, mô phân sinh ngọn.

d)

D. Mô phân sinh đỉnh, mô phân sinh bên.

19.

Giai đoạn nào trong vòng đời của bướm có hại cho mùa màng?

a)

A. Trứng.

b)

B. Sâu.

c)

C. Nhộng.

d)

D. Bướm.

20.

Sắp xếp để được thứ tự vòng đời của bướm qua các giai đoạn (1) Sâu. (2) Bướm. (3) Trứng. (4) Kén.

a)

A. (2), (3), (4), (1).

b)

B. (3), (1), (4), (2).

c)

C. (1), (2), (3), (4).

d)

D. (4), (3), (1), (2).

21.

Thực vật sinh trưởng chủ yếu nhờ hoạt động của loại mô nào?

a)

A. Mô phân sinh

b)

B. Mô biểu bì

c)

C. Mô mềm.

d)

D. Mô dẫn.

22.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào là tập tính học được của động vật?

a)

A. Tê tê cuộn tròn lại khi thấy nguy hiểm.

b)

B. Bồ câu đưa thư đến địa điểm cần gởi.

c)

C. Con công đực xòe đuôi để thu hút con cái.

d)

D. Sư tử sống theo bầy đàn.

23.

Trong các trường hợp sau, tập tính bẩm sinh của động vật là

a)

A. con chó thấy ánh đèn nên chảy nước bọt.

b)

B. nghe tiếng kẻng, đàn chó chạy lại ăn.

c)

C. chó con mới sinh tìm mẹ để bú sữa.

d)

D. nghe tiếng chó sủa, đàn cừu lập tức xếp hàng vào chuồng.

24.

Động vật nào dưới đây có tập tính xã hội, các cá thể cùng loài thường sống thành đàn?

a)

A. Cá voi.

b)

B. Chim cánh cụt.

c)

C. Rắn nước.

d)

D. Chuồn chuồn

25.

Tập tính là một chuỗi các phản ứng của cơ thể động vật trả lời kích thích từ

a)

A. bên trong cơ thể.

b)

B. con người.

c)

C. môi trường.

d)

D. động vật săn mồi.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về cảm ứng ở sinh vật ?

(1) Cảm ứng là phản ứng của sinh vật với thay đổi của môi trường;

(2) Cảm ứng giúp sinh vật tồn tại và phát triển;

(3) Không mang lại lợi ích cho sinh vật; (

4) Chỉ có ở động vật, không có ở thực vật;

(5) Có ở cả thực vật và động vật.

a)

A. (3), (4).

b)

B. (1), (5).

c)

C. (2), (4).

d)

D. (1), (2).

27.

Điểm khác nhau giữa cảm ứng động vật và cảm ứng thực vật là

a)

A. cảm ứng động vật nhanh hơn và khó nhận thấy hơn cảm ứng động ở thực vật.

b)

B. hình thức phản ứng ở động vật đa dạng hơn nhưng kém chính xác hơn ở thực vật.

c)

C. cảm ứng ở động vật nhanh hơn, dễ nhận thấy hơn, còn cảm ứng ở thực vật chậm hơn, khó nhận thấy hơn.

d)

D. hình thức phản ứng ở thực vật nhẹ nhàng và yếu ớt hơn ở động vật.

28.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là cảm ứng ở thực vật?

a)

A. Lá cây bàng rụng vào mùa hè.

b)

B. Lá cây xoan rụng khi có gió thổi mạnh.

c)

C. Hoa hướng dương hướng về phía Mặt Trời.

d)

D. Cây nắp ấm bắt mồi.

29.

Cảm ứng ở sinh vật là

a)

A. khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên trong và bên ngoài cơ thể.

b)

B. khả năng tiếp nhận kích thích từ môi trường bên trong cơ thể.

c)

C. khả năng phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên ngoài cơ thể

d)

D. khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên ngoài cơ thể.

30.

Cho các loài sau đây: voi, cừu, trâu. Trình tự thể hiện nhu cầu nước giảm dần ở các loài trên là

a)

A. trâu → voi → cừu.

b)

B. cừu → trâu → voi.

c)

C. voi → trâu → cừu.

d)

D. voi → cừu → trâu.

31.

Đối với cơ thể người, trẻ em cần cung cấp khoảng 1 lít nước, còn người trưởng thành khoảng 1,5 – 2 lít nước mỗi ngày để duy trì các hoạt động sống diễn ra bình thường. Đây là ví dụ chứng minh nhu cầu sử dụng nước ở người phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

A. Giới tính.

b)

B. Cường độ hoạt động.

c)

C. Tình trạng sức khỏe.

d)

D. Độ tuổi.

32.

Cho các yếu tố sau: (1) Tình trạng sức khỏe. (2) Nhiệt độ môi trường. (3) Kích thước cơ thể. (4) Cường độ hoạt động.

Trong các yếu tố trên, số yếu tố ảnh hưởng đến nhu cầu sử dụng nước ở động vật là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

33.

Các chất dinh dưỡng được hấp thụ vào máu chủ yếu ở đoạn nào của ống tiêu hoá

a)

A. Dạ dày.

b)

B. Ruột non.

c)

C. Ruột thừa.

d)

D. Ruột già.

34.

Sơ đồ nào sau đây thể hiện con đường vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa ở người?

a)

A. Miệng → dạ dày → thực quản → ruột non → ruột già → trực tràng → hậu môn.

b)

B. Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → trực tràng → ruột già → hậu môn

c)

C. Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → trực tràng → hậu môn

d)

D. Miệng → thực quản → ruột non → dạ dày → ruột già → trực tràng → hậu môn.

35.

Quá trình tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hoá ở người được thực hiện thông qua những hoạt động nào?

a)

A. Thu nhận, biến đổi thức ăn; hấp thụ các chất dinh dưỡng và thải các chất cặn bã.

b)

B. Thu nhận, hấp thụ các chất dinh dưỡng và thải các chất cặn bã.

c)

C. Thu nhận, biến đổi thức ăn và thải các chất cặn bã

d)

D. Nghiền nhỏ, hấp thụ thức ăn và thải các chất cặn bã.

36.

Nước được cung cấp cho cơ thể người thông qua những nguồn nào?

a)

A. Nước uống.

b)

B. Nước uống và các loại quả.

c)

C. Các loại rau, củ, quả.

d)

D. Thức ăn và nước uống.

37.

Ở người, thức ăn từ ngoài đi vào trong cơ thể thông qua

a)

A. miệng.

b)

B. thực quản.

c)

C. dạ dày.

d)

D. ruột non.

38.

Nước chiếm bao nhiêu phần trăm trong cơ thể người?

a)

A. 60 – 75%.

b)

B. 75 – 80%.

c)

C. 85-90%.

d)

D. 55 – 60%.

39.

Quá trình chuyển hóa năng lượng nào sau đây diễn ra trong hô hấp tế bào ?

a)

A. Nhiệt năng → hóa năng.

b)

B. Hóa năng → điện năng.

c)

C. Hóa năng → nhiệt năng.

d)

D. Quang năng → hóa năng

40.

Câu tục ngữ “ Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống” chỉ ra 4 yếu tố làm nên mùa vụ bội thu gồm

a)

A. cách tưới nước, cách bón phân, nhu cầu cần thiết của cây, chăm sóc các cây giống nhau.

b)

B. đất nước trồng cây, phân bón, xe cần cẩu làm tơi xốp đất, giống cây trồng.

c)

C. 1 lượng nước đi với 2 lượng phân bón, cần 3 lượng muối khoáng cho 4 hạt giống cây trồng.

d)

D. nước, phân bón, sự cần cù chăm sóc cây và giống cây trồng.

41.

Hoạt động đóng, mở của khí khổng (1) Có vai trò điều chỉnh tốc độ thoát hơi nước. (2) Có vai trò điều chỉnh tốc độ vận chuyển nước và muối khoáng.

(3) Không phụ thuộc vào lượng nước chứa trong tế bào khí khổng.

(4) Phụ thuộc vào lượng nước chứa trong tế bào khí khổng.

a)

A. (1) và (3)

b)

B. (1) và (4)

c)

C. (2) và (3).

d)

D. (2) và (4).

42.

Vai trò của phân bón đối với thực vật là

a)

A. đảm bảo cho quá trình thoát hơi nước diễn ra thuận lợi.

b)

B. cung cấp chất dinh dưỡng cho các sinh vật sống trong đất phát triển.

c)

C. cung cấp các nguyên tố khoáng tham gia vào quá trình sinh trưởng và phát triển của cây.

d)

D. tạo động lực cho quá trình hấp thụ nước ở rễ.

43.

Nguyên tắc của việc tưới nước và bón phân cho cây là

a)

A. đúng loại, đúng lúc, đúng lượng và đúng cách.

b)

B. đúng nhiệt độ, đúng ánh sáng và đúng hàm lượng.

c)

C. đúng độ pH, đúng độ ẩm và đúng độ tơi xốp.

d)

D. đúng hàm lượng, đúng độ ẩm và đúng cách.

44.

Độ tơi xốp, thoáng khí của đất giúp tăng

a)

A. hàm lượng khí carbon dioxide trong đất, giúp rễ hô hấp mạnh, thúc đẩy quá trình hấp thụ nước và muối khoáng.

b)

B. hàm lượng khí oxygen trong đất, giúp rễ hô hấp mạnh, thúc đẩy quá trình hấp thụ nước và muối khoáng.

c)

C. hàm lượng khí carbon dioxide trong đất, giúp rễ quang hợp mạnh, thúc đẩy quá trình hấp thụ nước và muối khoáng.

d)

D. hàm lượng khí oxygen trong đất, giúp rễ quang hợp mạnh, thúc đẩy quá trình hấp thụ nước và muối khoáng.

45.

Vai trò của quá trình thoát hơi nước ở lá là

a)

A. giúp ngăn chặn khí oxygen đi ra khỏi lá.

b)

B. giúp ngăn chặn khí carbon dioxide đi vào trong lá.

c)

C. làm tăng nhiệt độ bề mặt lá.

d)

D. tạo động lực cho sự vận chuyển nước và muối khoáng trong cây

46.

Quá trình thoát hơi nước ở lá được điều chỉnh nhờ hoạt động đóng, mở của

a)

A. lông hút.

b)

B. lớp biểu bì.

c)

C. thịt vỏ.

d)

D. khí khổng.

47.

Các chất hữu cơ do lá tổng hợp được vận chuyển đến các cơ quan nhờ

a)

A. mạch rây.

b)

B. mạch gỗ.

c)

C. thịt vỏ.

d)

D. khí khổng.

48.

Nước và muối khoáng được vận chuyển lên thân và lá nhờ

a)

A. mạch rây.

b)

B. mạch gỗ

c)

C. thịt vỏ.

d)

D. khí khổng

49.

Nước và muối khoáng từ môi trường ngoài được rễ hấp thụ nhờ

a)

A. lông hút.

b)

B. thịt vỏ

c)

C. mạch gỗ.

d)

D. mạch rây.

50.

Cho một số phát biểu sau

(1) Cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên tế bào sinh vật.

(2) Cung cấp môi trường thuận lợi cho các phản ứng sinh hoá diễn ra.

(3) Cung cấp năng lượng cho nhiều hoạt động sống của cơ thể.

(4) Giúp cơ thể sinh vật sinh trưởng và phát triển.

(5) Giúp điều hoà nhiệt độ cơ thể sinh vật.

Phát biểu đúng khi nói về vai trò của các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật là

a)

A. (1), (3), (4).

b)

B. (2), (3), (5).

c)

C. (1), (3), (5).

d)

D. (1), (2), (4).

51.

Phát biểu nào sau đây không thể hiện vai trò của nước đối với cơ thể sinh vật?

a)

A. Cung cấp năng lượng cho cơ thể sinh vật.

b)

B. Điều hòa nhiệt độ cơ thể sinh vật.

c)

C. Dung môi hòa tan, vận chuyển các chất.

d)

D. Nguyên liệu và môi trường của các phản ứng chuyển hóa

52.

Ở sinh vật, các chất dinh dưỡng được chia thành

a)

A. 4 nhóm: carbohydrate, lipid, protein, vitamin và chất khoáng.

b)

B. 3 nhóm: carbohydrate, protein, vitamin và chất khoáng.

c)

C. 3 nhóm: lipid, protein, vitamin và chất khoáng.

d)

D. 5 nhóm: carbohydrate, lipid, nước, protein, vitamin và chất khoáng

53.

Chọn phát biểu đúng khi nói về tính chất của nước:

a)

A. Nước là chất lỏng có hình dạng nhất định.

b)

B. Nước không màu, không mùi vị.

c)

C. Nước có màu trắng.

d)

D. Nước có thể có nhiều mùi vị.

54.

Phát biểu nào sau đây đúng?

(1) Tại phổi, O2 khuếch tán vào máu đến cung cấp cho các tế bào trong cơ thể.

(2) Tại phổi, CO2 khuếch tán vào máu đến cung cấp cho các tế bào trong cơ thể.

(3) CO2 từ máu sẽ khuếch tán vào phổi và được đưa ra môi trường ngoài qua động tác thở ra. (4) CO2 từ máu sẽ khuếch tán vào phổi và được đưa ra môi trường ngoài qua động tác hít vào.

(5) O2 đi vào được vào phổi nhờ động tác hít vào và khuếch tán vào máu.

(6) O2 từ máu sẽ khuếch tán vào phổi và được đưa ra môi trường ngoài qua động tác hít vào.

a)

A. (1), (2), (4).

b)

B. (4), (5), (6).

c)

C. (1), (3), (5).

d)

D. (1), (4), (5).

55.

Chọn câu đúng:

a)

A. Trong quang hợp, khí khổng mở cho CO2 khuếch tán vào lá và O2 từ lá khuếch tán ra môi trường.

b)

B. Trong quang hợp, khí khổng mở cho O2 khuếch tán vào lá và CO2 từ lá khuếch tán ra môi trường.

c)

C. Trong hô hấp, khí khổng mở cho CO2 khuếch tán vào lá và O2 từ lá khuếch tán ra môi trường.

d)

D. Trong hô hấp, khí khổng mở cho H2O khuếch tán vào lá và O2 từ lá khuếch tán ra môi trường.

56.

Đâu là đường đi đúng của khí khi cơ thể người hít không khí vào:

a)

A. Không khí đi qua khoang mũi → hầu → khí quản → phế quản → tiểu phế quản → phế nang.

b)

B. Không khí đi qua khoang mũi → hầu → phế nang → khí quản → phế quản → tiểu phế quản.

c)

C. Không khí đi qua khoang mũi → hầu → khí quản → tiểu phế quản → phế quản → phế nang.

d)

D. Không khí đi qua khoang mũi → phế nang → hầu → khí quản → phế quản → tiểu phế quản.

57.

Ở hầu hết các loài thực vật, độ mở của khí khổng nhỏ nhất vào thời gian nào trong ngày?

a)

A. Buổi sáng và buổi trưa.

b)

B. Buổi trưa.

c)

C. Buổi sáng.

d)

D. Chiều tối.

58.

Đâu là mô tả chính xác về cấu tạo của khí khổng ở lá cây?

a)

A. Thành ngoài mỏng, thành trong dày.

b)

B. Thành ngoài dày, thành trong dày.

c)

C. Thành ngoài mỏng, thành trong mỏng.

d)

D. Thành ngoài dày, thành trong mỏng.

59.

Đâu là cơ quan trao đổi khí ở châu chấu?

a)

A. Da.

b)

B. Hệ thống ống khí.

c)

C.Mang.

d)

D. Phổi.

60.

Đâu là cơ quan trao đổi khí ở giun đất?

a)

A. Da.

b)

B. Hệ thống ống khí

c)

C. Mang

d)

D. Phổi

61.

Thực vật trao đổi khí với môi trường chủ yếu qua đâu của lá cây?

a)

A. Tế bào mô xốp.

b)

B. Khí khổng.

c)

C. Tế bào mô giậu.

d)

D. Lớp cutin.

62.

Về mặt năng lượng, hô hấp tế bào và quang hợp có mối quan hệ với nhau như thế nào?

a)

A. Năng lượng chuyển hóa trong quá trình quang hợp được biến đổi trong quá trình hô hấp tế bào là nguồn năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào.

b)

B. Năng lượng chuyển hóa trong quá trình hô hấp tế bào được sử dụng để cung cấp năng lượng cho quá trình quang hợp.

c)

C. Quang hợp và hô hấp cùng thực hiện nhiệm vụ chuyển hóa năng lượng.

d)

D. Năng lượng không tham gia vào quá trình quang hợp và hô hấp tế bào.

63.

Quang hợp và hô hấp tế bào khác nhau ở điểm nào?

a)

A. Quang hợp giải phóng ATP, còn hô hấp tế bào dự trữ ATP.

b)

B. Quang hợp sử dụng oxygen, còn hô hấp tế bào tạo ra oxygen.

c)

C. Quang hợp giải phóng năng lượng, còn hô hấp tế bào tích trữ năng lượng.

d)

D. Quang hợp sử dụng khí carbon dioxide, còn hô hấp tế bào tạo ra khí carbon dioxide.

64.

Biện pháp nào sau đây là hợp lí để bảo vệ sức khỏe hô hấp ở người?

a)

A. Tập luyện thể thao với cường độ mạnh mỗi ngày

b)

B. Ăn thật nhiều thức ăn có chứa glucose để cung cấp nguyên liệu cho hô hấp.

c)

C. Tập hít thở sâu một cách nhẹ nhàng và đều đặn mỗi ngày.

d)

D. Để thật nhiều cây xanh trong phòng ngủ.

65.

Ở sinh vật nhân thực, quá trình hô hấp diễn ra tại

a)

A. tế bào chất.

b)

B. ti thể

c)

C. trong các bào quan.

d)

D. màng sinh chất.

66.

Hô hấp tế bào là

a)

A. quá trình tế bào phân giải chất hữu cơ giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.

b)

B. quá trình tế bào phân giải chất vô cơ giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

C. quá trình tế bào phân giải chất hữu cơ giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sinh sản.

d)

D. quá trình tế bào phân giải chất vô cơ giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sinh trưởng và phát triển.

67.

Trong các phát biểu sau:

I. Trong quá trình quang hợp, trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng luôn diễn ra đồng thời.

II. Lục lạp chứa chất diệp lục có khả năng hấp thu và chuyển hóa năng lượng ánh sáng.

III. Ánh sáng, nước, carbon dioxide, nhiệt độ là các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình quang hợp. IV. Glucose, tinh bột, oxygen là các sản phẩm của quá trình quang hợp.

Số phát biểu đúng là:

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

68.

Quan sát hình sau

I. Nguồn cung cấp năng lượng cho thực vật thực hiện quá trình quang hợp là ánh sáng mặt trời.

II. H2O và CO2 là các chất vô cơ đã được cây lấy để tổng hợp chất hữu cơ trong quá trình quang hợp.

III. Trong quá trình quang hợp, quang năng được chuyển hóa thành hóa năng. Số các nhận định đúng về quá trình quang hợp từ hình phía trên cung cấp?

a)

A. (I), (II), (III).

b)

B. (II), (III).

c)

C. (I), (III).

d)

D. (II).

69.

Những nhận định nào sau đây nói về lợi ích của quang hợp ở cây xanh?

(1) Cung cấp oxygen. (2) Điều hòa khí hậu.

(3) Cung cấp chất hữu cơ cho sinh vật. (4) Tạo ra CO2 làm ô nhiễm môi trường.

a)

A. (2), (3), (4).

b)

B. (1), (2), (3).

c)

C. (1), (3), (4).

d)

D. (1), (2), (4).

70.

Lá cây có dạng gì và hình dạng có ý nghĩa gì cho quá trình quang hợp?

a)

A. Có dạng hình trụ, làm diện tích bề mặt lớn giúp cây nhận được nhiều ánh sáng.

b)

B. Có dạng dày, làm cho diện tích bề mặt nhỏ giúp cây nhận được nhiều ánh sáng.

c)

C. Có dạng hình dẹt, làm diện tích bề mặt lớn giúp cây nhận được nhiều ánh sáng.

d)

D. Có dạng hình dẹt, làm diện tích bề mặt nhỏ giúp cây nhận được nhiều ánh sáng.

71.

Quá trình quang hợp diễn ra chủ yếu ở

a)

A. lá cây, trong bào quan quang hợp là lục lạp.

b)

B. lá cây, trong bào quan quang hợp là ti thể.

c)

C. thân cây, trong bào quan quang hợp là lục lạp

d)

D. thân cây, trong bào quan quang hợp là trung thể

72.

Nơi mà carbon dioxide đi từ bên ngoài vào bên trong lá, và khí oxygen đi từ bên trong lá ra ngoài môi trường được gọi là

a)

A. lục lạp.

b)

B. khí khổng.

c)

C. gân lá.

d)

D. cuống lá.

73.

Quá trình quang hợp có ở

a)

A. động vật có xương sống.

b)

B. thực vật.

c)

C. bò sát.

d)

D. côn trùng.

74.

Trong quá trình quang hợp, quang năng được chuyển hóa thành

a)

A. hóa năng.

b)

B. động năng.

c)

C. nhiệt năng

d)

D. cơ năng

75.

Quá trình nào sau đây thuộc trao đổi chất ở sinh vật?

1. Phân giải protein trong tế bào. 2. Bài tiết mồ hôi.

3. Vận chuyển thức ăn từ miệng xuống dạ dày. 4. Lấy carbon dioxide và thải oxygen ở thực vật.

a)

A. 1, 2, 3, 4.

b)

B. 2, 4.

c)

C. 1, 2, 4.

d)

D. 2, 3, 4.

76.

Nguồn năng lượng cơ thể sinh vật giải phóng ra ngoài môi trường dưới dạng nào là chủ yếu?

a)

A. Cơ năng.

b)

B. Động năng.

c)

C. Hoá năng.

d)

D. Nhiệt năng.

77.

Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng có vai trò quan trọng đối với cơ thể như thế nào?

a)

A. cấu tạo nên cơ thể, sinh nhiệt.

b)

B. cung cấp chất dinh dưỡng.

c)

C. sinh nhiệt.

d)

D. cung cấp nguyên liệu cấu tạo, thực hiện chức năng của tế bào và cơ thể, cung cấp năng lượng.

78.

Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình trao đổi chất được động vật thải ra môi trường?

a)

A. Oxygen.

b)

B. Carbon dioxide.

c)

C. Chất dinh dưỡng.

d)

D. Vitamin.

79.

Vì sao lõi của nam châm điện không làm bằng thép mà lại làm bằng sắt non?

a)

A. Vì dùng lõi thép thì sau khi nhiễm từ sẽ biến thành một nam châm vĩnh cửu.

b)

B. Vì lõi thép nhiễm từ yếu hơn lõi sắt non.

c)

C. Vì dùng lõi thép thì không thể làm thay đổi cường độ lực từ của nam châm điện.

d)

D. Vì dùng lõi thép thì lực từ bị giảm đi so với khi chưa có lõi.

80.

Nam châm điện có cấu tạo gồm

a)

A. Nam châm vĩnh cửu và lõi sắt non.

b)

B. Cuộn dây dẫn và lõi sắt non.

c)

C. Cuộn dây dẫn và nam châm vĩnh cửu.

d)

D. Nam châm.

81.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây không được giải thích nhờ giả thuyết “Trái Đất có từ trường”?

a)

A. Chim bồ câu có thể định hướng bay trở về chỗ ban đầu mà không bị lạc.

b)

B. Hiện tượng cực quang ở 2 địa cực Trái Đất.

c)

C. Cá hồi sinh ra ở vùng nước ngọt và sau đó bơi đi rất xa ra biển khơi mà không bị lạc.

d)

D. Chim tu hú thường đẻ trộm trứng vào tổ các loài chim khác.

82.

Khi sử dụng la bàn để xác định hướng, nếu ta đặt la bàn gần một nam châm khác thì

a)

A. la bàn làm mất từ tính của nam châm.

b)

B. nam châm làm mất từ tính của la bàn.

c)

C. từ trường của nam châm ảnh hưởng đến việc xác định hướng của la bàn.

d)

D. la bàn chỉ hướng chính xác hơn và từ tính của nam châm tăng lên gấp 2 lần.

83.

Kim la bàn thường được làm bằng

a)

A. nhựa.

b)

B. nhôm.

c)

C. đồng.

d)

D. nam châm.

84.

Khi dùng la bàn để xác định hướng của một đối tượng, ta cần đặt la bàn trên mặt phẳng nằm ngang, khi la bàn đứng yên ta điều chỉnh sao cho vạch 0 trùng với cực nào của nam châm?

a)

A. Đông.

b)

B. Tây.

c)

C. Nam.

d)

D. Bắc.

85.

La bàn là dụng cụ dùng để xác định

a)

A. lực từ của một vật.

b)

B. nhiệt độ môi trường sống.

c)

C. trọng lượng của một vật.

d)

D. phương hướng trên mặt đất.

86.

Trên la bàn, chữ E chỉ hướng

a)

A. Đông.

b)

B. Tây.

c)

C. Nam.

d)

D. Bắc.

87.

Chiều của đường sức từ của nam châm được vẽ như sau:

Tên các cực từ của nam châm là?

a)

A. 1 là cực Bắc, 2 là cực Nam.

b)

B. 1 và 2 là cực Nam.

c)

C. 1 và 2 là cực Bắc.

d)

D. 1 là cực Nam, 2 là cực Bắc.

88.

Chiều của đường sức từ của nam châm được vẽ như sau:

Tên các cực từ của nam châm là?

a)

A. A là cực Bắc, B là cực Nam.

b)

B. A và B là cực Nam.

c)

C. A và B là cực Bắc.

d)

D. A là cực Nam, B là cực Bắc.

89.

Nhận định nào sau đây đúng về từ phổ?

a)

A. Hình ảnh của các đường mạt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường.

b)

B. Hình ảnh tương tác của hai nam châm với nhau.

c)

C. Hình ảnh tương tác giữa dòng điện và nam châm

d)

D. Hình ảnh tương tác của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song.

90.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

A. Mỗi đường sức từ đều có 1 chiều xác định, đi ra từ cực bắc và đi vào cực nam của nam châm.

b)

B. Nơi có từ trường mạnh thì đường sức từ mau

c)

C. Mỗi đường sức từ đều có 1 chiều xác định, đi ra từ cực nam và đi vào cực bắc của nam châm.

d)

D. Nơi có từ trường yếu thì đường sức từ thưa

91.

Xung quanh vật nào sau đây có từ trường?

a)

A. Một thanh sắt.

b)

B. Một dây đồng có dòng điện chạy qua.

c)

C. Một thanh gỗ.

d)

D. Một mảnh thủy tinh.

92.

Vùng không gian bao quanh một nam châm được gọi là

a)

A. từ phổ.

b)

B. từ trường.

c)

C. từ tính.

d)

D. thị trường.

93.

Nam châm không thể tương tác với

a)

A. chìa khóa và thước kẻ.

b)

B. chảo và lốp xe.

c)

C. chảo và chìa khóa.

d)

D. lọ hoa và ghế.

94.

Chọn phát biểu sai

a)

A. Khi để nam châm tự do, đầu luôn chỉ hướng bắc gọi là cực Bắc.

b)

B. Mọi nam châm luôn có 2 cực.

c)

C. Nam châm hút được mọi kim loại.

d)

D. Nam châm hút được nickel.

95.

Nam châm có thể tương tác với

a)

A. đồng.

b)

B. nhựa.

c)

C. thủy tinh

d)

D. thép.