Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa chỉ

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Đâu không phải định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai

a)

A. Phát triển nông nghiệp thích ứng với biến đổi khí hậu.

b)

B. Phát triển nông nghiệp công nghệ cao.

c)

C. Phát triển nông nghiệp xanh.

d)

D. Phát triển nông nghiệp tự cung tự cấp.

2.

Câu 2. Hình thức tố chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây gắn liền với quá trình công nghiệp hoá?

a)

A. Hộ gia đình.

b)

B. Hợp tác xã.

c)

C. Trang trại.

d)

D. Vùng nông nghiệp

3.

Câu 3. Vai trò của công nghiệp không phải là

a)

A. sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.

b)

B. đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân.

c)

C. tạo cơ sở vững chắc đảm bảo an ninh lương thực đất nước.

d)

D. cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng.

4.

Câu 4. Nhân tố ảnh hưởng tới việc phân bố các cơ sở sản xuất công nghiệp, cũng như mức độ thuận lợi trong tiếp cận các nhân tố bên ngoài là

a)

A. điều kiện tự nhiên.

b)

B. vị trí địa lí.

c)

C. điều kiện kinh tế - xã hội

d)

D. thị trường tiêu thụ.

5.

Câu 5. Điểm nào sau đây không đúng với trung tâm công nghiệp?

A. Là khu vực tập trung công nghiệp gắn với các điểm dân cư.

B. Gồm một vài khu công nghiệp hay nhóm xí nghiệp công nghiệp.

C. ….Có các xí nghiệp hạt nhân hay nòng cốt.

D. Giữa các xí nghiệp trong trung tâm công nghiệp không có mối liên hệ.

a)

A. Là khu vực tập trung công nghiệp gắn với các điểm dân cư.

b)

B. Gồm một vài khu công nghiệp hay nhóm xí nghiệp công nghiệp.

c)

C. ….Có các xí nghiệp hạt nhân hay nòng cốt.

d)

D. Giữa các xí nghiệp trong trung tâm công nghiệp không có mối liên hệ.

6.

Câu 6. Nhân tố giúp ngành công nghiệp phát triển nhanh và bền vững là

a)

A.điều kiện tự nhiên.

b)

B.nguồn vốn và thị trường.

c)

C.trình độ khoa học - công nghệ

d)

D. Chính sách phát triển

7.

Câu 7. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp gắn với các đô thị vừa và lớn là

a)

A. vùng công nghiệp

b)

B. điểm công nghiệp

c)

C. trung tâm công nghệp

d)

D. khu công nghiệp.

8.

Câu 8. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?

a)

A. Có ranh giới không rõ ràng

b)

B. Có vị trí địa lí thuận lợi.

c)

C. Tập trung nhiều xí nghiệp.

d)

D. Không có dân cư sinh sống.

9.

Câu 9. Việc đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo không nhằm mục đích nào sau đây?

a)

A. Đảm bảo an ninh năng lượng cho mỗi quốc gia.

b)

B. Đảm bảo cung cấp năng lượng cho công nghiệp.

c)

C. Góp phần vào phát thải nhiều loại khí nhà kính.

d)

D. Giảm nhẹ biến đổi khí hậu.

10.

Câu 10. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?

a)

A.Có ranh giới rõ ràng, vị trí thuận lợi.

b)

B.Có dân cư sinh sống bên trong.

c)

C.Sản xuất sản phẩm vừa để tiêu thụ trong nước vừa để xuất khẩu.

d)

D.Các xí nghiệp trong khu công nghiệp được ưu đãi về sử dụng đất, thuế quan...

11.

Câu 11. Đâu không phải đặc điểm của ngành dịch vụ?

a)

A. Sản phẩm dịch vụ phần lớn là sản phẩm vật chất.

b)

B. Qúa trình sản xuất và tiêu dung dịch vụ thường diễn ra đồng thời.

c)

C. Sự phát triển khoa học – công nghệ đã làm thay đổi chất lượng ngành dịch vụ.

d)

D. Cơ cấu ngành dịch vụ hết sức đa dạng và phức tạp.

12.

Câu 12. Để thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội ở miền núi, cơ sở hạ tầng cần đi trước một bước là

a)

A. giao thông vận tải.

b)

B. mạng lưới y tế.

c)

C. thông tin liên lạc.

d)

D. cơ sở giáo dục.

13.

Tiêu chí nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động giao thông vận tải?

a)

A. Khối lượng vận chuyển.

b)

B. Khối lượng luân chuyển.

c)

C. Cự li vận chuyển trung bình.

d)

D. Tốc độ chuyên chở.

14.

Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là

a)

A. điều hòa lượng nước trên mặt đất.

b)

B. lá phổi xanh cân bằng sinh thái.

c)

C. cung cấp lâm, đặc sản, dược liệu.

d)

D. bảo vệ đất đai, chống xói mòn.

15.

Câu 15. Yếu tố tự nhiên có ảnh hưởng lớn nhất đến ngành sản xuất thủy sản là

a)

A. địa hình và nguồn hải sản.

b)

B. khí hậu và dạng địa hình.

c)

C. nguồn nước và khí hậu.

d)

D. sinh vật và nguồn nước.

16.

Câu 16. Vai trò của công nghiệp không phải là

a)

A. sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.

b)

B. đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân.

c)

C. tạo cơ sở vững chắc đảm bảo an ninh lương thực đất nước.

d)

D. cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng.

17.

Câu 17. Sự phát triển của công nghiệp thực phẩm có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của ngành nào sau đây?

a)

A. Luyện kim.

b)

B. Xây dựng.

c)

C. Nông nghiệp.

d)

D. Khai khoáng.

18.

Câu 18. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất, đồng nhất với một điểm dân cư là

a)

A. vùng công nghiệp.

b)

B. điểm công nghiệp.

c)

C. trung tâm công nghệp

d)

D. khu công nghiệp.

19.

Câu 20. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?

.

a)

A. Có ranh giới không rõ ràng

b)

B. Có vị trí địa lí thuận lợi.

c)

C. Tập trung nhiều xí nghiệp

d)

D. Không có dân cư sinh sống.

20.

Câu 21. Việc đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo không nhằm mục đích nào sau đây?

a)

A. Đảm bảo an ninh năng lượng cho mỗi quốc gia.

b)

B. Đảm bảo cung cấp năng lượng cho công nghiệp.

c)

C. Góp phần vào phát thải nhiều loại khí nhà kính.

d)

D. Giảm nhẹ biến đổi khí hậu.

21.

Câu 22. Yếu tố nào sau đây góp phần làm tăng hiệu quả sản xuất và bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản?

a)

A. Dân cư

b)

B. Nguồn vốn

c)

C. Chính sách.

d)

D. Công nghệ

22.

Câu 23. Đâu không phải vai trò của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp.

a)

A. Thúc đẩy chuyên môn hóa trong sản xuất nông nghiệp.

b)

B. Góp phần sử dụng hợp lý, có hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

c)

C. Tăng cường các tác động của tự nhiên đến nông nghiệp.

d)

D. Góp phần bảo vệ môi trường.

23.

Câu 24. Nhân tố sẽ tạo thành sức mạnh, điều kiện để phát triển và phân bố các ngành công nghiệp, đặc biệt trong giai đoạn phát triển ban đầu là

a)

A.nhân tố bên trong

b)

. B.điều kiện tự nhiên

c)

C.nhân tố bên ngoài

d)

D.tài nguyên khoáng sản.

24.

Câu 25. Nhân tố tạo điều kiện để ngành công nghiệp thay đổi cả về cơ cấu và phân bố là

.

a)

A.điều kiện tự nhiên

b)

B.nguồn vốn và thị trường.

c)

C.tiến bộ khoa học - kĩ thuật

d)

D.chính sách phát triển.

25.

Câu 26. Nhân tố ảnh hưởng tới hướng phát triển, tốc độ phát triển và các hình thức tổ chức lãnh thổ của ngành công nghiệp là

dap an B

a)

A.điều kiện tự nhiên

b)

B.nguồn vốn và thị trường.

c)

C.trình độ khoa học - công nghệ.

d)

D.chính sách phát triển.

26.

Câu 27. Nhân tố ảnh hưởng tới sự hình thành các đầu mối và mạng lưới giao thông vận tải là

a)

A. sự phát triển các ngành kinh tế và dân cư.

b)

B. vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên.

c)

C. khoa học – công nhệ.

d)

D. nguồn vốn đầu tư.

27.

Câu 28: Vai trò của rừng đối với sản xuất đời sống / môi trường?

-Sản xuất: Cung cấp lâm sản phục vụ cho các nhu cầu của xã hội (gỗ, nguyên liệu ngành giấy, thực phẩm, dược liệu,...)

-Môi trường: Bảo tồn đa dạng sinh học, chống xói mòn đất, điều tiết lượng nước trong đất, giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu và thiên tai.

a)

-Sản xuất: Cung cấp lâm sản phục vụ cho các nhu cầu của xã hội (gỗ, nguyên liệu ngành giấy, thực phẩm, dược liệu,...)

b)

Cơ cấu kinh tế là tổng thể các ngành, lĩnh vực, bộ phận kinh tế có quan hệ hữu cơ tương đối ổn định hợp thành.

c)

Môi trường tự nhiên: bao gồm các yếu tố tự nhiên như đất, nước, không khí, sinh vật

d)

-Môi trường: Bảo tồn đa dạng sinh học, chống xói mòn đất, điều tiết lượng nước trong đất, giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu và thiên tai.

e)

Môi trường nhân tạo: bao gồm các yếu tố con người tạo ra như cơ sở hạ tầng, các khu đô thị

28.

Câu 29: Đâu là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp cao nhất?

a)

Vùng nông nghiệp

b)

Vùng quân sự

c)

Vùng ngư nghiệp

d)

Vùng lông nghiệp

29.

Câu 30: Các định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai phát triển thích ứng với khí hậu?

a)

-Phát triển nông nghiệp công nghệ cao, nông nghiệp xanh

b)

-Phát triển nông nghiệp công nghệ cao, lông nghiệp xanh

c)

-Phát triển nông nghiệp cộng nghệ cao, nông nghiệp xanh

d)

-Phát triển nông nghiêp công nghệ cao, nông nghiệp xanh

30.

Câu 31: Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế, kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới?

a)

-Công nghệ tin học

b)

-Công nghệ kĩ thuật

c)

-Công nghệ tin toán

d)

-Công nghệ đầu tư phát triển

31.

Câu 32: Đặc điểm của ngành công nghệ tin học:

-Đòi hỏi....có trình độ chuyên môn, kĩ thuật cao.

-Sản phẩm phong phú, đa dạng, luôn thay đổi về chất lượng và mẫu mã theo hướng....... ​

-Ngành này ít gây​ .....

a)

lực lượng lao động

b)

hiện đại hóa.

c)

ô nhiễm môi trường.

d)

lao động công nhân

e)

phát triển hóa

32.

Câu 33: Đặc điểm ngành công nghiệp điện lực?

-Các nước có cơ cấu điện năng..... , phụ thuộc vào trình độ tự nhiên, trình độ kĩ thuật, chính sách phát triển,...Công nghiệp điện lực đòi hỏi vốn đầu tư lớn, đặc biệt là​ . Sản phẩm công nghiệp điện lực không lưu giữ được.

a)

khác nhau

b)

hệ thống truyền tải tin

c)

giống nhau

d)

hệ thống truyền tải điện

33.

Câu 34: Đặc điểm của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

-Vốn đầu tư ít, hoàn vốn nhanh.

-Hạ tầng tương đối ngắn, quy trình sản xuất đơn giản.

-Dễ gây môi trường không khí và nước.

a)

-Vốn đầu tư ít, hoàn vốn nhanh.

-Hạ tầng tương đối ngắn, quy trình sản xuất đơn giản.

-Dễ gây môi trường không khí và nước.

b)

-Vốn đầu tư nhiều, hoàn vốn chậm.

-Hạ tầng tương đối dài, quy trình sản xuất phức tạp.

-Dễ gây môi trường không khí và nước.

c)

- Ăn ít thải nhiểu,...

d)

-Vốn đầu tư ít, hoàn vốn nhanh.

-Hạ tầng tương đối ngắn, quy trình sản xuất đơn giản.

34.

Câu 35: Đặc điểm của ngành khai thác dầu khí là gì?

a)

Tác động mạnh tới sự phát triển kinh tế thế giới

Ảnh hưởng lớn tới môi trường

b)

Tác động nhiêu tới ngành giao thông vận tải, là một trong những nguồn đầu tư phát triển

c)

Tác động mạnh tới sự phát triển kinh tế thế giới, Ảnh hưởng lớn tới môi trường và tác động tới biến đổi khí hậu.

d)

Tác động nhẹ tới sự phát triển kinh tế thế giới, không ảnh hưởng lớn tới môi trường và tác động tới biến đổi khí hậu.

35.

Câu 36: Vai trò của ngành công nghiệp điện lực?

-Là nguồn năng lượng...... trong xã hội hiện đại, là cơ sở tiến hành cơ khí hóa, tự động hóa trong sản suất, là điều kiện thiết yếu để đáp ứng nhu cầu trong ......​ , đảm bảo an ninh quốc gia. Sản lượng điện bình quân đầu người là một trong những thước đo để đánh giá trình độ​ ......

a)

không thể thiếu

b)

đời sống xã hội

c)

phát triển của một quốc gia.

d)

có thể thiếu

e)

thiếu được

36.

Câu 37: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp ở các nước đang phát triển trong quá trình công nghiệp hóa?

a)

Trang trại

b)

Các đặc khu chế biến

c)

Các khu lãnh thổ nông nghiệp

d)

Các khu công nghiệp.

37.

Câu 38: Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào?

a)

Các trung tâm thương mại

b)

Các trung tâm kinh tế

c)

Các trung tâm công nghiệp

d)

Các đo thị sầm uất

38.

Câu 39: Các nguồn năng lượng tái tạo bao gồm gì?

-Sức nước, sức gió, ánh sáng mặt trời, địa nhiệt, nhiên liệu sinh học và các nguồn năng lượng có khả năng tái tạo.

a)

Sức nước, sức sứt, ánh sáng mặt trời, địa nhiệt, nhiên liệu sinh học và các nguồn năng lượng có khả năng tái tạo.

b)

Sức nước, sức gió, ánh sáng mặt trời, địa nhiệt, nhiên liệu đông thực vật học và các nguồn năng lượng có khả năng tái tạo.

c)

Sức nước, sức gió, ánh sáng mặt trời, địa nhiệt, nhiên liệu sinh học và các nguồn năng lượng có khả năng tái tạo.

d)

Sức nước, sức gió, ánh sáng mặt trời, địa nhiệt, nhiên liệu sinh học và các nguồn năng lượng có khả năng chế biến.

39.

Câu 40: Các ngành y tế, giáo dục, du lịch thuộc nhóm dịch vụ nào?

a)

Dịch vụ tiêu hóa

b)

Dịch vụ thương mại

c)

Dịch vụ tiêu dùng.

d)

Dịch vụ tện ích

40.

Câu 41: Bán buôn thuộc nhóm dịch vụ nào?

a)

-Dịch vụ kinh doanh.

b)

-Dịch vụ kinh tế.

c)

-Dịch vụ thương mại.

d)

-Dịch vụ doanh nghiệp.

41.

Câu 42: Các hoạt động hành chính công thuộc nhóm dịch vụ nào?

a)

-Dịch vụ kinh tế.

b)

-Dịch vụ công ích.

c)

-Dịch vụ thụ.

d)

-Dịch vụ công.

42.

Câu 43: Các ngành dịch vụ thuộc nhóm dịch vụ kinh doanh bao gồm?

-Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, vận tải hàng hóa, bán buôn, bán lẻ,...

a)

Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, vận tải hàng hóa, bán buôn, bán lẻ,...

b)

Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, thức phẩm, bán buôn, bán lẻ,...

c)

Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, vận tải hàng hóa, bán buôn nô lệ,...

d)

Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, xã hội kinh tế, bán buôn, bán lẻ,...

43.

Câu 44: Nhân tố nào tác động đến tốc độ phát triển, cơ cấu, mạng lưới dịch vụ?

a)

-nô lệ, lao động.

b)

-Dân số, lao động.

c)

-kinh tế, lao động.

d)

-Dân số, thương mại.

44.

Câu 45: Nhân tố nào có ý nghĩa quan trọng nhất tới sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ?

-Nhân tố kinh tế - xã hội.

a)

-Nhân tố lao động

b)

-Nhân tố kinh tế - xã hội.

c)

-Nhân tố nội lực

d)

-Nhân tố ngoại lực

45.

Câu 46: Vai trò của ngành dịch vụ:

*Vai trò về kinh tế:

a)

-Dịch vụ giúp các hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra một cách thông suốt, đạt hiệu quả cao và giảm rủi ro

b)

-Thúc đẩy sự phân công lao động, hình thành cơ cấu lao động và cơ cấu kinh tế hợp lí, thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa

c)

-Góp phần tăng thu nhập quốc dân cũng như thu nhập của cá nhân trong xã hội.

d)

- cung câp lương thực thực phẩm, ..

46.

Câu 46: Vai trò của ngành dịch vụ:

*Vai trò khác:

a)

-Dịch vụ tăng cường toàn cầu hóa và hội nhập mọi miền trong nước

b)

-Dịch vụ tăng cường toàn cầu hóa và hội nhập quốc tế.

c)

-Dịch vụ thương mại, dịch vụ hội nhập toàn cầu

d)

-Dịch vụ tăng cường toàn cầu hóa

47.

Câu 47: Ngành vận tải nào chiếm 3/5 khối lượng hàng hóa luân chuyển?

a)

Đường biển

b)

Đường bộ

c)

Đường ba độ

d)

Đường tàu

48.

Câu 48: Nhân tố nào ảnh hưởng đến sự hình thành đầu mối và mạng lưới giao thông vận tải?

a)

-Sự phát triển, phân bố các ngành giải trí và dân cư.

b)

-Sự phát triển, phân bố các ngành kinh tế và dân cư.

c)

-Sự phát triển, phân bố các ngành nông nghiệp và dân cư.

d)

-Sự phát triển, phân bố các ngành thương nghiệp và dân cư.

49.

Câu 49: Điều kiện tự nhiên của vùng Đồng bằng Sông Cửu Long phù hợp cho loại đường giao thông nào?

-Đường sông.

a)

-Đường sông.

b)

-Đường biển

c)

-Đường thủy

d)

-Đường ba độ

50.

Câu 50: Nhật Bản là quốc đảo thuận lợi cho đường giao thông nào?

a)

-Đường vận tải tàu sắt.

b)

-Đường bộ.

c)

-Đường tàu bay.

d)

-Đường biển.