wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoá ck11

Total questions: 100

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1 (NB): Hãy chọn phát biểu đúng nhất về hoá học hữu cơ trong số các phát biểu sau :
a)
A. Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon.
b)
B. Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp  chất của cacbon, trừ cacbon (II) oxit, cacbon (IV) oxit, muối cacbonat, xianua, cacbua.
c)
C. Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp  chất của cacbon, trừ cacbon (II) oxit, cacbon (IV) oxit.
d)
D. Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon trừ muối cacbonat.
2.
Câu 2 (NB): Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ:
a)
A. nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P...
b)
B. gồm có C, H và các nguyên tố khác.
c)
C. bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
d)
D. thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.
3.
Câu 3(NB): Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?
a)
A. CO2, CaCO3
b)
B. CH3Cl, C6H5Br.
c)
C. NaHCO3, NaCN
d)
D. CO, CaC2
4.
Câu 4(NB): Dãy chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?
a)
A. (NH4)2CO3, CO2, CH4, C2H6.
b)
B. C2H4, CH4, C2H6O, C3H9N.
c)
C. CO2, K2CO3, NaHCO3, C2H5Cl.
d)
D. NH4HCO3, CH3OH, CH4, CCl4.
5.
Câu 5(NB): Nhận xét nào đúng về các chất hữu cơ so với các chất vô cơ ?
a)
A. Độ tan trong nước lớn hơn.
b)
B. Độ bền nhiệt cao hơn.
c)
C. Tốc độ phản ứng nhanh hơn.
d)
D. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp hơn
6.
Câu 6(NB):Chất nào sau đây là dẫn xuất của hiđrocacbon?
a)
A. C4H8.
b)
B. C2H6.
c)
C. CH3CHO.
d)
D. C2H2.
7.
Câu 7(NB): Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau
a)
A.theo đúng hóa trị.
b)
B.Theo đúng số oxi hóa
c)
C.  Theo một thứ tự nhất định
d)
D. Theo đúng hóa trị và một trật tự nhất định
8.
Câu 8(NB): Ankin có những loại đồng phân nào?
a)
A. Đồng phân hình học
b)
B. Đồng phân cấu tạo và vị trí liên kết ba
c)
C. Đồng phân vị trí liên kết ba.
d)
D. Đồng phân cấu tạo mạch cacbon.
9.
Câu 9(NB): Công thức chung của ankan là:
a)
A. CnH2n + 1 (n ≥ 1)
b)
B. CnH2n+2 (n ≥ 1)
c)
C. CnH2n+2 (n ≥ 2)
d)
D. CnH2n-2 (n ≥ 1)
10.
Câu 10 (NB): Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia
a)
A. phản ứng thế.
b)
B. phản ứng cộng.
c)
C. phản ứng thủy phân.
d)
D. phản ứng trùng ngưng.
11.
Câu 11 (NB): Số liên kết đôi C=C trong phân tử buta-1,3-đien là
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 1.
12.
Câu 12 (NB): Công thức phân tử của benzen là
a)
A. C6H6.
b)
B. C5H8.
c)
C. C7H8.
d)
D. CH4.
13.
Câu 13 (NB): Khi đun nóng, toluen không tác dụng được với chất nào sau đây?
a)
A. H2 (xúc tác).
b)
B. KMnO4.
c)
C. Br2 (xúc tác).
d)
D. NaOH.
14.
Câu 14 (NB): Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?
a)
A. Metan.
b)
B. Bezen.
c)
C. Etilen.
d)
D. Axetilen.
15.
Câu 15 (NB): Ancol etylic tác dụng với Na, thu được hiđro và chất nào sau đây?
a)
A. C2H5OH.
b)
B. C2H5ONa.
c)
C. CH3OH.
d)
D. CH3ONa.
16.
Câu 16 (NB): Tên thay thế của C2H5OH là
a)
A. etanol.
b)
B. metanol.
c)
C. propanol.
d)
D. phenol.
17.
Câu 17 (NB): Ancol nào sau đây là ancol bậc II?
a)
A. CH3OH.
b)
B. CH3CH2OH.
c)
C. CH3CH(OH)CH3.
d)
D. CH3CH2CH2OH.
18.
Câu 18 (NB): Chất nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?
a)
A. Ancol etylic.
b)
B. Etan.
c)
C. Propan.
d)
D. Phenol.
19.
Câu 19 (NB): Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức phân tử của phenol là
a)
A. C2H6O.
b)
B. C6H6O.
c)
C. C3H8O.
d)
D. C2H4O2.
20.
Câu 20 (NB): Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?
a)
A. HCHO.
b)
B. CH3OH.
c)
C. C6H5OH.
d)
D. CH3COOH.
21.
Câu 21 (NB): Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là
a)
A. metanal.
b)
B. etanal.
c)
C. propanal.
d)
D. butanal.
22.
Câu 22 (NB): Chất nào sau đây là anđehit?
a)
A. metanal.
b)
B. propanol.
c)
C. axit propanoic.
d)
D. phenol.
23.
Câu 23 (NB): Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa đỏ?
a)
A. Ancol etylic.
b)
B. Etanal.
c)
C. Axit axetic.
d)
D. Phenol.
24.
Câu 24 (NB): Chất nào sau đây thuộc hiđrocacbon?
a)
A. C2H6.
b)
B. C2H5OH.
c)
C. CH3CHO.
d)
D. C2H5NH2.
25.
Câu 25(NB): Chất nào sau đây có chứa liên kết ba trong phân tử?
a)
A. C2H6.
b)
B. C2H2.
c)
C. C2H4.
d)
D. CH4.
26.
Câu 26 (NB): Số nguyên tử hiđro trong phân tử propan là
a)
A. 4.
b)
B. 6.
c)
C. 8.
d)
D. 10.
27.
Câu 27 (NB):  Butan có công thức phân tử là
a)
A. C2H6.
b)
B. C3H8.
c)
C. C4H10.
d)
D. C3H6.
28.
Câu 28 (NB): Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?
a)
A. C3H8.
b)
B. C7H16.
c)
C. C8H18.
d)
D. C10H22.
29.
Câu 29 (NB):  Chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử?
a)
A. Metan.
b)
B. Axetilen.
c)
C. Etilen.
d)
D. Propilen.
30.
Câu 30 (NB):  Ankan có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây? 
a)
A. Phản ứng thế với halogen.
b)
B. Phản ứng cộng với hiđro.
c)
C. Phản ứng trùng hợp.
d)
D. Phản ứng thủy phân.
31.
Câu 31 (NB):  Propen có tên gọi khác là
a)
A. propilen.
b)
B. etilen.
c)
C. axetilen.
d)
D. propan.
32.
Câu 32 (NB): Chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng với etlien?
a)
A. Benzen.
b)
B. Buten.
c)
C. isopren.
d)
D. axetilen.
33.
Câu 33 (NB):  Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
a)
A. CH4.
b)
B. C2H4.
c)
C. C3H8.
d)
D. C4H10.
34.
Câu 34 (NB):  Chất nào sau đây là đồng phân của but – 1 – en?
a)
A. But – 2 – en.
b)
B. But – 2 – in.
c)
C. But – 1 – in.
d)
D. Buta – 1,3 – đien.
35.
Câu 35 (NB): Có bao nhiêu liên kết đôi trong phân tử buta – 1,3 – đien?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
36.
Câu 36 (NB):  Công thức phân tử của isopren là
a)
A. C5H8.
b)
B. C4H6.
c)
C. C4H8.
d)
D. C5H10.
37.
Câu 37 (NB):  Chất đầu dãy đồng đẳng ankin là chất nào sau đây?
a)
A. C2H2.
b)
B. C2H4.
c)
C. C2H6.
d)
D. C6H6.
38.
Câu 38(NB): Số nguyên tử cacbon trong phân tử etan là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D.4.
39.
Câu 39(NB): Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
a)
A. Axit fomic.
b)
B. Etanol.
c)
C. Etanal.
d)
D. Etan.
40.
Câu 40(NB):Tên thay thế của C2H5OH là
a)
A. etanol.
b)
B.metanol.
c)
C.propanol.
d)
D.phenol.
41.
Câu 41(NB): Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức phân tử của phenol là
a)
A. C2H6O.
b)
B. C6H6O.
c)
C. C3H8O.
d)
D. C2H4O2.
42.
Câu 1(TH): Cho các chất: CaC2, CO2, HCOOH, C2H6O, CH3COOH, CH3Cl, NaCl, K2CO3. Số hợp chất hữu cơ trong các chất trên là bao nhiêu ?
a)
A. 4.
b)
B. 5
c)
C. 3
d)
D. 2
43.
Câu 2(TH): Cho dãy chất : CH4 ; C6H6 ; C6H5-OH ; C2H5ZnI ; C2H5PH2. Nhận xét nào sau đây đúng ?
a)
A.Các chất trong dãy đều là hiđrocacbon.
b)
B.Các chất trong dãy đều là dẫn xuất của hiđrocacbon.
c)
C.Các chất trong dãy đều là hợp chất hữu cơ.
d)
D.Có cả chất vô cơ và hữu cơ nhưng đều là hợp chất của cacbon.
44.
Câu 3(TH): Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là :
a)
A. 4, 5, 6.
b)
B. 1, 2, 3.
c)
C. 1, 3, 5.
d)
D. 2, 4, 6.
45.
Câu 4(TH): Cặp chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau?
a)
A.CH3OCH3 và CH3OH
b)
B.CH3OH và C2H5OH
c)
C. CH3OH và CH3CHO
d)
D. C2H5OH và C2H4(OH)2
46.
Câu 5: Số CTCT có thể có ứng với CTCT C4H10
a)
A.1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
47.
Câu 6(TH): Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?
a)
A. C2H5OH và CH3OCH3
b)
B. CH3OCH3 và CH3CHO
c)
C. CH3OH và C2H5OH
d)
D. C2H5Cl và C2H5OH
48.
Câu 7(TH): Chất nào trong phân tử chỉ chứa liên kết đơn?
a)
A. C3H6
b)
B. C2H4
c)
C. C6H6
d)
D. C4H10
49.
Câu 8(TH). Để làm sạch metan có lẫn etilen ta cho hổn hợp qua :
a)
A. khí hiđrocó Ni ,t0.
b)
B. dung dịch Brom.
c)
C. dung dịchAgNO3/NH3.
d)
D. khí hiđroclo rua.
50.
Câu 9(TH): Cho dãy các chất: etan, etanol, etanal, axit etanoic. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy là
a)
A. axit etanoic.
b)
B. etanol.
c)
C. etanal.
d)
D. etan.
51.
Câu 10(TH): Đốt cháy hoàn toàn 0,015 mol C3H8, thu được CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là
a)
A. 0,54.
b)
B. 0,81.
c)
C. 2,16.
d)
D. 1,08.
52.
Câu 11(TH): Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Ở điều kiện thường, các hiđrocacbon thơm đểu là chất lỏng.
b)
B. Công thức phân tử của benzen là C8H8.
c)
C. Toluen làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng.
d)
D. Công thức phân tử chung dãy đồng đẳng của benzen là CnH2n-2 (n).
53.
Câu 12(TH):  Benzen tác dụng với Br2 (Fe, t0) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là.
a)
A. o-bromtoluen.
b)
B. toluen.
c)
C. Hexan.
d)
D. brombenzen.
54.
Câu 13(TH): Cho m gam ancol X (C2H5OH) tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được 0,448 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là
a)
A. 2,40.
b)
B. 0,60.
c)
C. 1,84.
d)
D. 0,92.
55.
Câu 14(TH): Đun propan -1-ol với H2SO4 đặc ở 1800C, thu được chất nào sau đây?
a)
A. Propen.
b)
B. Eten.
c)
C. Propan.
d)
D. Propin.
56.
Câu 15 (TH): Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 tạo axit picric?
a)
A. Benzen.
b)
B. Etanol.
c)
C. Axit axetic.
d)
D. Phenol.
57.
Câu 16(TH): Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Dung dịch phenol làm quì tím chuyển sang màu hồng.
b)
B. Phenol tác dụng với NaOH tạo khí H2.
c)
C. Phenol tác dụng với NaHCO3 tạo khí CO2.
d)
D. Phenol tác dụng với Na tạo khí H2.
58.
Câu 17(TH): Cho 0,66 gam CH3CHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
a)
A. 1,62.
b)
B. 0,81.
c)
C. 3,24.
d)
D. 4,75.
59.
Câu 18 (TH): Hiđro hóa hoàn toàn anđehit axetic (xúc tác Ni,to), thu được sản phẩm là
a)
A. axit axetic.
b)
B. ancol etylic.
c)
C. Etilen.
d)
D. propilen.
60.
Câu 19(TH): Chất nào sau đây tác dụng được với NaHCO3 tạo khí CO2?
a)
A. Axit axetic.
b)
B. Phenol.
c)
C. Metanol.
d)
D. Propanal.
61.
Câu 20(TH): Cho 0,5 ml dung dịch chất X vào ống nghiệm, sau đó nhỏ tiếp từng giọt nước brom, đồng thời lắc nhẹ ống nghiệm, thấy có kết tủa trắng xuất hiện. Chất X là
a)
A. Etanol.
b)
B. Phenol.
c)
C. Benzen.
d)
D. axit axetic.
62.
Câu 21(TH): Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic?
a)
A. Cu.
b)
B. Zn.
c)
C. NaOH.
d)
D. CaCO3.
63.
Câu 22(TH): Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. C2H6 ở trạng thái lỏng điều kiện thường.
b)
B. C3H8 tan tốt trong nước.
c)
C. C2H6 tham gia phản ứng thế với clo khi chiếu sáng.
d)
D. C3H8 tham gia phản ứng cộng với H2.
64.
Câu 23(TH): Ankan X có % khối lượng cacbon bằng 80%. Công thức phân tử của X là
a)
A. CH4.
b)
B. C2H6.
c)
C. C3H8.
d)
D. C4H10.
65.
Câu 24(TH): Chất nào sau đây là sản phẩm chính khi hiđrat hóa but – 1 – en?
a)
A. CH3CH2CH(OH)CH3.
b)
B. CH3CH2CH2CH2OH.
c)
C. CH3CH2CH2CH3.
d)
D. CH3CH2CH2CH2Cl.
66.
Câu 25 (TH):  Axit fomic có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng tấy?
a)
A. Vôi tôi.
b)
B. Muối ăn.
c)
C. Giấm ăn.
d)
D. Nước.
67.
Câu 26 (TH): Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, to). Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit 
a)
A. chỉ thể hiện tính khử.
b)
B. không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.
c)
C. thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá.
d)
D. chỉ thể hiện tính oxi hoá.
68.
Câu 27 (TH): Khi clo hóa hỗn hợp 2 ankan chỉ thu được 3 sản phẩm thế monoclo. Tên gọi của 2 ankan là     
a)
A. Etan và propan
b)
B. Propan và iso –butan
c)
C. Iso-butan và n-pentan
d)
D. Neo-pentan và etan
69.
Câu 28 (TH): Cho sơ đồ phản ứng: C2H2 → X → CH3COOH. Trong sơ đồ trên mỗi mũi tên là một phản ứng, X là chất nào sau đây?    
a)
A. CH3COONa.
b)
B. C2H5OH.
c)
C. HCOOCH3.
d)
D. CH3CHO.
70.
Câu 29(TH):  Phản ứng cộng H2O vào axetilen thu được sản phẩm là:
a)
A. CH2=CH-OH
b)
B. CH3-CH2-OH
c)
C. CH3-CH=O
d)
D. CH3-O-CH3
71.
Câu 30(TH): Cho các chất sau: CH4, CH2 = CH2, CH≡CH và CH3-C≡C- CH3. Kết luận nào sau đây đúng?
a)
A. Cả 4 chất đều làm mất màu dung dịch Br2
b)
B. Có hai chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3.
c)
C. Có 3 chất  làm mất màu dung dịch Br2.
d)
D. Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4.
72.
Câu 31 (TH): Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
a)
A.NaHCO3
b)
B.HCl
c)
C.NaOH
d)
D.NaCl
73.
Câu 32 (TH): : Để làm sạch metan có lẫn etilen ta cho hỗn hợp qua 
a)
A. khí hiđro có Ni ,t0.
b)
B. dung dịch Brom.
c)
C. dung dịch AgNO3/NH3.
d)
D. khí hiđro clorua.
74.
Câu 33 (TH): Hiện tượng gì xảy ra khi đun nóng toluen với dung dịch thuốc tím ?
a)
A. Dung dịch KMnO4 bị mất màu
b)
B. Có kết tủa trắng
c)
C. Có sủi bọt khí
d)
D. Không có hiện tượng gì
75.
Câu 34 (TH):  Khi đun nóng CH3-CH2-OH với H2SO4 đặc ở 1700C thu được sản phẩn là:
a)
A. CH2= CH2
b)
B. H2O
c)
C. CH2= CH2,H2O
d)
D. C2H5-O-C2H5
76.
Câu 35(TH): Hóa chất nào sau đây dùng nhận biết Ancol etylic và glixerol
a)
A. Na
b)
B. H2SO4
c)
C. HBr
d)
D. Cu(OH)2
77.
Câu 36 (TH):  Ancol X tác dụng với CuO, t0 thu được sản phẩm hữu cơ có công thức là CH3-CHO. X có tên gọi là
a)
A. metanal.
b)
B. etanal.
c)
C. etanol.
d)
D. etanoic.
78.
Câu 37 (TH): Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là:
a)
A. CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3.
b)
B. CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH.
c)
C. CH3OH, C2H5OH, CH3CHO.
d)
D. C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO.
79.
Câu 38 (TH):  Công thức cấu tạo đúng của 2,2- đimetyl butan -1- ol là
a)
A. CH3-CH(CH3)-C(CH3)2-CH2-OH.
b)
B. CH3-CH2-C(CH3)2-CH2-OH.
c)
C. CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH2-OH.
d)
D. (CH3)3C-CH2-CH2-OH.
80.
Câu 39(TH): Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia phản ứng cộng.
b)
B. Trùng hợp butađien ở điều kiện thích hợp thu được cao su buna.
c)
C. Các ankin đều tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3.
d)
D. Isoprenthuộc loại hiđrocacbon không no.
81.
Câu 40(TH): Hiđro hóa hoàn toàn anđehitaxetic (xúc tác Ni,to), thu được sản phẩm là
a)
A. axit axetic.
b)
B. ancol etylic.
c)
C. Etilen.
d)
D. propilen.
82.
Câu 41(TH): Chất nào sau đây tác dụng được với NaHCO3tạo khí CO2?
a)
A. Axit axetic.
b)
B. Phenol.
c)
C. Metanol.
d)
D. Propanal.
83.
Câu 42(TH): Ở nông thôn nước ta nhiều gia đình vẫn đun bếp rơm, bếp rạ, bếp củi. Khi mua rổ, rá, nong, nia… (được đang bởi tre, nứa, giang…) họ thường đem gác lên bếp trước khi sử dụng để độ bền của chúng được lâu hơn. Điều này là vì trong khối bếp có chất sát trùng, mà chủ yếu là:
a)
A. anđehit fomic.
b)
B. axit fomic.
c)
C. ancol etylic.
d)
D. axit axetic.
84.
Câu 43(TH): Việt Nam là một nước xuất khẩu cafe đứng thứ 2 trên thế giới. Trong hạt cafe có lượng đáng kể của chất cafein C8H10N4O2. Cafein dùng trong y học với lượng nhỏ sẽ có tác dụng gây kích thích thần kinh. Tuy nhiên nếu dùng cafein quá mức sẽ gây bệnh mất ngủ và gây nghiện. Để xác nhận trong cafein có nguyên tố N, người ta đã chuyển nguyên tố đó thành chất nào ? 
a)
A. N2
b)
B. NH3
c)
C. NaCN
d)
D. NO2
85.
Câu 1 (VD):  Hỗn hợp X gồm hai anken đồng đẳng kế tiếp, có tỉ khối so với H2 bằng 17,5. Đốt cháy hoàn toàn 3,5 gam X cần vừa đủ V lít O2 (đktc). Giá trị của V là
a)
A. 4,48.
b)
B. 5,60.
c)
C. 8,40.
d)
D. 8,96.
86.
Câu 2 (VD): Hỗn hợp X gồm metan và 1 anken. Cho 10,08 lít hỗn hợp X qua dung dịch brom dư thấy có 1 chất khí bay ra, đốt cháy hoàn toàn khí này thu được 5,544g CO2. Thành phần % về thể tích metan và anken trong hỗn hợp X là
a)
A.  28% và 72%.
b)
B.  36.5% và 63.5%.
c)
C.  20% và 80%.
d)
D.  73.9% và 26.1%.
87.
Câu 3 (VD): Cho 6,9 gam một ancol no đơn chức mạch hở X tác dụng với natri dư sau phản ứng tạo ra 1,68 lít khí H2(đktc). Công thứcc của X là:
a)
A. CH3OH
b)
B. C2H5OH
c)
C. C3H7OH
d)
D. C4H9OH
88.
Câu 4 (VD): Đốt cháy hỗn hợp 2 ankin kế tiếp nhau, thu được 11,44 gam CO2 và 2,88 gam H2O. Công thức phân tử của 2 ankin là
a)
A. C2H4 và C3H6.
b)
B. C3H4 và C4H6.
c)
C. C4H6 và C5H8.
d)
D. C2H2 và C3H4.
89.
Câu 5 (VD): Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%). Khối lượng este tạo thành là
a)
A. 6,0 gam.
b)
B. 4,4 gam.
c)
C. 8,8 gam.
d)
D. 5,2 gam.
90.
Câu 6 (VD): Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic đơn chức, đồng đẳng kế tiếp. Cho 5,4 gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaHCO3 dư, thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc). Công thức của hai axit trong X là:
a)
A. C3H7COOH và C4H9COOH.
b)
B. CH3COOH và C2H5COOH.
c)
C. C2H5COOH và C3H7COOH
d)
D. HCOOH và CH3COOH.
91.
Câu 7(VD):  Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức, cần vừa đủ V lít O2 (ở đktc), thu được 13,2 gam CO2 và 3,6 gam H2O. Giá trị của V là\
a)
A. 8,96.
b)
B. 6,72.
c)
C. 4,48.
d)
D. 11,2.
92.
Câu 8(VD):  Hỗn hợp X gồm axit axetic, propan-2-ol. Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với Na, thu được 0,448 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là
a)
A. 3,28.
b)
B. 2,36.
c)
C. 3,32.
d)
D. 2,40.
93.
Câu 9(VD):  Trung hoà 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol và axit benzoic, cần dùng 600 ml dung dịch NaOH 0,1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp chất rắn khan có khối lượng là
a)
A. 4,90 gam.
b)
B. 6,84 gam.
c)
C. 8,64 gam.
d)
D. 6,80 gam
94.
Câu 10 (VD): Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm KOH 0,12M và NaOH 0,12M. Cô cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan. Công thức phân tử của X là
a)
A. CH3COOH.
b)
B. HCOOH.
c)
C. C3H7COOH.
d)
D. C2H5COOH.
95.
Câu 11(VD):  Cho 6,9 gam một ankylbenzen X phản ứng với brom (xúc tác Fe) thu được 10,26 gam hỗn hợp 2 dẫn xuất monobrom là Y và Z. Biết mỗi dẫn xuất monobrom đều chứa 46,784% brom trong phân tử. a. X, Y, Z lần lượt là:
a)
A. toluen, p-bromtoluen và m-bromtoluen.
b)
B. toluen, p-bromtoluen và o-bromtoluen.
c)
C. etylbenzen, p-brometylbenzen và m-bromtoluen.
d)
D. etylbenzen, p-brometylbenzen và o-bromtoluen.
96.
Câu 11(VD):  Cho 6,9 gam một ankylbenzen X phản ứng với brom (xúc tác Fe) thu được 10,26 gam hỗn hợp 2 dẫn xuất monobrom là Y và Z. Biết mỗi dẫn xuất monobrom đều chứa 46,784% brom trong phân tử. b. Hiệu suất chung của quá trình brom hoá là:
a)
A. 60%.
b)
B. 70%.
c)
C. 80%.
d)
D. 85%.
97.
Câu 12(VD):  Hiđro hoá hoàn toàn 12,64 gam hỗn hợp etylbenzen và stiren cần 8,96 lít H2 (đktc). Thành phần về khối lượng của etylbenzen trong hỗn hợp là:
a)
A. 32,9%.
b)
B. 33,3%.
c)
C. 66,7%.
d)
D. 67,1%.
98.
Câu 13(VD):   Để trung hoà 6,0 gam một axit cacboxylic X ( no, đơn chức, mạch hở) cần 100ml dung dịch NaOH 1M. Công thức của X là:   
a)
A. C3H7COOH.
b)
B. C2H5COOH.
c)
C. HCOOH.
d)
D. CH3COOH.
99.
Câu 14(VD):  Trung hoà m gam axit CH3COOH bằng 100ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là
a)
A. 9,0.
b)
B. 3,0.
c)
C. 12,0.
d)
D. 6,0.
100.
Câu 15(VD):  Chất lượng etxăng của động cơ đốt trong được xác định bởi tốc độ cháy của hỗn hợp hơi etxăng và không khí. Người ta nhận thấy các hiđrocacbon mạch thẳng trong etxăng có khuynh hướng gây ra hiện tượng kích nổ, còn các hiđro cacbon mạch nhánh có khuynh hướng cháy điều hoà. Khi đó chất lượng etxăng được đánh giá qua “chỉ số octan”. Etxăng có chất lượng “tiêu chuẩn” khi chỉ số octan bằng 100, nghĩa là etxăng tiêu chuẩn được giả thiết là có thành phần chỉ gồm hoàn toàn chất 2,2,4-trimetylpentan (octan). Công thức cấu tạo của 2,2,4-trimetylpentan là: 
a)
A.CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH2-CH3
b)
B. CH3-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH3
c)
C. CH3-CH (CH3)-CH2-CH2-CH3
d)
D. CH3-C(CH3)2-CH2-CH(CH3)-CH3