wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dia11

Total questions: 46

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Các đảo Nhật Bản lần lượt từ nam lên bắc là

a)

Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô

b)

Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô

c)

Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô.

d)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.

2.

Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước.

b)

Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện.

c)

Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ.

d)

Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện.

3.

Dân số Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dân cư tập trung ở các thành phố ven biển

b)

Tỉ lệ người già ngày càng cao.

c)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp.

d)

Quy mô dân số ngày càng tăng nhanh.

4.

y nào dưới đây không đúng với địa hình Nhật Bản?

a)

Cao ở giữa, thấp về hai phía.

b)

Cao ở phía tây bắc, thấp dần về phía đông nam.

c)

Chủ yếu là đồi núi cao trong đó có nhiều núi lửa.

d)

Chủ yếu là núi thấp và trung bình trong đó có nhiều núi lửa

5.

Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là

a)

bão.

b)

vòi rồng

c)

sóng thần

d)

động đất, núi lửa.

6.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số già

b)

quy mô không lớn.

c)

tập trung chủ yếu ở miền núi

d)

tốc độ gia tăng dân số cao.

7.

Phát biểu không đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là

a)

có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.​

b)

nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa.

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi, nhiều núi lửa.​

d)

ó nhiều thiên tai động đất, núi lửa, sóng thần.

8.

Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là

a)

hàn đới và ôn đới lục địa.​

b)

hàn đới và ôn đới hải dương.

c)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương

d)

ôn đới và cận nhiệt đới lục địa.

9.

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu

a)

gió mùa

b)

lục địa.​

c)

chí tuyến.

d)

hải dương.

10.

Các hải cảng lớn của Nhật Bản là Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca đều nằm ở đảo

a)

Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su.​

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu.

11.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc giảm mạnh?

a)

Tỉ lệ xuất cư cao

b)

Tỉ lệ kết hôn thấp.

c)

Áp dụng triệt để chính sách dân số

d)

Tốc độ già hóa dân số rất nhanh.

12.

Vùng trồng lúa gạo của Trung Quốc tập trung ở khu vực có khí hậu nào dưới đây?

a)

Ôn đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa.

b)

Cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt lục địa.

c)

Cận nhiệt lục địa và nhiệt đới gió mùa.

d)

Cận nhiệt gió mùa và nhiệt đới gió mùa.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nền kinh tế Trung Quốc hiện nay?

a)

Quy mô GDP ngày càng tăng và đứng hàng đầu thế giới.

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP xếp vào loại cao nhất thế giới.

c)

Thu nhập bình quân theo đầu người có xu hướng tăng nhanh.

d)

Khoảng cách về kinh tế giữa các vùng ngày càng được rút ngắn.

14.

: Giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ rệt về

a)

khí hậu

b)

địa hình.

c)

diện tích

d)

Sông ngòi.

15.

Trung Quốc đã áp dụng biện pháp chủ yếu nào sau đây để thu hút đầu tư nước ngoài?

a)

Tiến hành cải cách ruộng đất

b)

Tiến hành cải cách ruộng đất

c)

Thành lập các đặc khu kinh tế.​

d)

Mở các trung tâm thương mại.

16.

Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội là

a)

thu nhập bình quân đầu người tăng nhanh.​

b)

tình trạng đói nghèo không còn phổ biến.

c)

xóa bỏ chênh lệch phân hóa giàu nghèo.​

d)

tổng GDP đã đạt mức cao nhất thế giới.

17.

Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản nhất khiến miền Tây Bắc của Trung Quốc hình thành nhiều hoang mạc và bán hoang mạc?

a)

Chịu tác động của dòng biển lạnh.​

b)

Nằm gần xích đạo, khí hậu khô khan.

c)

Nằm sâu trong lục địa, khí hậu khắc nghiệt.​

d)

Nằm trong vùng cận cực, khí hậu khắc nghiệt.

18.

Biện pháp nào sau đây không được Trung quốc thực hiện trong quá trình chuyển đổi từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường?

a)

Tăng cường vốn đầu tư để hiện đại hóa trang thiết bị.

b)

Mở rộng quyền tự chủ cho các nhà máy, xí nghiệp.

c)

Sử dụng lực lượng lao động nông thôn để sản xuất công nghiệp.

d)

Xây dựng các khu chế xuất duyên hải thu hút đầu tư nước ngoài.

19.

Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á có nhiều đảo nhất?

a)

Xin-ga-po

b)

Cam-pu-chia

c)

Bru-nây

d)

In-đô-nê-xi-a.

20.

Các nước ASEAN gặp phải thách thức nào sau đây?

a)

Trình độ phát triển chênh lệch

b)

Cơ sở hạ tầng chưa được đầu tư.

c)

Số lượng lao động giảm nhanh.

d)

Thu nhập của người dân giảm.

21.

Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?

a)

Nam Á

b)

Bắc Á

c)

Tây Á

d)

Đông Á.

22.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

núi thấp và đồng bằng.​

b)

đồng bằng và hoang mạc.

c)

núi cao và hoang mạc.

d)

núi cao và hoang mạc.

23.

Ở Nhật Bản tỉ lệ người già trong dân cư tăng gây ra khó khăn nào sau đây?

a)

Khó phát triển giáo dục, đào tạo

b)

Chi phí cho phúc lợi xã hội lớn.

c)

Khó nâng cao chất lượng sống.

d)

Khó nâng cao chất lượng sống.

24.

Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển nông nghiệp?

a)

Khí hậu mang tính chất lục địa.

b)

Nhiều sơn nguyên xen bồn địa.

c)

Sông ngòi dốc, lắm thác ghềnh

d)

Đồng bằng rộng, đất màu mỡ.

25.

Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?

a)

Các thành phố lớn

b)

Các đồng bằng châu thổ.

c)

Vùng núi cao phía tây

d)

Dọc biên giới phía nam.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm địa hình của các nước Đông Nam Á biển đảo?

a)

Ít đồng bằng, nhiều đồi núi và núi lửa.

b)

Đa phần là đồng bằng duyên hải, có đất cát nghèo dinh dưỡng.

c)

Chủ yếu là đồi núi thấp, có độ cao trung bình dưới 3000m.

d)

Chủ yếu là đồi núi thấp, có độ cao trung bình dưới 3000m.

27.

Đông Nam Á biển đảo là khu vực có nhiều động đất và núi lửa vì

a)

nằm trong “vành đai lửa Thái Bình Dương”.

b)

nơi gặp gỡ của hai vành đai sinh khoáng thế giới.

c)

phần lớn lãnh thổ là quần đảo nên nền đất không ổn định.

d)

tiếp giáp Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương nên có sóng thần hoạt động.

28.

Điểm khác nhau cơ bản của địa hình Đông Nam Á biển đảo với Đông Nam Á lục địa là

a)

ít đồng bằng, nhiều đồi núi

b)

núi thường thấp dưới 3000m.

c)

có nhiều núi lửa đang hoạt động

d)

đồng bằng phù sa nằm đan xen giữa các dãy núi.

29.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay có xu hướng giảm chủ yếu do

a)

thực hiện tốt chính sách dân số

b)

thực hiện tốt chính sách dân số

c)

thực hiện tốt chính sách dân số

d)

nông nghiệp cần ít lao động hơn.

30.

Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới.

b)

mất cân bằng trong phân bố dân cư.

c)

tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh.

d)

mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

31.

Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển công nghiệp khai thác?

a)

Đất phù sa rộng lớn, màu mỡ.

b)

Địa hình có nhiều núi rất cao.

c)

Khí hậu cận nhiệt và ôn đới.

d)

Giàu tài nguyên khoáng sản.

32.

Nhật Bản giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Ấn Độ Dương.

b)

Bắc Băng Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Thái Bình Dương.

33.

Dân cư Đông Nam Á có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chủ yếu ở đô thị

b)

Chủ yếu ở đô thị

c)

Số dân đông.

d)

Số dân đông.

34.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

công cuộc đại nhảy vọt

b)

cuộc cách mạng văn hóa.

c)

các kế hoạch 5 năm

d)

công cuộc hiện đại hóa.

35.

Biển Nhật Bản có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển khai thác thủy sản?

a)

Có nhiều ngư trường rộng lớn

b)

Có nhiều cửa sông và đầm phá.

c)

Khí hậu mang tính gió mùa

d)

Vùng biển giáp nhiều nước.

36.

Cây nào sau đây là cây lương thực truyền thống của khu vực Đông Nam Á?

a)

Lúa mạch

b)

Khoai lang

c)

Lúa nước.

d)

Lúa nước.

37.

Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản do dân cư

a)

không làm việc tăng ca

b)

làm việc tích cực, trách nhiệm.

c)

không độc lập suy nghĩ

d)

làm việc chưa tích cực.

38.

Đông Nam Á lục địa có kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

Cận nhiệt đới

b)

Xích đạo

c)

Nhiệt đới gió mùa

d)

Nhiệt đới lục địa.

39.

Các đồng bằng ở Đông Nam Á biển đảo màu mỡ là do

a)

có lớp phủ thực vật.

b)

được phù sa của các con được phù sa của các con

c)

dược con người cải tạo hợp lí.

d)

sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa.

40.

Điểm tương đồng của tất cả các nước Đông Nam Á về mặt vị trí địa lí là

a)

tiếp giáp biển.

b)

có tính chất bán đảo.

c)

thường chịu ảnh hưởng của thiên tai

d)

nằm chủ yếu trong vùng nội chí tuyến.

41.

Công nghiệp chế biến thực phẩm phân bố rộng khắp các nước Đông Nam Á là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt

b)

Chất lượng lao động ngày càng cao.

c)

Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại

d)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

42.

Công nghiệp chế biến thực phẩm của Đông Nam Á phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn lao động rất dồi dào và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

b)

Nguồn lao động dồi dào và cơ sở hạ tầng khá hiện đại.

c)

Nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường tiêu thụ rộng.

d)

Nguồn vốn đầu tư nhiều và thị trường tiêu thụ rộng lớn.

43.

Ngành công nghiệp điện tử trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay chủ yếu là do

a)

nâng cao trình độ kĩ thuật cho người lao động

b)

mở rộng thị trường tiêu thụ trong, ngoài nước.

c)

liên doanh với các hãng nổi tiếng nước ngoài.

d)

tiến hành hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật.

44.

Công nghiệp sản xuất và lắp ráp ô tô của Đông Nam Á phát triển nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

thu hút ngày càng nhiều nguồn vốn trong nước

b)

nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động.

c)

liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.

d)

tiến hành hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật.

45.

Việc xây dựng đường giao thông trong khu vực Đông Nam Á theo hướng đông-tây hết sức cần thiết đối với các nước có

a)

hướng núi Bắc- Nam

b)

hướng núi Tây Bắc- Đông Nam.

c)

lãnh thổ kéo dài theo chiều bắc- nam

d)

lãnh thổ kéo dài theo chiều Đông- Tây.

46.

Công nghiệp sản xuất và lắp ráp ô tô của Đông Nam Á phát triển nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

thu hút ngày càng nhiều nguồn vốn trong nước

b)

nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động.

c)

liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.

d)

tiến hành hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật.