Worksheetstoán 11 ck2
Total questions: 79
Worksheet time: 40mins
Cho hai dãy số (un ) , (vn ) thỏa mãn lim un = 4 và lim vn = 2. Giá trị của lim (un + vn ) bằng
6
8
2
-2
Tìm I = lim 3n3+2n2+17n2−2n3+1
7
-2
0
1
Tính giới hạn L = lim 2+n−n22n+1
L = −∞
L = -2
L = 1
L = 0
Trong các giới hạn sau giới hạn nào bằng 0
(e4)n
(31)n
(35)n
(3−5)n
Trong các giới hạn sau giới hạn nào bằng 0
lim (32)n
lim (35)n
lim(34)n
lim(2)n
Giá trị của x→1lim(2x2−3x+1) bằng
2
1
+∞
0
Tính giới hạn L = x→3lim x + 3x−3
−∞
0
+∞
1
m = −21
m = 2
m = 1
m = 0
-4
4
1
-1
Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm tại
x0 là f '( x0 ) . Khẳng định nào sau đây là sai?
f′(xo) =x→xo lim x−xof(x+xo) − f(xo)
f′(xo) = Δx→0lim Δxf(xo+Δx)−f(xo)
f′(xo) = x→xolim x−xof(x)−f(xo)
f′(xo) = h→olimhf(h+xo)−f(xo)
Cho hàm số y = f ( x ) xác định trên R thỏa mãn lim x − 3f(x)−f(3)= 2 . Kết quả đúng là
f'(2) = 3
f'(x) = 2
f'(x) = 3
f'(3) = 2
Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm thỏa mãn
f '(6) = 2. Giá trị của biểu thức x→6lim x−6f(x) − f(6) bằng
12
2
31
21
Cho hàm số f ( x ) = 1+∣x∣3x . Tính f' (0)
f'(0) = 0
f'(0) = 1
f'(0) = 31
f'(0) = 3
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x4 - 4x2 + 5 tại điểm có hoành độ x = -1
y = 4x - 6
y = 4x + 2
y = 4x + 6
y= 4x- 2
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x3 - 3x tại điểm có hoành độ bằng 2.
y = -9x + 16
y = -9x + 20
y = 9x - 20
y = 9x-16
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x − 22x + 3 tại điểm có hoành độ bằng 3 , tương ứng là
y = 7 x + 13
y = -7 x + 30
y = 3x + 9
y = -x - 2
Cho hàm số y = -x3 + 3x2 - 3 có đồ thị (C ) . Số tiếp tuyến của (C ) vuông góc với đường thẳng y=91x+2017 là
2
1
0
3
Cho hàm số f (x) = x − 12x+1 , (C ) . Tiếp tuyến của (C ) song song với đường thẳng y = -3x có phương trình là
y = -3x - 1; y = -3x + 11
y = -3x + 5; y = -3x - 5
y = -3x + 10; y = -3x - 4
y= -3x+ 2;y= -3x- 2
Một chất điểm chuyển động có phương trình s = 2t2 + 3t ( t tính bằng giây, s tính bằng mét). Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t0 = 2 (giây) bằng
19 (m /s)
22 (m /s)
9 (m /s)
11(m /s)
Một chất điểm chuyển động có vận tốc tức thời v (t ) phụ thuộc vào thời gian t theo hàm số v (t )= -t 4+ 8t 2+ 500. Trong khoảng thời gian t = 0 đến t = 5 tại thời điểm nào?
t = 1
t = 4
t = 2
t = 0
Một vật chuyển động theo quy luật s = - 21 t 3 + 9t 2 với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?
216(m/s )
30(m/s )
400(m/s )
54(m/s )
Tính đạo hàm của hàm số f ( x ) = x+42x+7 tại x = 2 ta được:
f '( 2) = 361
f '( 2) = 611
f '( 2) = 23
f '( 2) = 125
Tính đạo hàm của hàm số y = x3 + 2x + 2022 .
y ' = 3x2 + 2x
y ' = 3x2 + 2
y ' = 3x2 + 2x + 2022
y'=x2+2
Tính đạo hàm của hàm số y = x2 − x1
y' = 2x − x21
y' = x − x21
y' = x + x21
y' = 2x + x21
Hàm số y = x2+51 có đạo hàm bằng
y' = (x2+5)21
y' = (x2+5)22x
y' = (x2+5)2−1
y' = (x2+5)2−2x
Đạo hàm của hàm số y = (-x2 + 3x + 7)7 là
y ' = 7 (-2x + 3) (- x2 + 3x + 7 )6
y ' = 7(-x2 + 3x + 7)6
y ' = (-2x + 3) (- x2 + 3x + 7)6
y'= 7(-2x + 3) (-x2 + 3x+ 7)6
Cho hàm số y = 31 x3 - 2x2 - 5x . Tập nghiệm của bất phương trình y' ≥ 0 là
[-1; 5]
ϕ
(−∞;−1)∪ (5;+∞)
(−∞;−1]∪[5;+∞)
Cho hàm số f ( x ) = x4 + 2x2 - 3. Tìm x để
f' ( x ) > 0 ?
x < 0
-1 < x < 0
x > 0
x < -1
Đạo hàm của hàm số y' = cos2x + 1
y' = -sin2x
y' = 2sin2x
y' = -2sin2x + 1
y' = -2sin2x
Đạo hàm của hàm số y = cos (2x + 1) là:
y ' = 2 sin (2x + 1)
y ' = -2 sin (2x + 1)
y ' = - sin (2x + 1)
y'=sin(2x+1)
Đạo hàm của hàm số f ( x ) = sin2x là:
f ' ( x ) = 2 sin x
f ' ( x ) = - sin (2x )
f ' ( x ) = 2 cos x
f'( x ) =sin(2x)
Tìm đạo hàm của hàm số y= tanx
y′ = −cos2x1
y′ = cos2x1
y' = cot x
y' = -cot x
Tìm đạo hàm của hàm số y = cotx
y' = −sin2x1
y′ = sin2x1
y′ = tan x
y' = - tan x
Tìm đạo hàm của hàm số y = x.sin x
y' = sin x + x.cosx
y' = sin x - x.cos x
y' = cos x
y' = sinx+ cosx2
Tìm đạo hàm của hàm số y = x.cos x
y' = cos x + x.sin x
y' = cos x - x.sin x
y' = - sin x
y' = cosx- sinx2
Tính đạo hàm của hàm số y = sin2x
y′=2cos2xsin2x
y′=cos2x−sin2x
y′=cos2xsin2x
y′=2cos2x−sin2x
Tính đạo hàm của hàm số y = sin2x
y′=2sin2xcos 2x
y′=sin2x−cos 2x
y′=sin2xcos 2x
y′=2sin2x−cos 2x
Cho hàm số y = x5 - 3x4 + x + 1 với x∈R . Đạo hàm y'' của hàm số là
y'' = 5x3 - 12x2 + 1
y'' = 20x2 - 36x3
y'' = 5x4 - 12x3
y'' = 20x3-36x2
Tính đạo hàm cấp hai của hàm số y = -3 cos x tại điểm x0 = 2Π .
y′′ (2Π) =−3
y′′ (2Π) =5
y′′ (2Π) =0
y′′ (2Π) =3
Cho hàm số f ( x ) = (3x - 7 )5. Tính f '' (2)
f '' (2) = 0
f '' ( 2) = 20
f '' (2) = -180
f'' (2) =30
Đạo hàm cấp hai của hàm số y = cos2 x là
y'' = -2 cos 2x
y'' = -2 sin 2x
y'' = 2 cos 2x
y'' = 2 sin2x
Cho hàm số y = x3 - 3x2 + x +1. Phương trình y'' = 0 có nghiệm.
x = 2
x = 4
x = 1
x= 3
Một chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s = t 3 - 3t 2 + 5t + 2 , trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét. Gia tốc của chuyển động khi t = 3 là
24 m/s2
12 m/s2
17 m/s2
14 m/s2
Một chất điểm chuyển động có phương trình S = 2t 4 + 6t 2 - 3t + 1 với t tính bằng giây ( s ) và S tính bằng mét ( m) . Hỏi gia tốc của chuyển động tại thời điểm t = 3( s ) bằng bao nhiêu?
88 (m /s2)
228 (m /s2)
64 (m /s2)
76 (m /s2)
Một vật chuyển động có phương trình S = t 4 - 3t 3 - 3t 2 + 2t + 1 (m) , t là thời gian tính bằng giây. Gia tốc của vật tại thời điểm t = 3s là
48m/s2
28m/s2
18m/s2
54m/s2
Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Ta có CC′ + CD′ + CB′
CA′
CA
CB′
CD′
Cho hình lập phương
.ABCD. A1B1C1D1. Mệnh đề nào sau đây sai?
Các vecto A1C1 , BD , CA đồng phẳng
Các vecto AC1 , AA1 , AD đồng phẳng
Các vecto AC1 , AA1 , AC đồng phẳng
Các vecto AC1 , BB1 , AC đồng phẳng
Cho hình lập phương ABCD . EFGH, tổng +BF + BC + GH bằng
GE
BG
BH
EC
Cho hình lập phương ABCD . EFGH, tổng HE + CD + CG bằng
GE
CE
CH
EC
A
B
C
D
Cho hình hộp ABCD . ABCD. Chọn khẳng định đúng
BA1 BD1 BD đồng phẳng
BA1 BD1 BC đồng phẳng
BA1 BD1 BC1 đồng phẳng
BD1 BD1 BC1 đồng phẳng
Cho tứ diện đều ABCD (Tứ diện có tất cả các cạnh bằng nhau). Số đo góc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng
30°
45°
60°
90°
Cho hình chóp S.ABCD có SA ⊥ ( ABCD ) và DABC vuông ở B , AH là đường cao của DSAB . Khẳng định nào sau đây sai?
SA ⊥ BC
AH ⊥ BC
AH ⊥ AC
AH ⊥ SC
Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình thoi tâm O và SA = SC, SB = SD . Đường thẳng DB không vuông góc với đường thẳng nào sau đây?
AC
SA
SB
SC
Cho hình lập phương ABCD.A' B 'C ' D '. Tính góc giữa hai đường thẳng AC và A ' B.
60°
45°
75°
90°
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' . Góc giữa hai đường thẳng BA' và CD bằng:
45°
60°
30°
90°
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' . Góc giữa hai đường thẳng A'C ' và BD bằng.
60°
30°
45°
90°
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' , góc giữa hai đường thẳng A'B và B'C là
90°
60°
30°
45°
Trong không gian, cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì vuông góc với đường thẳng còn lại
Hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau
Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại
Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau
Trong không gian, cho 3 đường thẳng a, b, c phân biệt và mặt phẳng ( P ) . Mệnh đề nào sau đây đúng?
Nếu a ⊥ c và ( P ) ⊥ c thì a // ( P )
Nếu a ⊥ c
và b ⊥ c thì a // b
Nếu a ⊥ b và b ⊥ c thì a ⊥ c
Nếu a ⊥ b thì a và b cắt nhau hoặc chéo nhau
Chỉ ra mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
Qua một điểm O cho trước có một và chỉ một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng cho trước
Qua một điểm O cho trước có một mặt phẳng duy nhất vuông góc với một đường thẳng D cho
trước
Hai đường thẳng chéo nhau và vuông góc với nhau. Khi đó có một và chỉ một mặt phẳng chứa đường thẳng này và vuông góc với đường thẳng kia
Qua một điểm O cho trước có một và chỉ một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng cho trước
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
Hai đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song
Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song
Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song
Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Trong không gian hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với
nhau
Trong không gian hai đường thẳng vuông góc với nhau có thể cắt nhau hoặc chéo nhau
Trong không gian hai mặt phẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau
Trong không gian hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau
Trong hình hộp ABCD.A'B'C'D' có tất cả các cạnh đều bằng nhau. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
BB' ⊥ BD
A'C' ⊥ BD
A'B ⊥ DC'
BC' ⊥ A'D
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳngBC'' ?
A'D
AC
BB'
AD
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O và SA = SC , SB = SD . Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?
AC ⊥ SD
BD ⊥ AC
BD ⊥ SA
AC ⊥ SA
Trong không gian, khẳng định nào sau đây sai?
Nếu ba mặt phẳng cắt nhau theo ba giao tuyến phân biệt thì ba giao tuyến ấy hoặc đồng quy hoặc đôi
một song song với nhau
Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau
Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau
Cho hai đường thẳng chéo nhau. Có duy nhất một mặt phẳng chứa đường thẳng này và song song với đường thẳng kia
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với đáy (ABCD) . Khẳng định nào sau đây sai?
CD ⊥ (SBC)
SA ⊥ ( ABC )
BC ⊥ (SAB)
BD ⊥ (SAC)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA vuông góc đáy
. Mệnh đề nào sau đây sai?
BC ⊥ ( SAB )
AC ⊥ ( SBD )
BD ⊥ ( SAC)
CD ⊥ ( SAD)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Mệnh đề nào sau đây đúng?
BA ⊥ ( SAD )
BA ⊥ ( SAC )
BA ⊥ ( SBC )
BA ⊥ ( SCD )
A
B
C
D
450
600
300
900
A
B
C
D
Cho hình lập phương ABCD.A'BC'D'. Tính góc giữa mặt phẳng ( ABCD ) và ( ACC'A')
45°
60°
30°
90°
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' . Góc giữa ( ABCD ) và (A'B'C'D') bằng
45°
60°
0°
90°
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông đỉnh B , AB = a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( SBC ) bằng
525a
35a
322a
55a
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 3a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = a . Khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( SBC ) bằng
35a
23a
66a
55a
A
B
C
D
A
B
C
A
