wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 11 ck2

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Cho hai dãy số (un ) , (vn  ) thỏa mãn lim un  = 4 và lim vn  = 2. Giá trị của lim (un  vn ) bằng

a)

6

b)

8

c)

2

d)

-2

2.

Tìm I = lim 7n22n3+13n3+2n2+1\frac{7n^2-2n^3+1}{3n^3+2n^2+1}

a)

7

b)

-2

c)

0

d)

1

3.

Tính giới hạn L = lim 2n+12+nn2\frac{2n+1}{2+n-n^2}

a)

L = -\infty

b)

L = -2

c)

L = 1

d)

L = 0

4.

Trong các giới hạn sau giới hạn nào bằng 0

a)

(4e)n\left(\frac{4}{e}\right)^n

b)

(13)n\left(\frac{1}{3}\right)^n

c)

(53)n\left(\frac{5}{3}\right)^n

d)

(53)n\left(\frac{-5}{3}\right)^n

5.

Trong các giới hạn sau giới hạn nào bằng 0

a)

lim (23)n\lim\ \left(\frac{2}{3}\right)^n

b)

lim (53)n\lim\ \left(\frac{5}{3}\right)^n

c)

lim(43)n\lim\left(\frac{4}{3}\right)^n

d)

lim(2)n\lim\left(2\right)^n

6.

Giá trị của   limx1(2x23x+1)\lim_{x\rightarrow1}\left(2x2-3x+1\right)  bằng

a)

2

b)

1

c)

++\infty

d)

0

7.

Tính giới hạn L limx3 x3x + 3\lim_{x\rightarrow3}\ \frac{x-3}{x\ +\ 3}

a)

-\infty

b)

0

c)

++\infty

d)

1

8.
a)

m = 12m\ =\ -\frac{1}{2}

b)

m = 2

c)

m = 1

d)

m = 0

9.
a)

-4

b)

4

c)

1

d)

-1

10.

Cho hàm số y = f(x)y\ =\ f\left(x\right) có đạo hàm tại

x0  là f 'x0 ) . Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

f(xo) =limxxo  f(x+xo)  f(xo)xxof'\left(xo\right)\ =\lim_{x\rightarrow xo\ }\ \frac{f\left(x+xo\right)\ -\ f\left(xo\right)}{x-xo}

b)

f(xo) = limΔx0 f(xo+Δx)f(xo)Δxf'\left(xo\right)\ =\ \lim_{\Delta x\rightarrow0}\ \frac{f\left(xo+\Delta x\right)-f\left(xo\right)}{\Delta x}

c)

f(xo) = limxxo f(x)f(xo)xxof'\left(xo\right)\ =\ \lim_{x\rightarrow xo}\ \frac{f\left(x\right)-f\left(xo\right)}{x-xo}

d)

f(xo) = limhof(h+xo)f(xo)hf'\left(xo\right)\ =\ \lim_{h\rightarrow o}\frac{f\left(h+xo\right)-f\left(xo\right)}{h}

11.

Cho hàm số y f ) xác định trên R thỏa mãn lim f(x)f(3)x  3= 2\frac{f(x)-f(3)}{x\ -\ 3}=\ 2 . Kết quả đúng là

a)

f'(2) = 3

b)

f'(x) = 2

c)

f'(x) = 3

d)

f'(3) = 2

12.

Cho hàm số y f (x) có đạo hàm thỏa mãn

f '(6) = 2. Giá trị của biểu thức limx6 f(x)  f(6)x6\lim_{x\rightarrow6}\ \frac{f\left(x\right)\ -\ f\left(6\right)}{x-6} bằng

a)

12

b)

2

c)

13\frac{1}{3}

d)

12\frac{1}{2}

13.

Cho hàm số f ( ) = 3x1+x\frac{3x}{1+\left|x\right|} . Tính f' (0)

a)

f'(0) = 0

b)

f'(0) = 1

c)

f'(0) = 13\frac{1}{3}

d)

f'(0) = 3

14.

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x4 - 4x2 + 5 tại điểm có hoành độ x = -1

a)

y = 4x - 6

b)

y = 4x + 2

c)

y = 4x + 6

d)

y= 4x- 2

15.

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x3 - 3x tại điểm có hoành độ bằng 2.

a)

y = -9x + 16

b)

y = -9x + 20

c)

y = 9x - 20

d)

y = 9x-16

16.

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = 2x + 3x  2y\ =\ \frac{2x\ +\ 3}{x\ -\ 2} tại điểm có hoành độ bằng 3 , tương ứng là

a)

y = 7 x + 13

b)

y = -7 x + 30

c)

y = 3x + 9

d)

y = -x - 2

17.

Cho hàm số y = -x3 + 3x2  - 3 có đồ thị  () . Số tiếp tuyến của  () vuông góc với đường thẳng y=19x+2017y=\frac{1}{9}x+2017

a)

2

b)

1

c)

0

d)

3

18.

Cho hàm số f (x) =  2x+1x  1\frac{2x+1}{x\ -\ 1}  , () . Tiếp tuyến của () song song với đường thẳng y = -3x  có phương trình là

a)

y = -3x - 1; y = -3x + 11

b)

y = -3x + 5; y = -3x - 5

c)

y = -3x + 10; y = -3x - 4

d)

y= -3x+ 2;y= -3x- 2

19.

Một chất điểm chuyển động có phương trình s = 2t2 + 3t  ( t  tính bằng giây, s  tính bằng mét). Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t0 = 2 (giây) bằng

a)

19 (/s)

b)

22 (/s)

c)

9 (/s)

d)

11(/s)

20.

Một chất điểm chuyển động có vận tốc tức thời v (t ) phụ thuộc vào thời gian t  theo hàm số ()= -4+ 82+ 500. Trong khoảng thời gian t = 0 đến t = 5 tại thời điểm nào?

a)

t = 1

b)

t = 4

c)

t = 2

d)

t = 0

21.

Một vật chuyển động theo quy luật s = -  12\frac{1}{2} 3  + 9t 2 với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển động và s  (mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?

a)

216(m/s )

b)

30(m/s )

c)

400(m/s )

d)

54(m/s )

22.

Tính đạo hàm của hàm số f x ) =  2x+7x+4\frac{2x+7}{x+4} tại x = 2 ta được:

a)

f '( 2) = 136\frac{1}{36}

b)

f '( 2) = 116\frac{11}{6}

c)

f '( 2) = 32\frac{3}{2}

d)

f '( 2) = 512\frac{5}{12}

23.

Tính đạo hàm của hàm số y x3 + 2x + 2022 .

a)

y ' = 3x2 + 2x

b)

y ' = 3x2 + 2

c)

y ' = 3x2  + 2x + 2022

d)

y'=x2+2

24.

Tính đạo hàm của hàm số y = x2  1xy\ =\ x^2\ -\ \frac{1}{x}

a)

y' =  2x  1x22x\ -\ \frac{1}{x^2}

b)

y' = x  1x2x\ -\ \frac{1}{x^2}

c)

y' =  x + 1x2x\ +\ \frac{1}{x^2}

d)

y' =  2x + 1x22x\ +\ \frac{1}{x^2}

25.

Hàm số y = 1x2+5\frac{1}{x^2+5} có đạo hàm bằng

a)

y' = 1(x2+5)2\frac{1}{\left(x^2+5\right)^2}

b)

y' = 2x(x2+5)2\frac{2x}{\left(x^2+5\right)^2}

c)

y' = 1(x2+5)2\frac{-1}{\left(x^2+5\right)^2}

d)

y' = 2x(x2+5)2\frac{-2x}{\left(x^2+5\right)^2}

26.

Đạo hàm của hàm số y = (-x2  + 3x + 7)7  là

a)

y ' = 7 (-2x + 3) (- x2  + 3x + 7 )6

b)

y ' = 7(-x2  + 3x + 7)6

c)

y ' = (-2x + 3) (- x2 + 3x + 7)6

d)

y'= 7(-2+ 3) (-x2  + 3x+ 7)6

27.

Cho hàm số y 13\frac{1}{3} x3 - 2x2 - 5x . Tập nghiệm của bất phương trình y \ge 0 là

a)

[-1; 5]

b)

ϕ\phi

c)

(;1) (5;+)\left(-\infty;-1\right)\cup\ \left(5;+\infty\right)

d)

(;1][5;+)\left(-\infty;-1\right]\cup\left[5;+\infty\right)

28.

Cho hàm số  f ) = x4  + 2x2  - 3. Tìm x để

f' ( ) > 0 ?

a)

x < 0

b)

-1 < x < 0

c)

x > 0

d)

x < -1

29.

Đạo hàm của hàm số  y' = cos2x + 1

a)

y' = -sin2x

b)

y' = 2sin2x

c)

y' = -2sin2x + 1

d)

y' = -2sin2x

30.

Đạo hàm của hàm số y = cos (2x + 1) là:

a)

y ' = 2 sin (2x + 1)

b)

y ' = -2 sin (2x + 1)

c)

y ' = - sin (2x + 1)

d)

y'=sin(2x+1)

31.

Đạo hàm của hàm số f x ) = sin2x là:

a)

f ' ( ) = 2 sin x

b)

f ' ( ) = - sin (2)

c)

f ' ( ) = 2 cos x

d)

f'( x ) =sin(2x)

32.

Tìm đạo hàm của hàm số y= tanx

a)

y = 1cos2xy'\ =\ -\frac{1}{\cos^2x}

b)

y = 1cos2xy'\ =\ \frac{1}{\cos^2x}

c)

y' = cot x

d)

y' = -cot x

33.

Tìm đạo hàm của hàm số y = cotx

a)

y' = 1sin2x-\frac{1}{\sin^2x}

b)

y = 1sin2xy'\ =\ \frac{1}{\sin^2x}

c)

y = tan xy'\ =\ \tan\ x

d)

y' = - tan x

34.

                Tìm đạo hàm của hàm số y x.sin x

a)

y' = sin x x.cosx

b)

y' = sin x x.cos x

c)

y' = cos x

d)

y' = sinx+ cosx2

35.

Tìm đạo hàm của hàm số y x.cos x

a)

y' = cos x x.sin x

b)

y' = cos x x.sin x

c)

y' = - sin x

d)

y' = cosx- sinx2

36.

Tính đạo hàm của hàm số  y = sin2x\sqrt[]{\sin2x}

a)

y=sin2x2cos2xy'=\frac{\sin2x}{2\sqrt[]{\cos2x}}

b)

y=sin2xcos2xy'=\frac{-\sin2x}{\sqrt[]{\cos2x}}

c)

y=sin2xcos2xy'=\frac{\sin2x}{\sqrt[]{\cos2x}}

d)

y=sin2x2cos2xy'=\frac{-\sin2x}{2\sqrt[]{\cos2x}}

37.

Tính đạo hàm của hàm số  y = sin2x\sqrt[]{\sin2x}

a)

y=cos 2x2sin2xy'=\frac{\cos\ 2x}{2\sqrt[]{\sin2x}}

b)

y=cos 2xsin2xy'=\frac{-\cos\ 2x}{\sqrt[]{\sin2x}}

c)

y=cos 2xsin2xy'=\frac{\cos\ 2x}{\sqrt[]{\sin2x}}

d)

y=cos 2x2sin2xy'=\frac{-\cos\ 2x}{2\sqrt[]{\sin2x}}

38.

Cho hàm số y x5 - 3x4  + x + 1 với xRx\in R . Đạo hàm  y'' của hàm số là

a)

y'' = 5x3 - 12x2  + 1

b)

y'' = 20x2  - 36x3

c)

y'' = 5x4  - 12x3

d)

y'' = 20x3-36x2

39.

Tính đạo hàm cấp hai của hàm số y = -3 cos x tại điểm x0  =  Π2\frac{\Pi}{2} .

a)

y (Π2) =3y''\ \left(\frac{\Pi}{2}\right)\ =-3

b)

y (Π2) =5y''\ \left(\frac{\Pi}{2}\right)\ =5

c)

y (Π2) =0y''\ \left(\frac{\Pi}{2}\right)\ =0

d)

y (Π2) =3y''\ \left(\frac{\Pi}{2}\right)\ =3

40.

Cho hàm số f ( x ) = (3x - 7 )5. Tính f '' (2)

a)

f '' (2) = 0

b)

f '' ( 2) = 20

c)

f '' (2) = -180

d)

f'' (2) =30

41.

Đạo hàm cấp hai của hàm số y = cos2 x

a)

y'' = -2 cos 2x

b)

y'' = -2 sin 2x

c)

y'' = 2 cos 2x

d)

y'' = 2 sin2x

42.

Cho hàm số y x3 - 3x2  + x +1. Phương trình y'' = 0 có nghiệm.

a)

x = 2

b)

x = 4

c)

x = 1

d)

x= 3

43.

Một chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s 3 - 32 + 5t + 2 , trong đó t  tính bằng giây và s tính bằng mét. Gia tốc của chuyển động khi t = 3 là

a)

24 m/s2

b)

12 m/s2

c)

17 m/s2

d)

14 m/s2

44.

Một chất điểm chuyển động có phương trình S = 2t 4  + 6t 2  - 3t + 1 với t tính bằng giây ( ) và S tính bằng mét ( m) . Hỏi gia tốc của chuyển động tại thời điểm t = 3( s ) bằng bao nhiêu?

a)

88 (/s2)

b)

228 (/s2)

c)

64 (/s2)

d)

76 (/s2)

45.

Một vật chuyển động có phương trình S = t 4 - 3t 3 - 3t 2 + 2t + 1 (m) , t là thời gian tính bằng giây. Gia tốc của vật tại thời điểm t = 3s

a)

48m/s2

b)

28m/s2

c)

18m/s2

d)

54m/s2

46.

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Ta có CC\overrightarrow{CC'} + CD\overrightarrow{CD'} + CB\overrightarrow{CB'}

a)

CA\overrightarrow{CA'}

b)

CA\overrightarrow{CA}

c)

CB\overrightarrow{CB'}

d)

CD\overrightarrow{CD'}

47.

Cho hình lập phương

.ABCD. A1B1C1D1. Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

Các vecto A1C1\overrightarrow{A1C1} , BD\overrightarrow{BD} , CA\overrightarrow{CA} đồng phẳng

b)

Các vecto AC1\overrightarrow{AC1} , AA1\overrightarrow{AA1} , AD\overrightarrow{AD} đồng phẳng

c)

Các vecto AC1\overrightarrow{AC1} , AA1\overrightarrow{AA1} , AC\overrightarrow{AC} đồng phẳng

d)

Các vecto AC1\overrightarrow{AC1} , BB1\overrightarrow{BB1} , AC\overrightarrow{AC} đồng phẳng

48.

Cho hình lập phương ABCD . EFGH, tổng +BF + BC + GH bằng

a)

GE

b)

BG

c)

BH

d)

EC

49.

Cho hình lập phương ABCD . EFGH, tổng HE + CD + CG bằng

a)

GE

b)

CE

c)

CH

d)

EC

50.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Cho hình hộp ABCD . ABCD. Chọn khẳng định đúng

a)

BA1\overrightarrow{BA1} BD1\overrightarrow{BD1} BD\overrightarrow{BD} đồng phẳng

b)

BA1\overrightarrow{BA1} BD1\overrightarrow{BD1} BC\overrightarrow{BC} đồng phẳng

c)

BA1\overrightarrow{BA1} BD1\overrightarrow{BD1} BC1\overrightarrow{BC1} đồng phẳng

d)

BD1\overrightarrow{BD1} BD1\overrightarrow{BD1} BC1\overrightarrow{BC1} đồng phẳng

52.

Cho tứ diện đều ABCD (Tứ diện có tất cả các cạnh bằng nhau). Số đo góc giữa hai đường thẳng AB  CD bằng

a)

30°

b)

45°

c)

60°

d)

90°

53.

Cho hình chóp S.ABCD SA \perp ABCD ) và DABC vuông ở B , AH  là đường cao của DSAB . Khẳng định nào sau đây sai?

a)

SA \perp BC

b)

AH \perp BC

c)

AH \perp AC

d)

AH \perp SC

54.

Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình thoi tâm O SA SC, SB SD . Đường thẳng DB không vuông góc với đường thẳng nào sau đây?

a)

AC

b)

SA

c)

SB

d)

SC

55.

Cho hình lập phương ABCD.A' B 'C ' D '. Tính góc giữa hai đường thẳng AC B.

a)

60°

b)

45°

c)

75°

d)

90°

56.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' . Góc giữa hai đường thẳng BA' và CD bằng:

a)

45°

b)

60°

c)

30°

d)

90°

57.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' . Góc giữa hai đường thẳng A'C ' và BD bằng.

a)

60°

b)

30°

c)

45°

d)

90°

58.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' , góc giữa hai đường thẳng A'B B'C

a)

90°

b)

60°

c)

30°

d)

45°

59.

Trong không gian, cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

a)

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì vuông góc với đường thẳng còn lại

b)

Hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau

c)

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại

d)

Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau

60.

Trong không gian, cho 3 đường thẳng a, b, c phân biệt và mặt phẳng ( P ) . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Nếu a \perp c và ( P \perp c thì a // ( P )

b)

Nếu a \perp c

b \perp c thì a // b

c)

Nếu a \perp b b \perp c thì a \perp c

d)

Nếu a \perp b thì a b cắt nhau hoặc chéo nhau

61.

Chỉ ra mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

a)

Qua một điểm O cho trước có một và chỉ một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng cho trước

b)

Qua một điểm O cho trước có một mặt phẳng duy nhất vuông góc với một đường thẳng D cho

trước

c)

Hai đường thẳng chéo nhau và vuông góc với nhau. Khi đó có một và chỉ một mặt phẳng chứa đường thẳng này và vuông góc với đường thẳng kia

d)

Qua một điểm O cho trước có một và chỉ một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng cho trước

62.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai

a)

Hai đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song

b)

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song

c)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song

d)

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song

63.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

Trong không gian hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với

nhau

b)

Trong không gian hai đường thẳng vuông góc với nhau có thể cắt nhau hoặc chéo nhau

c)

Trong không gian hai mặt phẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau

d)

Trong không gian hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau

64.

Trong hình hộp ABCD.A'B'C'D' có tất cả các cạnh đều bằng nhau. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

a)

BB' \perp BD

b)

A'C\perp BD

c)

A'B \perp DC'

d)

BC\perp A'D

65.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳngBC'' ?

a)

A'D

b)

AC

c)

BB'

d)

AD

66.

Cho hình chóp S.ABCD  có đáy là hình thoi tâm O SA SC , SB SD . Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

a)

AC \perp SD

b)

BD AC

c)

BD SA

d)

ACSA

67.

Trong không gian, khẳng định nào sau đây sai?

a)

Nếu ba mặt phẳng cắt nhau theo ba giao tuyến phân biệt thì ba giao tuyến ấy hoặc đồng quy hoặc đôi

một song song với nhau

b)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau

c)

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau

d)

Cho hai đường thẳng chéo nhau. Có duy nhất một mặt phẳng chứa đường thẳng này và song song với đường thẳng kia

68.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với đáy (ABCD) . Khẳng định nào sau đây sai?

a)

CD \perp (SBC)

b)

SA \perp  ( ABC )

c)

BC \perp  (SAB)

d)

BD \perp (SAC)

69.

Cho hình chóp S.ABCD  có đáy ABCD là hình vuông và SA vuông góc đáy

. Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

BC \perpSAB )

b)

AC \perpSBD )

c)

BD \perpSAC)

d)

CD \perpSAD

70.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

BA \perp  ( SAD )

b)

BA \perp  ( SAC )

c)

BA \perp  ( SBC )

d)

BA \perp  ( SCD 

71.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.
a)

450

b)

600

c)

300

d)

900

73.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Cho hình lập phương ABCD.A'BC'D'. Tính góc giữa mặt phẳng ( ABCD ) và ( ACC'A')

a)

45°

b)

60°

c)

30°

d)

90°

75.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' . Góc giữa ( ABCD ) và (A'B'C'D') bằng

a)

45°

b)

60°

c)

d)

90°

76.

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông đỉnh B , AB a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( SBC ) bằng

a)

25a5\frac{2\sqrt[]{5}a}{5}

b)

5a3\frac{\sqrt[]{5}a}{3}

c)

22a3\frac{2\sqrt[]{2}a}{3}

d)

5a5\frac{\sqrt[]{5}a}{5}

77.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 3a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA . Khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( SBC ) bằng

a)

5a3\frac{\sqrt[]{5}a}{3}

b)

3a2\frac{\sqrt[]{3}a}{2}

c)

6a6\frac{\sqrt[]{6}a}{6}

d)

5a5\frac{\sqrt[]{5}a}{5}

78.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

A