wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MÙA VÀ CÁC ĐẶC ĐIỂM THÍCH NGHI CỦA ĐỘNG THỰC VẬT

Total questions: 10

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Quỹ đạo của Trái Đất quanh Mặt trời có hình dạng gì?

a)

A. Hình tròn

b)

B. Hình elip

c)

C. Hình elip gần tròn

d)

D. Không có hình dạng cố định

2.

Câu 2. Trái Đất quay quanh Mặt Trời theo hướng nào?

a)

A. Từ Tây sang Đông

b)

B. Từ Đông sang Tây

c)

C. Theo chiều kim đồng hồ

d)

D. Theo chiều ngược kim đồng hồ

3.

Câu 3: Cần bao nhiêu thời gian để Trái Đất kết thúc quỹ đạo quanh Mặt Trời?

a)

A. 365 ngày

b)

B. 366 ngày

c)

C. 365 14\frac{1}{4} ngày

d)

D. 365 ngày và 4 giờ

4.

Câu 4: Quan sát hình vẽ và cho biết ở bán cầu Bắc đang là mùa nào trong năm?

a)

A. Mùa hè

b)

B. Mùa đông

c)

C. Mùa thu

d)

D. Mùa xuân

5.

Câu 5: Vào mùa hè, độ dài của ngày và đêm thay đổi như thế nào?

a)

A. Ngày dài hơn đêm

b)

B. Độ dài ngày và đêm bằng nhau

c)

C. Ngày liên tục

d)

D. Đêm dài 24 giờ

6.

Câu 6: Vì sao Trái đất có 4 mùa trong năm?​ ​ (a)   ​ ​ (b)  

a)

A. Vì Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời

b)

B. Vì Trái Đất tự nghiêng trên trục

c)

C. Vì Trái Đất nằm gần Mặt Trời

d)

D. Cả A và B

7.

Câu 7: Động vật và thực vật cần thích nghi những môi trường sống nào?

a)

A. Môi trường nóng và khô hạn

b)

B. Môi trường ẩm ướt

c)

C. Môi trường lạnh

d)

D. Tất cả các đáp án trên

8.

Câu 8: Hoàn thành các ý sau:

a) Thực vật trong sa mạc có ​ (a)   thay vì lá. ​

b) Rễ đâm ​ (b)   ​ dưới bề mặt để tìm nước​

c) Thực vật có lớp phủ​ ​​ (c)   để tránh mất nước.

d) Động vật nhỏ đào ​ ​ (d)   để giữ mát trong những ngày nóng.

e) Chim biển có ​ (e)   đặc biệt để loại bỏ muối mà chúng hấp thụ khi uống nước.

Choose from the below words
gai
sâu
sáp
hang
tuyến
9.

Câu 9: Những đặc điểm nào để giúp Gấu Bắc cực thích nghi để trở thành kẻ săn mồi thành công? (Chọn nhiều đáp án)

a)

A. Bộ lông dày

b)

B. Bộ lông trắng

c)

C. Lớp mỡ dày

d)

D. Móng vuốt sắc nhọn, khỏe

10.

Câu 10: Nối tên con mồi với đặc điểm thích nghi tương ứng.

a)

Con tắc kè

1.

Phòng vệ - ẩn trốn

b)

Con ngựa vằn

2.

Phòng vệ - sống theo bầy

c)

Con rùa

3.

Phòng vệ - bảo vệ

d)

Con mực

4.

Phóng vệ - trốn thoát nhanh

e)

Con nhím

5.

Tấn công