wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 12 : Mạo từ a/an/the

Total questions: 38

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

1. She asked me for ....... information about the meeting.

a)

A

b)

AN

c)

THE

d)

Ø

2.

We live in ________ big house in ________ middle of the village.

a)

a / a

b)

a/ the

c)

the/ the

d)

the/ a

3.

________Ho Chi Minh City is one of ________ biggest cities in ________ Vietnam.

a)

The / the / ∅

b)

∅ / the / ∅

c)

∅ / ∅ / ∅

d)

The / a / ∅

4.

_____ Earth orbits around ____ Sun.

a)

an / a

b)

the / the

c)

an / the

d)

∅ / ∅

5.

Dùng "the" trước từ nào sau đây?

a)

Hanoi

b)

Red River

c)

Japan

d)

Europe

6.

Jimmy has tried twice, and now he will give it ______ third try

a)

A. one

b)

B. another

c)

C. the

d)

D. a

7.

He works at night and sleeps during ______ day

a)

A. a

b)

B. an

c)

C. the

d)

D. Ø

8.

A sailor is _____ person who works on a ship.

a)

A. one

b)

B. Ø

c)

C. a

d)

D. the

9.

Caleb is ________ handsome boy. He likes playing _____________ piano.

a)

a, a

b)

a, the

c)

an, a

d)

an, the

10.

There is ________ orange in ___________ fridge. ___________ orange is sweet.

a)

an, the, The

b)

a, a, The

c)

a, the, The

d)

an, a, An

11.

There is _ avocado in the basket.

a)

A

b)

An

c)

The

12.

We can make some chips with _ potatos.

a)

a

b)

that

c)

this

d)

these

13.

Would you like _ piece of chocolate cake?

a)

A

b)

An

c)

This

d)

That

14.

_ Earth orbits the Sun, _ Moon orbits the Earth

a)

The, the

b)

An, A

c)

An, The

d)

The, A

15.

There is _ spacecraft orbits _ Mars

a)

The, the

b)

A, the

c)

The, A

d)

A, a

16.

There are a lot of trees in my garden. _ are 3 passion fruit trees next to _ papaya tree. There is a banana tree between 2 dragon fruit trees. There is a mango tree behind _ papaya tree.

a)

These, the, the

b)

These, a, a

c)

These, a, the

d)

This, a, the

17.

A: I'm looking for a hat

B: Which one would you like? This yellow one?

A: No, I want _ orange one on the wall.

a)

that

b)

this

c)

a

d)

an

18.

My mom just bought some crabs. These are mines, _ are yours.

a)

Those

b)

These

c)

This

d)

That

19.

Eating _ apple can keep you healthy.

a)

A

b)

An

c)

The

d)

Some

20.

Please give me _ kilogram of rice.

a)

A

b)

An

c)

Few

d)

Some

21.

Are you coming to _ party this Sunday?

a)

A

b)

An

c)

The

d)

This

22.

It takes me _ hour to go to school.

a)

A

b)

An

c)

The

23.

We have _ small house in _ village in _ Netherlands.

a)

A, a, a

b)

A, a, the

c)

A, the, the,

d)

The, a, the

24.

Jame likes music, he plays _ instrument.

a)

A

b)

An

c)

The

25.

Look at _ sea!

a)

A

b)

An

c)

The

26.

______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật được đề cập đến lần đầu, người nghe không biết chính xác hoặc chưa từng biết về người/vật đó.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

27.

______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật nói chung, có tính khái quát, nêu 1 thành viên bất kỳ của 1 loại.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

28.

Mạo từ _____ có thể được dùng cho tất cả các danh từ: danh từ đếm được số ít, danh từ đếm được số nhiều, và danh từ không đếm được.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

29.

_____ được dùng để nói đến 1 vật cụ thể, 1 nhóm người/ vật cụ thể.

e.g. _____ chair was given to me when I visited my grandpa last year.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

30.

_____ được dùng trước danh từ chỉ người/vật đã xác định cụ thể hoặc đã được đề cập tới trước đó - người nghe hiểu người nói về người/vật nào.

e.g. Did you listen to _____ song I told you?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

31.

_____ dùng trước danh từ chỉ vật là duy nhất, vật gì đó chỉ có một xung quanh ta.

e.g. _____ Earth goes around _____ Sun, and _____ moon goes around _____ Earth.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

32.

_____ được dùng đề ám chỉ tới thế giới xung quanh ta hoặc những thứ mà tất cả chúng ta đều đã biết.

e.g. Life would be easier without _____ pandemic.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

33.

_____ đứng trước tên các quốc gia có từ “Republic, State, Kingdom, Union” hoặc tên các quốc gia ở số nhiều.

e.g. _____ United States, _____ Philippines, _____ United Kingdom, _____ Dominican Republic, _____ Netherlands...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

34.

_____ đứng trước tên các đại dương, sông ngòi, kênh đào, nhóm hồ, quần đảo, dãy núi, biển.

e.g. _____ Pacific (Ocean), _____ Black Sea, _____ Red River, _____ Panama Canal, _____ Great Lakes, _____ Himalayas.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

35.

_____ + danh từ đếm được số nhiềudanh từ không đếm được khi nói về những thứ chung chung.

e.g. _____ cosmetics are expensive.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

36.

_____ + các bữa ăn, tháng, thứ, mùa, dịp đặc biệt của năm.

e.g. I started the course in _______ January.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

37.

_____ + hầu hết tên người hoặc tên địa điểm (hầu hết tên quốc gia, tiểu bang, lục địa, thành phố, thị trấn).

e.g. _____ Asia, _____ France, _____ Texas, _____ Hanoi,...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

38.

_____ + các khu vực như hồ, núi, đồi và đảo.

e.g. _____ Mount Everest, _____ Bermuda, _____ North Hill, ...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø