wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kỳ 2 lớp 11 (t2)

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Khu vực Đông Nam Á là cầu nối giữa hai lục địa

a)

A. lục địa Á và lục địa Âu.

b)

B. lục địa Á – Âu và lục địa Bắc Mĩ.

c)

C. lục địa Á – Âu và lục địa Phi.

d)

D. lục địa Á – Âu và lục địa Ô- xtrây - li-a.

2.

Câu 2. Ở Trung Quốc, có hai đặc khu hành chính là

a)

A. Ma Cao và Thượng Hải.

b)

B. Ma Cao và Hồng Công.

c)

C. Hồng Công và Thượng Hải.

d)

D. Đài Loan và Ma Cao.

3.

Câu 3. Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào đối với kinh tế - xã hội Nhật Bản?

a)

A. Gia tăng sức ép việc làm, thu hẹp thị trường tiêu thụ.

b)

B. Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh.

c)

C. Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.

d)

D. Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.

4.

Câu 4. Sản lượng công nghiệp của Nhật Bản đứng thứ 2 thế giới, sau quốc gia nào dưới đây?

a)

A. LB Nga.

b)

D. Hoa Kì.

c)

C. Trung Quốc.

d)

D. Việt Nam.

5.

Câu 5. Trên đất liền, Trung Quốc không tiếp giáp với quốc gia nào sau đây?

a)

A. Triều Tiên.

b)

B. Mông Cổ.

c)

C. Nhật Bản.

d)

D. LB Nga.

6.

Câu 6. Ý nào sau đây không phải là khó khăn của dân cư đối với sự phát triển kinh tế Nhật Bản?

a)

A. tốc độ tăng dân số thấp vả giảm dần.

b)

B. cơ cấu dân số già, trên 65 tuổi nhiều.

c)

C. phần lớn dân cư phân bố ven biển.

d)

D. tỉ suất tăng dân số tự nhiên rất nhỏ.

7.

Câu 7. Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là

a)

A. nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn.

b)

B. nguồn lao động dồi dào, nguyên liệu sẵn có.

c)

C. nguyên liệu sẵn có, máy móc hiện đại.

d)

D. máy móc hiện đại, thị trường tiêu thụ lớn.

8.

Câu 8. Tài nguyên khoáng sản của Liên bang Nga thuận lợi để phát triển ngành nào sau đây?

a)

A. Xây dựng.

b)

B. Công nghiệp.

c)

C. Nông nghiệp.

d)

D. Dịch vụ.

9.

Câu 9. Địa hình chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

A. đồi núi thấp, đồng bằng ven biển.

b)

B. đồng bằng châu thổ màu mỡ.

c)

C. núi cao, sơn nguyên và bồn địa.

d)

D. chủ yếu là núi lửa, ít đồng bằng.

10.

Câu 10. Ý nào sau đây không phải là thách thức lớn đối với ASEAN?

a)

A. Tôn giáo, dân tộc.

b)

B. Chênh lệch về kinh tế.

c)

C. Tình trạng đói nghèo.

d)

D. An ninh lương thực.

11.

Câu 11. Địa hình chủ yếu ở phần phía tây LB Nga là

a)

A. núi cao.

b)

B. bồn địa.

c)

C. cao nguyên.

d)

D. đồng bằng.

12.

Câu 12. Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là

a)

A. lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.

b)

B. lúa mì, dừa, cà phê, ca cao, mía.

c)

C. lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.

d)

D. lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.

13.

Câu 13. Địa hình chủ yếu của Nhật Bản là

a)

A. nhiều đảo, bán đảo, quần đảo.

b)

B. núi cao, sơn nguyên, bồn địa.

c)

C. ít đồng bằng, nhiều đồi núi và núi lửa.

d)

D. núi cao, cao nguyên và đồng bằng.

14.

Câu 14. Ý nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm của vùng Viễn Đông của LB Nga?

a)

A. Công nghiệp phát triển, nông nghiệp hạn chế.

b)

B. Là vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất.

c)

C. Phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản.

d)

D. Đất đen phì nhiêu, phát triển nông nghiệp.

15.

Câu 15. Đông Nam Á biển đảo không có đặc điểm tự nhiên nào sau đây?

a)

A. Nhiều sông lớn, có giá trị thủy điện.

b)

B. Giàu có về nguồn tài nguyên khoáng sản.

c)

C. Ít đồng bằng, nhiều đồi, núi và núi lửa.

d)

D. khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.

16.

Câu 16. Ý nào sau đây không đúng khi nói về ngành công nghiệp Trung Quốc?

a)

A. Tăng cường thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

b)

B. Chú trọng phát triển công nghiệp truyền thống.

c)

C. Thực hiện chính sách mở của đất nước.

d)

D. Chủ động đầu tư hiện đại hóa trang thiết bị.

17.

Câu 17. Đông Nam Á lục địa có khí hậu chủ yếu là

a)

A. nhiệt đới lục địa.

b)

B. nhiệt đới gió mùa.

c)

C. cận nhiệt lục địa.

d)

D. cận nhiệt gió mùa.

18.

Câu 18. Công nghiệp các nước Đông Nam Á đang phát triển theo hướng nào sau đây?

a)

A. Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng.

b)

B. Đầu tư phát triển công nghiệp nặng.

c)

C. Đẩy mạnh công nghiệp khai thác.

d)

D. Chú trọng sản xuất hàng xuất khẩu.

19.

Câu 19. Ranh giới phân chia nước Nga ra thành 2 phần đông và tây là

a)

A. U-ran.

b)

B. Ê-nit-xây.

c)

C. Von-ga.

d)

D. Ô-bi.

20.

Câu 20. Phía đông lãnh thổ LB Nga tiếp giáp với đại dương

a)

A. Đại Tây Dương.

b)

B. Bắc Băng Dương.

c)

C. Ấn Độ Dương.

d)

D. Thái Bình Dương.

21.

Câu 21. Sea Game là hoạt động thuộc cơ chế hợp tác nào sau đây?

a)

A. Thể dục, thể thao.

b)

B. Kinh tế.

c)

C. Giáo dục.

d)

D. Văn hóa.

22.

Câu 22. Quốc gia nào sau đây thuộc bộ phận Đông Nam Á biển đảo?

a)

A. Việt Nam.

b)

B. Mianma.

c)

C. Lào.

d)

D. Philippin.

23.

Câu 23: Dựa vào bảng số liệu, hãy cho biết loại biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Việt Nam năm 2015 và năm 2020.

a)

Cột

b)

Miền

c)

Đường

d)

Tròn