wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tài chính quốc tế

Total questions: 39

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Tỷ giá là ____so với____

(a)  

2.

Thị trường ngoại hối (hối đoái) là

a)

a. thị trường tài chính nơi tỷ giá được xác định và thị trường tài chính nơi dòng tiền chảy từ nơi thừa vốn sang nơi thiếu vốn

b)

b. thị trường tài chính nơi tỷ giá được xác định

c)

c. Thị trường tài chính nơi dòng tiền chảy từ nơi thừa vốn sang nơi thiếu vốn

3.

Tỷ giá giao ngay là

a)

áp dụng cho giao dịch 2 bên thực hiện mua bá

b)

giá của 1 đồng tiền

c)

tỷ giá áp dụng cho giao dịch 2 bên thực hiện mua bán một

lượng ngoại tệ theo tỷ giá xác định tại thời điểm giao dịch và kết thúc thanh toán

trong vòng một ngày làm việc tiếp theo

d)

không có đáp án đúng

4.

Tại thời điểm t, 1 USD = a VND. Đến thời điểm (t+1), USD = b VND. Nếu b>a thì :

(a)  

5.

Với tỷ giá giữa GBP so với USD, đồng tiền USD___khi tỷ giá này___và ___khi tỷ giá này____

(a)  

6.

Đồng tiền của một quốc gia tăng giá mạnh lên khi:

a)

hàng hóa xuất khẩu của

quốc gia này sẽ đắt hơn và hàng nhập khẩu sẽ đắt hơn

b)

HH x.khẩu của quốc gia này sẽ rẻ hơn và hàng nhập khẩu sẽ đắt hơn

c)

hàng hóa xuất khẩu của

quốc gia này sẽ đắt hơn và hàng nhập khẩu sẽ rẻ hơn

7.

Theo quy luật một giá thì giá hàng hóa của hai quốc gia sẽ như thế nào

a)

hai quốc gia sản xuất cùng một loại hàng hóa giống hệt nhau chi phí vận chuyển và rào cản thương mại rất cao

b)

hai quốc gia sản xuất cùng một loại hàng hóa giống hệt nhau chi phí vận chuyển và rào cản thương mại rất thấp

c)

hai quốc gia sản xuất cùng một loại hàng hóa khác nhau chi phí vận chuyển và rào cản thương mại rất thấp

d)

hai quốc gia sản xuất cùng một loại hàng hóa khác nhau chi phí vận chuyển và rào cản thương mại rất cao

8.

Theo lý thuyết cân bằng sức mua ppp tỷ giá thực bằng

(a)  

9.

Nếu tỷ giá thực sự giữa Mỹ và Việt Nam lớn hơn 1 thì:

a)

không có đáp án đúng

b)

giá hàng hóa Mỹ bằng hơn

giá hàng hóa ở Việt Nam

c)

giá hàng hóa Mỹ thấp hơn

giá hàng hóa ở Việt Nam

d)

giá hàng hóa Mỹ cao hơn

giá hàng hóa ở Việt Nam

10.

Mức giá chung của hàng hóa Mỹ tăng lên so với các quốc gia khác. Định giá hàng hóa của quốc gia khác không đổi thì USD có xu hướng

(a)  

11.

Nếu Mỹ áp đặt hạn ngạch nhập khẩu đối với hàng hóa của Nhật do những cáo buộc về kinh doanh thiếu lành mạnh đồng thời cầu nhập khẩu hàng hóa Mỹ ở thị trường nhật ____ thì trong dài hạn đồng JPY sẽ____ so với đồng USD

(a)  

12.

Mỹ có nhu cầu nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam tăng lên điều này sẽ tác động

đến VND là (a)   trong dài hạn

13.

Trong dài hạn năng suất lao động của một quốc gia ____ so với các quốc gia Pháp Đồng tiền của quốc gia đó ____do giá cả hàng hóa trong nước ____ so với giá cả hàng hóa nước ngoài

(a)  

14.

Khi Nội tệ bị định giá quá ___ ngân hàng Trung ương phải ___để duy trì

tỷ giá cố định hoặc thực hiện_____

(a)  

15.

Theo lý thuyết ngang giá lãi suất nếu ở Việt Nam khi lãi suất ngoại tệ cao hơn lãi

suất nội tệ trong ngắn hạn thì ngoại tệ lên giá , nội tệ giảm giá, dẫn đến tỷ giá sẽ

a)

tăng trong ngắn hạn

b)

giảm trong ngắn hạn

c)

không thay đổi

d)

tăng rồi giảm

16.

Khi Đồng ngoại tệ định giá cao Nội tệ định giá quá___nghĩa là tỷ giá ngoại tệ

so với nội tệ được ấn định nằm trên mất tỷ giá cân bằng dẫn đến cung NỘI TỆ__cầu NỘI TỆ, NGÂN HÀNG TRUNG ƯƠNG CAN THIỆP BẰNG CÁCH

NỘI TỆ___ ĐỂ ___ CẦU NỘI TỆ VÀ GIỮ TỶ GIÁ CỐ ĐỊNH

(a)  

17.

Khi Đồng ngoại tệ định giá thấp nghĩa là tỷ giá ngoại tệ so với nội tệ được ấn

định nằm dưới mức tỷ giá cân bằng dẫn đến cung ngoại tệ nhỏ hơn cầu ngoại tệ

Ngân hàng trung ương can thiệp bằng cách:

a)

bán ngoại tệ để giảm cung ngoại tệ hoặc phá giá nội tệ để duy trì chế độ tỷ giá cố định

b)

bán ngoại tệ để tăng cung ngoại tệ hoặc phá giá nội tệ để duy trì chế độ tỷ giá cố định

c)

mua ngoại tệ để tăng cung ngoại tệ hoặc phá giá nội tệ để duy trì chế độ tỷ giá cố định

d)

mua ngoại tệ để giảm cung ngoại tệ hoặc

phá giá nội tệ để duy trì chế độ tỷ giá cố định

18.

Việc giảm thuế quan nhập khẩu đồng thời giảm hạn nhập nhập khẩu sẽ tác động

như thế nào đến Đồng tiền của quốc gia đó và phát động này là dài hạn hay ngắn hạn trong điều kiện các yếu tố khác không đổi là:

(a)  

19.

Nếu tỷ giá thực giữa Mỹ và Việt Nam là nhỏ hơn 1 thì hàng hóa ở Mỹ sẽ (a)  

so với Việt Nam

20.

ào ngày 25 tháng 1 năm 2017, một đô la Mỹ đã giao dịch trên thị trường ngoại

hối với giá khoảng 0,75 euro. Do đó, một euro sẽ mua khoảng ___ Đô-la Mỹ.

a)

0,75

b)

1

c)

~1,33

d)

mất 1,75

21.

Nếu đồng đô la mất giá so với đồng franc Thụy Sĩ

a)

Sô cô la Thụy Sĩ sẽ trở nên rẻ hơn ở Hoa Kỳ

b)

Máy tính Mỹ sẽ trở nên đắt hơn ở Thụy Sĩ

c)

Sô cô la Thụy Sĩ sẽ trở nên đắt hơn ở Hoa Kỳ

d)

Máy tính Thụy Sĩ sẽ trở nên rẻ hơn ở Hoa Kỳ

22.

Có bao nhiêu chế độ tỷ giá hối đoái trong Hệ thống tài chính quốc tế

a)

1:

- chế độ tỷ giá cố định

b)

2:

- chế độ tỷ giá cố định

- chế độ tỷ giá thả nổi

c)

3:

- chế độ tỷ giá thả nổi

- chế độ có điều tiết

- chế độ bảng vị vàng

d)

4:

- chế độ tỷ giá cố định

- chế độ tỷ giá thả nổi

- chế độ có điều tiết

- chế độ bảng vị vàng

23.

Năng suất lao động ____, giá cả hàng hóa trong nước___ so với giá cả hàng

hóa nước ngoài làm ___ cầu hàng nội địa so với hàng ngoại và đồng nội tệ có xu hướng ___ giá

(a)  

24.

Mỹ áp đặt hạn ngạch nhập khẩu lên oto của Nhật về những cáo buộc về kinh

doanh thiếu lành mạnh (bán phá giá,…) đồng thời cầu nhập khẩu hàng hóa mỹ

của thị trường Nhật Bản tăng thì trong dài hạn (a)   , trong điều kiện các yếu tố khác không đổi

25.

Cầu xuất khẩu ____ thì phản ứng tỷ giá của đồng tiền quốc gia với ngoại tệ sẽ

___ giá

(a)  

26.

Lãi suất đồng ngoại tệ___ làm cho cầu tài sản bằng nội tệ ___ và đồng nội

tệ sẽ ___ Giá, trong điều kiện các yếu tố khác không đổi

(a)  

27.

Nếu đồng tiền của một quốc gia ___ giá, hàng hóa xuất khẩu của quốc gia

này ra nước ngoài sẽ ___ hơn

(a)  

28.

Mọi thứ khác đều không đổi, khi tiền tệ của một quốc gia được đánh giá cao,

hànghóa của bá tước y ở nước ngoài trở nên ___ hơn và hàng hóa nước

ngoài ở quốc gia đó trở nên___.

(a)  

29.

Thuế quan và hạn ngạch cao hơn khiến tiền tệ của một quốc gia được đánh

giá ___ về ___, mọi thứ khác đều không đổi

(a)  

30.

Tỷ giá hối đoái là

a)

giá của một loại tiền tệ so với một loại tiền tệ khác

b)

giá của một loại tiền tệ

c)

giá của một loại tiền tệ so và một loại tiền tệ khác

d)

không có đáp án đúng

31.

Tất cả mọi thứ khác giữ liên tục, nhu cầu___đối với xuất khẩu của một

quốc gia khiến tiền tệ của nó được đánh giá ___ về lâu dài, nhu cầu nhập khẩu___khiến đồng tiền của nó ___ giá

(a)  

32.

Mọi thứ khác đều giữ ổn định, nếu một yếu tố làm ___ đối với

hàng hóa trong nước so với hàng hóa nước ngoài, đồng nội tệ sẽ___

(a)  

33.

Tỷ giá hối đoái được xác định trên

a)

thị trường ngoại hối

b)

thị trường tài chính

c)

thị trường thứ cấp

d)

thị trường sơ cấp

34.

Việc trao đổi ngay lập tức (hai ngày) của một loại tiền tệ này cho một loại tiền

tệ khác là một

a)

giao dịch nhanh

b)

giao dịch Spot

c)

giao dịch ngắn hạn

d)

giao dịch dài hạn

35.

Một thỏa thuận trao đổi tiền gửi ngân hàng đô la cho tiền gửi ngân hàng euro

trong một tháng là một

a)

giao dịch nhanh

b)

giao dịch dài hạn

c)

giao dịch Spot

d)

giao dịch chuyển tiếp

36.

Lý thuyết về sức mua tương đương không thể giải thích đầy đủ các biến động

tỷ giá hối đoái trong ngắn hạn vì

a)

tất cả hàng hóa không được giao dịch giữa các quốc gia

b)

một số hàng hóa không được giao dịch giữa các quốc gia

c)

một số hàng hóa được giao dịch giữa các quốc gia

d)

tất cả hàng hóa được giao dịch

giữa các quốc gia

37.

Mọi thứ khác giữ không đổi, khi giá trị hiện tại của đồng nội tệ tăng lên,

số lượng yêu cầu của tài sản trong nước (a)  

38.

Tỷ giá mua vào và bán ra là tỷ giá

a)

Tỳ giá giao dịch mua bán ngoại tệ giữa các ngân hàng và khách hàng

b)

Tỷ giá mua bán ngoại hối tùy vào thời điểm

c)

Tỷ giá giao dịch mua bán giữa các ngoại tệ trên thị trường ngoại hồi

d)

Tỷ giá hình thành theo quan hệ cung câu

39.

Tại Nhật Bản: 1USD = 110,5 JPY. Đây là phương pháp:

a)

Yết giá thả nồi

b)

Yết giá cố định

c)

Yết giá trực tiếp

d)

Yet giá gián tiêp