Font size
WorksheetsGrade 9 ( No 1) Final Test
Total questions: 96
Worksheet time: 48mins
What is the Vietnamese meaning of the word "recipe"?
Công thức tính toán
Món ăn truyền thống
Thực phẩm
Công thức nấu ăn
Versatile?
năng động
nhiều cách sử dụng
đa năng
đa nhiệm
spring onion
hành lá
hành tây
hành băm
hành khô
Từ nào nghĩa là "ướp"?
grate
grill
marinate
garnish
Trang trí món ăn
install
garnish
decorate
refurbish
affordable
phát sóng (đài, vô tuyến)
có thể chi trả được, hợp túi tiền
breathtaking
việc làm thủ tục lên máy bay
ấn tượng, hấp dẫn
phát sóng (đài, vô tuyến)
confusion
sự hoang mang, bối rối
mòn đi
kì lạ
erode away
sự hoang mang, bối rối
kì lạ
mòn đi
exotic
thám hiểm
mòn đi
kì lạ
hyphen
dấu gạch ngang
thám hiểm
(thuộc về) hoàng đế
imperial (adj)
thám hiểm
(thuộc về) hoàng đế
không thể vào/tiếp cận được
inaccessible (adj)
có thể vào/ tiếp cận được
không thể vào/tiếp cận được
tươi tốt, xum xuê
lush (adj)
tươi tốt, xum xuê
thám hiểm
không thể vào/tiếp cận được
magnificence (n) /mæɡˈnɪfɪsns/
không thể vào/tiếp cận được
tươi tốt, xum xuê
sự nguy nga, lộng lẫy, tráng lệ
not break the bank (idiom) /nɒt breɪk ðə bæŋk/
không tốn nhiều tiền
sự nguy nga, lộng lẫy, tráng lệ
tươi tốt, xum xuê
orchid (n) /ˈɔːkɪd/
hoa lan
hoa sen
hoa cúc
package tour (n) /ˈpækɪdʒ tʊə(r)/
chuyến du lịch trọn gói
vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau
pile-up (n) /paɪl-ʌp/
chuyến du lịch trọn gói
vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau
promote (v) /prəˈməʊt/
giúp phát triển, quảng bá
kim tự tháp
cuộc đi săn, cuộc hành trình
safari (n) /səˈfɑːri/
kim tự tháp
cuộc đi săn, cuộc hành trình
măng đá
stalagmite (n) /stəˈlæɡmaɪt/
măng đá
cuộc đi săn, cuộc hành trình
thú vị, đầy phấn khích
stimulating (adj) /ˈstɪmjuleɪtɪŋ/
thú vị, đầy phấn khích
măng đá
măng đá
varied (adj) /ˈveərid/
sự hạ cánh
đa dạng
thú vị, đầy phấn khích
touchdown (n) /ˈtʌtʃdaʊn/
măng đá
thú vị, đầy phấn khích
sự hạ cánh
What is the meaning of "fluent"
trôi chảy
nhanh chóng
thường xuyên
giọng điệu
accent
factor
multinational
global
" a, e, i, o, u" are called............
variety
diphthongs
vowels
rusty
tiếng mẹ đẻ
mother tongue
accent
operate
imitate
chiếm ưu thế
mutilnational
dominance
get by in
punctual
pun......tual
n
m
g
c
/ɒpəreɪt/: đóng vai trò
operate
ooperate
opotare
oparate
What is the meaning of "simplicity"?
sự nhanh chóng
sự đơn giản
sụ phức tạp
sự tương tác
what is the opposte of " late"
dialect
punctual
rusty
I haven't learned English for 6 months, so my English is ...(mai một).........now
good
perfect
rusty
what is the meaning of "variety"?
tiếng mẹ đẻ
thể loại
song ngữ
tiếng địa phương
dialect
mother tongue
accent
what is the meaning of "operate"?
độ mở
đóng vai trò
she speaks English ................
fluent
fluently
frequent
frequently
xấp xỉ
approximately
flexibility
resonably
What is the meaning of "factor"
sự ảnh hưởng
yếu tố
variety (n) nghĩa là gì?
thể loại
đồng loại
chủng loại
thể thức
sự đơn giản -> English
simplicity
simpllicity
simpicity
sinplicity
giảm đi do lâu không thực hành/sử dụng -> English
rusty
ruty
rustty
rasty
openness (n) nghĩa là gì
độ mở
mở cửa
khai trương
độ đóng
m_t_national (adj) : đa quốc gia
u-i
a-i
i-a
u-u
_______ school (n) : trường học nơi một ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn
immersion
imersion
inmersion
imnersion
flexibility (n) nghĩa là gì?
tính linh hoạt
tính đặc trưng
tính toán
tính thông thường
___ __ in (a language) (v) : cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những gì mình có
get by
get on
get in
get up
việc thành lập, thiết lập -> English
establishment
estabishment
etablishment
estalishment
dialect (n) nghĩa là gì?
tiếng địa phương
tiếng lóng
giọng điệu
tiếng nói
người sử dụng được hai thứ tiếng; sử dụng được hai thứ tiếng
bilingual
blingual
biligual
bilngual
Is English a(n) __________ language in your country?
mother
official
living
old
When did you pick ..................... those English words?
A. from
B. up
C. by
1. Phi hành gia
astronaut
astronomy
astronomic
astroner
2. buộc, gài (v)
helmet
attach
float
cut
3. có đủ điều kiện cho sự sống (adj)
liveable
habit
habitant
habitable
4. phóng (v)
land
load
launch
leave
5. tình trạng vi trọng lực (n)
microgravity
gravity
weightlessness
weightless
6. vệ tinh
wireless
satellite
wifi
space
7. kính thiên văn
galaxy glasses
space glasses
telescope
telephone
8. tình trạng không trọng lực (n)
weightless
weightlessness
gravity
microgravity
9. ngành du lịch vũ trụ (n)
space tourist
space tour
tour space
space tourism
10. tàu vũ trụ
spaceline
spacecraft
spacesuit
spacelife
chuyến đi bộ trong không gian
spacewalk
spacerun
spaceswim
spacehop
____bolic flight (n) : chuyến bay tạo môi trường không trọng lực
para
bara
paro
baro
microgravity (n) nghĩa là gì?
tình trạng không trọng lực
tình trạng trọng lực yếu
tình trạng thiếu oxy
tình trạng gia tăng trọng lực
vệ tinh -> English
satellite
satelite
satallite
setellite
Đại từ liên hệ which được dùng để thay thế cho danh từ chỉ ______
người
vật
Đứng sau whose là ______
một động từ
một danh từ
Mệnh đề liên hệ được thay thế bằng to V khi
có các tiền ngữ the first, the second, the only .... trước danh từ
có động từ trong mệnh đề liên hệ ở thể bị động
Before I ___________ him, I ________________ a lot about his story. ( meet/ know)
met- had known
had met- knew
was meeting- had known
met- knew
He _____________the dishes before he __________ breakfast.( wash/ have)
washes- has
had washed- had
washed- had had
washed- had
How many English books (read/she) _____ before she (go) ___ to London?
had she read / went
had she been reading / went
had she read / /had gone
have you read / went
Before she left her job, She _____________ (be) tired and sick.
had been
has been
have been
all are correct
Jenny went shopping after she _____________ (have) her money back.
have had
had had
has have
had have
