wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 9 ( No 1) Final Test

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

What is the Vietnamese meaning of the word "recipe"?

a)

Công thức tính toán

b)

Món ăn truyền thống

c)

Thực phẩm

d)

Công thức nấu ăn

2.

Versatile?

a)

năng động

b)

nhiều cách sử dụng

c)

đa năng

d)

đa nhiệm

3.

spring onion

a)

hành lá

b)

hành tây

c)

hành băm

d)

hành khô

4.

Từ nào nghĩa là "ướp"?

a)

grate

b)

grill

c)

marinate

d)

garnish

5.

Trang trí món ăn

a)

install

b)

garnish

c)

decorate

d)

refurbish

6.

affordable

a)

phát sóng (đài, vô tuyến)

b)

có thể chi trả được, hợp túi tiền

7.

breathtaking

a)

việc làm thủ tục lên máy bay

b)

ấn tượng, hấp dẫn

c)

phát sóng (đài, vô tuyến)

8.

confusion

a)

sự hoang mang, bối rối

b)

mòn đi

c)

 kì lạ

9.

erode away

a)

sự hoang mang, bối rối

b)

kì lạ

c)

mòn đi

10.

exotic

a)

thám hiểm

b)

mòn đi

c)

kì lạ

11.

hyphen

a)

dấu gạch ngang

b)

thám hiểm

c)

(thuộc về) hoàng đế

12.

imperial (adj)

a)

thám hiểm

b)

(thuộc về) hoàng đế

c)

không thể vào/tiếp cận được

13.

inaccessible (adj)

a)

có thể vào/ tiếp cận được

b)

không thể vào/tiếp cận được

c)

tươi tốt, xum xuê

14.

lush (adj)   

a)

tươi tốt, xum xuê

b)

thám hiểm

c)

không thể vào/tiếp cận được

15.

magnificence (n)   /mæɡˈnɪfɪsns/

a)

không thể vào/tiếp cận được

b)

tươi tốt, xum xuê

c)

sự nguy nga, lộng lẫy, tráng lệ

16.

not break the bank (idiom) /nɒt breɪk ðə bæŋk/

a)

không tốn nhiều tiền

b)

sự nguy nga, lộng lẫy, tráng lệ

c)

tươi tốt, xum xuê

17.

orchid (n)             /ˈɔːkɪd/

a)

hoa lan

b)

hoa sen

c)

hoa cúc

18.

package tour (n)   /ˈpækɪdʒ tʊə(r)/

a)

chuyến du lịch trọn gói

b)

vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau

19.

pile-up (n)            /paɪl-ʌp/

a)

chuyến du lịch trọn gói

b)

vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau

20.

promote (v)                    /prəˈməʊt/

a)

giúp phát triển, quảng bá

b)

kim tự tháp

c)

cuộc đi săn, cuộc hành trình

21.

safari (n)                        /səˈfɑːri/

a)

kim tự tháp

b)

cuộc đi săn, cuộc hành trình

c)

măng đá

22.

stalagmite (n)                 /stəˈlæɡmaɪt/

a)

măng đá

b)

cuộc đi săn, cuộc hành trình

c)

thú vị, đầy phấn khích

23.

stimulating (adj)   /ˈstɪmjuleɪtɪŋ/

a)

thú vị, đầy phấn khích

b)

măng đá

c)

măng đá

24.

varied (adj)           /ˈveərid/

a)

sự hạ cánh

b)

đa dạng

c)

thú vị, đầy phấn khích

25.

touchdown (n)               /ˈtʌtʃdaʊn/  

a)

măng đá

b)

thú vị, đầy phấn khích

c)

sự hạ cánh

26.

What is the meaning of "fluent"

a)

trôi chảy

b)

nhanh chóng

c)

thường xuyên

d)

giọng điệu

27.
a)

accent

b)

factor

c)

multinational

d)

global

28.

" a, e, i, o, u" are called............

a)

variety

b)

diphthongs

c)

vowels

d)

rusty

29.

tiếng mẹ đẻ

a)

mother tongue

b)

accent

c)

operate

d)

imitate

30.

chiếm ưu thế

a)

mutilnational

b)

dominance

c)

get by in

d)

punctual

31.

pun......tual

a)

n

b)

m

c)

g

d)

c

32.

/ɒpəreɪt/: đóng vai trò

a)

operate

b)

ooperate

c)

opotare

d)

oparate

33.

What is the meaning of "simplicity"?

a)

sự nhanh chóng

b)

sự đơn giản

c)

sụ phức tạp

d)

sự tương tác

34.

what is the opposte of " late"

a)

dialect

b)

punctual

c)

rusty

35.

I haven't learned English for 6 months, so my English is ...(mai một).........now

a)

good

b)

perfect

c)

rusty

36.

what is the meaning of "variety"?

a)

tiếng mẹ đẻ

b)

thể loại

c)

song ngữ

37.

tiếng địa phương

a)

dialect

b)

mother tongue

c)

accent

38.

what is the meaning of "operate"?

a)

độ mở

b)

đóng vai trò

39.

she speaks English ................

a)

fluent

b)

fluently

c)

frequent

d)

frequently

40.

xấp xỉ

a)

approximately

b)

flexibility

c)

resonably

41.

What is the meaning of "factor"

a)

sự ảnh hưởng

b)

yếu tố

42.

variety (n) nghĩa là gì?

a)

thể loại

b)

đồng loại

c)

chủng loại

d)

thể thức

43.

sự đơn giản -> English

a)

simplicity

b)

simpllicity

c)

simpicity

d)

sinplicity

44.

giảm đi do lâu không thực hành/sử dụng -> English

a)

rusty

b)

ruty

c)

rustty

d)

rasty

45.

openness (n) nghĩa là gì

a)

độ mở

b)

mở cửa

c)

khai trương

d)

độ đóng

46.

m_t_national (adj) : đa quốc gia

a)

u-i

b)

a-i

c)

i-a

d)

u-u

47.

_______ school (n) : trường học nơi một ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn

a)

immersion

b)

imersion

c)

inmersion

d)

imnersion

48.

flexibility (n) nghĩa là gì?

a)

tính linh hoạt

b)

tính đặc trưng

c)

tính toán

d)

tính thông thường

49.

___ __ in (a language) (v) : cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những gì mình có

a)

get by

b)

get on

c)

get in

d)

get up

50.

việc thành lập, thiết lập -> English

a)

establishment

b)

estabishment

c)

etablishment

d)

estalishment

51.

dialect (n) nghĩa là gì?

a)

tiếng địa phương

b)

tiếng lóng

c)

giọng điệu

d)

tiếng nói

52.

người sử dụng được hai thứ tiếng; sử dụng được hai thứ tiếng

a)

bilingual

b)

blingual

c)

biligual

d)

bilngual

53.

Is English a(n) __________ language in your country?

a)

mother

b)

official

c)

living

d)

old

54.

When did you pick ..................... those English words?

      

a)

A. from

b)

B. up

c)

 C. by

55.

1. Phi hành gia

a)

astronaut

b)

astronomy

c)

astronomic

d)

astroner

56.

2. buộc, gài (v)

a)

helmet

b)

attach

c)

float

d)

cut

57.

3. có đủ điều kiện cho sự sống (adj)

a)

liveable

b)

habit

c)

habitant

d)

habitable

58.

4. phóng (v)

a)

land

b)

load

c)

launch

d)

leave

59.

5. tình trạng vi trọng lực (n)

a)

microgravity

b)

gravity

c)

weightlessness

d)

weightless

60.

6. vệ tinh

a)

wireless

b)

satellite

c)

wifi

d)

space

61.

7. kính thiên văn

a)

galaxy glasses

b)

space glasses

c)

telescope

d)

telephone

62.

8. tình trạng không trọng lực (n)

a)

weightless

b)

weightlessness

c)

gravity

d)

microgravity

63.

9. ngành du lịch vũ trụ (n)

a)

space tourist

b)

space tour

c)

tour space

d)

space tourism

64.

10. tàu vũ trụ

a)

spaceline

b)

spacecraft

c)

spacesuit

d)

spacelife

65.

chuyến đi bộ trong không gian

a)

spacewalk

b)

spacerun

c)

spaceswim

d)

spacehop

66.

____bolic flight (n) : chuyến bay tạo môi trường không trọng lực

a)

para

b)

bara

c)

paro

d)

baro

67.

microgravity (n) nghĩa là gì?

a)

tình trạng không trọng lực

b)

tình trạng trọng lực yếu

c)

tình trạng thiếu oxy

d)

tình trạng gia tăng trọng lực

68.

vệ tinh -> English

a)

satellite

b)

satelite

c)

satallite

d)

setellite

69.

Đại từ liên hệ which được dùng để thay thế cho danh từ chỉ ______

a)

người

b)

vật

70.

Đứng sau whose là ______

a)

một động từ

b)

một danh từ

71.

Mệnh đề liên hệ được thay thế bằng to V khi

a)

có các tiền ngữ the first, the second, the only .... trước danh từ

b)

có động từ trong mệnh đề liên hệ ở thể bị động

72.

Before I ___________ him, I ________________ a lot about his story. ( meet/ know)

a)

met- had known

b)

had met- knew

c)

was meeting- had known

d)

met- knew

73.

He _____________the dishes before he __________ breakfast.( wash/ have)

a)

washes- has

b)

had washed- had

c)

washed- had had

d)

washed- had

74.

How many English books (read/she) _____ before she (go) ___ to London?

a)

had she read / went

b)

had she been reading / went

c)

had she read / /had gone

d)

have you read / went

75.

Before she left her job, She _____________ (be) tired and sick.

a)

had been

b)

has been

c)

have been

d)

all are correct

76.

Jenny went shopping after she _____________ (have) her money back.

a)

have had

b)

had had

c)

has have

d)

had have

77.
“Application” means ________________.
a)
việc áp dụng
b)
gánh nặng
c)
cuộc sống thực
d)
nghỉ phép
78.
“Externally” means ________________.
a)
vì vậy
b)
bên ngoài
c)
bên trong
d)
tuy nhiên
79.
“Tailor” means ________________.
a)
có xu hướng cá nhân
b)
do nam giới áp đảo
c)
phản ứng nhanh nhạy
d)
biến đổi theo nhu cầu
80.
. “Sector” means ________________.
a)
mảng, lĩnh vực
b)
việc áp dụng
c)
sự tham gia
d)
gánh nặng
81.
. “Content” means ________________.
a)
bên ngoài
b)
sự tham gia
c)
vai trò
d)
hài lòng
82.
. “Male-dominated ” means ________________.
a)
phản ứng nhanh nhạy
b)
do nam giới áp đảo
c)
có xu hướng cá nhân
d)
biến đổi theo nhu cầu
83.
. “Virtual” means ________________.
a)
thật
b)
ảo
c)
tính
d)
độc nhất
84.
. “Breadwinner” means ________________.
a)
gánh nặng
b)
trụ cột gia đình
c)
tầm nhìn
d)
bánh mì
85.
“Role” means ________________.
a)
độc nhất
b)
tầm nhìn
c)
gánh nặng
d)
vai trò
86.
“Individually-oriented” means ________________.
a)
có xu hướng cá nhân
b)
do nam giới áp đảo
c)
phản ứng nhanh nhạy
d)
biến đổi theo nhu cầu
87.
“Việc áp dụng, ứng dụng” in English is ________________.
a)
content
b)
application
c)
role
d)
attendance
88.
“Vì vậy” in English is ________________.
a)
however
b)
in addition
c)
consequently
d)
because
89.
“(Thuộc về) tài chính” in English is ________________.
a)
facilitate
b)
financial
c)
hands-on
d)
responsive
90.
. “Nghỉ phép” in English is ________________.
a)
vision
b)
virtual
c)
tailor
d)
leave
91.
. “Cuộc sống thực” in English is ________________.
a)
real-life
b)
hands-on
c)
male-dominated
d)
breadwinner
92.
. “Tạo điều kiện dễ dàng” in English is ________________.
a)
virtual
b)
attendance
c)
facilitate
d)
leave
93.
. “ Độc nhất” in English is ________________.
a)
responsive
b)
tailor
c)
sole
d)
virtual
94.
. “Gánh nặng” in English is ________________.
a)
tailor
b)
burden
c)
breadwinner
d)
sector
95.
“ Tầm nhìn” in English is ________________.
a)
application
b)
attendance
c)
burden
d)
vision
96.
“Phản ứng nhanh nhạy” in English is ________________.
a)
externally
b)
sole
c)
responsive
d)
virtual