Font size
WorksheetsÔn tập HSK2 L1-4
Total questions: 24
Worksheet time: 30mins
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
1. 一 .....手表
2. 一 .....钱
3. 一 .....猫
(a)
Đặt câu hỏi cho câu trả lời:
他2米29。
(a)
Đặt câu hỏi cho câu trả lời:
“我不知道这个桌子多长。”
(a)
Điền “多” thích hợp vào chỗ trống:
(A)这里(B)有20(C)只(D)猫。
A
B
C
D
Dịch câu sau:
"Lúc tôi gặp Tiểu Vương, cậu ấy cao 1m65, bây giờ đã cao lên nhiều rồi"
(a)
他女儿........。
一米五几
五米一几
一米几五
一五米
王医生明天......能回来。
上午九点几
上午九点多
九点几上午
九点多上午
你看,这是我买的.......桌子,它漂亮吗?
一
两
新
最
你喜欢.......足球吗?
去
打
踢
跑
他的猫.........。
两个月多
两个多月
一个星期多
二十天多
我现在不想........,想睡觉、
时候
休息
起床
累
我儿子......., 他不能去学校了
跑步了
高
知道
生病了
你们.......几点出去跑步?
每早上
年
每天
下午今天
Đặt câu hỏi cho câu trả lời sau:
"我在这儿已经工作了两年了
(a)
Đặt câu hỏi cho câu trả lời dưới đây:
" 我没有时间,今晚我要帮妈妈做饭,她工作很忙。”
(a)
他们是 (a)
Dịch câu sau:
Bên ngoài mưa to như vậy, bạn ở trong nhà nghỉ ngời một chút đi
(a)
Dịch câu sau:
" Bác sĩ nói bệnh của bạn đã ổn rồi, ngày mai có thể bắt đầu không uống thuốc này rồi"
(a)
Đặt câu hỏi cho câu trả lời sau:
" 这个药,吃早饭后吃“
(a)
Dịch câu sau:
” Bạn quen cậu ấy không? Có thể giới thiệu cậu ấy cho tôi được không? Bạn biếtsố điện thoại của cậu ấy không? Cậu ấy đẹp trai như vậy, có phải là có bạn gái rồi không?“
Dịch câu sau:
" Báo này giao hôm nào thế? Báo hôm qua ai đọc?"
Dịch đoạn văn sau:
" Màu đỏ là màu tôi thích nhất, cặp sách, điện thoại, máy tính, đồng hồ, đồ gì cũng màu đỏ, phòng của tôi cũng là màu đỏ"
Dịch đoạn văn sau:
" - Ở đây món gì ngon nhất? hãy giới thiệu cho tôi
- Ở đây món gì cũng ngon, tôi thấy món ngon nhất là vịt quay'
Dịch câu sau:
" Lúc 22 tuổi, tôi bắt đầu làm việc , có thể ở đây làm việc, tôi cảm thấy rất vui"
