wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lí

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào dưới đây là sai? Lực từ là lực tương tác

a)

A. giữa hai điện tích đứng yên.

b)

. B. giữa hai nam châm.

c)

C. giữa hai dòng điện.

d)

D. giữa một nam châm và một dòng điện.

2.

Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện

b)

. B. Vuông góc với mặt phẳng chứa véc tờ cảm ứng từ và dòng điện

c)

C. Song song với các đường sức từ.

d)

.D. Vuông góc với véc tơ cảm ứng từ

3.

Người ta thường có thể xác định chiều của lực từ tác dụng lên một đoạn dây mang dòng điện thẳng bằng quy tắc nào sau đây

a)

:A. quy tắc mặt nam bắc

b)

B. quy tắc cái đinh ốc

c)

.C. quy tắc nắm tay phải.

d)

D. quy tắc bàn tay trái

4.

Nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ tại vị trí đặt đoạn dây đó

a)

A. tăng 2 lần.

b)

B. giảm 2 lần

c)

C. tăng 2 lần.

d)

D. vẫn không đổi.

5.

: Một dòng điện đặt trong từ trường vuông góc với đường sức từ, chiều của lực từ tác dụng vào dòng điện sẽ không thay đổi khi

a)

A. đổi chiều cảm ứng từ ngược lại.

b)

B. đổi chiều dòng điện ngược lại

c)

C. đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứng từ.

d)

D. quay dòng điện một góc 900 xung quanh đường sức từ

6.

:Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện trong đoạn dây

b)

B. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với chiều dài của đoạn dây.

c)

C. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với góc hợp bởi đoạn dây và đường sức từ.

d)

D. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây.

7.

Tính chất cơ bản của từ trường là

a)

A. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.

b)

B. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.

c)

C. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.

d)

D. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

8.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

A. tác dụng lực hút lên các vật.

b)

B. tác dụng lực điện lên điện tích.

c)

C. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện đặt trong đó

d)

D. tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.

9.

Các đường sức từ là các đường vẽ trong không gian có từ trường sao cho

a)

. pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

b)

tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

c)

pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

d)

tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

10.

Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường

a)

vuông góc với đường sức từ

b)

. nằm theo hướng của đường sức từ.

c)

nằm theo hướng của lực từ.

d)

không có hướng xác định.

11.

: Phát biểu nào dưới đây là không đúng?

a)

Từ trường đều là từ trường có các đường sức từ song song, cùng chiều và cách đều nhau

b)

Từ trường đều là từ trường cóvéc tơ cảm ứng từ tại mọi nơi đều bằng nhau.

c)

Từ trường đều có thể tạo thành giữa hai cực của một nam châm hình chứ U.

d)

Từ trường đều là từ trường có lực từ tác dụng lên các dòng điện là như nhau.

12.

: Chọn một đáp án sai khi nói về từ trường:

a)

. Tại mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một và chỉ một đường cảm ứng từ đi qua.

b)

Các đường cảm ứng từ là những đường cong không khép kín.

c)

Các đường cảm ứng từ không cắt nhau.

d)

Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó.

13.

: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Các đường mạt sắt của từ phổ chính là các đường sức từ.

b)

B. Các đường sức từ của từ trường đều có thể là những đường cong cách đều nhau.

c)

C. Các đường sức từ luôn là những đường cong kín.

d)

D. Một hạt mang điện chuyển động theo quỹ đạo tròn trong từ trường thì quỹ đạo chuyển động của hạt chính là một đường sức từ.

14.

. Phát biểu nào dưới đây là Đúng?

a)

A. Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đường thẳng song song với dòng điện

b)

Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện tròn là những đường tròn

c)

Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện tròn là những đường thẳng song song cách đều nhau

d)

. Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đường tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây

15.

: Để xác định 1 điểm trong không gian có từ trường hay không, ta

a)

Đặt tại đó một điện tích.

b)

Đặt tại đó một sợi dây tơ.

c)

C. Đặt tại đó một sợi dây dẫn

d)

D. Đặt tại đó một kim nam châm.

16.

Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ?

a)

A. Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ

b)

;B. Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện;

c)

C. Trùng với hướng của từ trường;

d)

D. Có đơn vị là Tesla

17.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?Từ trường đều là từ trường có

a)

. các đường sức song song và cách đều nhau.

b)

. cảm ứng từ tại mọi nơi đều bằng nhau

c)

C. lực từ tác dụng lên các dòng điện như nhau.

d)

D. các đặc điểm bao gồm cả phương án A và B

18.

Độ lớn của lực Lorexơ được tính theo công thức

a)

. f = q vBsina

b)

. f = q vB

c)

f = qvBtana

d)

f = q vBcosa

19.

5: Đơn vị của hệ số tự cảm là:

a)

Vôn (V)

b)

Tesla (T)

c)

Vêbe (Wb).

d)

Henri (H).

20.

Trong các nhận định sau về hiện tượng khúc xạ, nhận định không đúng là

a)

Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới

b)

Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến.

c)

C. Khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0.

d)

D. Góc khúc xạ luôn bằng góc tới.

21.

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

a)

A. ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

B. ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

C. ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

D. ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

22.

: Theo định luật khúc xạ ánh sáng thì:

a)

A. Khi góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ cũng tăng bấy nhiêu lần

b)

B. Tia khúc xạ và tia tới nằm cùng phía so với pháp tuyến tại điểm tới.

c)

C. Tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng mặt phẳng gọi là mặt phẳng tới

d)

D. Góc khúc xạ luôn luôn lớn hơn góc tới.

23.

Chiếu một tia sáng đi từ không khí vào một môi trường có chiết suất n, sao cho tia khúc xạ vuông góc với tia phản xạ. Góc tới i trong trường hợp này được xác định bởi công thức

a)

A. sini = n.

b)

B. tani = n.

c)

C. sini = n 1 .

d)

D. tani = n 1 .

24.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng: .

a)

A. góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới

b)

B. góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới

c)

C. luôn bé hơn góc tới.

d)

D. luôn bé hơn góc tới.

25.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai:

a)

A.Khi góc tới tăng thì góc khúc xạ giảm.

b)

B. Khi tia tới vuông góc với mặt phân cách hai môi trường thì tia khúc xạ cùng phương với tia tới.

c)

C. Khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém hơn thì góc khúc xạ lớn hơn góc tới

d)

D. Tỉ số giữa sin góc khúc xạ với sin góc tới luôn không đổi đối với hai môi trường trong suốt nhất định.

26.

. Trong hiện tượng khúc xạ

a)

A. góc khúc xạ có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng góc tới.

b)

B. góc khúc xạ bao giờ cũng lớn hơn góc tới.

c)

C. góc khúc xạ không thể bằng 0

d)

D. góc khúc xạ bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới.

27.

Khi chiếu một tia sáng từ chân không vào một môi trường trong suốt có chiết suất 1,2 thì thấy tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ. Góc khúc xạ chỉ có giá trị gần đúng bằng

a)

A. 50

b)

60

c)

70

d)

40

28.

: Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng

a)

A. luôn lớn hơn 1.

b)

B. luôn nhỏ hơn 1

c)

C. luôn bằng 1.

d)

D. luôn lớn hơn 0.

29.

Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ

a)

A. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới.

b)

B. luôn lớn hơn góc tới

c)

C. luôn bằng góc tới

d)

D. luôn nhỏ hơn góc tới.

30.

. Chọn câu sai

a)

A. Chiết suất là đại lượng không có đơn vị.

b)

B. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường luôn luôn nhỏ hơn 1.

c)

C. Chiết suất tuyệt đối của chân không bằng 1.

d)

D. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường không nhỏ hơn 1

31.

. Một tia sáng Mặt Trời truyền qua một lăng kính sẽ ló ra như thế nào? .

a)

A. Bị tách ra thành nhiều tia sáng có màu khác nhau

b)

B. Vẫn là một tia sáng trắng

c)

C. Bị tách ra nhiều thành tia sáng trắng.

d)

D. Là một tia sáng trắng có viền màu

32.

. Chiếu một tia sáng tới một mặt bên của lăng kính thì

a)

A. luôn luôn có tia sáng ló ra ở mặt bên thứ hai của lăng kính.

b)

B. tia ló lệch về phía đáy của lăng kính so với tia tới.

c)

C. tia ló lệch về phía đỉnh của lăng kính so với tia tới.

d)

D. đường đi của tia sáng đối xứng qua mặt phân giác của góc ở đỉnh

33.

. Chiếu một tia sáng tới một mặt bên thứ nhất của lăng kính ở trong không khí. Sự phản xạ toàn phần xảy ra khi:

a)

A. Góc tới mặt bên thứ nhất lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần 18

b)

B. Góc tới mặt bên thứ nhất nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần

c)

C. Sau khi đi vào lăng kính góc tới mặt bên thứ hai lớn hơn góc giớ hạn phản xạ toàn phần.

d)

D. chiết suất của lăng kính lớn hơn chiết suất bên ngoài

34.

Chọn câu sai. Trong không khí, một chùm tia song song, đơn sắc, đi qua một lăng kinh thuỷ tinh.

a)

A. Chùm tia ló là chùm tia phân ly

b)

B. Chùm tia ló là chùm tia song song

c)

C. Chùm tia ló bị lệch về phái đáy của lăng kính so với tia tới

d)

D. Góc lệch của chùm tia phụ thuộc vào góc tới lăng kính mặt thứ nhất của lăng kính

35.

Chọn câu sai. Góc lệch của tia sáng qua lăng kính

a)

A. phụ thuộc góc ở đỉnh của lăng kính.

b)

B. phụ thuộc chiết suất của lăng kính.

c)

C. không phụ thuộc chiết suất của lăng kính.

d)

D. phụ thuộc góc tới của chùm sáng tới.

36.

Chọn câu sai. Khi xét đường đi của tia sáng qua lăng kính đặt trong không khí ta thấy:

a)

A. góc ló phụ thuộc góc tới

b)

B. góc ló phụ thuộc chiết suất của lăng kính

c)

C. góc ló không phụ thuộc góc ở đỉnh của lăng kín

d)

h D. góc lệch của tia sáng qua lăng kính phụ thuộc góc tới chiết suất và góc ở đỉnh của lăng kính

37.

. Chọn câu trả lời đúng

a)

A. Góc lệch của tia sáng đơn sắc qua lăng kính là D = i + i’ – A

b)

B. Khi góc tới i tăng dần thì góc lệch D giảm dần, qua một cực tiểu rồi tăng dần.

c)

C. Khi lăng kính ở vị trí có góc lệch cực tiểu thì tia tới và tia ló đối xứng với nhau qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang A.

d)

D. Tất cả đều đúng.

38.

. Chọn câu trả lời sai

a)

A. Lăng kính là môi trường trong suốt đồng tính và đẳng hướng được giới hạn bởi hai mặt phẳng không song song.

b)

B. Tia sáng đơn sắc qua lăng kính sẽ luôn luôn bị lệch về phía đáy.

c)

C. Tia sáng không đơn sắc qua lăng kính thì chùm tia ló sẽ bị tán sắc

d)

D. Góc lệch của tia đơn sắc qua lăng kính là D = i + i' – A

39.

. Sử dụng hình vẽ về đường đi của tia sáng qua lăng kính: SI là tia tới, JR là tia ló, D là góc lệch giữa tia tới và tia ló, n là chiết suất của chất làm lăng kính.Công thức nào trong các công thức sau đây là đúng?

a)

A. sin i1 = nsinr1

b)

B. sin i2 =nsinr2

c)

C. D = i1 + i2 – A

d)

D. A, B và C đều đúng

40.

0. Lăng kính phản xạ toàn phần là một khối lăng trụ thủy tinh có tiết diện thẳng là

a)

A. một tam giác vuông cân

b)

B. một hình vuông

c)

C. một tam giác đều

d)

D. một tam giác bất kì

41.

1. Một tia sáng tới gặp mặt bên của một lăng kính dưới góc tới i1 khúc xạ vào lăng kính và ló ra ở mặt bên còn lại. Nếu ta tăng góc i1 thì:

a)

A. Góc lệch D tăng

b)

B. Góc lệch D không đổi

c)

C. Góc lệch D giảm

d)

D. Góc lệch D có thể tăng hay giảm

42.

Chiếu một tia sáng đến lăng kính thì thấy tia ló ra là một tia sáng đơn sắc. Có thể kết luận tia sáng chiếu tới lăng kính là ánh sáng:

a)

A. Chưa đủ căn cứ để kết luận

b)

B. Đơn sắc

c)

C. Tạp sắc

d)

D. Ánh sáng trắng

43.

3. Lăng kính phản xạ toàn phần là một khối thuỷ tinh hình lăng trụ đứng, có tiết diện thẳng là

a)

A. tam giác đều

b)

B. tam giác vuông cân

c)

C.tam giác vuông

d)

D. tam giác cân

44.

Để khắc phục tận cận thị của mắt khi quan sát các vật ở vô cực mà mắt không phải điều tiết thì cần đeo kính

a)

A. hội tụ có độ tụ nhỏ.

b)

B. hội tụ có độ tụ thích hợp.

c)

C. phân kì có độ tụ thích hợp.

d)

D. phân kì có độ tụ nhỏ.

45.

Một người có điểm cực viễn cách mắt 50 cm. Để nhìn xa vô cùng mà không phải điều tiết thì người này phải đeo sát mắt kính

a)

A. hội tụ có tiêu cự 50 cm.

b)

B. hội tụ có tiêu cự 25 cm.

c)

C. phân kì có tiêu cự 25 cm.

d)

D. phân kì có tiêu cự 50 cm.

46.

Gọi O là quang tâm của mắt, Cc là điểm cực cận của mắt, CVlà điểm cực viễn của mắt. Khoảng nhìn rõ vật của mắt là khoảng nào?

a)

A. khoảng từ O đến Cc.

b)

B. khoảng từ O đến CV.

c)

C. khoảng từ Cc đến CV.

d)

D. khoảng từ CV đến vô cực.

47.

Để khắc phục tật cận thị, người ta đeo kính là thấu kính

a)

A. hội tụ để nhìn rõ vật ở gần.

b)

B. hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực

c)

. C. phân kì để nhìn rõ vật ở sát mắt.

d)

D. phân kì để nhìn rõ các vật ở xa vô cực.

48.

. Câu phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Mắt cận khi không điều tiết thì chùm sáng song song tới sẽ hội tụ trước võng mạc.

b)

B. Mắt cận phải đeo kính phân kì để sửa tật.

c)

C. Mắt cận có khoảng cách từ mắt tới điểm cực viễn là hữu hạn.

d)

D. Mắt cận có điểm cực cận xa mắt hơn so với mắt không tật.

49.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các tật khúc xạ của mắt?

a)

A. Tật cận thị thường được khắc phục bằng cách đeo kính phân kì có độ tụ thích hợp.

b)

B. Mắt viễn thị có điểm cực cận ở gần mắt hơn so với mắt bình thường.

c)

C. Mắt cận thị có điểm cực cận xa mắt hơn so với mắt bình thường.

d)

D. Tật viễn thị thường được khắc phục bằng cách đeo thấu kính phân kì có độ tụ thích hợp.

50.

. Chọn câu đúng: Để mắt có thể nhìn rõ vật ở các khoảng cách nhau thì

a)

A. Thấu kính mắt đồng thời vừa phải chuyển dịch ra xa hay lại gần màng lưới và vừa phải thay đổi cả tiêu cự nhờ cơ vòng để cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới.

b)

B. Thấu kính mắt phải thay đổi tiêu cự nhờ cơ vòng để cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới.

c)

C. Màng lưới phải dịch chuyển lại gần hay ra xa thấu kính mắt sao cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới.

d)

D. Thấu kính mắt phải dịch chuyển ra xa hay lại gần màng lưới sao cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới.

51.

Trường hợp nào dưới đây, mắt nhìn thấy vật ở xa vô cực?

a)

A. Mắt không có tật, không điều tiết

b)

B. Mắt không có tật và điều tiết tối đa

c)

C. Mắt cận không điều tiết

d)

D. Mắt viễn không điều tiết

52.

Mắt lão nhìn thây vật ở xa vô cùng khi

a)

A. đeo kính hội tụ và mắt không điều tiết

b)

. B. đeo kính phân kì và mắt không điều tiết

c)

C. mắt không điều tiết. .

d)

D. đeo kính lão

53.

Phát biểu nào sau đây là đúng .

a)

A. Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi độ cong các mặt của thủy tinh thể để giữ cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc

b)

B. Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi khảng cách thủy tinh thể và võng mạc để giữ cho cảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc.

c)

C. Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi khoảng cách thủy tinh thể và vật cần quan sát để giữ cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc. .

d)

D. Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi cả độ cong các mặt của thủy tinh thể, khoảng cách giữa thủy tinh thể và võng mạc để giữ cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc

54.

Mắt của một người có điểm cực viễn cách mắt 50 cm. Mắt người này

a)

A. không có tật.

b)

B. bị tật cận thị.

c)

C. bị tật lão thị.

d)

D. bị tật viễn thị.

55.

Mắt cận thị khi không điều tiết thì có tiêu điểm

a)

A. nằm trước võng mạc

b)

B. cách mắt nhỏ hơn 20cm

c)

C. nằm trên võng mạc

d)

D. nằm sau võng mạc

56.

Mắt cận thị khi không điều tiết thì có tiêu điểm

a)

A. tiêu cự của thuỷ tinh thể là lớn nhất.

b)

B. mắt không điều tiết vì vật rất gần mắt.

c)

C. độ tụ của thuỷ tinh thể là lớn nhất..

d)

D. khoảng cách từ thuỷ tinh thể đến võng mạc là nhỏ nhất

57.

Điểm cực viễn của mắt không bị tật là

a)

A. điểm xa nhất trên trục của mắt mà khi mắt không điều tiết, vật đặt tại đó, ảnh của vật nam đúng trên màng lưới.

b)

B. điểm xa nhất trên trục của mắt mà khi vật đặt tại đó, mắt còn nhìn thấy rõ vật.

c)

C. điểm mà khi vật đặt tại đó, mắt nhìn vật dưới góc trông cực tiểu.

d)

D. điểm xa nhất trên trục của mắt mà khi vật đặt tại đó, mắt nhìn vật dưới góc trông bằng năng suất phân li và ảnh của vật nằm đúng trên màng lưới.

58.

Điêm cực cận của mắt không bị tật là:

a)

A. Điểm ở gần mắt nhất

b)

B. Điểm gần nhất trên trục của mắt mà khi đặt tại đó, ảnh của vật nằm đúng trên màng lưới của mắt

c)

C. Điểm gần nhất trên trục của mắt mà khi vật đặt tại đó, mắt nhìn vật dưới góc trong bằng năng suất phân li

d)

D. Điểm gần nhất trên trục của mắt mà khi vật đặt tại đó, mắt nhìn vật dưới góc trông lớn nhất

59.

Muốn nhìn rõ các chi tiết của vật thì

a)

A. vật phải đặt trong khoảng nhìn rõ của mắt. t.

b)

B. vật phải đặt tại điểm cực cận của mắ

c)

C. vật phải đặt trong khoảng nhìn rõ của mắt và mắt nhìn ảnh của vật dưới góc trông lớn hơn hoặc bằng năng suất phân li.

d)

D. vật phải đặt càng gần mắt càng tốt.

60.

Mắt cận thị là mắt có dấu hiêu sau:

a)

A. Điểm cực viễn xa mắt hơn so với mắt không tật

b)

B. Điểm cực cận xa mắt hơn so với mắt không tật

c)

C. Thấu kính mắt có tiêu điểm nằm trước màng lưới khi mắt không điều tiết

d)

D. Thấu kính mắt có tiêu cự đúng bằng khoảng cách từ quang tâm thấu kính mắt đến màng lưới, khi mắt điều tiết tối đa

61.

1 Kính lúp là thấu kính

a)

A. phân kì có tiêu cự nhỏ.

b)

B. phân kì có tiêu cự lớn. .

c)

C. hội tụ có tiêu cự lớn

d)

D. hội tụ có tiêu cự nhỏ.

62.

. Có thể dùng kính lúp để quan sát nào dưới đây cho hợp lí?

a)

A. chuyển động các hành tinh.

b)

B. một con vi khuẩn rất nhỏ.

c)

C. cả một bức tranh phong cảnh lớn.

d)

D. các bộ phận trên cơ thể con ruồi.

63.

3: Kính lúp dùng để quan sát các vật có kích thước.

a)

A. nhỏ

b)

B. rất nhỏ.

c)

C. lớn.

d)

D. rất lớn.

64.

: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp ta phải đặt vật ngoài khoảng tiêu cự của kính sao cho ảnh của vật nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.

b)

B. Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp ta phải đặt vật trong khoảng tiêu cự của kính sao cho ảnh của vật nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt

c)

. C. Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp ta phải điều chỉnh khoảng cách giữa vật và kính để ảnh của vật nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.

d)

D. Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp ta phải điều chỉnh ảnh của vật nằm ở điểm cực viễn của mắt để viêc quan sát đỡ bị mỏi mắt

65.

Phát biểu nào sau đây về kính lúp là không đúng?

a)

A. Kính lúp là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt để quan sát các vật nhỏ.

b)

B. Vật cần quan sát đặt trước kính lúp cho ảnh thật lớn hơn vật.

c)

C. Kính lúp đơn giản là một thấu kính hội tụ có tiêu cự nhỏ (vài xentimét).

d)

D. Kính lúp có tác dụng tạo ra một ảnh ảo có góc trông lớn và nằm trong giới hạn nhìn rõ của mắt.

66.

: Số bội giác của kính lúp là tỉ số 0 G    trong đó

a)

A. α là góc trông trực tiếp vật, α0 là góc trông ảnh của vật qua kính.

b)

B. α là góc trông ảnh của vật qua kính, α0 là góc trông trực tiếp vật.

c)

C. α là góc trông ảnh của vật qua kính, α0 là góc trông trực tiếp vật khi vật tại cực cận.

d)

D. α là góc trông ảnh của vật khi vật tại cực cận, α0 là góc trông trực tiếp vật.

67.

8: Trên vành kính lúp có ghi x10, tiêu cự của kính là:

a)

A. f = 10 (m).

b)

B. f = 10 (cm).

c)

C. f = 2,5 (m).

d)

D. f = 2,5 (cm)

68.

Gọi f và Đ là tiêu cự của kính lúp và khoảng cực cận của mắt. Độ bội giác của kính là Ð G f  khi

a)

A. mắt đặt sát kính.

b)

B. mắt ngắm chừng ở cực cận.

c)

C. mắt ngắm chừng với góc trông ảnh lớn nhất.

d)

D. mắt đặt ở tiêu điểm ảnh của kính lúp.