wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Duongcutii

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Câu 5. Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là

a)

A. etan.

b)

B. butan.

c)

C. propan.

d)

D. metan.

2.

Câu 7. Anken X có công thức cấu tạo: CH3-CH=CH-CH3. Tên của X là:

a)

A. but-1-en

b)

B. but-2-en

c)

C. buten

d)

D. propen.

3.

Câu 2. Chất nào sau đây không phản ứng được với AgNO3/NH3?

a)

A. axetilen.

b)

B. but-1-in.

c)

    C. propin

d)

D. but-2-in.

4.

Câu 8. Cho 4,0 gam ankin X có thể làm mất màu tối đa 100 ml dung dịch Br2 2M. Côn thức phân tử của X là?

a)

A. C3H4.

b)

B. C4H6.

c)

C. C5H8.

d)

D. C2H2.

5.

Câu 1. Cho ankan CH3-CH2-CH3 tác dụng với Cl2 (as, tỉ lệ mol 1:1). Sản phẩm hữu cơ nào sau đây là sản phẩm chính?

a)

A..CH3-CH2-CHCl

b)

B. CH2Cl- CH2- CH3

c)

            C. CH3- CHCl- CH3

d)

D. HCl

6.

Câu 6. Hiđro hóa hoàn toàn isopren thu được chất nào dưới đây?

a)

A. 3-metylbut-1-en

b)

B. 2-metylbutan.

c)

C. 2-metylbut-1-en.

d)

D. pentan

7.

Câu 10. Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng là:

a)

A. 43,2 gam.

b)

B. 10,8 gam.

c)

    C. 21,6 gam.

d)

D. 16,2 gam.

8.

Câu 25. Đun nóng hỗn hợp gồm ancol metylic và H2SO4 đặc ở 1400C thu được ete có công thức là

a)

A. C2H5OC2H5.

b)

B. CH3OCH3.

c)

C. C3H6.

d)

D. C2H4.

9.

Câu 11. Để chứng minh sự ảnh hưởng qua lại của nhóm –OH và vòng benzen trong phenol (C6H5OH) thì cần cho phenol tác dụng với các chất nào sau đây?

a)

A. Quỳ tím và nước Br2.

b)

B. Na và nước Br2.

c)

C. Dung dịch NaOH và khí CO2.

d)

D. Dung dịch NaOH và nước Br2.

10.

Câu 4. Nếu phân biệt các hiđrocacbon thơm: benzen, toluen và stiren chỉ bằng một thuốc thử thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?

a)

A. dung dịch NaOH

b)

B. dung dịch KMnO4.

c)

    C. dung dịch Br2

d)

D. dung dịch HCl.

11.

Câu 14. Đốt cháy hoàn toàn m gam một ankylbenzen (X) thu được 0,35 mol CO2 và 0,2 mol H2O. Giá trị m và công thức phân tử của X lần lượt là:

a)

A. 4,6 và C7H8.

b)

B. 4,4 và C7H8.

c)

    C. 4,4 và C8H8

d)

D. 4,6 và C8H8.

12.

Câu 15. Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna?

a)

A. 2-metylbuta-1,3-đien.

b)

B. penta-1,3-đien.

c)

C. but-2-en.

d)

D. buta-1,3-đien.

13.

Câu 9. Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

A. KOH.

b)

B. HCl

c)

C. NaCl

d)

D. NaHCO3

14.

Câu 17. Thực hiện phản ứng crackinh pentan  theo sơ đồ sau: C5H12 -->X + Y. Nếu X là CH4 thì công thức phân tử của Y là

a)

A. C3H4

b)

B. C4H10

c)

C. C2H6.

d)

D. C4H8.

15.

Câu 22. Phần trăm khối lượng cacbon trong ankan X là 83,33 %. Công thức phân tử của X là

a)

A. CH4.

b)

B. C3H8.

c)

C. C10H22.

d)

D. C5H12.

16.

Câu 12. Cho 11g hh gồm hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy  đồng đẳng tác dụng hết với Na  thu được 3,36 lít H2(đktc). CTPT 2 ancol:

a)

A. C3H5OH và C4H7OH.

b)

B. C3H7OH và C2H5OH      

c)

C. C3H7OH và C4H9OH

d)

D. CH3OH và C2H5OH.

17.

Câu 27. Đun nóng toluen với brom khan, xúc tác Fe ( tỉ lệ mol 1: 1) sản phẩm chính được tạo thành là

a)

A. o-bromtoluen và m-bromtoluen

b)

B. benzyl bromua.

c)

C. o-bromtoluen và p-bromtoluen.

d)

D. p-bromtoluen và m-bromtoluen.

18.

Câu 19. Cho phản ứng: 3HC≡CH---> Sản phẩm của phản ứng trên là

a)

A. C4H6.

b)

B. C6H6.

c)

C. C6H12.

d)

D. C4H4.

19.

Câu 16. Dẫn 1,68 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch brom(dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1,12 lít khí. Nếu đốt cháy hoàn toàn 1,68 lít X thì sinh ra 2,8 lít khí CO2. Công thức phân tử của hai hiđro cacbon là (biết các thể tích khí đều đo ở đktc)

a)

A. CH4 và C3H6.

b)

B. C2H6 và C3H6.

c)

C. CH4 và C3H4.

d)

D. CH4 và C2H4.

20.

Câu 20. Cho các phát biểu sau:

(1) Do có tính sát trùng, fomon được dùng để ngâm mẫu động vật.

(2) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen.

(3) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một.

(4) Các hiđrocacbon có số nguyên tử C ít hơn 5 thì có trạng thái khí ở điều kiện thường.

(5) Glixerol có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm -OH

(6)  Có thể phân biệt etanol và etylen glicol bằng Cu(OH)2

Số phát biểu đúng là

a)

A. 3.

b)

B. 5.

c)

C. 4.

d)

D. 6.

21.

Câu 18. Crackinh 0,25 mol C5H12 thu được hỗn hợp X gồm: CH4, C2H6, C3H8, C5H10, C4H8, C3H6, C2H4, C5H12 và H2. Đem đốt cháy hết toàn bộ hỗn hợp X thu được x gam CO2 và y gam H2O. Vậy giá trị của x và y lần lượt là

a)

A. 55 và 180

b)

B. 44 và 27

c)

    C. 55 và 27.

d)

D. 44 và 18

22.

Câu 21. Chất nào đây có thể làm mất màu dung dịch brom :

a)

A. C2H5OH

b)

B. C6H6

c)

C. C4H10

d)

D. C3H6

23.

Câu 23. Có bao nhiêu ankin tương ứng với công thức phân tử C5H8?

a)

A. 4.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 5.

24.

Câu 26. Phản ứng hóa học đặc trưng của anken là phản ứng gi?

a)

A. Phản ứng trùng hợp.

b)

B. Phản ứng cộng.

c)

C. Phản ứng oxi hóa.

d)

D. Phản ứng thế.

25.

Câu 28. Chất nào sau đây không có phản ứng cộng

a)

A. Axetilen

b)

B. Etilen

c)

C. Etan

d)

D. Propilen

26.

Câu 13. Anken là hiđrocacbon

a)

A. không no, mạch hở, có một liên kết đôi trong phân tử.

b)

B. không no, mạch vòng.  

c)

C. không no, có một liên kết ba trong phân tử.

d)

D. no mạch hở

27.

Câu 3. Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch KMnO4 ?

a)

A. Metan

b)

B. Vinylaxetilen

c)

C. But-1-in

d)

D. Etilen

28.

Câu 24. Benzen có rất nhiều ứng dụng thực tế, là một hoá chất quan trọng trong hoá học, tuy nhiên khi benzen đi vào cơ thể, nhân thơm bị oxi hoá theo những cơ chế phức tạp tạo hợp chất có thể gây ung thư. Vì vậy, ngày nay người ta thay benzen bằng toluen làm dung môi trong các phòng thí nghiệm hữu cơ. Công thức của toluen là

a)

A. C6H6.

b)

B. C6H5CH3.

c)

C. C6H5CH=CH2.

d)

D. CH3-C6H4-CH3.