Font size
WorksheetsLỊCH SỬ 11
Total questions: 99
Worksheet time: 50mins
Chủ trương của Liên xô với các nước tư bản sau khi Đức , Italia, Nhật hình thành liên minh phát xít là
A. liên kết với các nước tư bản Anh, Pháp để chống phát xít.
B. đối đầu với các nước tư bản Anh, Pháp .
C. hợp tác chặt chẽ với các nước Anh, Pháp trên mọi lĩnh vực.
D. thực hiện chính sách trung lập.
A
B
C
D
Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ vào thời gian nào?
A. 9/5/1939 B. 1/9/1939 C. 1/8/1939 D. 15/ 8/1939
A
B
C
D
Phát xít Đức tấn công Liên Xô vào ngày
A. 9/5/1941. B. 1/9/1939 C. 22/6/1941. D. 26/2/1941
A
B
C
D
Phát xít Đức kí văn bản đầu hàng Đồng Minh không điều kiện vào ngày
A. 26/ 2/1943. B. 1/9/1945 C.22/6/1945 . D. 9/5/1945
A
B
C
D
Trong chiến tranh thế giới hai,thành phố nào được mệnh danh là “nút sống “ của Liên Xô?
A. Xta-lin-grat. B. Mat-xcơ-va C. Lê-nin-grát. D. Ki-ép.
A
B
C
D
Lực lượng trụ cột, giữ vai trò quyết định trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít là
A. Liên xô, Anh, Pháp. B. Anh ,Mỹ, Pháp.
C. Anh ,Mỹ ,Liên xô. D. Anh, Mỹ , Liên xô, Pháp.
A
B
C
D
Chiến thắng nào của Liên Xô đã làm phá sản chiến lược “chiến tranh chớp nhoáng” của Hít le?
A. Chiến thắng Xta-lin-gơ-rat. B. Chiến thắng vòng cung Cuốc-xcơ.
C. Chiến thắng Lê nin grat. D. Chiến thắng Mát-xcơ-va.
A
B
C
D
: Ngày 1/1/1942 khối Đồng minh chống phát xít được thành lập ở Oa-sinh-tơn gồm có
A. 26 nước. B. 27 nước. C. 28 nước. D. 29 nước.
A
B
C
D
Ý nào sau đây không có trong nội dung hội nghị Ianta (2/1945)?
A. Phân chia khu vực chiếm đóng ở nước Đức và châu Âu.
B. thống nhất tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít và thành lập tổ chức Liên Hợp Quốc.
C. Để giải quyết vấn đề sau chiến tranh ở châu Âu và tiêu diệt phát xít Nhật.
D. Tổ chức lại trật tự thế giới khi chiến tranh kết thúc.
A
B
C
D
: Hậu quả của chiến tranh thế giới thứ 2 làm
A. hơn 70 quốc gia với 1700 triệu người bị lôi cuốn vào vòng chiến, khoảng 60 triệu người chết,90 triệu người bị tàn phế…
B. hơn 100 quốc gia với 1600 triệu người bị lôi cuốn vào vòng chiến và khoảng 80 triệu người chết, hơn 100 triệu người bị tàn phế…
C. hơn 90 quốc gia với 1700 triệu người bị lôi cuốn vào vòng chiến,khoảng 80 triệu người chết, 90 triệu người bị tàn phế….
D. hơn 60 quốc gia với 1700 triệu người bị lôi cuốn vào vòng chiến, khoảng 60 triệu người chết, 80 triệu người bị tàn phế ….
A
B
C
D
Nhân tố tác động trực tiếp đến sự bùng nổ chiến tranh thế giới thứ 2 là gì?
A. Mâu thuẩn các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa.
B. Quy luật phát triển không đều của chủ nghĩa tư bản.
C. Hệ quả của trật tự Véc xai – Oasinhtơn.
D. Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933.
A
B
C
D
: Chính phủ Anh, Pháp chủ trương nhượng bộ phát xít nhằm mục đích gì?
A. Muốn đẩy chiến tranh về phía Liên Xô.
B. Để giữ nguyên trật tự thế giới có lợi cho mình.
C. Tạo điều kiện phe phát xít hoạt động, đẩy mạnh chiến tranh xâm lược.
D. Thực hiện đạo luật trung lập.
A
B
C
D
: Quan hệ Mĩ – Nhật trở nên căng thẳng ở sự kiện nào trong chiến tranh thế giới thứ 2?
A. Nhật xâm lược Đông Nam Á.
B. Nhật xâm lược Đông Dương.
C. Nhật tấn công hạm đội của Mĩ ở Thái Bình Dương.
D. Nhật chiếm Philippin là thuộc địa của Mĩ.
A
B
C
D
Sau khi Đức tấn công Ba Lan, thái độ Anh – Pháp như thế nào?
A. Kêu gọi Đức đình chiến, đưa quân bảo vệ Ba Lan.
B. Điều quân sang Ba Lan hỗ trợ, và liên kết với Liên Xô.
C. Kêu gọi Liên Xô hợp tác và tuyên chiến với Đức.
D. Tuyên chiến với Đức nhưng không có hành động chi viện cho Ba Lan.
A
B
C
D
Các nước phát xít sau khi hình thành liên minh đã có hành động gì?
A.Tăng cường các hoạt động quân sự, gây chiến tranh xâm lược ở nhiều nơi trên thế giới.
B. Đầu tư vốn vào nhiều nơi trên thế giới thu lợi nhuận.
C. Tăng cường trang bị vũ khí cho quân đội để chuẩn bị chiến tranh.
D. Ra sức phát triển các loại vũ khí mới để chuẩn bị gây chiến tranh.
A
B
C
D
: Chiến thắng Xta-lin-grát có ý nghĩa gì?
A. Đánh bại hoàn toàn quân Đức ở Liên Xô. B. Tạo bước ngoặt của chiến tranh.
C. Thắng lợi vĩ đại nhất trong lịch sử quân sự Liên Xô. D. Phát xít Đức phải đầu hàng Đồng minh.
A
B
C
D
: Đỉnh cao sự nhân nhượng của Anh – Pháp đối với phe phát xít thể hiện qua sự kiện nào?
A. Hội nghị Muy-Ních.
B. Không chi viện Ba Lan khi bị Đức tấn công.
C. Từ chối hợp tác với Liên Xô.
D. Làm ngơ trước hành động xâm lược của phe phát xít.
A
B
C
D
Âm mưu sâu xa của Mĩ khi ném hai quả bom nguyên tử xuống Nhật Bản trong cuộc chiến tranh thế giới thứ 2?
A. Thử nghiệm vũ khí nguyên tử.
B. Buộc phát xít Nhật nhanh chóng đầu hàng.
C. Khẳng định sức mạnh và tiềm lực quân sự của Mĩ.
D. Thể hiện vai trò của Mĩ trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít.
A
B
C
D
Sự kiện nào trong cuộc chiến tranh thế giới thứ 2 đã tác động trực tiếp đến cách mạng tháng 8/1945 ở Việt Nam?
A. Nhật đầu hàng quân đồng minh không điều kiện.
B. Đức tấn công Liên Xô.
C. Mặt trận đồng minh chống phát xít được thành lập.
D. Nước Pháp được giải phóng khỏi ách phát xít.
A
B
C
D
: Nước Pháp bị phát xít Đức đánh bại chỉ sau 6 tuần lễ là do
A. Pháp có đường biên giới sát với Đức. B. Phát xít Đức quá mạnh.
C. sự ảo tưởng và chủ quan của nước Pháp. D. nước Pháp đang khủng hoảng.
A
B
C
D
Sau thành công của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917, chế độ nào không còn là hệ thống duy nhất trên thế giới và trải qua những bước thăng trầm đầy biến động?
A. Chế độ quân chủ chuyên chế B. Chủ nghĩa tư bản
C. Chủ nghĩa đế quốc D. Xã hội chủ nghĩa
A
B
C
D
Nội dung nào sau đây là đặc điểm nổi bật của lịch sử thế giới hiện đại thời kì (1917- 1945) ?
A. Chủ nghĩa tư bản không còn là hệ thống hoàn chỉnh trong thế giới.
B. Chủ nghĩa Đế Quốc hoàn thành việc phân chia thuộc địa trên thế giới
C. Tình trạng đối đầu và cục diện chiến tranh lạnh bao trùm cả thế giới
D. Thế lực phát xít thắng thế tuyệt đối ở phạm vi toàn Châu Âu
A
B
C
D
Nội dung nào sau đây là thành tựu của Liên Xô trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội từ năm 1917 đến năm 1945 ?
A. Đạt sản lượng thép đứng đầu thế giới
B. Là quốc gia đầu tiên trên thế giới chinh phục vũ trụ
C. Là quốc gia đầu tiên chế tạo thành công bom nguyên tử
D. Trở thành một cường quốc công nghiệp
A
B
C
D
Đỉnh cao sự nhân nhượng của Anh – Pháp đối với phe phát xít thể hiện qua sự kiện nào?
A. Hội nghị Muy-Ních. B. Không chi viện Ba Lan khi bị Đức tấn công.
C. Từ chối hợp tác với Liên Xô. D. Làm ngơ trước hành động xâm lược của phe phát xít
A
B
C
D
Năm 1917, sự kiện đã làm thay đổi hoàn toàn tình hình đất nước và số phận của hàng triệu con người ở Nga là?
A. Chiến tranh thế giới thứ nhất B. Cách mạng tháng Hai
C. Cách mạng tháng Mười D. Luận cương tháng tư
A
B
C
D
. Nhân tố tác động trực tiếp đến sự bùng nổ chiến tranh thế giới thứ 2 là gì?
A. Mâu thuẩn các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa.
B. Quy luật phát triển không đều của chủ nghĩa tư bản.
C. Hệ quả của trật tự Véc xai – Oasinhtơn.
D. Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933.
A
B
C
D
Nước tư bản nào đã liên quân với Pháp để tấn công Đằng Nẳng vào 1858 ?
A. Anh. B. Hà Lan. C. Tây Ban Nha. D. Bồ Đào Nha
A
B
C
D
Nội dung nào khôngphải là nguyên nhân thực dân Pháp chọn Đà Nẳng làm nơi mở đầu cho cuộc tiến công xâm lược Việt Nam(1858)?
A. Vì Đà Nẳng có vị trí thuận lợi gần kinh thành Huế.
B. Nhanh chóng kết thúc chiến tranh.
C. Để làm căn cứ tấn công ra Huế buộc nhà Nguyễn đầu hàng
D. Vì đây là nơi có nhiều giáo dân.
A
B
C
D
Chính sách “vườn không nhà trống” được nhân dân ta thực hiện trong
A. kháng chiến Gia Định.
B. kháng chiến ở Đà Nẵng.
C. kháng chiến ở miền Đông Nam Kỳ.
d. kháng chiến ở miền Tây Nam Kỳ.
A
B
C
D
Sự kiến nào mở đầu cho quá trình xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp?
A. 31-8-1858, Liên quân Pháp - Tây Ban Nha dàn trận trước cửa biển Đà Nẵng.
B. 1-9-1858, Liên quân Pháp –Tây Ban Nha nổ súng rồi đổ bộ lên bán đảo Sơn Trà.
C. 17-2-1859, Pháp chiếm thành Gia Định.
D. 23 – 2 – 1861 Pháp tấn công đại đồn Chí Hòa.
A
B
C
D
Sau khi đánh chiếm Đà Nẵng không thành, thực dân Pháp đã kéo quân vào
A. Gia Định. B. Biên Hòa. C. Định Tường. D. Vĩnh Long.
A
B
C
D
Thắng lợi nào đã làm thất bại bước đầu âm mưu “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp?
A. Thắng lợi của quân và dân Đà Nẵng.
B. Chiến thắng Cầu Giấy lần I .
C. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ II
D. Chiến thắng trên sồng Vàm Cỏ Đông.
A
B
C
D
Với hiệp ước Nhâm Tuất ( 5-6-1862), triều đình nhà Nguyễn đã nhượng cho Pháp:
A. Ba tỉnh: Gia Định, Định Tường, Biên Hòa và đảo Côn Lôn
B. Ba tỉnh: Biên Hòa, Gia Định, Vĩnh Long và đảo Côn Lôn
C. Ba tỉnh: Biên Hòa, Hà Tiên, Định Tường và đảo Côn Lôn
D. Ba tỉnh: An Giang, Gia Định, Định Tường và đảo Côn Lôn
A
B
C
D
Sau năm hiệp ước Nhâm Tuất (1862), thái độ của triều đình đối với các nghĩa binh chống Pháp ở 3 tĩnh miền Đông Nam Kỳ là
A. khuyến khích và ủng hộ các nghĩa binh chống Pháp.
B. ra lệnh giải tán các nghĩa binh chống Pháp.
C. yêu cầu quân triều đình cùng các nghĩa binh chống Pháp
D. cử quan lại chỉ huy các nghĩa binh chống Pháp.
A
B
C
D
Nội dung nào sau đây không nằm trong mục đích xâm lược Việt Nam của Pháp ?
A. Nhằm biến Việt Nam thành thị trường cung cấp nguyên liệu
B. Biến Việt Nam thành thuộc địa.
C. Biến Việt Nam thành thị trường tiêu thụ hàng hóa.
D. Để khai hóa văn minh cho một dân tộc còn lạc hậu.
A
B
C
D
Sau thất bại kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh Pháp chuyển sang kế hoạch
A. “chinh phục từng ngói nhỏ”
B. đánh lâu dài với ta.
C. “lấy chiến tranh nuôi chiến tranh”
D. phòng thủ để cũng cố lực lượng .
A
B
C
D
Từ đầu năm 1860, Pháp cho rút toàn bộ số quân từ Đà Nẵng vào Gia Định vì
a. chia sẻ lực lượng cho cuộc chiến tranh ở Trung Quốc và Italia
b. chuẩn bị cho việc xâm lược Campuchia.
c. bệnh dịch ở Đà Nẵng đang hoành hành.
d. chiếm được Gia Định làm bàn đạp tấn công Cam Pu Chia.
A
B
C
D
Vì sao năm 1860, quân triều đình không giành được thắng lợi quyết định trên chiến trường Gia Định ?
A. Không chủ động tấn công giặc.
B. Thiếu sự ủng hộ của nhân dân.
C. Lực lượng Pháp đông.
D. Lực lượng triều đình yếu.
A
B
C
D
Vì sao nhà Nguyễn thi hành chính sách “bế quan tỏa cảng” ?
A. Ngăn chặn sự xâm lược của chủ nghĩa tư bản phương Tây.
B. Không muốn giao lưu buôn bán với nước ngoài.
C. Do chính sách bảo thủ lạc hậu.
D. Muốn hạn chế sự truyền đạo Gia tô vào nước ta.
A
B
C
D
Chính sách nào của nhà Nguyễn đã tạo cớ cho thực dân Pháp xâm lược Việt Nam giữa thế kỷ XIX?
A. Cấm đạo gia tô, bắt giết các giáo sĩ
B. “Bế quan tỏa cảng” .
C. Hạn chế buôn bán với nước ngoài.
D. Cấm thương nhân nước ngoài buôn bán thuốc phiện
A
B
C
D
: Khi Pháp bị sa lầy ở chiến trường Đà Nẵng và Gia Địnhtrong triều đình nhà Nguyễn có
A.sự phân hóa và tư tưởng chủ hoà
B. kiên quyết tấn công địch .
C. kêu gọi nhân dân chống Pháp.
D.ra lệnh giải tán nghĩa quân.
A
B
C
D
Nguyên nhân cơ bản nhất thực Pháp xâm lược Việt Nam là
A. khai hóa văn minh.
B. mở rộng thị trường và tìm kiếm nguyên liệu.
C. giúp Nguyễn Ánh đánh bại nhà Tây Sơn.
D. Trả thù cho các giáo sĩ.
A
B
C
D
Từ cuối tháng 8/1858 đến đầu tháng 2/1859, liên quân Pháp - Tây Ban Nha bị cầm chân trên bán đảo Sơn Trà vì:
A. Quân triều đình anh dũng chống trả quân xâm lược đẩy lùi nhiều đợt tấn công của địch.
B. Nhân dân kiên cường chống giăc đẩy lùi nhiều đơt tấn công của chúng.
C. Quân dân anh dũng chống trả, đẩy lùi nhiều đợt tấn công của địch.
D. Quân ít, thiếu viện binh, thời tiết không thuận lợi.
A
B
C
D
Đưa quân đánh chiếm Bắc Kì lân thứ nhất thực dân Pháp đã dung thủ đoạn
A. tung gián điệp để điều tra bố phòng của ta. B. bắt tay với triêu đình nhà Thanh ðể cô lập ta.
C. lôi kéo các linh mục công giáo. D. xây dựng đội lái buôn để gây rối ở Bắc Kì.
A
B
C
D
Ngày 20/11/1873, gắn với sự kiện lịch sử nào sau đây?
A. Pháp tấn công – xâm chiếm Hà Nội lấn thứ nhất.
B. Pháp tấn công – xâm chiếm các tình đồng bằng Bắc Kì.
C. Pháp tấn công – xam chiếm Hà Nội làn thứ hai.
D. Pháp tấn công cửa biển Thuận An.
A
B
C
D
Quân Pháp tấn công xâm lược Bắc Kì lần thứ nhát dưới sự chỉ huy của
A. Gác-ni-ê. B. Ri-v-ie. C. Giăng Đuy-puy. D. Giơ-nui-y.
A
B
C
D
Người chỉ huy quân và dân chiến đấu kháng chiến chống Pháp ở Bắc Kì trong năm 1873 là
A. Nguyễn Tri Phương. B. Hoàng Diệu. C. Lưu Hoàng Phúc. D. Hoàng Tá Viêm.
A
B
C
D
Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất 21/12/1873 có ý nghĩa
A. làm cho Pháp hoang mang lo sợ, tìm cách thương lượng với triều đình Huế.
B. Pháp phải rút khỏi Bắc Kì tìm cách thương lượng với triều đình Huế.
C. buộc Pháp từ bỏ mộng xâm lược Bắc Kì xin giảng hoà.
D. Pháp phải bồi thường chiến tranh và xin giảng hoà với triều đình Huế.
A
B
C
D
Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai là chiến công của
A. quân Hoàng Tá Viêm và Lưu Vĩnh Phúc.
B. quân và dân các tỉnh đồng bằng Bắc Kì.
C. 100 binh sĩ dưới sự chỉ huy của viên Chưởng cơ.
D. quân và dân Hà Nội dưới sự chỉ huy của Nguyễn Tri Phương.
A
B
C
D
Tên tướng giặc Pháp đưa quân ra Bắc Kì lần thứ hai là
A. Ri-vi-e. B. Gác-ni-e. C. Cuốc-bê. D. Hác-măng.
A
B
C
D
Hiếp ước Hác-măng được kí kết sau khi
A. Pháp tấn công cửa biển Thuận An, triều đình bối rối xin đình chiến.
B. vua Tự Đức mất, nội bộ triều đình rối ren nên xin đình chiến.
C. Pháp tấn công xâm chiếm Hà Nội lần thứ hai.
D. Ri-vi-e bị giết, Pháp tấn công triều đình để trả thù.
A
B
C
D
Tổng đốc chỉ huy thành Hà Nội khi Pháp đánh chiếm Bắc Kì lần thứ hai là
A. Nguyễn Tri Phương. B. Hoàng Diệu. C. Hoàng Tá Viêm. D.viên Chưởng cơ.
A
B
C
D
Thực dân Pháp đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất trong hoàn nước Pháp như thế nào?
A. Khủng hoảng kinh tế và chính trị. B. Chủ nghĩa tư bản phát triển.
C. Pháp thua trận sau chiến tranh Pháp - Phổ. D. Chủ nghĩa tư bản đạt đến đỉnh cao.
A
B
C
D
Mục đích Pháp mở rộng đánh chiếm Bắc Kì là
A. chiếm vùng tài nguyên khoáng sản giàu có. B. làm bàn đạp tấn công Trung Quốc.
C. để giải quyết tên lái buôn Giăng Duy-puy. D. nắm quyền buôn bán trên sông Hồng.
A
B
C
D
Quân Pháp đánh chiếm Bắc Kì lần thứ hai trong hoàn cảnh nước Pháp
A. chuyển sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa. B. chủ nghĩa tư bản lâm vào khủng hoảng.
C. bị chiến tranh Pháp - Phổ tàn phá nặng nề. D. Pháp đã kí quy ước Thiên Tân với Nhà Thanh.
A
B
C
D
Sau chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất, thái độ của nhà Nguyễn là
A. đứng về phía nhân dân kiên quyết kháng chiến. B. vẫn nuôi ảo tưởng hoà hoãn với Pháp.
C. phối hợp với quân của Lưu Vĩnh Phúc để đánh Pháp.
D. lo sợ Pháp trả thù nên hoà hoãn với Pháp.
A
B
C
D
Trong hiệp ước Hác-măng 1883 Trung Kì thuộc triều đình quản lí từ
A. Khánh Hoà đến Quảng Bình. B. Bình Thuận đến Nghệ An.
C. Bình Thuận đến Thanh Hoá. D. Khánh Hoà đến Thanh Hoá.
A
B
C
D
. Hệ quả lớn nhất của hiệp ước Hác-măng là
A. Pháp hoàn thành xâm lược nước ta. B. nền kinh tế nước lệ thuộc vào Pháp.
C. chính trị lệ thuộc vào Pháp. D. Pháp nắm độc quyền về chính sách đối ngoại.
A
B
C
D
Hiệp ước nào đánh dấu thực dân Pháp đã hoàn thành về cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam?
A. Hiệp ước năm 1874. B. Hiệp ước Hácmăng năm 1883.
C. Hiệp ước Patơnôt năm 1884. D. Hiệp ước Hácmăng năm 1883 và Patơnôt năm 1884.
A
B
C
D
Phong trào Cần Vương bùng nổ trong hoàn cảnh nào?
A. Thực dân Pháp thiết lập chính quyền thực dân ở Bắc Kì và Trung Kì.
B. Một số quan lại, văn thân, sĩ phu còn kháng cự.
C. Phong trào kháng chiến của nhân dân lên cao.
D. Cuộc tấn công vào đồn Mang Cá và toà Khâm của phái chủ chiến thất bại.
A
B
C
D
Trong giai đoạn đầu (1885 – 1888), phong trào Cần vương diễn ra
A. trên phạm vi rộng lớn. B. chủ yếu ở Bắc Kì.
C. chủ yếu ở Trung Kì. D. chủ yếu ở Nam Kì.
A
B
C
D
Trong giai đoạn sau (1888 – 1896), phong trào Cần vương được sự lãnh đạo trực tiếp của
A. tầng lớp văn thân, sĩ phu. B. triều đình.
C. các thủ lĩnh nông dân. D. các thủ lĩnh dân tộc thiểu số.
A
B
C
D
Cuộc khởi nghĩa Bãi Sậy có hai căn cứ chính là
A. Bãi Sậy và Sông Hai. B. Bãi Sậy và Hương Khê.
C. Hương Khê và Yên Thế. D. Yên Thế và Sông Hai.
A
B
C
D
. Địa bàn hoạt động của nghĩa quân Bãi Sậy chủ yếu ở
A. vùng đồng bằng Bắc bộ. B. vùng trung du Bắc bộ.
C. vung Đông bắc Bắc bộ. D. các tuyến giao thông thuỷ - bộ ở đồng bằng Bắc bộ.
A
B
C
D
Phan Đình Phùng và Cao Thắng là những thủ lĩnh của cuộc khởi nghĩa nào?
A. Khởi nghĩa Bãi Sậy. B. Khởi nghĩa Hương Khê.
C. Khởi nghĩa Yên Thế. D. Khởi nghĩa Ba Đình.
A
B
C
D
. Địa bàn hoạt động chủ yếu của cuộc khởi nghĩa Hương Khê là
A. Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình.
B. Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị.
C. Thanh Hoá, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị.
D. Nghệ An, Thanh Hoá, Quảng Bình, Quảng Trị.
A
B
C
D
Hoàng Hoa Thám là thủ lĩnh của cuộc khởi nghĩa nào?
A. Khởi nghĩa Bãi Sậy. B. Khởi nghĩa Hương Khê.
C. Khởi nghĩa Yên Thế. D. Khởi nghĩa Ba Đình.
A
B
C
D
Lực lượng chủ yếu của khởi nghĩa Yên Thế là
A. nông dân và các dân tộc thiểu số. B. chủ yếu các dân tộc thiểu số.
C. nông dân trung du Bắc Kì. D. binh lính và nông dân.
A
B
C
D
Tính chất của phong trào Cần vương là
A. phong trào yêu nước theo hệ tư tưởng phong kiến. B. phong trào nông dân tự phát.
C. phong trào yêu nước theo hệ tư tưởng tư sản. D. phong trào yêu nước xu hướng vô sản.
A
B
C
D
. Sau hai hiệp ước Hác-măng và Pa-tơ-nốtthực dân Pháp gặp nhiều khó khăn trong việc thiết lập chế độ bảo hộ và chính quyền thực dân trên đất nước ta vi
A. phong trào phản kháng quyết liệt của nhân dân ta.
B. Pháp tập trung lực lượng đối phó với phe chủ chiến.
C. tình hình nước Pháp gặp nhiều khó khăn.
D. phe chủ chiến quyết tâm chống Pháp.
A
B
C
D
. Người lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Bãi Sậy (1883 – 1892) là:
A. Đinh Gia Quế về sau là Nguyễn Thiện Thuật B.Phan Đình Phùng.
C.Hoàng Hoa Thám. D.Phạm Bành và Đinh Công Tráng.
A
B
C
D
Trong các phong trào chống Pháp cuối thế kỷ XIX đầu XX, phong trào kéo dài lâu nhất là:
A.Khởi nghĩa Ba Đình B.Khởi nghĩa Bãi Sậy
C.Khởi nghĩa Hương Khê D.Khởi nghĩa Yên Thế
A
B
C
D
Phong trào nào sau đây được xem là phong trào Cần Vương tiêu biểu:
A. khởi nghĩa Ba Đình. B. khởi nghĩa Bãi Sậy.
C. khởi nghĩa Hương Khê. D. khởi nghĩa Yên Thế.
A
B
C
D
. Nguyên nhân bùng nổ của phong trào Yên Thế do nông dân
A. muốn giúp vua cứu nước.
B. bị vua quan phong kiến áp bức nặng nề.
D. căm thù Pháp, chống Pháp để bảo vệ cuộc sống tự do.
A
B
C
D
. Trong các phong trào chống Pháp cuối thế kỷ XIX đầu XX, phong trào kéo dài lâu nhất là
A. khởi nghĩa Ba Đình. B. khởi nghĩa Bãi Sậy.
C. khởi nghĩa Hương Khê. D. khởi nghĩa Yên Thế.
A
B
C
D
Phái chủ chiến đứng đầu là Tôn Thất Thuyết tổ chức cuộc phản công quân Pháp ở Kinh thành Huế và phát động phong trào Cần Vương dựa trên cơ sở
A. sự đồng tâm nhất trí trong hoàng tộc. B. sự ủng hộ của triều đình Mãn Thanh.
C. sự ủng hộ của binh lính D. sự ủng hộ của nhân dân và quan lại chủ chiến.
A
B
C
D
Phong trào Cần Vương diễn ra trong thời gian
A.1885-1895. B.1880-1895. C.1885-1896. D.1885-1895.
A
B
C
D
Chiếu Cần vương được đông đảo nhân dân hưởng ứng vì
A. đó là chiếu chỉ của nhà vua yêu nước đại diện cho triều đình kháng chiến.
B. nhân dân oán giận bộ phận vua quan nhu nhược và căm thù Pháp.
C. kêu gọi nhân đứng lên chống Pháp, khôi phục quốc gia phong kiến.
D. kêu gọi nhân đứng lên chống Pháp, xây dựng quốc gia theo thể chế quân chủ lập hiến
A
B
C
D
Ý nào không phản ánh đúng đặc điểm của phong trào Cần vương trong giai đoạn hai (1888 – 1896)?
A. Phong trào không còn sự lãnh đạo của triều đình.
B. Phong trào tiếp tục phát triển sôi nổi.
C. Phong trào qui tụ thành những trung tâm kháng chiến lớn.
D. Bùng nổ hàng trăm cuộc khởi nghĩa, lan ra cả nước.
A
B
C
D
Điểm khác biệt giữa phong trào nông dân yên Thế với phong trào Cần vương là
A. giai cấp lãnh đạo. B. nguyên nhân bùng nổ.
C. lực lượng tham gia. D. mục tiêu đấu tranh.
A
B
C
D
Điểm khác biệt giữa phong trào nông dân yên Thế với phong trào Cần vương là
A. giai cấp lãnh đạo. B. nguyên nhân bùng nổ.
C. lực lượng tham gia. D. mục tiêu đấu tranh.
A
B
C
D
Trước Chiến tranh thế giới thứ nhất, giai cấp công nhân Việt Nam được hình thành chủ yếu từ giai cấp nào dưới đây?
A. Địa chủ. B. Nông dân. C. Binh lính. D. Tiểu Tư sản.
A
B
C
D
Cuộc khai thác lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam tập trung chủ yếu vào lĩnh vực nào?
A. Kinh tế. B. Chính trị. C. Văn hóa. D. Xã hội.
A
B
C
D
Thực dân Pháp xây dựng nhiều công trình giao thông trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam nhằm
A. khai hóa, mở mang cho Việt Nam.
B. B. thúc đẩy nền kinh tế Việt Nam phát triển.
C. thực hiện âm mưu khai thác và cai trị lâu dài.
D. giúp Việt Nam xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng hiện đại.
A
B
C
D
Thủ đoạn nào được thực dân Pháp thực hiện để khai thác nông nghiệp trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất?
A. Mua ruộng đất của nông dân.
B. Ép triều Nguyễn phải “nhượng” quyền “khai khẩn đất hoang”.
C. Xây dựng nhiều công trình giao thông (đường sá, nhà ga, bến cảng…)
D. Ưu tiên xuất khẩu lúa gạo của Việt Nam sang thị trường Pháp và các nước Tây Âu.
A
B
C
D
. Mục đích của thực dân Pháp trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam là
A. bù đắp thiệt hại của Pháp sau Chiến tranh thế giới thứ nhất.
B. phục vụ nhu cầu phát triển của chủ nghĩa tư bản Pháp.
C. phục vụ nhu cầu phát triển của kinh tế Việt Nam.
D. khôi phục địa vị của Pháp trong thế giới tư bản.
A
B
C
D
Năm 1897, đánh dấu sự kiện quan trọng nào trong tiến trình xâm lược và bóc lột thuộc địa của thực dân Pháp ở Việt Nam?
A. Pháp nổ súng xâm lược Việt Nam. B. Pháp hoàn thành quá trình xâm lược Việt Nam.
C. Pháp đán áp xong phong trào Cần Vương. D. Pháp tiến hành chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất.
A
B
C
D
Trong chương trình khai thác lần thứ nhất ở Việt Nam thực dân Pháp tập trung bỏ vốn vào khai thác công nghiệp
A. cơ khí. B. chế tạo máy.
C. hóa chất, năng lượng. D. khai thác mỏ và chế biến.
A
B
C
D
. Xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX gồm các tầng lớp và giai cấp chủ yếu nào?
A. Địa chủ, nông dân. B. Địa chủ, nông dân, công nhân.
C. Địa chủ, nông dân, công nhân, tư sản. D. Địa chủ, nông dân, công nhân, tư sản, tiểu tư sản,
A
B
C
D
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tình hình chuyển biến xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX?
A. giai cấp tư sản bị phân hóa sâu sắc thành tư sản mại bản và tư sản dân tộc.
B. giai cấp nông dân bị mất ruộng đất trở nên bần cùng hóa.
C. giai cấp tư sản được hình thành.
D. giai cấp công nhân được ra đời.
A
B
C
D
Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp được tiến hành trong hoàn cảnh lịch sử nào?
A. Thực dân Pháp đã cơ bản bình định xong Việt Nam về quân sự.
B. Thực dân Pháp chịu tổn thất nặng nề của Chiến tranh thế giới thứ nhất.
C. Thực dân Pháp cần chuẩn bị đầy đủ cho Chiến tranh thế giới thứ nhất.
D. Các nước Âu-Mỹ bắt đầu đẩy mạnh xâm lược thuộc địa.
A
B
C
D
Sau khi đàn áp xong phong trào Cần Vương, thực dân Pháp đã có hành động gì?
A. Xâm lược Bắc kì lần thứ nhất. B. Bắt triều Nguyễn kí Hiệp ước Hác Măng.
C. Tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ nhất.
D. Bắt triều Nguyễn mở cửa biển Đà Nẵng để buôn bán.
A
B
C
D
Pôn-Đume là người Pháp đã
A. đưa quân đánh chiếm thành Gia Định (1859).
B. đưa quân đánh các tỉnh Bắc kì lần thứ nhất (1873)
C. đưa quân đánh cửa biển Thuận An (1883).
D. đưa ra chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897).
A
B
C
D
Lực lượng đông đảo nhất trong xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX là
A. giai cấp địa chủ phong kiến. B. giai cấp nông dân.
C. giai cấp công nhân. D. giai cấp tư sản.
A
B
C
D
Mục tiêu đấu tranh chủ yếu của giai cấp công nhân Việt Nam khi mới ra đời là
A. đòi độc lập dân tộc. B. đòi ruộng đất cho nông dân.
C. đòi quyền lợi kinh tế. D. đòi thành lập chính đảng vô sản.
A
B
C
D
Dưới tác động của chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất, kinh tế Việt Nam chuyển biến
A. theo hướng bị kìm hãm và phụ thuộc chặt chẽ vào kinh tế Pháp.
B. theo hướng độc lập, không phụ thuộc vào kinh tế Pháp.
C. theo hướng phát triển mạnh mẽ kinh tế tư bản.
D. theo hướng hợp tác cùng phát triển với Pháp
A
B
C
D
. Đặc điểm nổi bật của kinh tế Việt Nam dưới tác động của chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất là
A. quan hệ sản xuất tư bản được du nhập đầy đủ vào Việt Nam.
B. quan hệ sản xuất phong kiến được hỗ trợ bởi quan hệ sản xuất tư bản.
C. quan hệ sản xuất phong kiến được thay thế hoàn toàn bởi quan hệ sản xuất tư bản.
D. quan hệ sản xuất tư bản được du nhập và tồn tại đan xem với quan hệ sản xuất phong kiến.
A
B
C
D
. Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp không chỉ làm (1)... những giai cấp cũ trong xã hội mà còn làm (2)... những lực lượng xã hội mới.
Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng nhất để hoàn thiện nhận định trên về xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX.
A. (1)-mất đi, (2)-xuất hiện. B. (1)-mất đi, (2)-phân hóa.
C. (1)-phân hóa, (2)-xuất hiện. D. (1)-phân hóa, (2)-phân hóa.
A
B
C
D
