NEW
Font size
WorksheetsĐề cương Sinh cuối học kì ll
Total questions: 62
Worksheet time: 31mins
một operon lac ở e.coli, khi môii trường không có Lactozo nhưng Enzim chuyển hóa Lactozo vẫn được tạo ra. Một số học sinh đưa ra một số giả thuyết cho hiện tượng như sau
l. Do vũng khởi động ( P) của operon bị bất hoạt
ll. Do gen điều hòa (R) bị đột biến nên không tạo ra được protein ức chế
lll. Do vùng điều hành (o) bị đột biến nên không liên kết được với protein ức chế
lV. Do gen cấu trúc (Z,Y,A) bị đột biến làm tăng khả năng biểu hiện của gen
1
3
4
2
Nhân tử tARN mang axit amin foocmin mêtiônin ở sinh vật nhân sơ có bộ ba đối mã là
5’AUG3’
5’UAX3’
3’AUG5’
3’UAX5’
Alen B dài 510 nm và có 3600 liên kết hiđrô, alen B bị đột biến thành alen b. Từ một tế bào chứa cặp gen Bb qua hai lần nguyên phân bình thường, môi trường nội bào đã cung cấp cho quá trình nhân đôi của cặp gen này 5400 nuclêôtit loại timin và 3597 nuclêôtit loại xitôzin. Dạng đột biến đã xảy ra với alen B là
thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T
mất một cặp G - X.
thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X.
mất một cặp A - T.
Một phân tử ADN ở vi khuẩn có 30% số nuclêôtit loại A . Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại G của phân tử này là bao nhiêu?
10%.
30%.
20%.
40%
Điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ diễn ra chủ yếu ở mức
Dịch mã
Sau dịch mã
Trước phiên mã
Phiên mã
Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm tăng số lượng gen trên một nhiễm sắc thể, tạo điều kiện cho đột biến gen, tạo nên gen mới cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá
Đảo đoạn
Chuyển đoạn
Lặp đoạn
Mất đoạn
Sinh vật nào sau đây có cặp NST giới tính ở giới cái là XX và ở giới đực là XO?
Châu chấu
Bướm
Ruồi giấm
Chim
Trên mạch mã gốc của một gen có trình tự nucleotit là 3' AXG GTA AAG XXG 5'. Trình tự nucleotit trên mạch bổ sung gen đó là
5' TGX XAA TTX GGX 3'
5' TGX XAT TTX GGX 3'
5' TGX XTT ATX GGX 3'
5' GXX GAA ATG GXA 3'
Kết quả nào dưới đây được hình thành từ nguyên tắc bổ sung
G – A = T – X.
A – X = G – T.
A + G = T + X
A + T = G + X
Một gen ở sinh vật nhân thực có 400 nucleotit loại A, 200 nucleotit loại G. Tổng số liên kết hidro của gen là
1600
1200
1400
600
Cấu trúc nào sau đây được tạo ra từ sự liên kết giữa phân tử ADN với prôtêin histôn?
Nhiễm sắc thể
mARN
tARN
Gen
Trong tạo giống cây trồng, để loại những gen không mong muốn ra khỏi nhiễm sắc thể, người ta vận dụng dạng đột biến nhiễm sắc thể nào sau đây?
Mất đoạn lớn
Chuyển đoạn nhỏ
Mất đoạn nhỏ
Chuyển đoạn lớn
Loại axit nuclêic nào sau đây là thành phần cấu tạo của NST
ADN
mARN
rARN
tARN
Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây là đúng?
Quá trình nhân đôi ADN không theo nguyên tắc bổ sung có thể phát sinh đột biến gen
Đột biến gen trội ở dạng dị hợp không được gọi là thể đột biến
Đột biến gen chỉ được phát sinh khi trong môi trường có tác nhân vật lý, hóa học
Nếu cơ chế di truyền ở cấp phân tử không diễn ra theo nguyên tắc bổ sung thì đều làm phát sinh đột biến gen
Khi nói về hoạt động của operon Lac, phát biểu nào sau đây đúng?
Số lần phiên mã của gen điều hòa, phụ thuộc vào hàm lượng glucozo trong tế bào
Khi môi trường có lactozo, gen điều hòa không thực hiện phiên mã
Nếu gen z phiên mã 20 lần thì gen A cũng phiên mã 20 lần
Khi môi trường có Lactozo, protein ức chế bám lên vùng vận hành để ức chế phiên
Ở sinh vật nhân thực, alen A ở trên NST thường bị đột biến điểm thành alen a. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Nếu 2 alen này có tổng liên kết hiđrô bằng nhau thì 2 alen này có chiều dài bằng nhau
II. Nếu đột biến làm mất chức năng của phân tử protein thì cơ thể mang alen a được gọi là thể đột biến
III. Chuỗi polipeptit do alen a quy định tổng hợp có số axit amin nhiều hơn chuỗi polipeptit do alen A quy định
IV. Nếu đột biến không làm thay đổi chiều dài của gen thì sẽ không làm thay đổi chiều dài của phân tử mARN
1
2
3
4
Axit amin Valin được mã hóa bởi 4 bộ ba là: GUU; GUX; GUA; GUG. Đây là đặc điểm nào của bộ ba mã di truyền
Tính đặc hiệu
Tính thoái hóa
Tính phổ biến.
Tính liên tục.
Hai nhà khoa học pháp là f. jacop và J. môn đã phát hiện ra cơ chế điều hòa hoạt động của gen qua operon ở loại sinh vật nào sau đây
Vi khuẩn E. Coli
Đậu Hà Lan
Ruồi giấm
Vi khuẩn cổ
Mỗi đơn vị của nhiễm sắc thể gồm bao nhiêu phân tử protein histon
11
4
8
30
Khi nói về cơ chế tế bào học xácc định giới tính bằng nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây sai
Ở châu chấu, con cái có cặp nhiễm sắc thể giới tính XX, con đực có cặp NST XO
Ở ruồi giấm,con cái có cặp NST giới tính XX, con đực có cặp NST giới tính XX
Ở gà , con trống có cặp NST giới tính XY, con mái có cặp NST giới tính XX
Ở bướm, con cái có cặp NST giới tính XY, con đực có cặp NST giới tính XX
Đột biến cấu trúc NST bao gồm các dạng cơ bản sau
lặp đoạn, mất đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn
thêm đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn
chuyển đoạn, lặp đoạn, thêm đoạn và mất đoạn.
thay đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn.
Một phân tử mARN chỉ chứa 3 loại ribônuclêôtit là ađênin, uraxin và guanin. Nhóm các bộ ba nào sau đây có thể có trên mạch bổ sung của gen đã phiên mã ra phân tử mARN nói trên?
(1) ATX,
(2) GXA
(3) TAG
(4) AAT
(5) AAA
(6) TXX
4
3
2
5
Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 11nm?
A. Vùng xếp cuộn (siêu xoắn).
B. Sợi nhiễm sắc ( sợi chất nhiễm sắc).
C. Crômatit.
D. Sợi cơ bản.
Vùng xếp cuộn
Sợi nhiễm sắc
Cromatit
Sợi cơ bản
Xét một phân tử ADN vùng nhân của vi khuẩn E.Coli chứa N15�15 . Nuôi cấy vi khuẩn trong môi trường N14�14, sau 3 thế hệ trong môi trường nuôi cấy có
2 phân tử ADN có chứa N14�14.
6 phân tử ADN chỉ chứa N14�14.
2 phân tử ADN chỉ chứa N15�15.
8 phân tử ADN chỉ chứa N15�15
Một nhiễm sắc thể có trình tự các gen là ABCDEFG.HI bị đột biến thành NST có trình tự các gen laf CDEFG.HI. đay là dạng đột biến nào
Mất đoạn
Chuyển đoạn
Đảo đoạn
Lặp đoạn
Đột biến làm tăng cường hàm lượng amylaza ở Đại mạch thuộc dạng
chuyển đoạn nhiễm sắc thể
đảo đoạn nhiễm sắc thể
mất đoạn nhiễm sắc thể
lặp đoạn nhiễm sắc thể
Phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticodon)?
mARN
rARN
tARN
ADN
Một loài thực vật lưỡng bội, xét 1 gen có 2 alen; alen B có 1200 nuclêôtit và mạch 1 của gen này có A :T: G = X = 1: 2 : 3 : 4. Alen B bị đột biến thêm 1 cặp nuclêôtit tạo thành alen B. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Tỉ lệ (A+T): (G+X) của alen b bằng tỉ lệ (G+ A): (T+X) của alen B.
II. Nếu alen b phát sinh do đột biến thêm 1 cặp G - X thì alen b có 421 nuclêôtit loại G.
III. Nếu alen b phát sinh do đột biến xảy ra ngay sau mã mở đầu thì chuỗi pôlipeptit do alen b quy định giống với chuỗi pôlipeptit do alen B quy định.
IV. Nếu alen b phát sinh do đột biến xảy ra trong giảm phân thì alen b có thể di truyền cho đời sau.
2
4
1
3
Vật chất di truyền chủ yếu ở vùng nhân của tế bào vi khuẩn là gì?
mARN
ADN
tẢN
rARN
Bộ ba nào sau đây là côđon kết thúc trên mARN?
UGA
GAA.
UGG
UXG.
Ở tế bào nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra trong tế bào chất?
Nhân đôi ADN.
Tổng hợp tARN.
Tổng hợp mARN.
Tổng hợp prôtêin.
Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số liên kết hidro
Thay cặp A-T
Mất cặp A-T
Thêm cặp G-X
Thay cặp G-X bằng cặp X-G
Một gen có 2400 nuclêôtit, với 2880 liên kết hiđrô. Do bị đột biến mà số nuclêôtit loại G thay đổi thành 481 nhưng chiều dài gen không đổi. Đây là dạng đột biến gì?
Thay 1 cặp A - T thành 1 cặp G – X.
Thay 1 cặp G - X thành 1 cặp A – T.
Đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit.
Mất 1 cặp nuclêôtit.
Loại enzim nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã các gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ
ARN polimeraza
Ligaza
Restrictaza
ADN polimeraza
Dạng đột biến nào sau đây làm tăng số lượng alen của 1 gen trong tế bào nhưng không làm xuất hiện alen mới?
Đột biến đảo đoạn NST
Đột biến tự đa bội
. Đột biến gen
Đột biến chuyển đoạn trong 1 NST
Một đoạn polipeptit gồm 4 axit amin có trình tự: Val – Trp – Lys – Pro. Biết rắng các codon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: Trp – UGG; Val – GUU; Lys – AAG; Pro – XXA. Đoạn mạch gốc của gen mang thông tin mã hóa cho đoạn polipeptit nói trên có trình tự nucleotit là:
3’ TGG – AAA – GGT – XAA 5’.
5’ TGG – TGG – AAG – XXA 3’.
5' XAA- AXX - TTT - GGT 3'
3’ XAA – AXX – AAA – GGT 5’.
Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E.coli, thành phần nào sau đây bị bất hoạt khi trong môi trường có lactozo
Vùng vận hành (0)
Vùng khởi động (P)
Protein ức chế
Nhóm gen cấu trúc ( Z-Y-A)
Nhận định nào sau đây không đúng khi nói vềquá trình dịch mã?
Dịch mã gồm 2 giai đoạn chính là hoạt hóa axit amin và tổng hợp chuỗi pôlipeptit.
Dịch mã là quá trình tổng hợp protein diễn ra trong tế bào chất.
Quá trình dịch mã kết thúc khi riboxom tiếp xúc với codon 3’UAA5’.
Bộ ba đối mã của tARN vận chuyển axit amin mêtionin là 5’XAU3’.
Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?
Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.
Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn
Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.
Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.
Vùng kết thúc của gen là vùng?
mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
mang tín hiệu kết thúc phiên mã
. quy định trình tự sắp xếp các aa trong phân tử prôtêin
mang thông tin mã hoá các aa
Mã di truyền mang tính thoái hoá tức là
tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền.
tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền,
nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin.
một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin.
Mã di truyền có tính phổ biến, tức là:
Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền
Nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin
Một bộ ba mã hóa chỉ mã hóa cho một loại axit amin
Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài cụ thể
Mỗi gen mã hoá protein điển hình gồm các vùng theo trình tự là
vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng kết thúc.
vùng vận hành, vùng mã hoá, vùng kết thúc
vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc.
vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng mã hoá.
uá trình tự nhân đôi của ADN có các đặc điểm:1. Ở sinh vật nhân thực qua một lần nhân đôi tạo ra hai ADN con có chiều dài bằng ADN mẹ.2. Ở sinh vật nhân thực enzim nối ligaza thực hiện trên cả hai mạch mới3. Quá trình tự nhân đôi là cơ sở dẫn tới hiện tượng nhân bản gen trong ống nghiệm4.Ở sinh vật nhân thực có nhiều đơn vị tái bản trong mỗi đơn vị lại có nhiều điểm sao chép5. Trong quá trình nhân đôi ADN, trên một chạc sao chép, một mạch được tổng hợp liên tục, một mạch được tổng hợp gián đoạn. Phương án đúng là:
1,2,3,4,5
1,2,4,5,6
1,3,4,5,6
1,2,3,4,6
Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nucleotit: A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba?
6 loại bộ ba
3 loại bộ ba
27 loại bộ ba
9 loại bộ ba
Trên một mạch của gen có chứa 150 A và 120 T. Gen nói trên có chứa 20% số nuclêôtit loại X. Số liên kết hiđrô của gen nói trên bằng :
990.
1020.
1080.
1120.
Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là
Mạch mã gốc.
Mạch mã hoá
mARN
tARN
Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là
anticodon.
codon
axit amin
triplet.
Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử ARN ?
Trên phân tử mARN có chứa các liên kết bổ sung A-U, G-X
Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo mạch thẳng
tARN có chức năng vận chuyển axit amin tới ribôxôm
Trên các tARN có các anticôđon giống nhau
Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là
. ADN-ligaza.
ARN-polimeraza.
restrictaza.
ADN-polimeraza.
Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự:
Vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)
Gen điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).
Gen điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).
Vùng khởi động – gen điều hòa – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).
Trên sơ đồ cấu tạo của opêron Lac ở E. coli, kí hiệu O (operator) là:
Vùng khởi động
Vùng kết thúc.
Vùng mã hoá
Vùng vận hành.
Hình vẽ dưới đây mô tả cơ chế phát sinh một dạng đột biến cấu trúc NST. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dạng đột biến đó?
Cơ chế phát sinh đột biến là do sự trao đổi chéo trong cặp NST tương đồng
Đột biến này đã làm thay đổi nhóm gen liên kết trên NST
Sức sinh sản của thể đột biến thuộc dạng này không bị ảnh hưởng
Đột biến này không làm thay đổi kích thước NST
Côđon nào sau đây quy định tổng hợp metionin?
5’AAA 3’
5’ GGG 3’
5’ UGA 3’
5’ AUG 3’
Loại đột biến nào sau đây làm thay đổi chiều dài của NST
Đột biến lệch bội thể một
Đột biến tam bội
Đột biến đảo đoạn NST
Đột biến mất đoạn NSt
bộ ba đối mã aticodon là bộ ba nằm ở loại phân tử nào sau đây
Phân tử mARN
Phân tử rARN
Phân tử tARN
Mạch gốc của gen
Một phân tử ADN ở vi khuẩn có tỉ lệ (A + T)/(G + X) =2/3. Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại A của phân tử này là
20
30
40
60
Gen ban đầu có cặp nuclêôtít chứa T dạng hiếm (T*) là A – T*, sau đột biến cặp này biến đổi thành cặp:
T – A
A – T.
G – X.
X – G.
Trong vùng mã hóa của phân tử mARN, đột biến làm xuất hiện côđon nào sau đây sẽ kết thúc sớm quá trình dịch mã?
5'UAG3'.
5’UUA3'.
5’UGG3’.
3’UAA5'
Phân tử nào sau đây trực tiếp làm khuôn cho quá trình dịch mã?
ADN
mARN
tARN
rARN
Cho biết một đoạn mạch gốc của gen A có 15 nuclêôtit là: 3’AXG GXA AXA TAA GGG5’. Các côđon mã hõa axit amin: 5’UGX3’, 5’UGU3’ quy định Cys; 5’XGU3’, 5’XGX3’; 5’XGA3’; 5’XGG3’ quy định Arg; 5’GGG3’, 5’GGA3’, 5’GGX3’, 5’GGU3’ quy định Gly; 5’AUU3’, 5’AUX3’, 5’AUA3’ quy định Ile; 5’XXX3’, 5’XXU3’, 5’XXA3’, 5’XXG3’ quy định Pro; 5’AXG3’ quy định Thr. Đoạn mạch gốc của gen nói trên mang thông tin quy định trình tự của 5 axit amin. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Nếu gen A phiên mã 5 lần, sau đó tất cả các mARN đều dịch mã và trên mỗi phân tử mARN có 6 ribôxôm trượt qua 1 lần thì quá trình dịch mã đã cần môi trường cung cấp 30 axit amin Pro.
II. Nếu gen A phiên mã 3 lần, sau đó tất cả các mARN đều dịch mã và trên mỗi phân tử mARN có 5 ribôxôm trượt qua 1 lần thì quá trình dịch mã đã cần môi trường cung cấp 15 axit amin Thr.
III. Nếu gen A phiên mã 5 lần, sau đó tất cả các mARN đều dịch mã và trên mỗi phân tử mARN có 10 ribôxôm trượt qua 1 lần thì quá trình dịch mã đã cần môi trường cung cấp 100 axit amin Cys.
IV. Nếu gen A phiên mã 5 lần, sau đó tất cả các mARN đều dịch mã và trên mỗi phân tử mARN có 4 ribôxôm trượt qua 1 lần thì quá trình dịch mã đã cần môi trường cung cấp 20 axit amin Ile.
1
3
2
4
Đột biến làm tăng cường hàm lượng amylaza ở Đại mạch thuộc dạng
chuyển đoạn nhiễm sắc thể
đảo đoạn nhiễm sắc thể
mất đoạn nhiễm sắc thể
lặp đoạn nhiễm sắc thể
