wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cnghe

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1:  Khả năng biến dạng dẻo của vật liệu là  

a)

Độ dẻo

b)

Độ bền

c)

Độ cứng

d)

Độ bền và độ cứng

2.

Câu 4: Nhựa nhiệt dẻo dùng để chế tạo

a)

 bánh răng  cho thiết bị kéo sợi   

b)

tấm lắp cầu dao điện

c)

dụng cụ cắt trong gia đình

3.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với phương pháp đúc ?

a)

Hao tốn kim loại nhiều hơn so với các phương pháp chế tạo phôi khác

b)

Có độ chính xác cao và độ bóng cao .   

c)

Chế tạo được các vật đúc có hình dạng và kết cấu phức tạp

4.

Công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc có nhược điểm nào sau đây ?

a)

không điền đầy lòng khuôn

b)

 không thể chế tạo phôi có tính dẻo rất thấp

c)

phôi dễ bị cong

d)

phôi dễ bị gãy

5.

Công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc trong khuôn cát  có các bước

a) Chuẩn bị vật liệu nấu b) Chuẩn bị mẫu và vật liệu làm khuôn

c) Tiến hành làm khuôn d) Nấu chảy và rót kim loại lỏng vào khuôn

Các bước trên được sắp xếp theo thứ tự  như thế nào sau đây  là đúng ?

a)

b,c,a,d

b)

a,b,c,d

c)

c,a,b,d

d)

a,c,b,d

6.

Công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn có ưu điểm nào sau đây so với phương pháp đúc ?

a)

 tạo ra được các chi tiết có kết cấu phức tạp

b)

Năng suất rất cao

c)

tạo được phôi có độ chính xác cao

d)

Giảm chi phí gia công cắt gọt

7.

Công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn có ưu điểm nào sau đây so với phương pháp đúc ?

a)

 tạo ra được các chi tiết có kết cấu phức tạp

b)

 năng suất rất cao

c)

giảm chi phí gia công cắt gọt

d)

Tạo dược phôi có độ chính xác cao

8.

 Rèn khuôn là công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp

a)

Gia công áp lực

b)

hàn

c)

Đúc

d)

Gia công cắt gọt

9.

 Khối lượng và thành phần vật liệu không thay đổi  khi chế tạo phôi bằng phương pháp

a)

rèn tự do

b)

Đúc

c)

hàn hồ quang tay

d)

hàn hơi

10.

 Tốc độ cắt của máy tiện có đơn vị     

a)

m/s

b)

m

c)

s

d)

m.s

11.

Cắt gọt kim loại bằng máy tiện có các chuyển động nào?

a)

Chuyển động tịnh tiến và chuyển động quay

b)

Chuyển động tịnh tiến

c)

Chuyển động quay

12.

Công nghệ cắt gọt kim loại phải sử dụng  

a)

dao

b)

búa

c)

đe

d)

kéo

13.

Dao tiện không có góc nào dưới đây

a)

Góc đáy

b)

Góc trước

c)

Góc sau

d)

Góc sắc

14.

Dây chuyền tự động trong công nghiệp khi chế tạo trục quay gồm có :

a) Mài trục b) Tiện c) Phôi d) Phay rãnh then

Các công đoạn trên được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây là hợp lí nhất ?

a)

c,b,d,a

b)

a,b,c,d

c)

c,d,b,a

d)

b,d,a,c

15.

 Giải pháp nào sau đây không đảm bảo sự phát triển bền vững trong sản xuất cơ khí ?

a)

Tích cực trồng cây xanh.

b)

Khai thác khoáng sản một cách triệt để

c)

Sử dụng công nghệ cao trong sản xuất

16.

Động cơ đốt trong là

a)

động cơ nhiệt

b)

động cơ biến điện năng thành cơ năng

c)

. động cơ biến quang năng thành cơ năng

17.

Cấu tạo chung của động cơ đốt trong gồm:

a)

2 cơ cấu và 4 hệ thống, riêng động cơ xăng có thêm hệ thống đánh lửa

b)

2 hệ thống và 4 cơ cấu

c)

4 cơ cấu và 2 hệ thống, riêng động cơ dầu có thêm hệ thống đánh lửa

18.

Nhiên liệu được phun vào xilanh ở kì nào?

a)

Cuối kì nén

b)

 Đầu kì nạp

c)

 Cuối kì nạp

19.

Nguyên lí làm việc của động cơ xăng 4 kì khác động cơ điezen 4 kì ở điểm nào?

a)

 Khí nạp vào xilanh là hòa khí, bugi bật tia lửa điện.

b)

 Khí nạp vào xilanh là không khí, phun nhiên liệu.

c)

 Khí nạp vào xilanh là hòa khí, phun nhiên liệu.    

d)

 Khí nạp vào xilanh là không khí,bugi bật tia lửa điện

20.

 Nhiên liệu Diesel được đưa vào buồng đốt của ĐCĐT ở kỳ nào?

a)

 Cuối kỳ nén.

b)

Cuối kỳ hút.

c)

 Kỳ hút.

21.

Nhiệm vụ của thân máy là

a)

Lắp các chi tiết và cụm chi tiết như bugi và vòi phun .

b)

 Tạo thành buồng cháy của động cơ

c)

Để bố trí các đường ống nạp, thải, áo nước làm mát.

d)

Lắp ráp các cơ cấu và hệ thống của động cơ

22.

 Trong sơ đồ cấu tạo nắp máy của động cơ xăng 4 kì không có chi tiết nào sau đây ?

a)

Xupáp

b)

Áo nước

c)

Lỗ lắp bu gi.

23.

Nắp máy không có nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Lắp ráp các cơ cấu và hệ thống của động cơ

b)

 Tạo thành buồng cháy của động cơ

c)

 Để bố trí các đường ống nạp, thải, áo nước làm mát.

d)

 Lắp các chi tiết và cụm chi tiết như bugi và vòi phun

24.

Trong sơ đồ cấu tạo nắp máy của động cơ xăng 4 kì không có chi tiết nào sau đây ?

a)

 Cacte

b)

Áo nước

c)

Đường ống nạp

d)

 Lỗ lắp bu gi.

25.

Tỉ số giữa trục khuỷu và trục cam trong động cơ điezen 4 kì là

a)

 2:1

b)

 1:1

c)

1:2

d)

 3:1

26.

Trong cấu tạo thanh truyền, đầu to thanh truyền được lắp với chi tiết nào?

a)

Chốt khuỷu

b)

Chốt pit-tông

c)

Đầu trục khuỷu

d)

 Lỗ khuỷu

27.

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền gồm các chi tiết chính nào?

a)

Trục khuỷu, pit-tông, thanh truyền.

b)

Các te, thân máy.

c)

 Két nước làm mát.

d)

 Cơ cấu phối khí.

28.

: Đối trọng của trục khuỷu có tác dụng

a)

Tạo sự cân bằng cho trục khuỷu

b)

Tạo quán tính    

c)

Giảm ma sát

29.

Cơ cấu phân phối khí được chia thành các loại:

a)

cơ cấu phân phối khí dùng xupap, dùng van trượt.

b)

cơ cấu phân phối khí dùng xupap đặt, xupap treo.   

c)

cơ cấu phân phối khí dùng xupap đặt, dùng van trượt.  

30.

Cơ cấu phân phối khí có nhiệm vụ gì?

a)

đóng, mở các cửa nạp, thải đúng lúc để động cơ làm việc ở các chế độ

b)

 cung cấp không khí vào xilanh của động cơ đốt trong      

c)

cung cấp nhiên liệu để động cơ hoạt động bình thường

d)

cung cấp dầu bôi trơn để làm giảm ma sát giữa các chi tiết chuyển động

31.

 Xupáp là chi tiết của cơ cấu hay hệ thống nào ?

a)

Cơ cấu phân phối khí

b)

 Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền        

c)

Hệ thống đánh lửa

32.

Bộ phận nào có tác dụng ổn định áp suất của dầu bôi trơn ?

a)

Van an toàn bơm dầu

b)

Van trượt

c)

Van hằng nhiệt

d)

 Van khống chế

33.

Tạo ra áp lực để đẩy dầu đến bôi trơn đến các chi tiết máy là nhiệm vụ của

a)

Bơm dầu

b)

 Hệ thống bôi trơn

c)

Van quá tải

d)

Két làm mát

34.

Đưa nhớt đi tắt đến mạch dầu chính khi nhớt còn nguội là nhờ tác dụng của:

a)

 Van khống chế.

b)

Két làm mát.

c)

 Van an toàn.

d)

 Bầu lọc nhớt.

35.

Câu 4: Hệ thống bôi trơn có nhiệm vụ là

a)

 Bôi trơn các bề mặt ma sát và tăng tuổi thọ động cơ

b)

 Làm mát động cơ

c)

Làm tăng tuổi thọ động cơ

d)

Bôi trơn các bề mặt ma sát

36.

 Phân loại theo phương pháp bôi trơn gồm có:

a)

 Vung té, cưỡng bức, trộn vào nhiên liệu

b)

Cưỡng bức, trộn vào nhiên liệu

c)

Vung té, cưỡng bức

d)

Trộn vào nhiên liệu, vung té

37.

Hệ thống làm mát có nhiệm vụ

a)

 Giữ cho nhiệt độ các chi tiết không vượt quá giới hạn cho phép

b)

Giữ cho nhiệt độ của nước không vượt quá giới hạn cho phép

c)

 Giữ cho nhiệt độ nhiên liệu không vượt quá giới hạn cho phép

d)

 Giảm nhiệt độ của buồng đốt để tăng hiệu suất động cơ

38.

Hệ thống làm mát được phân loại theo chất làm mát.

a)

Bằng nước và không khí

b)

 Bằng nước và tuần hoàn

c)

Bằng không khí và đối lưu

d)

 Bằng nước và cưỡng bức tuần hoàn

39.

Xe máy thường dùng hệ thống làm mát nào ?

a)

 Làm mát bằng không khí .

b)

Làm mát bằng nước bằng phương pháp đối lưu

c)

Làm mát bằng dầu

d)

Làm mát bằng nước bằng phương phương pháp cưỡng bức

40.

Để tăng tốc độ làm mát nước trong HTLM bằng nước tuần hoàn cưỡng bức, ta dùng chi tiết nào?

a)

Két nước

b)

Quạt gió.

c)

Van hằng nhiệt.

d)

Bơm nước

41.

Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng được phân loại:    

a)

Dùng bộ chế hoà khí và dùng vòi phun

b)

 Dùng bình xăng con và heo dầu

c)

 Dùng vòi phun thường và vòi phun điện tử

d)

Dùng vòi phun cao áp và vòi phun điện tử

42.

Tại sao nhiên liệu phun vào xilanh phải có áp suất rất cao?

a)

Vì áp suất trong xilanh ở cuối kì nén rất cao

b)

 Vì sự chênh lệch áp suất bên trong và bên ngoài xilanh

c)

Vì áp suất trong xilanh ở cuối kì nén thấp

d)

Vì sự gia tăng áp suất bên trong xilanh

43.

Hệ thống đánh lửa được phân thành các loại

a)

Đánh lửa điện tử và không tiếp điểm

b)

 Đánh lửa thường và điện tử(bán dẫn)

c)

Đánh lửa điện tử và bán dẫn

d)

 Đánh lửa tiếp điểm và không tiếp điểm

44.

 Hệ thống đánh lửa có nhiệm vụ

a)

Tạo ra tia lửa điện cao áp để châm cháy hoà khí trong xilanh động cơ xăng đúng thời điểm

b)

Tạo ra tia lửa điện cao áp để châm cháy hoà khí trong xilanh động cơ Điêzen đúng thời điểm

c)

. Tạo ra tia lửa điện đốt cháy hoà khí trong xilanh động cơ

d)

Tạo ra tia lửa điện trong xi lanh động cơ đúng thời điểm

45.

Cấu tạo ma nhê tô hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm gồm:

a)

Cuộn WN, WĐK và nam châm

b)

 Cuộn WN và cuộn WĐK

c)

 Cuộn WN và nam châm

d)

Cuộn WĐK và nam châm

46.

Hệ thống khởi động có nhiệm vụ

a)

 Làm quay trục khuỷu động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được

b)

Làm quay trục khuỷu động cơ để động cơ tự nổ máy được

c)

 Duy trì chuyển động của pittông trong suốt chu trình làm việc

d)

Khởi động động cơ

47.

Hệ thống khởi động động cơ thường phân chia thành mấy loại

a)

4 loại

b)

3 loại

c)

2 loại

d)

5 loại

48.

 Tắt khóa khởi động khi động cơ đốt trong đã hoạt động không có tác dụng nào ?

a)

 Làm động cơ ngưng hoạt động   

b)

Ngắt điện vào động cơ        

c)

 Đưa các chi tiết của bộ phận truyền động về vị trí đầu

49.

Gọi NĐC, NCT, NTT, K(K=1,05 ÷ 1,5) lần lượt là công suất động cơ, công suất công tác, công suất tốn thất và hệ số dự trữ. Công suất của động cơ đốt trong phải thỏa quan hệ sau :

a)

 NĐC=(NCT+NTT).K      

b)

NĐC=(NCT-NTT).K

c)

NCT=(NĐC+NTT).K

50.

Động cơ đốt trong dùng cho máy nông nghiệp không có đặc điểm

a)

Công suất rất lớn

b)

 Tốc độ quay trung bình

c)

Thường là động cơ điezen

d)

 Hệ số dự trữ công suất lớn

51.

 Động cơ đốt trong dùng cho máy phát điện tạo ra dòng điện có tần số ổn định khi

a)

tốc độ quay của động cơ phù hợp với tốc độ quay của máy phát

b)

. động cơ có công suất rất lớn

c)

tốc độ quay của động rất lớn so với tốc độ quay của máy phát

d)

 tốc độ quay của máy phát rất lớn so với tốc độ quay của động cơ .

52.

 Động cơ đốt trong dùng cho xe máy không có đặc điểm nào sau đây:

a)

 Có công suất lớn

b)

 Là động cơ xăng 2 kì hoặc 4 kì

c)

 Thường làm mát bằng không khí

d)

Li hợp, hộp số bố trí trong một vỏ chung

53.

Động cơ đốt trong trên tàu thuỷ không có đặc điểm nào sau đây:

a)

 Thường là động cơ xăng

b)

Công suất động cơ có thể đạt trên 50000 kW

c)

Số xilanh nhiều, có thể tới 42 xilanh

d)

Thường được làm mát cưỡng bức bằng nước

54.

Khi gia công trên máy tiện , chuyển động tiến dao phối hợp gồm có chuyển động  

a)

tiến dao ngang và tiến dao dọc

b)

 cắt và tiến dao ngang

c)

. cắt và tiến dao chéo

55.

Khi gia công cắt gọt các mặt phải tiếp xúc như thế nào với phôi

a)

 Mặt trước của dao là mặt tiếp xúc với phoi trong quá trình cắt

b)

Mặt sau của dao là mặt tiếp xúc với phoi trong quá trình cắt

c)

 Mặt trước phải tì sát vào phôi

d)

Mặt sau phải tì sát vào phôi

56.

Câu 6: Độ dẻo biểu thị khả năng

a)

 Biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.

b)

 Chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.

c)

Chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.

d)

Dãn dài tương đối của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.

57.

 Vật liệu nào sau đây có nền từ hữu cơ, độ bền tương đương với thép

a)

. compôzit

b)

. Nhựa nhiệt cứng

c)

Gốm Côranhđông

d)

Pôliamit

58.

Động cơ đốt trong trên ô tô có đặc điểm:

a)

Có tốc độ quay cao

b)

Có kích thước và trọng lượng rất lớn

c)

Thường là động cơ Điêzen

d)

 Thường làm mát bằng không khí