Font size
Worksheetsđề cương hóa sinh 2
Total questions: 147
Worksheet time: 1hrs 14mins
Trong quá trình xúc tác của Enzyme luôn có sự tạo thành ?
Phức hợp Enzyme với trung tâm hoạt động
Phức hợp Enzyme với coenzym
Phức hợp Enzyme với acetyl
Phức hợp Enzyme với cơ chất
Đường Ribose sản phẩm của chu trình Pentose tham gia tổng hợp
Acid amin
acid béo
Acid cetonic
Acid Nucleic
Acid béo Stearic 18C muốn thoái hóa phải trải qua ?
7 Boxy hóa
6 Boxy hóa
8 Boxy hóa
9 Boxy hóa
Enzym xúc tác phản ứng tạo Glutamin vận chuyển NH3 là
Glucoronic Syntetase
Glutaminase Syntetase
Glutamin Syntetase
Glutanyl Syntetase
Nguyên liệu để tổng hợp acid béo ở bào tương là :
Melanin CoA và Acetyl CoA
. Metyl CoA và Acetyl CoA
Manyl CoA và Acetyl CoA
acetyl CoA và Acetyl CoA
Trong điều kiện ái khí sản phẩm thoái hóa của Glucoso là :
Acid Acetic và Acid Pyruvat
Acyl CoA và Acid Pyruvat
Acid Glutamin và Acid Pyruvat
Acetyl CoA và Acid Pyruvat
Acid amin không cần thiết là những acid amin ?
lấy từ các đạm động vật
Cơ thể tự tổng hợp
Lấy từ các đạm thực vật
cơ thể không tự tổng hợp
Hệ thống vận chuyển acid béo đã được hoạt hóa từ bảo tương vào ty thể là :
Carbamyl
Cirat
Carnityl
Citracyl
Trong vàng da do tắc mật Bilirubin tròn máu tăng chủ yếu là :
Bilivecdin
Bilirubin tự do
Bilirubin liên hợp
Bilirubin toàn phần
Trong vàng da do tan máu Bilirubin trong máu tăng chủ yếu là :
Bilivecdin
Bilirubin liên hợp
Bilirubin toàn phần
Bilirubin tự do
Chọn 1 câu SAI trong các câu sau :
Gan tổng hợp glycogen từ nhiều nguồn khác nhau
Gan chỉ tổng hợp glycogen từ nguồn là glucose
Acid amin mà cơ thể không tổng hợp được gọi là những acid amin cần thiết
Acid amin lấy từ thức ăn bên ngoài được gọi là những acid amin cần thiết
Thành phần cấu tạo của lipid thuần gồm:
Acid béo và aminoacol
Acid béo và glycerol
Acid béo và aminoacal vòng
Acid béo và aminoacal cao phân tử
Enzym tham gia phản ứng loại bỏ H202 là :
Catalase
Oxydase
Hydrates
Carbamylase
Con đường thoái hóa của Glucose là :
Glucose 6 phosphat
Hexose 6 phosphat
Hexose diphosphat
Glucose diphosphat
Enzym khử cacboxyl của acid amin là
Carbamylphosphat
Decarboxylasse
Carboxylase
Dehydratase
Chất mồi của chu trình ure là :
Ornitin
Citrulin
Oxaloacetic
Carbamyl
Nhân Hem cấu tạo bởi :
Protoporphyrin IC, Fe++
Protoporphyrin IC, Globulin
Globulin, Protoporphyrin IC, Fe++
Protoporphyrin IC, Fe+++
Glycogen phosphorylase là enzym thủy phân:
Glucol phosphat
Glycogen phosphat
Glycogen
Gluco 6 phosphat
Glutamin tới thận ?
Tổng hợp thành carbamyl phosphate, đảo thải ra ngoài theo nước tiểu
Phân hủy thành Cabamyl phosphate, đào thải dưới dạng NH4+
Phân hủy thành NH3 đào thải dưới dạng NH4
Tổng hợp ure vào đào thải ra ngoài theo nước tiểu
Enzym Phospholipase thủy phân ?
Triglycerid
Cholesterid
Phospholipid
Apolipid
Một trong những Enzym trao đổi amin quan trọng là
Glutamat cetoglutarat transaminase
Glutamat oxaloacetat trasaminase
Glutamat pyruvat carbocylase
Glytamat pyruvat dehydrogenase
Một trong những Enzym trao đổi amin quan trọng là
Glutamat pyruvat transaminase
Glutamat pyruvat hydrat
Glutamat pyruvat carbocylase
Glytamat pyruvat dehydrogenase
Một trong những Enzym trao đổi amin quan trọng là
Glutamat transaminase
Aspartat transaminase
Pyruvat transaminase
Citric transaminase
Một trong những enzym trao đổi amin quan trọng là :
Glutamat transaminase
Alanin transaminase
Pyruvat transaminase
Citric transaminase
Acid amin khử amin phải gián tiếp qua trao đổi amin với acid
Alanin
Alphacetoglutarat
Aspartic
Alparganin
Nguyên liệu tham gia kéo dài tổng hợp acid béo ở ty thể
Acetyl CoA
Malonyl CoA
Acetyl aceto
Acid béo 4
Enzym thủy phân trglyceride chủ yếu là ?
Lipase tuyến nước bọt
Lipase tuyến tụy
Lipase dạ dày
Lipase gan
. sản phẩm cuối cùng của chuỗi hô hấp tế bào thường là :
H2O và H2
CO2 và H2O
H2O và O2
H2O2 và O2
NH3 được vận chuyển trong cơ thể chủ yếu dưới dạng :
kết hợp với acid glutamic tạo glutamin
kết hợp với acid asparic tạo asparagin
kết hợp với albumin tạo albumincalci
kết hợp với CO2 tạo carbamyl phosphate
Nguyên liệu tổng hợp Hem
Coenzym A, Alanin, Fe++
Malonyl CoA, Glutamin, Fe+++
. Malonyl CoA, Alanin, Fe++
Succinyl CoA, glycin, Fe++
Bilirubin liên hợp là :
. Bilirubin tự do liên kết với albumin
Bilirubin tự do liên kết với protein
Bilirubin tự do liên kết với acid glutamic
Bilirubin to do liên kết với acid Glucoronic
Đường có 6C, có nhóm ceto thì được gọi tên là
Cetopentose
Cetohexose
Aldohexose
Aldopentose
Sản phẩm của quá trình thủy phân glutamin tại gan
Glucose
Glutanyl
NH3
ure
Enzym tổng hợp glutamin từ glutamic và NH3
Glutamin hydratase
Glutamin kinase
Glutamin lyase
Glutamin synthetase
Tính đặc hiệu của hầu hết Enzym:
Chọn lọc với 3 cơ chất
Chọn lọc với 2 cơ chất
chọn lọc với một số loại cơ chất
chọn lọc với nhiều loại cơ chất
Enzym oxy hóa khử được gọi là :
Oxydoreductase
Transferase
Hydroxylase
Isomerase
Enzym vận chuyển được gọi là :
Oxydoreductase
Transferase
Hydroxylase
Isomerase
NH3 là sản phẩm thoái hóa của chất nào sau đây ?
Ure
Muối amon
Glutamin
Protein
NH3 là sản phẩm thoái hóa của chất nào sau đây ?
Acid béo
Acid amin
đường
Lipid
NH3 là sản phẩm thoái hóa của chất nào sau đây ?
Acid béo và Acid amin
Acid amin và base pirymidin
Acid amin và base purin
Acid amin và glucose
Thành phần sắc tố mật gồm :
Bilirubin tự do và liên hợp
Bilirubin toàn phần và liên hợp
Bilirubin liên hợp và biliveedin
Bilirubinh liên hợp và urobilinogen
Vai trò xúc tác của enzym trong các phản ứng là làm :
Giảm năng lượng hoạt hóa
Tăng năng lượng hoạt hóa
Tăng sự tiếp xúc giữa các phân tử cơ chất
Ngăn cản phản ứng nghịch
Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid thuần :
Glycogen, Amylose, Amylopectin
Saccarose, Heparin, Glycogen
Cellulose, Amylose, acid Hyaluronic
Fructose, Amylopectin, Heparin
Sterid thuộc loại chất nào
Lipid tạp
Lipid thuần
Glycolypid
Lipoprotein
. Polysaccarid thuần là những chất ?
Cellulose, Glycogen
Amylose, Condroitin
Amylose, Condroitin
Cellulose, Heparin
Glucose tự do được tọa thành ở gan là do gan có enzym nào ?
Phosphorylase
Glucose 6 phosphatase
Phosphatase
. F 1-6 Di Phosphatase
Tổng hợp Glucose từ các acid amin qua các sản phẩm trung gian là :
Pyruvat, Fructose 1-6 Di Phosphat, Dihydroxyaceton
Pyruvat, Lactat, các sản phẩm trung gian của chu trình Krebs
Oxaloacetat, Lactat, Phosphoghycerat
Lactat, Glucose 6 Phosphat, Phosphoglycerat
Sản phẩm thủy phân cuối cùng của Glucid trước khi được hấp thụ là các đường tên gọi là
Monosaccarid
Polysaccarid
Oligosaccarid
Trisaccarid
Lipoprotein là chất thuộc nhóm?
Nhóm Cerid
Nhóm Seroid
nhóm Lipid tạp
Nhóm lipid thuần
Quá trình tiêu hóa Lipid cần ?
. Nhũ tương hóa của dịch mật và amylase
Nhũ tương hóa của dịch mật và Transamylase
Nhũ tương hóa của dịch mật và carboxylase
Nhũ tương hóa của dịch mật và lipase
Chất sau thuộc thể cetonic ?
Acetone, acetoacetic
Cholesterol và aceton
Aceton và acid béo
Photpholipase và acetoacetic
Chất nào sau đây chịu sự tác dụng thủy phân của enzym lipase
phosphat?
Phospholipid
Triglycerid
Cholesterol
Lipoprotein
Acid amin có những tính chất nào dưới đây ?
Phản ứng chỉ với acid
Phản ứng chỉ với base
Vừa phản ứng với acid via phản ứng với base
Vừa phản ứng với acid vừa phản ứng với dẫn xuất của acid
Protein có một số đặc điểm cấu tạo như sau:
Có cấu trúc bậc 1 được giữ vững bằng liên kết este
Có cấu trúc bậc 2 được giữ vững bằng liên kết peptid
Có cấu trúc bậc 2, được giữ vùng bởi liên kết peptid
Có cấu trúc bậc 1, được giữ vững bằng liên kết peptid
Monosaccarid tham gia cấu tạo glycogen ?
a D glucose
b D glucose
a D fructose
b D fructose
Liên kết tạo mạch thẳng trong phân tử tinh bột ?
b 1-6 glucosid
a 1-4 glucosid
a 1-6 glucosid
b 1-4 glucosid
Liên kết tạo mạch nhánh trong phân từ tinh bột ?
a 1-6 glucosid
1-6 glucosid
a 1-4 glucosid
b 1-4 glucosid
Số nhóm carboxyl là acid béo thường có là :
1 nhóm carboxyl
2 nhóm carboxyl
3 nhóm carboxyl
4 nhóm carboxyl
Công thức tính năng lượng khi thoái hóa hoàn toàn phân tử acid béo
2n carbon ?
(17n-5)ATP
(17n-6)ATP
(17n-7)ATP
(17n-8) ATP
Enzym thử cacboxyl của acid amin tạo amin tương ứng là
Ornitin carbamyl
Decarboxulasse
Cabonxylase
Carbamyl phosphat
Enzym khử amin oxy hóa glutamic thành a cetoglutara
Glutamat dehydrogenase
Dehydrogenase
. Imin glutamic dehydrogenase
. Imin glutaminase
Acid amin có enzym khử amin riêng trong cơ thể là :
Alpha glutamic
Glutamic
Alpha cetoglutaric
Glutamin
Monosaccarid có tính khử do có các hóa chất
Aldehyd hoặc ceton
Aldehyd hoặc cấu tạo mạch thẳng
Aldehyd hoặc cấu tạo mạch vòng
Aldehyd hoặc cấu tạo mạch nhánh
Cấu trúc phân tử lipid chỉ gồm :
Carbon, nito và hydro
Carbon, nito và oxy
Carbon, hydro và oxy
Carbon, oxy và amin
Protein là tên gọi cho những phân tử hữu cơ có số acid amin là :
Trên 60 acid amin
Trên 40 acid amin
Trên 50 acid amin
Trên 70 acid amin
Sự tạo thành các thể ceton bệnh lý là hậu quả ?
Sự mất cân đối giữa chuyển hóa protid và chuyển hóa lipid
Sự mất cân đối giữa chuyển hóa acid amin và chuyển hóa lipid
Sự mất cân đối giữa chuyển hóa lipoprotein và chuyển hóa lipid
Sự mất cân đối giữa chuyển hóa glucid và chuyển hóa lipid
Ái lực gắn Hb của CO cao hơn so với oxy là :
200 lần
210 lần
220 lần
230 lần
Con đường Hexose monophosphat cung cấp nguyên liệu cho trình nào ?
Quá trình tổng hợp acid béo và acid Ribonucleoic
Quá trình tân tạo đường và Acid Ribonucleoic
Quá trình tổng hợp acid amin và acid Ribonucleoic
Quá trình tổng hợp protein và acid Ribonucleoic
Enzym nào dưới đây không có ở cơ ?
Glycogen synthase
Phosphorylase
Glucose 6 phosphatase
Hexokinase
Enzym nào dưới đây chỉ có ở gan ?
Glycogen synthase
Phosphorylase
Glucose 6 phosphatase
Hexokinase
Acyl CoA ở bảo tương đi vào ty thể dưới dạng nào ?
Acyl CoA Citrat
Acyl CoA tự do
Acyl Carityl
Acyl CA Succinyl
Nguồn cung cấp NADPHH+ cho sinh tổng hợp acid béo chủ yếu lấy từ
chu trình citric
chu trình alanin
chu trình cori
chu trình pentose
Những enzym nào dưới đây tham gia thủy phân tiêu hóa protein
Pepsin, trysin và aminopeptidase
Lyase, trysin và aminopeptidase
Hydratase, trysin và aminopeptidase
Pepsin, transferase và aminopeptidase
Acid a cetonic tương ứng với việc loại bỏ nhóm amin của acid Asapartic là :
Pyuvat
Oxaloacetat
Imino glutarat
Cetoglutarat
Acid a cetonic tương ứng với việc loại bỏ nhóm amin của acid Alanin là :
Pyuvat
Oxaloacetat
Imino glutarat
Cetoglutarat
Enzym nào trong cơ thể hoạt động được trong môi trường acid ?
Pepsin
Trypsin
Aminopeptidase
Chymotrypsin
các Enzym nào sau đây hoạt động chủ yếu trong môi trường kiềm :
Pepsin và Trypsin.
Trypsin và Chymotrysin
Transaminase và Trypsin
Chymmotrypsin vad Transaminase
Hormon Isuallin có đặc điểm nào sau đây :
Dẫn xuất acid amin, ưa nước và gắn thụ thể trên màng tế bào
Có cấu trúc bậc 2, ưa nước và gắn thụ thể trên màng tế bào
Có cấu trúc bậc 2, không ưa nước và gắn thụ thể trên màng tế bào
Pepsin, ưu nước và gắn thụ thể trên màng tế bào
Hormon Testosteron có đặc điểm nào sau đây ?
Dẫn xuất steroid, ưu nước và gắn thụ thể trên màng tế bảo
Dẫn xuất steroid, không ưu nước và gắn thụ thể trên màng tế bào
Dẫn xuất steroid, ưu nước và gắn thụ thể trong tế bào
Dẫn xuất steroid, không ưu nước và gắn thụ thể trong tế bào
Thể ceton có đặc điểm nào sau đây ?
Chuyển hóa acetyl CoA được chuyển từ mô mỡ đến gan
Tăng cao trong máu quá nhiều gây nhiễm kiếm máu
Chuyển hóa của glucose được chuyển từ gan đi các cơ quan
Tăng cao trong máu quá nhiều gây nhiễm toan máu
Bilirubin liên hợp ?
Tan trong nước, độc đối với cơ thể
Không tan trong nước, độc đối với cơ thể
là sản phẩm thoái hóa của muối mật
Là sản phẩm tạo màu vàng cho mật
Chất ức chế hoạt tính của enzym là những chất ?
Kim hãm hoạt động của coenzym
Làm cho enzym không hoạt động trở thành hoạt động
Làm cho enzym hoạt động trở thành không hoạt động
Kim hãm hoạt động của enzym
Yếu tố có khả năng làm thay đổi cấu hình không gian của enzyme trong phản ứng là ?
Trung tâm hoạt động của enzym
Cơ chất
sản phẩm trung gian của phản ứng
Corfactor của enzym
. Enzym là chất xúc tác đặc biệt và
Enzym chỉ được tổng hợp bằng con đường sinh học
Enzym được tổng hợp bằng con đường hóa học
Enzym được tổng hợp bằng con đường sinh học và hóa học
. Enzym chỉ luôn ở dạng hoạt động
yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến vận tốc phản ứng enzym
Nồng độ cơ chất
Nồng độ Enzym
Nhiệt độ phản ứng
Thời gian phản ứng
Trong phân tủ Glycerol có bao nhiêu nhóm ancol :
2 nhóm chức alcol
3 nhóm chức alcol
1 nhóm chức ancol
4 nhóm chức alcol
tốc độ hấp thu của phân tử đường nào dưới đây là chậm nhất trong cơ thể :
Mantose
. Fructose
Glucose
. Galactose
Hấp thu vào cơ thể theo cơ chế khuếch tán đơn giản là đường ?
. Mantose và glucose
Fructose và matose
glucose và galactose
Galactose và mantose
Cơ chế nào dưới đây là cơ chế khử độc của gan
Khử độc bằng các phản ứng hóa học
Khử độc bằng các phản ứng trao đổi amin
Khử độc bằng các phản ứng chuyển amin
Khử độc bằng các phản ứng ion hóa
Căng cứ cấu tạo hóa học, hormon có thể có bản chất là
Glucid
Peptid
Acid glutamin
Acid glutamic
Chất tiếp nhận ( receptor ) hormon có thể ?
Nằm ở màng tế bào
nằm ở màng nhân
Nằm ở màng ngoài ty thể
nằm ở màng trong ty thể
hệ đệm nào dưới đây là hệ đệm của máu :
Hệ đệm bạch đầu hạt
Hệ đệm hồng cầu
hệ đệm bạch cầu
Hệ đệm tiểu cầu
Chất nào dưới đây có thể khử độc theo phương pháp cố định và thải trừ tại gan
Cu và Pb
Cu và thủy ngân
Cu và Fe
Cu và nhôm
pH máu được ổn định là nhờ. Chọn đáp án ĐÚNG NHẤT :
Hệ đệm của bạch cầu và điều hòa cân bằng acid base của thận
Hệ đệm của tiểu cầu và điều hòa cân bằng acid base của thận
Hệ đệm của bạch cầu hạt và điều hòa cân bằng acid base của thận
Hệ đệm của máu và điều hòa cân bằng acid base của thân
. Căn cứ vào cấu tạo hóa học, hormon có thể là "
Dẫn xuất Glucid
. Dẫn xuất Acid Tyrosin
dẫn xuất Lipid tạp
Dẫn xuất acid Tryptophan
Tỷ lệ nước trong cơ thể ở những người già thường :
Không đổi so với người trưởng thành
Tăng so với người trưởng thành
. Giảm so với người trưởng thành
Bằng người trưởng thành
Áp suất thẩm thấu có tác dụng
gì ở khu vực nó chiếm giữ
Đẩy nước và chất dinh dưỡng
Giữ nước và kéo nước
Giữ chất dinh dưỡng.
Giữ các phân tử protein
Áp lực thủy tĩnh có tác dụng gì ở khu vực nào nó chiếm giữ ?
Đẩy nước và chất dinh dưỡng
Giữ nước và kéo nước
Giữ chất dinh dưỡng
Giữ các phân tử protein
. Khi đến thận Creatini là chất sẽ được ?
Lọc qua cầu thận và được tái hấp thu hoàn toàn
Vừa được bài tiết qua cầu thân và được tái hấp thu một phần
Không lọc qua cầu thận và được tái hấp thua một phần
không được bài tiết và được tái hấp thụ một phần
Khi đến thận Acid uric là chất như thế nào ?
Lọc qua cầu thận và được tái hấp thu hoàn toàn
Không lọc qua cầu thận và được tái hấp thu hoàn toàn
Không được bài tiết được tái hấp thu 1 phần
Vừa được bài tiết qua cầu thân và được tái hấp thu
Các phát biểu sau đây đều đúng. TRỪ:
Acid uric vừa được bài tiết qua cầu thận và được tái hấp thu
Gan tổng hợp toàn bộ Globulin, một phần nhỏ albumin
Creatinin vừa được bài tiết qua cầu thận và được tái hấp thu
Glucose được tái hấp thụ 100% ở thận
Phát biểu nào sau đây ĐÚNG :
Tất cả các hormon đều có bản chất protein
Trong vàng da do tắc mặt bilirubin trong nước tiểu là bilirubin tự do
Bicarbonat là hệ đệm quan trọng nhất trong hồng cầu
Bicarbonat là hệ đệm quan trọng nhất của huyết tương
Chọn 1 câu ĐÚNG trong các câu sau
Tất cả các hormone đều có bản chất protei
Trong vàng da do tắc mật bilirubin trong máu tăng chủ yếu là bilirubin tự do
Protein, Cetonic là các chất có mặt trong nước tiểu bất thường
Bicarbonat là hệ đệm quan trọng nhất là trong hồng cầu
Phát biểu nào sau đây ĐÚNG :
Nước ngập gồm nước uống và nước trong thức ăn tổng cộng 2,5lit/ngày
Nhu cầu muối Na là cao nhất khoảng 20g/ngày
Muối vô cơ có vai trò duy trì hình dạng của tế bào
Muối không tham gia điều hòa thăng bằng acid base
Nhiễm kiềm hô hấp có các biểu hiện nào ?
pH máu tăng, pCO2 tăng và HCO3- giảm
pH máu tăng, pCO2 giảm và HCO3- tăng
pH máu tăng, pCO2 tăng và HCO3- tăng
pH máu tăng, pCO2 và HCO3- giảm
Nhiễm acid hô hấp có các biểu hiện sau nào ?
Ph máu giảm, pC02 tăng và HCO3- tăng
Ph máu giảm, pC02 giảm và HCO3- tăng
Ph máu giảm, pC02 tăng và HCO3- giảm
Ph máu giảm, pC02 giảm và HCO3- giảm
Hormon chỉ có tác dụng khi được gắn với ?
AMP vòng
Receptor
AND
Adenyl cylase
Hormon bản chất là acid amin phát huy tác dụng bằng việt hoạt hóa ?
. AMP vòng
Receptor
AND
Adenyl cylase
Hormon bản chất là steroid có tác dụng tăng cường tổng hợp protein mới bản chất là :
AMP vòng
Receptor
Enzym
Adenyl cylase
Glutamin tới thận sẽ phân hủy thành chất nào ?
Thành ure
Thành carbamyl phosphat
Thành NH3, đào thải qua nước tiểu dưới dạng NH4+
Thành NH3, tổng hợp ure và đào thải ra ngoài theo nước tiểu
. Cơ chế hoạt động của hormon thuộc về nhóm steroid thông qua việc
Tăng tổng hợp enzym
Giảm tổng hợp enzym
Ức chế enzym
Hoạt hóa enzym
Cơ chế hoạt động của hormon thuốc nhóm peptid thông qua AMPv
nhằm ?
Tằng tổng hợp enzym
Giảm tổng hợp enzym
Ức chế enzym
Hoạt hóa enzym
Tỷ lệ % nước trong cơ thể thay đổi theo tuổi, giới và thể tạng, cụ thể là:
Tỷ lệ nước tăng theo tuổi
. Tỷ lệ nước tăng ở người béo
Tỷ lệ nước tăng ở nữ giới
Tỷ lệ nước giảm ở người gầy
Chất nào được lọc qua cầu thận và được tái hấp thu hoàn toàn tạo ống lượn gần
Protein
Acid uric
Glucose
Acid béo
So sánh thành phần nước tiểu thực thụ được tạo thành và nước tiểu ban đầu :
Hoàn toàn giống nhau
. Khác nhau về thành phần protein
Khác nhau không đáng kể.
Khác nhau hoàn toàn
tỷ lệ Natri được tái hấp thu ở thận là bao nhiêu ?
60%
70%
79%
78%
Cấu tạo hóa học Hormon là :
Peptid, dẫn xuất acid amin và steroid
Peptid, dẫn xuất acid amin và acid béo
Peptid, dẫn xuất acid amin và glucid
Peptid, dẫn xuất acid amin và muối
Hormon khi tác dụng lên các cơ quan phải kết hợp theo cơ chế
Kết hợp với chất thụ thể ở trong ty thể
Kết hợp với chất thụ thể ở trong nhân
Kết hợp với chất thu thể ở trong tế bào
Kết hợp với chất thụ thể ở trong golgi
Hormon khi tác dụng lên các cơ quan kết hợp theo cơ chế ?
Kết hợp với chất thụ thể ở trong ty thể
Kết hợp với chất thụ thể ở trong nhân
Kết hợp với chất thụ thể ở màng tế bào
Kết hợp với chất thụ thể ở trong golgi
Tại sao tế bào đích hormon Steroid và hormon tuyến giáp có đặc điểm nào sau đây ?
Dễ dàng khuyếch tán qua màng tế bào
Không thể qua màng tế bảo
Qua màng tế bắt buộc phải có chất vận chuyển
Qua màng tế bắt buộc phải có năng lượng
Tại tế bào đích Hormon Steroid và tuyến giáp, có đặc điểm sau đây ?
Không thể qua màng tế bào
Muốn | qua màng tế bắt buộc phải cỏ chất vận chuyển
Muốn qua màng tế bắt buộc phải có năng lượng
Kết hợp với thụ thể trong bào tương tế bào
Tại tế bảo đích Hormon peptid và amin, có đặc điểm nào sau đây ?
Không dễ dàng qua màng tế bào
Muốn qua màng tế bắt buộc kết hợp với chất màng
Muốn qua màng tế bắt buộc phải có năng lượng
Kết hợp với thụ thể trong bảo tương hoặc trong nhân tế bào
Tại tế bào đích Hormon peptid và amin, có đặc điểm nào sau đây :
Muốn qua màng tế bắt buộc phải có chất vận chuyển
Muốn qua màng tế bắt buộc phải có năng lượng
kết hợp với thụ thể trong bào tương hoặc trong nhân tế bào
Gắn với chất thụ thể ở màng của tế bào đích
Trong huyết tương Natri và clo có vai trò gì?
Vai trò trong tạo áp suất thẩm thấu
Vai trò dẫn truyền thần kinh
Vai trò tạo áp lực thủy tĩnh
. Vai trò tạo áp lực kéo
pH máu được ổn định là nhờ sự điều hòa của
Các hệ thống đệm bạch huyết
Hoạt động của hệ tuần hoàn
Hoạt động trao đổi khí của phổi
Hoaatj động của hệ nội tiết
pH máu được ổn định là nhờ sự điều hòa của :
Hệ thống đêm bạch tuyết
. Hoạt động sinh lý của thận
Hoạt động hệ nội tiết:
Hoạt động hệ tuần hoàn
Trong huyết tương hệ đệm bicarbonat là hệ đệm có khả năng ?
Đệm đứng sau hệ đệm protein
Đệm đứng sau hệ đệm phospha
Đêm nhanh và hiệu quả nhất
. Đệm đứng sau hệ đệm hemoglobin
Trong huyết tương albumin có vai trò gì ?
. Tạo áp lực thủy tĩnh
Tạo áp lực thẩm thấu
Tạo áp suất máu
Tạo áp suất keo
Trong huyết tương Albumin có vai trò gì ?
. Vận chuyển đường
Vận chuyển acid amin
Vận chuyển cholesterol
. Vận chuyển các chất kém hòa tan
Theo cơ chế cố định và thải trừ, các chất độc khi đến gan sẽ được ?
. Giữ lại và đào thải nguyên dạng
Giữ lại, chuyển hóa và đào thải
Giữ lại và đào thải phần lớn
Giữ lại và đào thải một phần
Homon steroid được tổng hợp từ tuyến nào dưới đây :
Từ tuyến yên
Từ tuyến tụy
Từ tùy thượng thận
Tuyến sinh dục
Hommon steroid được tổng hợp từ tuyến nào dưới đây :
Tuyến yên
tuyến tụy
tủy thượng thận
vỏ thượng thận
Hormon Aldosterol có tác dụng gì?
. Tăng tái hấp thu Na ở ổng lượn xa
Tăng tái hấp thu Bicarbonat ở ống lượn xa
Tăng tái hấp thu K+ ở ống lượn xa
Tăng tái hấp thu Cl+ ở ống lượn xa
Hormon Aldosterol có tác dụng ?
tăng bài tiết K+ ở ống lượn xa
tăng bài tiết H+ ở ống lượn xa
tăng bài tiết Ca++ ở ống lượn xa
tăng bài tiết CL+ ở ống lượn xa
Hormon steroid được tổng hợp từ tuyến nào ?
Tuyến vỏ thượng thận, tuyến giáp trạng
Tuyển sinh dục, tuyến vỏ thượng thận
Tuyến sinh dục, tuyến yên
. Tuyến tùy thương thân, tuyến sinh dục
Nhu cầu muối mỗi ngày đối với cơ thể là bao nhiêu ?
4-6g cho Na+, Cl-
Có đầy đủ trong thức ăn
. 5-6gam trong thức ăn cho K+
1-2 gam trong thức ăn
Gan có khả năng khử độc cho cơ thể vì ?
Gan tổng hợp được protein
. Gan điều hòa đường huyết
Gan chứa các enzym oxy hóa
Gan chứa các Enzym GOT và GPT
Chức năng chuyển hóa protid ở gan là
Gan có khả năng thống hợp NH3 từ Ure
Khi gan suy thì Ure máu tăng, NH3 giảm
Gan tổng hợp toàn bộ globulin, một phần nhỏ albumin
Gan có khả năng tổng hợp Ure từ Nh3
Cơ chế nào về điều hòa thăng bằng acid base của thận là không đúng ?
Thận tái hấp thu HCO
Tái tạo lại HCO3- bằng cách đào thải H+
Thận tái hấp thu 100% Glucose
Bài tiết H+ và giữ lại Na+
(Bài tiết ion H+ dưới dạng muối Bicarbonat)
Cơ chế nào về điều hòa thăng băng acid base của thận là không đúng ?
Thận tái hấp thu hoàn toàn HCO3-
Tái tạo lại HCO3- bằng cách đào thải H+
bài tiết H+ và giữ lại Na+
Thận tái hấp thu 100% Glucose
Nước là chất quan trọng trong cơ thể vì sao ?
Chiếm 55-70% trọng lượng cơ thể ở bào thai
Chiếm 90% trọng lượng cơ thể ở trẻ nhỏ
. Chiếm 80% Trọng lượng cơ thể ở người trưởng thành
Tham gia các phản ứng lý hóa trong cơ thể
Chất điện giải nào có nhiều ở dịch nội bào hơn là ngoại bào
Na+ và CL-
K+ và PO43-
Na+ và HCO3-
K+ và Cl-
Tính chất nào sau đây sai với nhóm hormon steroid ?
Dễ dàng qua màng tế bào
cần chất vận chuyển trong máu
Không cần chất vận chuyển
Không tan trong nước
Khi cơ thể thiếu năng lượng, cơ quan nào có thể sử dụng nguồn NL lấy từ thể Cetonic
. Não và thân
Tim và thận
. Gan và não
Gan và thận
Nhiễm kiêm chuyển hóa có các biểu hiện nào ?
pH máu tăng, pCO2 giảm và HCO3 giảm
pH máu tăng, pCO, giảm và HCO3 tăng
pH máu tăng, pCO, tăng và HCO3 tăng
pH máu tăng, pCO, tăng và HCO3 tăng
Nhiễm acid chuyển hóa có các biểu hiện sau:
pH máu giảm, pCO2 giảm và HCO3 giảm
pH máu giảm, pCO2 giảm và HCO3 tăng
pH máu giảm, pCO2 tăng và HCO3 giảm
pH máu giảm, pCO2 tăng và HCO3 tăng
Trong cơ thể muối mặt có chức năng gì ?
Tổng hợp acid mật nguyên phát
Tổng hợp Choleseron
Nhũ tương hóa thức ăn chứa lypid
Hấp thụ các vitamin
