wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương hóa sinh 2

Total questions: 147

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Trong quá trình xúc tác của Enzyme luôn có sự tạo thành ?

a)

Phức hợp Enzyme với trung tâm hoạt động

b)

Phức hợp Enzyme với coenzym

c)

Phức hợp Enzyme với acetyl

d)

Phức hợp Enzyme với cơ chất

2.

Đường Ribose sản phẩm của chu trình Pentose tham gia tổng hợp

a)

Acid amin

b)

acid béo

c)

Acid cetonic

d)

Acid Nucleic

3.

Acid béo Stearic 18C muốn thoái hóa phải trải qua ?

a)

7 Boxy hóa

b)

6 Boxy hóa

c)

8 Boxy hóa

d)

9 Boxy hóa

4.

Enzym xúc tác phản ứng tạo Glutamin vận chuyển NH3

a)

Glucoronic Syntetase

b)

Glutaminase Syntetase

c)

Glutamin Syntetase

d)

Glutanyl Syntetase

5.

Nguyên liệu để tổng hợp acid béo ở bào tương là :

a)

Melanin CoA và Acetyl CoA

b)

. Metyl CoA và Acetyl CoA

c)

Manyl CoA và Acetyl CoA

d)

acetyl CoA và Acetyl CoA

6.

Trong điều kiện ái khí sản phẩm thoái hóa của Glucoso là :

a)

Acid Acetic và Acid Pyruvat

b)

Acyl CoA và Acid Pyruvat

c)

Acid Glutamin và Acid Pyruvat

d)

Acetyl CoA và Acid Pyruvat

7.

Acid amin không cần thiết là những acid amin ?

a)

lấy từ các đạm động vật

b)

Cơ thể tự tổng hợp

c)

Lấy từ các đạm thực vật

d)

cơ thể không tự tổng hợp

8.

Hệ thống vận chuyển acid béo đã được hoạt hóa từ bảo tương vào ty thể là :

a)

Carbamyl

b)

Cirat

c)

Carnityl

d)

Citracyl

9.

Trong vàng da do tắc mật Bilirubin tròn máu tăng chủ yếu là :

a)

Bilivecdin

b)

Bilirubin tự do

c)

Bilirubin liên hợp

d)

Bilirubin toàn phần

10.

Trong vàng da do tan máu Bilirubin trong máu tăng chủ yếu là :

a)

Bilivecdin

b)

Bilirubin liên hợp

c)

Bilirubin toàn phần

d)

Bilirubin tự do

11.

Chọn 1 câu SAI trong các câu sau :

a)

Gan tổng hợp glycogen từ nhiều nguồn khác nhau

b)

Gan chỉ tổng hợp glycogen từ nguồn là glucose

c)

Acid amin mà cơ thể không tổng hợp được gọi là những acid amin cần thiết

d)

Acid amin lấy từ thức ăn bên ngoài được gọi là những acid amin cần thiết

12.

Thành phần cấu tạo của lipid thuần gồm:

a)

Acid béo và aminoacol

b)

Acid béo và glycerol

c)

Acid béo và aminoacal vòng

d)

Acid béo và aminoacal cao phân tử

13.

Enzym tham gia phản ứng loại bỏ H202 là :

a)

Catalase

b)

Oxydase

c)

Hydrates

d)

Carbamylase

14.

Con đường thoái hóa của Glucose là :

a)

Glucose 6 phosphat

b)

Hexose 6 phosphat

c)

Hexose diphosphat

d)

Glucose diphosphat

15.

Enzym khử cacboxyl của acid amin là

a)

Carbamylphosphat

b)

Decarboxylasse

c)

Carboxylase

d)

Dehydratase

16.

Chất mồi của chu trình ure là :

a)

Ornitin

b)

Citrulin

c)

Oxaloacetic

d)

Carbamyl

17.

Nhân Hem cấu tạo bởi :

a)

Protoporphyrin IC, Fe++

b)

Protoporphyrin IC, Globulin

c)

Globulin, Protoporphyrin IC, Fe++

d)

Protoporphyrin IC, Fe+++

18.

Glycogen phosphorylase là enzym thủy phân:

a)

Glucol phosphat

b)

Glycogen phosphat

c)

Glycogen

d)

Gluco 6 phosphat

19.

Glutamin tới thận ?

a)

Tổng hợp thành carbamyl phosphate, đảo thải ra ngoài theo nước tiểu

b)

Phân hủy thành Cabamyl phosphate, đào thải dưới dạng NH4+

c)

Phân hủy thành NH3 đào thải dưới dạng NH4

d)

Tổng hợp ure vào đào thải ra ngoài theo nước tiểu

20.

Enzym Phospholipase thủy phân ?

a)

Triglycerid

b)

Cholesterid

c)

Phospholipid

d)

Apolipid

21.

Một trong những Enzym trao đổi amin quan trọng là

a)

Glutamat cetoglutarat transaminase

b)

Glutamat oxaloacetat trasaminase

c)

Glutamat pyruvat carbocylase

d)

Glytamat pyruvat dehydrogenase

22.

Một trong những Enzym trao đổi amin quan trọng là

a)

Glutamat pyruvat transaminase

b)

Glutamat pyruvat hydrat

c)

Glutamat pyruvat carbocylase

d)

Glytamat pyruvat dehydrogenase

23.

Một trong những Enzym trao đổi amin quan trọng là

a)

Glutamat transaminase

b)

Aspartat transaminase

c)

Pyruvat transaminase

d)

Citric transaminase

24.

Một trong những enzym trao đổi amin quan trọng là :

a)

Glutamat transaminase

b)

Alanin transaminase

c)

Pyruvat transaminase

d)

Citric transaminase

25.

Acid amin khử amin phải gián tiếp qua trao đổi amin với acid

a)

Alanin

b)

Alphacetoglutarat

c)

Aspartic

d)

Alparganin

26.

Nguyên liệu tham gia kéo dài tổng hợp acid béo ở ty thể

a)

Acetyl CoA

b)

Malonyl CoA

c)

Acetyl aceto

d)

Acid béo 4

27.

Enzym thủy phân trglyceride chủ yếu là ?

a)

Lipase tuyến nước bọt

b)

Lipase tuyến tụy

c)

Lipase dạ dày

d)

Lipase gan

28.

. sản phẩm cuối cùng của chuỗi hô hấp tế bào thường là :

a)

H2O và H2

b)

CO2 và H2O

c)

H2O và O2

d)

H2O2 và O2

29.

NH3 được vận chuyển trong cơ thể chủ yếu dưới dạng :

a)

kết hợp với acid glutamic tạo glutamin

b)

kết hợp với acid asparic tạo asparagin

c)

kết hợp với albumin tạo albumincalci

d)

kết hợp với CO2 tạo carbamyl phosphate

30.

Nguyên liệu tổng hợp Hem

a)

Coenzym A, Alanin, Fe++

b)

Malonyl CoA, Glutamin, Fe+++

c)

. Malonyl CoA, Alanin, Fe++

d)

Succinyl CoA, glycin, Fe++

31.

Bilirubin liên hợp là :

a)

. Bilirubin tự do liên kết với albumin

b)

Bilirubin tự do liên kết với protein

c)

Bilirubin tự do liên kết với acid glutamic

d)

Bilirubin to do liên kết với acid Glucoronic

32.

Đường có 6C, có nhóm ceto thì được gọi tên là

a)

Cetopentose

b)

Cetohexose

c)

Aldohexose

d)

Aldopentose

33.

Sản phẩm của quá trình thủy phân glutamin tại gan

a)

Glucose

b)

Glutanyl

c)

NH3

d)

ure

34.

Enzym tổng hợp glutamin từ glutamic và NH3

a)

Glutamin hydratase

b)

Glutamin kinase

c)

Glutamin lyase

d)

Glutamin synthetase

35.

Tính đặc hiệu của hầu hết Enzym:

a)

Chọn lọc với 3 cơ chất

b)

Chọn lọc với 2 cơ chất

c)

chọn lọc với một số loại cơ chất

d)

chọn lọc với nhiều loại cơ chất

36.

Enzym oxy hóa khử được gọi là :

a)

Oxydoreductase

b)

Transferase

c)

Hydroxylase

d)

Isomerase

37.

Enzym vận chuyển được gọi là :

a)

Oxydoreductase

b)

Transferase

c)

Hydroxylase

d)

Isomerase

38.

NH3 là sản phẩm thoái hóa của chất nào sau đây ?

a)

Ure

b)

Muối amon

c)

Glutamin

d)

Protein

39.

NH3 là sản phẩm thoái hóa của chất nào sau đây ?

a)

Acid béo

b)

Acid amin

c)

đường

d)

Lipid

40.

NH3 là sản phẩm thoái hóa của chất nào sau đây ?

a)

Acid béo và Acid amin

b)

Acid amin và base pirymidin

c)

Acid amin và base purin

d)

Acid amin và glucose

41.

Thành phần sắc tố mật gồm :

a)

Bilirubin tự do và liên hợp

b)

Bilirubin toàn phần và liên hợp

c)

Bilirubin liên hợp và biliveedin

d)

Bilirubinh liên hợp và urobilinogen

42.

Vai trò xúc tác của enzym trong các phản ứng là làm :

a)

Giảm năng lượng hoạt hóa

b)

Tăng năng lượng hoạt hóa

c)

Tăng sự tiếp xúc giữa các phân tử cơ chất

d)

Ngăn cản phản ứng nghịch

43.

Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid thuần :

a)

Glycogen, Amylose, Amylopectin

b)

Saccarose, Heparin, Glycogen

c)

Cellulose, Amylose, acid Hyaluronic

d)

Fructose, Amylopectin, Heparin

44.

Sterid thuộc loại chất nào

a)

Lipid tạp

b)

Lipid thuần

c)

Glycolypid

d)

Lipoprotein

45.

. Polysaccarid thuần là những chất ?

a)

Cellulose, Glycogen

b)

Amylose, Condroitin

c)

Amylose, Condroitin

d)

Cellulose, Heparin

46.

Glucose tự do được tọa thành ở gan là do gan có enzym nào ?

a)

Phosphorylase

b)

Glucose 6 phosphatase

c)

Phosphatase

d)

. F 1-6 Di Phosphatase

47.

Tổng hợp Glucose từ các acid amin qua các sản phẩm trung gian là :

a)

Pyruvat, Fructose 1-6 Di Phosphat, Dihydroxyaceton

b)

Pyruvat, Lactat, các sản phẩm trung gian của chu trình Krebs

c)

Oxaloacetat, Lactat, Phosphoghycerat

d)

Lactat, Glucose 6 Phosphat, Phosphoglycerat

48.

Sản phẩm thủy phân cuối cùng của Glucid trước khi được hấp thụ là các đường tên gọi là

a)

Monosaccarid

b)

Polysaccarid

c)

Oligosaccarid

d)

Trisaccarid

49.

Lipoprotein là chất thuộc nhóm?

a)

Nhóm Cerid

b)

Nhóm Seroid

c)

nhóm Lipid tạp

d)

Nhóm lipid thuần

50.

Quá trình tiêu hóa Lipid cần ?

a)

. Nhũ tương hóa của dịch mật và amylase

b)

Nhũ tương hóa của dịch mật và Transamylase

c)

Nhũ tương hóa của dịch mật và carboxylase

d)

Nhũ tương hóa của dịch mật và lipase

51.

Chất sau thuộc thể cetonic ?

a)

Acetone, acetoacetic

b)

Cholesterol và aceton

c)

Aceton và acid béo

d)

Photpholipase và acetoacetic

52.

Chất nào sau đây chịu sự tác dụng thủy phân của enzym lipase

phosphat?

a)

Phospholipid

b)

Triglycerid

c)

Cholesterol

d)

Lipoprotein

53.

Acid amin có những tính chất nào dưới đây ?

a)

Phản ứng chỉ với acid

b)

Phản ứng chỉ với base

c)

Vừa phản ứng với acid via phản ứng với base

d)

Vừa phản ứng với acid vừa phản ứng với dẫn xuất của acid

54.

Protein có một số đặc điểm cấu tạo như sau:

a)

Có cấu trúc bậc 1 được giữ vững bằng liên kết este

b)

Có cấu trúc bậc 2 được giữ vững bằng liên kết peptid

c)

Có cấu trúc bậc 2, được giữ vùng bởi liên kết peptid

d)

Có cấu trúc bậc 1, được giữ vững bằng liên kết peptid

55.

Monosaccarid tham gia cấu tạo glycogen ?

a)

a D glucose

b)

b D glucose

c)

a D fructose

d)

b D fructose

56.

Liên kết tạo mạch thẳng trong phân tử tinh bột ?

a)

b 1-6 glucosid

b)

a 1-4 glucosid

c)

a 1-6 glucosid

d)

b 1-4 glucosid

57.

Liên kết tạo mạch nhánh trong phân từ tinh bột ?

a)

a 1-6 glucosid

b)

1-6 glucosid

c)

a 1-4 glucosid

d)

b 1-4 glucosid

58.

Số nhóm carboxyl là acid béo thường có là :

a)

1 nhóm carboxyl

b)

2 nhóm carboxyl

c)

3 nhóm carboxyl

d)

4 nhóm carboxyl

59.

Công thức tính năng lượng khi thoái hóa hoàn toàn phân tử acid béo

2n carbon ?

a)

(17n-5)ATP

b)

(17n-6)ATP

c)

(17n-7)ATP

d)

(17n-8) ATP

60.

Enzym thử cacboxyl của acid amin tạo amin tương ứng là

a)

Ornitin carbamyl

b)

Decarboxulasse

c)

Cabonxylase

d)

Carbamyl phosphat

61.

Enzym khử amin oxy hóa glutamic thành a cetoglutara

a)

Glutamat dehydrogenase

b)

Dehydrogenase

c)

. Imin glutamic dehydrogenase

d)

. Imin glutaminase

62.

Acid amin có enzym khử amin riêng trong cơ thể là :

a)

Alpha glutamic

b)

Glutamic

c)

Alpha cetoglutaric

d)

Glutamin

63.

Monosaccarid có tính khử do có các hóa chất

a)

Aldehyd hoặc ceton

b)

Aldehyd hoặc cấu tạo mạch thẳng

c)

Aldehyd hoặc cấu tạo mạch vòng

d)

Aldehyd hoặc cấu tạo mạch nhánh

64.

Cấu trúc phân tử lipid chỉ gồm :

a)

Carbon, nito và hydro

b)

Carbon, nito và oxy

c)

Carbon, hydro và oxy

d)

Carbon, oxy và amin

65.

Protein là tên gọi cho những phân tử hữu cơ có số acid amin là :

a)

Trên 60 acid amin

b)

Trên 40 acid amin

c)

Trên 50 acid amin

d)

Trên 70 acid amin

66.

Sự tạo thành các thể ceton bệnh lý là hậu quả ?

a)

Sự mất cân đối giữa chuyển hóa protid và chuyển hóa lipid

b)

Sự mất cân đối giữa chuyển hóa acid amin và chuyển hóa lipid

c)

Sự mất cân đối giữa chuyển hóa lipoprotein và chuyển hóa lipid

d)

Sự mất cân đối giữa chuyển hóa glucid và chuyển hóa lipid

67.

Ái lực gắn Hb của CO cao hơn so với oxy là :

a)

200 lần

b)

210 lần

c)

220 lần

d)

230 lần

68.

Con đường Hexose monophosphat cung cấp nguyên liệu cho trình nào ?

a)

Quá trình tổng hợp acid béo và acid Ribonucleoic

b)

Quá trình tân tạo đường và Acid Ribonucleoic

c)

Quá trình tổng hợp acid amin và acid Ribonucleoic

d)

Quá trình tổng hợp protein và acid Ribonucleoic

69.

Enzym nào dưới đây không có ở cơ ?

a)

Glycogen synthase

b)

Phosphorylase

c)

Glucose 6 phosphatase

d)

Hexokinase

70.

Enzym nào dưới đây chỉ có ở gan ?

a)

Glycogen synthase

b)

Phosphorylase

c)

Glucose 6 phosphatase

d)

Hexokinase

71.

Acyl CoA ở bảo tương đi vào ty thể dưới dạng nào ?

a)

Acyl CoA Citrat

b)

Acyl CoA tự do

c)

Acyl Carityl

d)

Acyl CA Succinyl

72.

Nguồn cung cấp NADPHH+ cho sinh tổng hợp acid béo chủ yếu lấy từ

a)

chu trình citric

b)

chu trình alanin

c)

chu trình cori

d)

chu trình pentose

73.

Những enzym nào dưới đây tham gia thủy phân tiêu hóa protein

a)

Pepsin, trysin và aminopeptidase

b)

Lyase, trysin và aminopeptidase

c)

Hydratase, trysin và aminopeptidase

d)

Pepsin, transferase và aminopeptidase

74.

Acid a cetonic tương ứng với việc loại bỏ nhóm amin của acid Asapartic là :

a)

Pyuvat

b)

Oxaloacetat

c)

Imino glutarat

d)

Cetoglutarat

75.

Acid a cetonic tương ứng với việc loại bỏ nhóm amin của acid Alanin là :

a)

Pyuvat

b)

Oxaloacetat

c)

Imino glutarat

d)

Cetoglutarat

76.

Enzym nào trong cơ thể hoạt động được trong môi trường acid ?

a)

Pepsin

b)

Trypsin

c)

Aminopeptidase

d)

Chymotrypsin

77.

các Enzym nào sau đây hoạt động chủ yếu trong môi trường kiềm :

a)

Pepsin và Trypsin.

b)

Trypsin và Chymotrysin

c)

Transaminase và Trypsin

d)

Chymmotrypsin vad Transaminase

78.

Hormon Isuallin có đặc điểm nào sau đây :

a)

Dẫn xuất acid amin, ưa nước và gắn thụ thể trên màng tế bào

b)

Có cấu trúc bậc 2, ưa nước và gắn thụ thể trên màng tế bào

c)

Có cấu trúc bậc 2, không ưa nước và gắn thụ thể trên màng tế bào

d)

Pepsin, ưu nước và gắn thụ thể trên màng tế bào

79.

Hormon Testosteron có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Dẫn xuất steroid, ưu nước và gắn thụ thể trên màng tế bảo

b)

Dẫn xuất steroid, không ưu nước và gắn thụ thể trên màng tế bào

c)

Dẫn xuất steroid, ưu nước và gắn thụ thể trong tế bào

d)

Dẫn xuất steroid, không ưu nước và gắn thụ thể trong tế bào

80.

Thể ceton có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Chuyển hóa acetyl CoA được chuyển từ mô mỡ đến gan

b)

Tăng cao trong máu quá nhiều gây nhiễm kiếm máu

c)

Chuyển hóa của glucose được chuyển từ gan đi các cơ quan

d)

Tăng cao trong máu quá nhiều gây nhiễm toan máu

81.

Bilirubin liên hợp ?

a)

Tan trong nước, độc đối với cơ thể

b)

Không tan trong nước, độc đối với cơ thể

c)

là sản phẩm thoái hóa của muối mật

d)

Là sản phẩm tạo màu vàng cho mật

82.

Chất ức chế hoạt tính của enzym là những chất ?

a)

Kim hãm hoạt động của coenzym

b)

Làm cho enzym không hoạt động trở thành hoạt động

c)

Làm cho enzym hoạt động trở thành không hoạt động

d)

Kim hãm hoạt động của enzym

83.

Yếu tố có khả năng làm thay đổi cấu hình không gian của enzyme trong phản ứng là ?

a)

Trung tâm hoạt động của enzym

b)

Cơ chất

c)

sản phẩm trung gian của phản ứng

d)

Corfactor của enzym

84.

. Enzym là chất xúc tác đặc biệt và

a)

Enzym chỉ được tổng hợp bằng con đường sinh học

b)

Enzym được tổng hợp bằng con đường hóa học

c)

Enzym được tổng hợp bằng con đường sinh học và hóa học

d)

. Enzym chỉ luôn ở dạng hoạt động

85.

yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến vận tốc phản ứng enzym

a)

Nồng độ cơ chất

b)

Nồng độ Enzym

c)

Nhiệt độ phản ứng

d)

Thời gian phản ứng

86.

Trong phân tủ Glycerol có bao nhiêu nhóm ancol :

a)

2 nhóm chức alcol

b)

3 nhóm chức alcol

c)

1 nhóm chức ancol

d)

4 nhóm chức alcol

87.

tốc độ hấp thu của phân tử đường nào dưới đây là chậm nhất trong cơ thể :

a)

Mantose

b)

. Fructose

c)

Glucose

d)

. Galactose

88.

Hấp thu vào cơ thể theo cơ chế khuếch tán đơn giản là đường ?

a)

. Mantose và glucose

b)

Fructose và matose

c)

glucose và galactose

d)

Galactose và mantose

89.

Cơ chế nào dưới đây là cơ chế khử độc của gan

a)

Khử độc bằng các phản ứng hóa học

b)

Khử độc bằng các phản ứng trao đổi amin

c)

Khử độc bằng các phản ứng chuyển amin

d)

Khử độc bằng các phản ứng ion hóa

90.

Căng cứ cấu tạo hóa học, hormon có thể có bản chất là

a)

Glucid

b)

Peptid

c)

Acid glutamin

d)

Acid glutamic

91.

Chất tiếp nhận ( receptor ) hormon có thể ?

a)

Nằm ở màng tế bào

b)

nằm ở màng nhân

c)

Nằm ở màng ngoài ty thể

d)

nằm ở màng trong ty thể

92.

hệ đệm nào dưới đây là hệ đệm của máu :

a)

Hệ đệm bạch đầu hạt

b)

Hệ đệm hồng cầu

c)

hệ đệm bạch cầu

d)

Hệ đệm tiểu cầu

93.

Chất nào dưới đây có thể khử độc theo phương pháp cố định và thải trừ tại gan

a)

Cu và Pb

b)

Cu và thủy ngân

c)

Cu và Fe

d)

Cu và nhôm

94.

pH máu được ổn định là nhờ. Chọn đáp án ĐÚNG NHẤT :

a)

Hệ đệm của bạch cầu và điều hòa cân bằng acid base của thận

b)

Hệ đệm của tiểu cầu và điều hòa cân bằng acid base của thận

c)

Hệ đệm của bạch cầu hạt và điều hòa cân bằng acid base của thận

d)

Hệ đệm của máu và điều hòa cân bằng acid base của thân

95.

. Căn cứ vào cấu tạo hóa học, hormon có thể là "

a)

Dẫn xuất Glucid

b)

. Dẫn xuất Acid Tyrosin

c)

dẫn xuất Lipid tạp

d)

Dẫn xuất acid Tryptophan

96.

Tỷ lệ nước trong cơ thể ở những người già thường :

a)

Không đổi so với người trưởng thành

b)

Tăng so với người trưởng thành

c)

. Giảm so với người trưởng thành

d)

Bằng người trưởng thành

97.

Áp suất thẩm thấu có tác dụng

gì ở khu vực nó chiếm giữ

a)

Đẩy nước và chất dinh dưỡng

b)

Giữ nước và kéo nước

c)

Giữ chất dinh dưỡng.

d)

Giữ các phân tử protein

98.

Áp lực thủy tĩnh có tác dụng gì ở khu vực nào nó chiếm giữ ?

a)

Đẩy nước và chất dinh dưỡng

b)

Giữ nước và kéo nước

c)

Giữ chất dinh dưỡng

d)

Giữ các phân tử protein

99.

. Khi đến thận Creatini là chất sẽ được ?

a)

Lọc qua cầu thận và được tái hấp thu hoàn toàn

b)

Vừa được bài tiết qua cầu thân và được tái hấp thu một phần

c)

Không lọc qua cầu thận và được tái hấp thua một phần

d)

không được bài tiết và được tái hấp thụ một phần

100.

Khi đến thận Acid uric là chất như thế nào ?

a)

Lọc qua cầu thận và được tái hấp thu hoàn toàn

b)

Không lọc qua cầu thận và được tái hấp thu hoàn toàn

c)

Không được bài tiết được tái hấp thu 1 phần

d)

Vừa được bài tiết qua cầu thân và được tái hấp thu

101.

Các phát biểu sau đây đều đúng. TRỪ:

a)

Acid uric vừa được bài tiết qua cầu thận và được tái hấp thu

b)

Gan tổng hợp toàn bộ Globulin, một phần nhỏ albumin

c)

Creatinin vừa được bài tiết qua cầu thận và được tái hấp thu

d)

Glucose được tái hấp thụ 100% ở thận

102.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG :

a)

Tất cả các hormon đều có bản chất protein

b)

Trong vàng da do tắc mặt bilirubin trong nước tiểu là bilirubin tự do

c)

Bicarbonat là hệ đệm quan trọng nhất trong hồng cầu

d)

Bicarbonat là hệ đệm quan trọng nhất của huyết tương

103.

Chọn 1 câu ĐÚNG trong các câu sau

a)

Tất cả các hormone đều có bản chất protei

b)

Trong vàng da do tắc mật bilirubin trong máu tăng chủ yếu là bilirubin tự do

c)

Protein, Cetonic là các chất có mặt trong nước tiểu bất thường

d)

Bicarbonat là hệ đệm quan trọng nhất là trong hồng cầu

104.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG :

a)

Nước ngập gồm nước uống và nước trong thức ăn tổng cộng 2,5lit/ngày

b)

Nhu cầu muối Na là cao nhất khoảng 20g/ngày

c)

Muối vô cơ có vai trò duy trì hình dạng của tế bào

d)

Muối không tham gia điều hòa thăng bằng acid base

105.

Nhiễm kiềm hô hấp có các biểu hiện nào ?

a)

pH máu tăng, pCO2 tăng và HCO3- giảm

b)

pH máu tăng, pCO2 giảm và HCO3- tăng

c)

pH máu tăng, pCO2 tăng và HCO3- tăng

d)

pH máu tăng, pCO2 và HCO3- giảm

106.

Nhiễm acid hô hấp có các biểu hiện sau nào ?

a)

Ph máu giảm, pC02 tăng và HCO3- tăng

b)

Ph máu giảm, pC02 giảm và HCO3- tăng

c)

Ph máu giảm, pC02 tăng và HCO3- giảm

d)

Ph máu giảm, pC02 giảm và HCO3- giảm

107.

Hormon chỉ có tác dụng khi được gắn với ?

a)

AMP vòng

b)

Receptor

c)

AND

d)

Adenyl cylase

108.

Hormon bản chất là acid amin phát huy tác dụng bằng việt hoạt hóa ?

a)

. AMP vòng

b)

Receptor

c)

AND

d)

Adenyl cylase

109.

Hormon bản chất là steroid có tác dụng tăng cường tổng hợp protein mới bản chất là :

a)

AMP vòng

b)

Receptor

c)

Enzym

d)

Adenyl cylase

110.

Glutamin tới thận sẽ phân hủy thành chất nào ?

a)

Thành ure

b)

Thành carbamyl phosphat

c)

Thành NH3, đào thải qua nước tiểu dưới dạng NH4+

d)

Thành NH3, tổng hợp ure và đào thải ra ngoài theo nước tiểu

111.

. Cơ chế hoạt động của hormon thuộc về nhóm steroid thông qua việc

a)

Tăng tổng hợp enzym

b)

Giảm tổng hợp enzym

c)

Ức chế enzym

d)

Hoạt hóa enzym

112.

Cơ chế hoạt động của hormon thuốc nhóm peptid thông qua AMPv

nhằm ?

a)

Tằng tổng hợp enzym

b)

Giảm tổng hợp enzym

c)

Ức chế enzym

d)

Hoạt hóa enzym

113.

Tỷ lệ % nước trong cơ thể thay đổi theo tuổi, giới và thể tạng, cụ thể là:

a)

Tỷ lệ nước tăng theo tuổi

b)

. Tỷ lệ nước tăng ở người béo

c)

Tỷ lệ nước tăng ở nữ giới

d)

Tỷ lệ nước giảm ở người gầy

114.

Chất nào được lọc qua cầu thận và được tái hấp thu hoàn toàn tạo ống lượn gần

a)

Protein

b)

Acid uric

c)

Glucose

d)

Acid béo

115.

So sánh thành phần nước tiểu thực thụ được tạo thành và nước tiểu ban đầu :

a)

Hoàn toàn giống nhau

b)

. Khác nhau về thành phần protein

c)

Khác nhau không đáng kể.

d)

Khác nhau hoàn toàn

116.

tỷ lệ Natri được tái hấp thu ở thận là bao nhiêu ?

a)

60%

b)

70%

c)

79%

d)

78%

117.

Cấu tạo hóa học Hormon là :

a)

Peptid, dẫn xuất acid amin và steroid

b)

Peptid, dẫn xuất acid amin và acid béo

c)

Peptid, dẫn xuất acid amin và glucid

d)

Peptid, dẫn xuất acid amin và muối

118.

Hormon khi tác dụng lên các cơ quan phải kết hợp theo cơ chế

a)

Kết hợp với chất thụ thể ở trong ty thể

b)

Kết hợp với chất thụ thể ở trong nhân

c)

Kết hợp với chất thu thể ở trong tế bào

d)

Kết hợp với chất thụ thể ở trong golgi

119.

Hormon khi tác dụng lên các cơ quan kết hợp theo cơ chế ?

a)

Kết hợp với chất thụ thể ở trong ty thể

b)

Kết hợp với chất thụ thể ở trong nhân

c)

Kết hợp với chất thụ thể ở màng tế bào

d)

Kết hợp với chất thụ thể ở trong golgi

120.

Tại sao tế bào đích hormon Steroid và hormon tuyến giáp có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Dễ dàng khuyếch tán qua màng tế bào

b)

Không thể qua màng tế bảo

c)

Qua màng tế bắt buộc phải có chất vận chuyển

d)

Qua màng tế bắt buộc phải có năng lượng

121.

Tại tế bào đích Hormon Steroid và tuyến giáp, có đặc điểm sau đây ?

a)

Không thể qua màng tế bào

b)

Muốn | qua màng tế bắt buộc phải cỏ chất vận chuyển

c)

Muốn qua màng tế bắt buộc phải có năng lượng

d)

Kết hợp với thụ thể trong bào tương tế bào

122.

Tại tế bảo đích Hormon peptid và amin, có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Không dễ dàng qua màng tế bào

b)

Muốn qua màng tế bắt buộc kết hợp với chất màng

c)

Muốn qua màng tế bắt buộc phải có năng lượng

d)

Kết hợp với thụ thể trong bảo tương hoặc trong nhân tế bào

123.

Tại tế bào đích Hormon peptid và amin, có đặc điểm nào sau đây :

a)

Muốn qua màng tế bắt buộc phải có chất vận chuyển

b)

Muốn qua màng tế bắt buộc phải có năng lượng

c)

kết hợp với thụ thể trong bào tương hoặc trong nhân tế bào

d)

Gắn với chất thụ thể ở màng của tế bào đích

124.

Trong huyết tương Natri và clo có vai trò gì?

a)

Vai trò trong tạo áp suất thẩm thấu

b)

Vai trò dẫn truyền thần kinh

c)

Vai trò tạo áp lực thủy tĩnh

d)

. Vai trò tạo áp lực kéo

125.

pH máu được ổn định là nhờ sự điều hòa của

a)

Các hệ thống đệm bạch huyết

b)

Hoạt động của hệ tuần hoàn

c)

Hoạt động trao đổi khí của phổi

d)

Hoaatj động của hệ nội tiết

126.

pH máu được ổn định là nhờ sự điều hòa của :

a)

Hệ thống đêm bạch tuyết

b)

. Hoạt động sinh lý của thận

c)

Hoạt động hệ nội tiết:

d)

Hoạt động hệ tuần hoàn

127.

Trong huyết tương hệ đệm bicarbonat là hệ đệm có khả năng ?

a)

Đệm đứng sau hệ đệm protein

b)

Đệm đứng sau hệ đệm phospha

c)

Đêm nhanh và hiệu quả nhất

d)

. Đệm đứng sau hệ đệm hemoglobin

128.

Trong huyết tương albumin có vai trò gì ?

a)

. Tạo áp lực thủy tĩnh

b)

Tạo áp lực thẩm thấu

c)

Tạo áp suất máu

d)

Tạo áp suất keo

129.

Trong huyết tương Albumin có vai trò gì ?

a)

. Vận chuyển đường

b)

Vận chuyển acid amin

c)

Vận chuyển cholesterol

d)

. Vận chuyển các chất kém hòa tan

130.

Theo cơ chế cố định và thải trừ, các chất độc khi đến gan sẽ được ?

a)

. Giữ lại và đào thải nguyên dạng

b)

Giữ lại, chuyển hóa và đào thải

c)

Giữ lại và đào thải phần lớn

d)

Giữ lại và đào thải một phần

131.

Homon steroid được tổng hợp từ tuyến nào dưới đây :

a)

Từ tuyến yên

b)

Từ tuyến tụy

c)

Từ tùy thượng thận

d)

Tuyến sinh dục

132.

Hommon steroid được tổng hợp từ tuyến nào dưới đây :

a)

Tuyến yên

b)

tuyến tụy

c)

tủy thượng thận

d)

vỏ thượng thận

133.

Hormon Aldosterol có tác dụng gì?

a)

. Tăng tái hấp thu Na ở ổng lượn xa

b)

Tăng tái hấp thu Bicarbonat ở ống lượn xa

c)

Tăng tái hấp thu K+ ở ống lượn xa

d)

Tăng tái hấp thu Cl+ ở ống lượn xa

134.

Hormon Aldosterol có tác dụng ?

a)

tăng bài tiết K+ ở ống lượn xa

b)

tăng bài tiết H+ ở ống lượn xa

c)

tăng bài tiết Ca++ ở ống lượn xa

d)

tăng bài tiết CL+ ở ống lượn xa

135.

Hormon steroid được tổng hợp từ tuyến nào ?

a)

Tuyến vỏ thượng thận, tuyến giáp trạng

b)

Tuyển sinh dục, tuyến vỏ thượng thận

c)

Tuyến sinh dục, tuyến yên

d)

. Tuyến tùy thương thân, tuyến sinh dục

136.

Nhu cầu muối mỗi ngày đối với cơ thể là bao nhiêu ?

a)

4-6g cho Na+, Cl-

b)

Có đầy đủ trong thức ăn

c)

. 5-6gam trong thức ăn cho K+

d)

1-2 gam trong thức ăn

137.

Gan có khả năng khử độc cho cơ thể vì ?

a)

Gan tổng hợp được protein

b)

. Gan điều hòa đường huyết

c)

Gan chứa các enzym oxy hóa

d)

Gan chứa các Enzym GOT và GPT

138.

Chức năng chuyển hóa protid ở gan là

a)

Gan có khả năng thống hợp NH3 từ Ure

b)

Khi gan suy thì Ure máu tăng, NH3 giảm

c)

Gan tổng hợp toàn bộ globulin, một phần nhỏ albumin

d)

Gan có khả năng tổng hợp Ure từ Nh3

139.

Cơ chế nào về điều hòa thăng bằng acid base của thận là không đúng ?

a)

Thận tái hấp thu HCO

b)

Tái tạo lại HCO3- bằng cách đào thải H+

c)

Thận tái hấp thu 100% Glucose

d)

Bài tiết H+ và giữ lại Na+

(Bài tiết ion H+ dưới dạng muối Bicarbonat)

140.

Cơ chế nào về điều hòa thăng băng acid base của thận là không đúng ?

a)

Thận tái hấp thu hoàn toàn HCO3-

b)

Tái tạo lại HCO3- bằng cách đào thải H+

c)

bài tiết H+ và giữ lại Na+

d)

Thận tái hấp thu 100% Glucose

141.

Nước là chất quan trọng trong cơ thể vì sao ?

a)

Chiếm 55-70% trọng lượng cơ thể ở bào thai

b)

Chiếm 90% trọng lượng cơ thể ở trẻ nhỏ

c)

. Chiếm 80% Trọng lượng cơ thể ở người trưởng thành

d)

Tham gia các phản ứng lý hóa trong cơ thể

142.

Chất điện giải nào có nhiều ở dịch nội bào hơn là ngoại bào

a)

Na+ và CL-

b)

K+ và PO43-

c)

Na+ và HCO3-

d)

K+ và Cl-

143.

Tính chất nào sau đây sai với nhóm hormon steroid ?

a)

Dễ dàng qua màng tế bào

b)

cần chất vận chuyển trong máu

c)

Không cần chất vận chuyển

d)

Không tan trong nước

144.

Khi cơ thể thiếu năng lượng, cơ quan nào có thể sử dụng nguồn NL lấy từ thể Cetonic

a)

. Não và thân

b)

Tim và thận

c)

. Gan và não

d)

Gan và thận

145.

Nhiễm kiêm chuyển hóa có các biểu hiện nào ?

a)

pH máu tăng, pCO2 giảm và HCO3 giảm

b)

pH máu tăng, pCO, giảm và HCO3 tăng

c)

pH máu tăng, pCO, tăng và HCO3 tăng

d)

pH máu tăng, pCO, tăng và HCO3 tăng

146.

Nhiễm acid chuyển hóa có các biểu hiện sau:

a)

pH máu giảm, pCO2 giảm và HCO3 giảm

b)

pH máu giảm, pCO2 giảm và HCO3 tăng

c)

pH máu giảm, pCO2 tăng và HCO3 giảm

d)

pH máu giảm, pCO2 tăng và HCO3 tăng

147.

Trong cơ thể muối mặt có chức năng gì ?

a)

Tổng hợp acid mật nguyên phát

b)

Tổng hợp Choleseron

c)

Nhũ tương hóa thức ăn chứa lypid

d)

Hấp thụ các vitamin