Font size
WorksheetsÔn tập cuối học kỳ II
Total questions: 25
Worksheet time: 14mins
Ancol metylic có công thức là
C2H5OH
C3H7OH
CH3OH
C4H9OH
Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit?
Na
NaOH
dung dịch brom
dung dịch HNO3
Chất nào sau đây dùng để nhận biết etanol và phenol?
Na
HCl
Br2
KOH
Anđehit fomic có công thức hóa học là
CH3CHO
HCHO
C2H5CHO
OHC-CHO
Công thức tổng quát của anđehit no, đơn chức, mạch hở là
CnH2n+2O2 (n≥2).
CnH2nO (n≥1).
CnH2n-2O2 (n≥1).
CnH2n-4O2 (n≥1).
Anđehit axetic (CH3CHO) không phản ứng với chất nào sau đây?
H2
dung dịch Br2
dung dịch AgNO3/NH3
dung dịch NaOH
Chất nào sau đây không tác dụng với Na?
CH3-COOH
C2H5-OH
C6H5-OH
CH3-CHO
Trung hòa 6,72 gam một axit hữu cơ A cần dùng 200 gam dung dịch NaOH 2,24%. A có công thức là
CH3COOH.
CH3CH2COOH.
HCOOH.
CH2=CHCOOH.
Tên gọi của hợp chất CH3COOH là
axit fomic.
ancol etylic.
anđehit axetic.
axit axetic.
Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là
CnH2nO2
CnH2n +2O2
CnH2n +1O2
CnH2n -2O2
Tính chất vật lý nào đặc trưng cho anđehit fomic
là chất lỏng không màu, có mùi thơm, tan tốt trong nước.
là chất khí, không màu, có mùi xốc, tan tốt trong nước.
là chất lỏng không màu, có mùi xốc, tan ít trong nước.
là chất khí không màu, có mùi xốc, tan ít trong nước.
Các anđehit có nhiệt độ sôi và nóng chảy thấp hơn các ancol tương ứng là do
các anđehit không tạo liên kết hiđro giữa các phân tử.
các anđehit có liên kết hiđro giữa các phân tử yếu hơn của ancol tương ứng.
các anđehit có phân tử khối nhỏ hơn nhiều so với các ancol tương ứng.
các anđehit có phản ứng tráng gương còn ancol không có phản ứng tráng gương.
Công thức nào đúng nhất sau đây được dùng để chỉ anđehit no đơn chức?
CnH2nO (n>1).
CnH2n+1CHO (n>0).
CnH2n-1CHO (n>0).
R-CHO.
Anđehit propionic có công thức cấu tạo nào trong số các công thức dưới đây?
CH3–CH2–CH2–CHO
CH3–CH2–CHO
CH3–CH(CH3) –CHO
H–COO–CH2–CH3
Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH3CHO, C2H5OH, H2O là
H2O, CH3CHO, C2H5OH.
H2O, C2H5OH, CH3CHO.
CH3CHO, H2O, C2H5OH.
CH3CHO, C2H5OH, H2O.
Gọi tên hợp chất có công thức cấu tạo sau: CH3 - C(CH3)(C2H5) - CH2 - CH(CH3) - CHO
4 - etyl - 2, 4 - đimetylpentanal
3, 3, 5 - trimetylhexanal - 6
2, 4, 4 - trimetylhexanal
2 - etyl - 2, 4 – đimetylpentanal
Số lượng đồng phân andehit trong C6H12O là
4
6
8
10
Cho 1,76g anđehit X tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư thu được 8,64g Ag. X là
CH3CHO
C2H3CHO
C2H5CHO
C3H7CHO
Anđehit axetic không tác dụng được với
Na.
H2.
O2.
dung dịch AgNO3/NH3 .
Cho các nhận định sau:
(a) Anđehit là hợp chất chỉ có tính khử.
(b) Anđehit cộng hiđro thành ancol bậc một.
(c) Anđehit tác dụng với AgNO3/NH3 tạo thành Ag.
(d) Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát CnH2nO.
Số nhận định đúng là
1
2
3
4
Axit propionic có công thức cấu tạo như thế nào?
CH3CH2CH2COOH
CH3CH2COOH
CH3COOH
CH3(CH2)3COOH
Axit axetic tác dụng được với các chất trong dãy
Mg, dung dịch KHCO3, rượu metylic
Mg, Ca(OH)2, CaCl2
Mg, Cu, rượu etylic
NaOH, dung dịch Na2CO3, anđehit axetic
Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là
CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO.
CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH.
CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO.
HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO.
Gọi tên hợp chất có công thức cấu tạo sau: CH3 - C(CH3)2- CH2 - CH(CH3) - COOH
2 - metyl -4, 4 - đimetylpentanoic
3, 3, 5 - trimetylhexanoic
2, 4, 4 - trimetylpentanoic
2 - etyl - 2, 4 - đimetylpentanoic
Cặp chất nào sau đây đều có phản ứng tráng gương?
CH3COOH, HCOOH
CH3COOH,HCOONa
HCOOH, HCOONa
C6H5ONa,HCOONa
