Worksheetstin học !!
Total questions: 26
Worksheet time: 26mins
Các từ khóa trong câu lệnh lặp với số lần biết trước là
While, Do
If, Then, Else
For, To, Do
Case, Of
Trong Pascal, câu lệnh nào sau đây viết đúng cú pháp:
For i=1 to 5 do read(a);
For i:=5 to 1 do read(a);
For i:=1 to 5 do read(a);
For i:=1,2 to 6,2 do write(I,’ ‘)
Trong Pascal, phát biểu nào sau đây là không đúng đối với câu lệnh lặp với số lần biết trước:
Biến đếm phải là biến đơn, kiểu nguyên
Số vòng lặp là giá trị đầu – giá trị cuối
Câu lệnh sau Do có thể là câu lệnh đơn hoặc câu lệnh ghép
Các câu lệnh sau Do không được làm thay đổi giá trị của biến đếm
. Sau mỗi lần lặp của câu lệnh lặp For := to do ; giá trị biến đếm tự động tăng thêm:
10 đơn vị
12 đơn vị
1 đơn vị
2 đơn vị
Đoạn lệnh sau cho kết quả của biến S là bao nhiêu? S:=7; For k:=1 to 5 do S:=S-1
1
2
3
4
Yêu cầu tăng giá trị của biến n lên 1 đơn vị đến khi nào n>20 là:
Hoạt động lặp với số lần biết trước
Hoạt động rẽ nhánh
Hoạt động lặp với số lần không biết trước
Hoạt động tính toán
Trong Pascal, các từ khóa của câu lệnh lặp với số lần không biết trước:
For, Do
While, Do
For , Range
While, Range
8. Trong câu lệnh lặp với số lần không biết trước, nếu điều kiện sai thì câu lệnh sau Do sẽ được:
Thực hiện thêm 1 lần
Bỏ qua
Thực hiện đến khi điều kiện đúng
Thực hiện thêm n lần
9. Trong Pascal, câu lệnh nào sau đây viết đúng cú pháp:
While i:=1 to 5 do a:=a-b;
While i!=6 do i:=i-1
While a>b do a:=a-b;
While a<>0 then a:=a-1;
Đoạn lệnh sau cho kết quả của biến a là bao nhiêu? a:=24; b:=8; While a>b do a:=a-b;
16
12
4
8
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: Dữ liệu kiểu mảng là một tập hợp hữu hạn các phần tử có thứ tự, mọi phần tử đều có chung một………
Kiểu dữ liệu
Ô nhớ
Giá trị
Chỉ số
Để khai báo mảng ta sử dụng cú pháp:
Var:<tên biến mảng>:array[<chỉ số đầu>...<chỉ số cuối>]of kiểu dữ liệu;
Var:<tên biến mảng>:array[<chỉ số đầu>...<chỉ số cuối>]of kiểu dữ liệu
Var:<tên biến mảng>:array[<chỉ số đầu>...<chỉ số cuối>]off kiểu dữ liệu;
. Khi khai báo một biến mảng, yêu cầu:
Chỉ số đầu <> chỉ số cuối
Chỉ số đầu >= chỉ số cuối
Chỉ số đầu <=chỉ số cuối
Chỉ số đầu > chỉ số cuối
để truy cập đến phần tử của mảng ta thực hiện thông qua:
Chỉ số cuối của mảng
Chỉ số của mảng
Chỉ số đầu của mảng
Độ dài của mảng
Cho mảng số nguyên như sau:
A 6 5 8 15 2
1 2 3 4 5
Để in giá trị phần tử thứ 3 ta viết:
Read(A[3]);
Readln(A(3));
Write(A[3]);
Writeln(A(3))
Đoạn lệnh sau dùng làm gì? For i:=1 to n do Readln(a[i]);
Đọc dữ liệu từ tệp vào biến nhớ
In giá trị của mảng n phần tử
Nhập dữ liệu cho mảng n phần tử
Tính tổng giá trị các phần tử trong mảng
Lệnh lặp For, mỗi lần lặp giá trị của biến đếm thay đổi như thế nào?
tăng 1
tăng 2
tăng 4
tăng 3
Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau: S:=0; For i:=1 to 5 do S:=S+i; Giá trị của biến S bằng bao nhiêu?
20
15
10
0
x:=2; While x=5 do writeln(‘Con meo’);
x:=2
X>=5
Con meo
Không có kết quả
< câu lệnh > sau từ khóa do trong câu lệnh while ... do được thực hiện ít nhất mấy lần?
1
2
0
vô số
Đoạn lệnh sau đúng hay sai, tại sao? While n<=0 do; Write(‘Nhap lai n:’); Readn (n);
Đúng
Sai, sau do không có ;
Sai, thiếu Begin end.
Câu B và C đúng
Em hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh sau: i:=13; while i<=15 do i:=i+1;
i=13
i=14
i=15
i=16
Lỗi lập trình cần tránh trong While…do là gì?
Sai từ khóa
Sai từ khóa
Lặp vô hạn lần
Sai điều kiện
Giả sử biến mảng A có 5 phần tử và giá trị của các phần tử lần lượt là 6, 2, 4, 2, 6. Khi thực hiện câu lệnh sau: tb:= 0; For i:= 1 to 5 do tb := tb + A[i]; Giá trị của biến tb là bao nhiêu?
6
10
20
0
Khai báo biến mảng: A : array[1..7] of real;. Sử dụng câu lệnh For i:= 1 to 4 do readln(A[i]); để gán giá trị cho các phần tử trong biến A từ bàn phím, ta sẽ nhập được bao nhiêu giá trị?
4
5
6
7
Cú pháp để truy cập đến giá trị phần tử trong mảng là:
<tên mảng> [chỉ số]
<tên mảng>=[chỉ số]
<tên mảng> {chỉ số}
<tên mảng>.[chỉ số]
