wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Phân loại theo phương pháp bôi trơn hệ thống bôi trơn gồm mấy loại

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

2.

Trong nguyên lý làm việc của hệ thống bôi trơn cưỡng bức, van khống chế lượng dầu qua két đóng lại để dầu qua kiếp làm mát khi nào?

a)

Nhiệt độ dầu nằm trong giới hạn định trước

b)

Lượng dầu chảy vào đường dầu chính quá nhiều

c)

Áp suất dầu cao vượt quá giới hạn cho phép

d)

Nhiệt độ dầu cao vượt quá giới hạn cho phép

3.

Người ta pha dầu bôi trơn vào xăng dùng cho động cơ 2 kì trên xe máy nhằm mục đích gì?

a)

Bôi trơn xupap

b)

Bôi trơn hệ thống làm mát

c)

Bôi trơn cấu trúc trục khuỷu thanh truyền

d)

Làm mát động cơ

4.

Trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức, nếu bầu lọc dầu bị tắc sẽ xảy ra hiện tượng gì?

a)

Dầu bôi trơn lên đường dầu chính không được lọc, các chi tiết được bôi trơn bằng dầu bẩn.

b)

Vẫn có dầu bôi trơn lên đường dầu chính, không có hiện tượng gì xảy ra.

c)

Không có dầu bôi trơn lên đường dầu chính, động cơ dễ bị hỏng.

d)

Hệ thống bôi trơn vẫn hoạt động bình thường.

5.

Khi áp suất trong mạch dầu của hệ thống bôi trơn cưỡng bức vượt quá trị số cho phép thì van nào sẽ hoạt động?

a)

Van hằng nhiệt.

b)

Không có van nào.

c)

Van khống chế lượng dầu qua két.

d)

Van an toàn bơm dầu.

6.

Van an toàn trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức được mắc:

a)

Song song với bầu lọc.

b)

Song song với bơm dầu

c)

Song song với van khống chế

d)

Song song với két làm mát

7.

Phân loại theo chất làm mát hệ thống làm mát gồm mấy loại:

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

8.

Trong hệ thống làm mát bằng nước tuần hoàn cưỡng bức, bộ phận tạo nên sự tuần hoàn cưỡng bức trong động cơ là

a)

Bơm nước

b)

Van hằng nhiệt

c)

Quạt gió

d)

Ống phân phối nước lạnh

9.

Ở hệ thống làm mát bằng nước, khi nhiệt độ của nước làm mát vượt quá giới hạn cho phép thì

a)

Van hằng nhiệt chỉ mở 1 đường cho nước qua két làm mát

b)

Van hằng nhiệt chỉ mở 1 đường cho nước chảy tắc về bơm

c)

Van hằng nhiệt mở cả 2 đường để nước vừa qua két nước vừa đi tắc về bơm

d)

Van hằng nhiệt đóng cả 2 đường nước chảy tắt về bơm và nước qua két làm mát

10.

Tấm hướng gió trong hệ thống làm mát bằng không khí có tác dụng gì?

a)

Tăng tốc làm mát cho động cơ

b)

Giảm tốc độ làm mát cho động cơ

c)

Định hướng cho đường đi của gió

d)

Ngăn không cho gió và động cơ

11.

Ở động cơ đốt trong nhiệt độ nóng quá mức sẽ làm

a)

Giảm tuổi thọ các chi tiết máy

b)

Nhiên liệu khó bay hơi

c)

Nhiên liệu khó cháy

d)

Động cơ hoạt động bình thường

12.

Nhiệm vụ của hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng là

a)

Cung cấp hòa khí sạch vào xilanh của động cơ và thải khí cháy ra ngoài

b)

Cung cấp hòa khí sạch vào xilanh của động cơ phù hợp với các chế độ làm việc của động cơ

c)

Cung cấp hoà khí sạch vào xilanh của động cơ và thải không khí ra ngoài

d)

Cung cấp không khí sạch vào xilanh của động cơ và thải khí cháy ra ngoài

13.

Trong hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, hòa khí được hình thành ở đâu?

a)

Xilanh

b)

Vòi phun

c)

Bộ chế hòa khí

d)

Bầu lọc khí

14.

Trong hệ thống phun xăng, hòa khí được hình thành ở đâu?

a)

Xi lanh

b)

Vòi phun

c)

Bộ chế hòa khí

d)

Đường ống nạp

15.

Hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, lượng hòa khí đi vào xilanh được điều chỉnh bằng cách tăng, giảm độ mở của

a)

Bướm gió

b)

Vòi phun

c)

Van kim ở buồng phao

d)

Bướm ga

16.

Sơ đồ khối của hệ thống cung cấp nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí gồm mấy khối?

a)

5 khối

b)

6 khối

c)

7 khối

d)

8 khối

17.

Sơ đồ khối của hệ thống cung cấp nhiên liệu phun xăng gồm mấy khối?

a)

7 khối

b)

8 khối

c)

9 khối

d)

10 khối

18.

Sơ đồ khối của hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ điêzen gồm mấy khối?

a)

7 khối

b)

8 khối

c)

9 khối

d)

10 khối

19.

Để tránh bị nghẹt dầu điêzen trong bơm cao áp và vòi phun thì trong hệ thống cung cấp nhiên liệu cần phải có

a)

Bơm chuyển nhiên liệu

b)

Bơm cao áp

c)

Bầu lọc thô

d)

Bầu lọc tinh

20.

Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa:

a)

Tạo ra tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí trong xilanh động cơ xăng đúng thời điểm

b)

Tạo ra tia lửa điện thấp áp để châm cháy hòa khí trong xilanh động cơ xăng đúng thời điểm

c)

Tạo ra tia lưới điện cao áp để châm cháy hòa khí trong xilanh động cơ điêzen đúng thời điểm

d)

Tạo ra tia lửa điện thấp áp để châm cháy hòa khí trong xi lanh động cơ điêzen đúng thời điểm

21.

Phân loại theo cấu tạo của bộ chia điện hệ thống đánh lửa gồm:

a)

Hệ thống đánh lửa thường và hệ thống đánh lửa điện tử

b)

Hệ thống đánh lửa điện tử và hệ thống đánh lửa không tiếp điểm

c)

Hệ thống đánh lửa điện tử và hệ thống đánh lửa bán dẫn

d)

Hệ thống đánh lửa có tiếp điểm và hệ thống đánh lửa không tiếp điểm

22.

Ma-nhê-tô của hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm đóng vai trò như

a)

Máy phát điện xoay chiều

b)

Máy phát điện một chiều

c)

Máy biến áp

d)

Mấy biến dòng

23.

Máy biến áp đánh lửa có nhiệm vụ

a)

Tăng điện áp để có thể đánh lửa qua bugi

b)

Hạ điện áp để có thể đánh lửa qua bugi

c)

Hạ tần số của dòng điện để có thể đánh lửa qua bugi

d)

Tăng tần số của dòng điện để có thể đánh lửa qua bugi

24.

Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm sử dụng nguồn điện nào?

a)

Máy phát điện

b)

Ắc quy

c)

Bộ chia điện

d)

Động cơ điện

25.

Hệ thống khởi động bằng tay thường sử dụng cho loại động cơ nào

a)

Động cơ công suất nhỏ

b)

Động cơ 2 kỳ

c)

Động cơ 4 kỳ

d)

Động cơ xăng

26.

Trong sơ đồ cấu tạo các bộ phận chính của hệ thống khởi động bằng động cơ điện, không có bộ phận nào sau đây

a)

Cần rung

b)

Lò xo

c)

Động cơ điện

d)

Khớp truyền động

27.

Khớp truyền động trong hệ thống khởi động có đặc điểm gì

a)

Truyền động 1 chiều từ động cơ điện tới bánh đà

b)

Truyền động 1 chiều từ bánh đà đến động cơ điện

c)

Truyền động 2 chiều chủ động cơ điện và bánh đà

d)

Truyền động 2 chiều từ bánh đà đến động cơ điện

28.

Trong các loại động cơ sau đây, động cơ nào có hệ thống đánh lửa

a)

Động cơ xăng

b)

Động cơ đizen

c)

Động cơ 2 kỳ

d)

Động cơ 4 kỳ