wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIN 6

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?

a)

Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt.

b)

Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.

c)

Là địa chỉ của một trang web.

d)

Là địa chỉ thư điện tử.

2.

World Wide Web (WWW) là gì?

a)

Một trò chơi máy tính.

b)

Một phần mềm máy tính.

c)

Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau

d)

Tên khác của Internet.

3.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

Địa chỉ web.

b)

Website

c)

Công cụ tìm kiếm.

d)

Trình duyệt web.

4.

Mỗi website bắt buộc phải có

a)

tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.

b)

một địa chỉ truy cập

c)

địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu.

d)

địa chỉ thư điện tử.

5.

Khi di chuyển vào liên kết, con trỏ chuột thường chuyển thành hình gì?

a)

ngôi nhà

b)

mũi tên

c)

bàn tay

d)

Một đáp án khác

6.

Hoạt động di chuyển theo các liên kết được gọi là gì?

a)

duyệt web

b)

truy cập

c)

trình duyệt

d)

liên kết

7.

Thông tin trên Internet được tạo nên từ nhiều trang web kết nối với nhau bởi các:

a)

Website

b)

Liên kết

c)

Địa chỉ truy cập

d)

Cả ba đáp án đều sai

8.

Trang web còn gọi là trang gì? Chọn đáp án KHÔNG đúng:

a)

Website

b)

Trang mạng

c)

Siêu văn bản

d)

Trang hình ảnh

9.

Thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?

a)

Tương tự như thông tin trong cuốn sách.

b)

Thành từng văn bản rời rạc.

c)

Thành các trang siêu văn bản kết nối với nhau bởi các liên kết

d)

Một cách tuỳ ý

10.

Dữ liệu trong trang siêu văn bản (Hypertex) có dạng:

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh, video

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

11.

WWW là tên viết tắt của cụm từ nào dưới đây:

a)

World Web wide

b)

Web world Wide

c)

Wide world Web

d)

World Wide Web

12.

Trong các câu sau, câu nào sai

a)

Mỗi trang web mở được từ nhiều trình duyệt nhất định.

b)

Cách tổ chức thông tin trên mọi website đều giống nhau.

c)

Mỗi trang web là một siêu văn bản được gán cho một địa chỉ truy cập.

d)

Khi con trỏ chuột di chuyển đến liên kết trên trang web, con trỏ chuột thường chuyển thành hình bàn tay.

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng về WWW và thư viện?

a)

Cả hai đều có một thủ thư hoặc chuyên gia chuyên nghiệp luôn túc trực để trả lời các câu hỏi của độc giả.

b)

Cả hai đều cung cấp tin tức và thông tin cập nhật từng phút.

c)

Cả hai đều đóng cửa sau giờ hành chính.

d)

Cả hai đều tạo môi trường cho người sử dụng có thể đọc được sách báo và tạp chí.

14.

Nút  trên trình duyệt web có nghĩa là:

a)

Xem lại trang hiện tại. 

b)

Quay về trang liền trước.

c)

Đi đến trang liền sau.

d)

Quay về trang chủ.

15.

Đâu không phải là máy tìm kiếm:

a)

www.yahoo.com

b)

www.google.com

c)

www.bing.com

d)

www.windown.com

16.

Khi nghi ngờ thư điện tử nhận được là thư rác, em sẽ xử lí như thế nào?

a)

Mở ra đọc xem nội dung viết gì.

b)

Trả lời lại thư, hỏi đó là ai.

c)

Xoá thư khỏi hộp thư.

d)

Gửi thư đó cho người khác

17.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:

a)

Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm

b)

Các từ khóa liên quan đến trang web

c)

Địa chỉ của trang web

d)

Bản quyền

18.

Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một bạn khác cùng lớp. Em nên làm gì?

a)

Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc được

b)

Đăng thông tin đó lên mạng nhưng giới hạn chỉ để bạn bè đọc được

c)

Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng thì sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết

d)

Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên xâm phạm vào những thông tin riêng tư của bạn

19.

Em nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên Facebook từ một người mà em không biết. Em sẽ làm gì?

a)

Chấp nhận yêu cầu kết bạn và trả lời tin nhắn ngay

b)

Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn

c)

Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu phải thì chấp nhận kết bạn, không phải thì thôi

d)

Không chấp nhận kết bạn và không trả lời tin nhắn.

20.

Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?

a)

Căn giữa đoạn văn bản.

b)

Chọn chữ màu xanh.

c)

Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.

d)

Thêm hình ảnh vào văn bản.

21.

Để đặt hướng cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh:

a)

Orientation.

b)

Size

c)

Margins.

d)

Columns.

22.

Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:

a)

10 cột, 10 hàng.    

b)

10 cột, 8 hàng.

c)

10 cột, 9 hàng.      

d)

8 cột, 10 hàng.

23.

Thuật toán là gì?

a)

Các mô hình và xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn đề.

b)

Một dãy các chỉ dẫn từng bước để giải quyết vấn đề.

c)

Một ngôn ngữ lập trình.

d)

Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu

24.

Thuật toán có thể được mô tả bằng:

a)

ngôn ngữ viết

b)

ngôn ngữ kí hiệu

c)

ngôn ngữ logic toán học

d)

ngôn ngữ tự nhiên (liệt kê các bước) và sơ đồ khối

25.

Lợi thế của việc sử dụng sơ đồ khối so với ngôn ngữ tự nhiên để mô tả thuật toán là gì?

a)

Sơ đồ khối tuân theo một tiêu chuẩn quốc tế nên con người dù ở bất kể quốc gia nào cũng có thể hiểu.

b)

Sơ đồ khối dễ vẽ.

c)

Sơ đồ khối dễ thay đổi.

d)

Vẽ sơ đồ khối không ton thời gian.

26.

 Ba cấu trúc điều khiển cơ bản để mô tả thuật toán là gì?

a)

Tuần tự, rẽ nhánh và lặp.

b)

Tuần tự, rẽ nhánh và gán.

c)

Rẽ nhánh, lặp và gán.

d)

Tuần tự, lặp và gán.

27.

Để viết chương trình cho máy tính, người lập trình sử dụng loại ngôn ngữ nào?

a)

Ngôn ngữ chỉ gồm hai kí hiệu 0 và 1

b)

Ngôn ngữ lập trình

c)

Ngôn ngữ tự nhiên

d)

Ngôn ngữ chuyên ngành

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Ngôn ngữ lập trình chỉ là công cụ soạn thảo văn bản

b)

Thứ tự thực hiện các lệnh trong chương trình không ảnh hưởng đến kết quả đầu ra

c)

Chương trình máy tính là tập hợp các lệnh viết bằng ngôn ngữ lập trình

d)

Tất cả các ngôn ngữ lập trình đều giống nhau

29.

Phát biểu nào sâu đây không đúng?

a)

Chương trình máy tính là một cách mô tả thuật toán để máy tính có thể hiểu và thực hiện được

b)

Chương trình máy tính dựa trên dữ liệu đầu vào, tiến hành các bước xử lí để trả lại kết quả đầu ra.

c)

Có rất nhiều ngôn ngữ lập trình khác nhau

d)

Chương trình máy tính là một tập hợp các lệnh viết bằng hai bit 0 và 1

30.

Trong Scratch, câu lệnh ở hình dưới đây thể hiện cấu trúc điều khiển nào?

a)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu

b)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ

c)

Cấu trúc lặp

d)

Cấu trúc tuần tự

31.

Chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch chân, được gọi là:

a)

Phông chữ

b)

Cỡ chữ

c)

Kiểu chữ

d)

Tất cả ý trên

32.

Muốn đặt hướng giấy in nằm ngang ta chọn:

a)

Left

b)

Right

c)

Landscape

d)

Portrait

33.

Muốn đặt hướng giấy in đứng ta chọn:

a)

Right

b)

Landscape

c)

Portrait

d)

Left

34.

Để thay đổi lề trang trong Word, tại thẻ lệnh Page Layout, trong nhóm lệnh Page Setup, em chọn nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
35.

Nút lệnh sau đây có tác dụng gì?

a)

Khởi động máy in

b)

In văn bản

c)

Tạo thư mục

d)

Tắt máy in

36.

Nút lệnh sau đây dùng để làm gì?

a)

Tăng/Giảm khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn bản

b)

Tăng/Giảm khoảng cách lề của các đoạn văn bản

c)

Căn đều 2 lề

d)

Tăng/Giảm khoảng cách giữa các đoạn văn bản

37.

Mục đích của định dạng văn bản là:

a)

Văn bản dễ đọc hơn

b)

Trang văn bản có bố cục đẹp

c)

Người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết

d)

Tất cả ý trên

38.

Để định dạng chữ đậm cho một nhóm kí tự đã chọn. Ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + B

39.

Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có:

a)

Phông chữ (Font)

b)

Kiểu chữ (Type)

c)

Cỡ chữ và màu sắc

d)

Cả ba ý trên đều đúng

40.

Thao tác nào dưới đây không phải là thao tác định dạng đoạn văn bản?

a)

Căn giữa đoạn văn bản

b)

Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng

c)

Thụt dòng đầu đoạn văn bản

d)

Tăng khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn bản

41.

Sử dụng chương trình soạn thảo văn bản, em có thể thay đổi:

a)

Kích thước của phông chữ

b)

Kiểu chữ

c)

Khoảng cách giữa các dòng

d)

Cả A, B, C đều đúng

42.

Thông thường trang văn bản có thể được trình bày theo các dạng nào?

a)

A. Dạng trang đứng

b)

B. Dạng trang nằm ngang

c)

C. Rất nhiều cách khác nhau

d)

D. Cả A và B đều đúng

43.

Nút lệnh dùng để:

a)

Chọn phông chữ

b)

Chọn kiểu chữ

c)

Gạch lề dưới

d)

Chọn màu chữ

44.

Nút lệnh dùng để:

a)

Chọn phông chữ

b)

Chọn kiểu chữ

c)

Gạch lề dưới

d)

Chọn màu chữ

45.

Nút lệnh dùng để:

a)

Căn lề giữa cho đoạn văn bản

b)

Căn lề trái cho đoạn văn bản

c)

Căn đều hai bên cho đoạn văn bản

d)

Căn lề phải cho đoạn văn bản

46.

Tác dụng lần lượt của các nút lệnh sau đây là gì?

a)

Chữ đậm, căn thẳng lề trái, căn thẳng 2 lề, căn thẳng lề phải, căn giữa

b)

Chữ đậm, căn thẳng lề trái, căn thẳng lề phải, căn thẳng 2 lề, căn giữa

c)

Chữ đậm, căn thẳng lề trái, căn giữa, căn thẳng lề phải, căn thẳng 2 lề

d)

Chữ đậm, căn thẳng 2 lề, căn thẳng lề trái, căn thẳng lề phải, căn giữa

47.

Nếu em chọn phần văn bản chữ đậm và nháy nút này, phần văn bản đó sẽ trở thành:

a)

Vẫn là chữ đậm

b)

Chữ không đậm

c)

Chữ vừa gạch chân, vừa nghiêng

d)

Chữ vừa đậm, vừa nghiêng

48.

Để có thể in được văn bản, máy tính của em phải như thế nào?

a)

Máy tính kết nối với máy in nhưng không cần bật máy in

b)

Chỉ cần máy in không cần máy tính

c)

Không cần kết nối với máy in

d)

Máy tinh kết nối với máy in và máy in phải được bật

49.

đâu là nút lệnh căn thẳng hai lề

a)
b)
c)
d)
50.

đâu là nút lệnh giảm khoảng cách thụt lề trái

a)
b)
c)
d)
51.

đâu là nút lệnh tăng/ giảm khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn

a)
b)
c)
d)
52.

Đâu là nút lệnh định dạng phông chữ

a)
b)
c)
d)
53.

Đâu là nút lệnh định dạng cỡ chữ

a)
b)
c)
d)
54.

Đâu là nút lệnh định dạng chữ đậm

a)
b)
c)
d)
55.

Đâu là nút lệnh định dạng màu chữ

a)
b)
c)
d)
56.

Để thêm hình ảnh vào văn bản, em chọn

a)

File-> picture

b)

Insert-> Picture

c)

Home-> Picture

d)

Home-> Table

57.

Để thay đổi bố trí hình ảnh em chọn hình ảnh đó rồi vào dải lệnh Format, rồi chọn

a)

Wrap Text

b)

Position

c)

Home

d)

Tất cả sai

58.

Hình ảnh mới chèn vào có thể

a)

Xóa

b)

Di chuyển

c)

Sao chép

d)

tất cả đúng

59.

Em đang soạn thảo văn bản “Biển đẹp” trên máy tính, muốn lưu văn bản “Biển đẹp” vào trong máy tính em sử dụng nút lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
60.

Trong văn bản “Hồ Ba Bể”, em sử dụng cặp lệnh nào sau đây để sao chép cụm từ “Hồ Ba Bể”?

a)

Cut/Copy

b)

Copy/Cut

c)

Copy/Paste

d)

Cut/Paste

61.

Tiêu đề “Biển đẹp” đang có kiểu chữ đậm, em chọn tiêu đề “Biển đẹp” và nháy vào nút lệnh Italic thì tiêu đề “Biển đẹp” sẽ có định dạng gì?

a)

Kiểu chữ bình thường

b)

Kiểu chữ đậm, nghiêng

c)

Kiểu chữ đậm

d)

Kiểu chữ nghiêng.

62.

Chức năng của phần mềm soạn thảo văn bản cho phép em xem cách trình bày của các văn bản giống như in ra trên giấy được gọi là chức năng gì?

a)

In văn bản.

b)

Biên tập.

c)

Xem trước khi in. Biên tập

d)

Định dạng.

63.

Để tạo bảng 3 cột 4 hàng, em vào dải lệnh Insert và dùng lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
64.

Em đang mở trang văn bản trống, em muốn mở văn bản “Biển đẹp” đã được lưu trong máy tính, em sử dụng nút lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
65.

Để căn thẳng lề phải, em sử dụng nút lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
66.

Trong văn bản “Hồ Ba Bể”, em sử dụng cặp lệnh nào sau đây để di chuyển cụm từ “Hồ Ba Bể”?

a)

Cut/Paste

b)

Copy/Cut

c)

Copy/Cut

d)

Copy/Paste

67.

Tiêu đề “Biển đẹp” đang có kiểu chữ thường, em chọn tiêu đề “Biển đẹp” và nháy vào nút lệnh Underline , Italic thì tiêu đề “Biển đẹp” sẽ có định dạng gì?

a)

Kiểu chữ bình thường.

b)

Kiểu chữ đậm, gạch chân

c)

Kiểu chữ đậm, nghiêng

d)

Kiểu chữ nghiêng, gạch chân

68.

Các thành phần của văn bản gồm:

a)

Kí tự

b)

Đoạn

c)

Trang

d)

Tất cả đều đúng

69.

Sắp xếp thứ tự đơn vị xử lí văn bản từ nhỏ đến lớn:

a)

Kí tự - câu - từ - đoạn văn bản

b)

Kí tự - từ - câu - đoạn văn bản

c)

Từ - kí tự - câu - đoạn văn bản

d)

Từ - câu - đoạn văn bản - kí tự

70.

Để gõ dấu huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng theo kiểu Telex tương ứng với những phím nào?

a)

f, s, j, r, x

b)

s, f, r, j, x

c)

f, s, r, x, j

d)

s, f, x, r, j

71.

Chọn câu sai:

a)

Khi soạn thảo văn bản trên máy tính, em phải trình bày văn bản ngay khi gõ nội dung văn bản

b)

Khi gõ nội dung văn bản, máy tính tự động xuống dòng dưới khi con trỏ soạn thảo đã tới lề phải

c)

Khi soạn thảo nội dung văn bản, em có thể sửa lỗi trong văn bản bất kì lúc nào em thấy cần thiết

d)

Có nhiều phông chữ khác nhau dùng để hiển thị và in chữ Tiếng Việt

72.

Để xóa một phần nội dung của văn bản, em thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Đặt con trỏ soạn thảo trước phần văn bản cần xóa và nhấn phím Backspace

b)

Đặt con trỏ soạn thảo sau phần văn bản cần xóa và nhấn phím Delete

c)

Chọn phần văn bản cần xóa và nhấn phím Ctrl

d)

Chọn phần văn bản cần xóa và nhấn phím Delete hoặc Backspace

73.

Muốn chọn phần văn bản, ta có thể thực hiện

a)

Đặt con trỏ soạn thảo vào vị trí đầu phần văn bản cần chọn, nhấn giữ phím Shift và nháy chuột tại vị trí cuối phần văn bản cần chọn

b)

Nhấn chuột trái và Kéo chuột từ vị trí cuối đến vị trí bắt đầu phần văn bản cần chọn

c)

Đặt con trỏ soạn thảo vào vị trí đầu phần văn bản cần chọn, nhấn giữ phím Shift và sử dụng các phím mũi tên đến vị trí cuối phần văn bản cần chọn

d)

Tất cả đều đúng

74.

Thao tác sao chép một đoạn văn bản là:

a)

Chọn phần văn bản cần sao chép, nháy nút lệnh (Copy), nháy chuột tại vị trí đích và nháy nút lệnh (Paste)

b)

Chọn phần văn bản cần sao chép, nháy nút lệnh (Paste), nháy chuột tại vị trí đích và nháy nút lệnh (Copy)

c)

Chỉ cần chọn phần văn bản cần sao chép rồi chọn nút lệnh (Copy)

d)

Tất cả đều sai

75.

Sao chép phần văn bản có tác dụng:

a)

Giữ nguyên phần văn bản đó ở vị trí gốc, làm xuất hiện phần văn bản đó ở vị trí khác

b)

Di chuyển phần văn bản gốc đến vị trí khác

c)

C. Tất cả đều đúng

d)

D. Tất cả đều sai

76.

Để xóa kí tự bên trái con trỏ soạn thảo em sử dụng phím nào?

a)

Delete

b)

Enter

c)

Backspace

d)

Esc

77.

Việc nào sau đây có có thể gây hại cho máy tính?

a)

Mở Email gửi từ một địa chỉ lạ

b)

Nháy chuột vào liên kết bên trong Email mà không biết nó sẽ dẫn tới đâu

c)

Cắm USB vào máy để xem các tệp trong USB mà không kiểm tra Virus

d)

Cả 3 đáp án trên

78.

Trường hợp nào sau đây đã bị ảnh hưởng bởi tác hại của Internet?

a)

Hoa rất thích đọc những quyển sách hay

b)

Nam thường xuyên đá bóng, chơi các môn thể thao ngoài trời

c)

Vân thường vào mạng xã hội thâu đêm, trong giờ học cũng lén vào mạng

d)

Tuấn thường tự mình suy nghĩ để hiểu về một vấn đề

79.

Phát biểu dưới đây đúng hay sai?

"Chỉ người lớn mới cần phải bảo vệ thông tin cá nhân, học sinh chưa đi làm nên không có thông tin gì cần bảo mật."

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Chữ đậm chữ nghiêng, chữ gạch chân,…được gọi là:

a)

Phông chữ

b)

Cỡ chữ

c)

Kiểu chữ

d)

Tất cả ý trên

81.

Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

a)

Cho bạn bè biết mật khẩu để nếu quên còn hỏi bạn.

b)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ.

c)

Thay đổi mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết.

d)

Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên.

82.

Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?

a)

Cho mượn ngay không cần điều kiện gì.

b)

Cho mượn nhưng yêu cầu bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng.

c)

Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì.

d)

Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn.

83.

Em nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên Facebook từ một người mà em không biết. Em sẽ làm gì?

a)

Chấp nhận yêu cầu kết bạn và trả lời tin nhắn ngay.

b)

Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn.

c)

Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu phải thì kết bạn, không phải thi thôi.

d)

Không chấp nhận kết bạn và không trả lời tin nhắn.

84.

Em truy cập mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì?

a)

Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức coi như không có chuyện gì.

b)

Chia sẻ cho bạn bè để doạ các bạn.

c)

Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó.

d)

Mở video đó và xem.

85.

Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một bạn khác cùng lớp. Em nên làm gì?

a)

Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc được.

b)

Đăng thông tin đó lên mạng nhưng giới hạn chì để bạn bè đọc được.

c)

Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng thì sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết.

d)

Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên xâm phạm vào những thông tin riêng tư của bạn.

86.

Chọn phương án sai. Khi sử dụng internet, có thể:

a)

Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng

b)

Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh

c)

Máy tính bị nhiễm virus hay mã độc

d)

Bạn lừa đảo hoặc lợi dụng

87.

Việc làm nào được khuyến khích sử dụng các dịch vụ internet.

a)

Mở thư điện tử do người lạ gửi

b)

Tải các phần mềm miễn phí không được kiểm duyệt

c)

Liên tục vào các trang mạng xã hội để cập nhập thông tin

d)

Vào trang web để tìm bài tập về nhà

88.

Khi sử dụng internet, việc làm nào sau đây có thể TRÁNH cho em khỏi tác hại của Internet.

a)

Tải phần mềm, tệp  miễn phí trên internet.

b)

Mở liên kết được cung cấp trong thư điện tử không biết rõ nguồn gốc.

c)

Định kì thay đổi mật khẩu của tài khoản cá nhân trên mạng xa hội và thư điện tử.

d)

Em có kẻ doạ nạt trên mạng không cho bố mẹ, thầy cô giáo biết.

89.

Khổ giấy phổ biến được sử dụng trong word là:

a)

A1

b)

A2

c)

A3

d)

A4

90.

Các lệnh định dạng trang văn bản nằm trong thẻ nào trong phần mềm soạn thảo?

a)

Page layout

b)

Design        

c)

Paragraph

d)

Font

91.

Trong phầm mềm soạn thảo văn bản Word, lệnh Portrait dùng để

a)

Chọn hướng trang đứng 

b)

Chọn hướng trang ngang

c)

Chọn lề trang         

d)

Chọn lề đoạn văn bản

92.

Để chọn  hướng cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout ta sử dụng lệnh?

a)

 Orientation   

b)

 Size 

c)

Margins 

d)

Columns 

93.

Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:

a)

Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph

b)

Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản

c)

Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản

d)

Nhấn phím Enter

94.

Muốn xóa một hàng trong bảng, sau khi chọn các hàng cần xóa, em thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Delete Cells

b)

Delete Columns

c)

Delete Rows 

d)

Delete Table

95.

Nút lệnh sau đây có tác dụng gì?

a)

Khởi động máy in

b)

In văn bản

c)

Tạo thư mục

d)

Tắt máy in

96.

Nút lệnh sau đây dùng để làm gì?

a)

Tăng/Giảm khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn bản

b)

Tăng/Giảm khoảng cách lề của các đoạn văn bản

c)

Căn đều 2 lề

d)

Tăng/Giảm khoảng cách giữa các đoạn văn bản

97.

Để thay đổi lề trang trong Word, tại thẻ lệnh Page Layout , trong nhóm lệnh Page Setup, em chọn nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
98.

Trên Word, công cụ nào cho phép tìm nhanh các từ gợi ý trong một văn bản dài?

 

a)

Find 

b)

Replace    

c)

Look up 

d)

Check Spelling

99.

Trên Word, công cụ nào cho phép thay thế lần lượt các từ gợi ý trong một văn bản dài?

        

a)

Replace    

b)

Check Spelling

c)

Look up 

d)

Find 

100.

Dải lệnh nào chứa công cụ tìm kiếm và thay thế?

a)

Insert 

b)

Design  

c)

Draw

d)

Home 

101.

Ô nào cho phép nhập từ ngữ cần tìm trong văn bản?

a)

Find what

b)

Replace with

c)

More

d)

Cancel

102.

Ô nào cho phép nhập từ sẽ dùng để thay thế trong văn bản?

a)

Find what

b)

Replace with

c)

More

d)

Cancel

103.

Để tạo bảng trong Word, cách làm nào sau đây đúng?

a)

Vào File -> Table

b)

Vào Home -> Table

c)

Vào Insert -> Table

d)

Vào View -> Table

104.

Cho biết biểu tượng đúng của nút lệnh tạo bảng?

a)
b)
c)
d)
105.

Với cách chọn ô trên hình, bảng được tạo thành có bao nhiêu hàng và cột?

a)

4 hàng, 4 cột

b)

4 hàng, 3 cột

c)

3 hàng, 4 cột

d)

3 hàng, 3 cột

106.

Chọn hình dạng đúng của con trỏ chuột khi thay đổi độ rộng cột?

a)
b)
c)
d)
107.

Biểu hiện nào sau đây cho biết em đang nghiện Internet?

a)

Thường xuyên đọc trước SGK

b)

Không muốn đi ăn cơm khi chưa đói

c)

Không rời xa được các thiết bị thông minh

d)

Có lập thời gian biểu rõ ràng khi sử dụng Internet

108.

Biểu hiện nào sau đây do nghiện Internet mà ra?

a)

Dành nhiều thời gian để giải các bài tập tham khảo

b)

Dành nhiều thời gian trò chuyện với người thân

c)

Dành nhiều thời gian để đọc các quyển truyện tranh yêu thích

d)

Dành nhiều thời gian lướt web, ngại tiếp xúc với bạn bè

109.

Yếu tố nào quan trọng nhất giúp em không bị nghiện Internet?

a)

Sự hiểu biết

b)

Ý thức tự giác của bản thân

c)

Sự nhắc nhở từ người thân

d)

Sự hiểu biết và ý thức của bản thân

110.

Trường hợp nào sau đây cho thấy bạn A đã bị ảnh hưởng bởi tác hại của Internet

a)

Thường xuyên lên tham gia học online đúng giờ

b)

Thường xuyên trốn trong phòng, tránh các hoạt động lành mạnh

c)

Duy trì việc ngủ đúng giờ, ăn đúng bữa

d)

Lập 1 thời gian biểu học và chơi hợp lí

111.

Cách làm nào sau đây KHÔNG giúp phòng ngừa tác hại của Internet?

a)

Thỉnh thoảng chạy phần mềm diệt virus cho máy tính

b)

Tự giới hạn thời gian sử dụng Internet trong 1 ngày

c)

Thỉnh thoảng lên xem và mở tất cả các email nhận được

d)

Không tự ý tải và cài đặt các phần mềm vào máy tính

112.

Đâu là tác hại khi tham gia internet?

a)

Giúp tìm kiếm thông tin

b)

Chia sẻ thông tin

c)

Bị rủ rê tham gia các hoạt động phi pháp trên mạng xã hội.

d)

Học tập online

113.

Nút lệnh này dùng để

a)

Căn lề giữa cho đoạn văn bản

b)

Căn lề trái cho đoạn văn bản

c)

Căn đều hai bên cho đoạn văn bản

d)

Căn lề phải cho đoạn văn bản

114.

Nút lệnh trên dùng để:

a)

Căn lề giữa cho đoạn văn bản

b)

Căn lề trái cho đoạn văn bản

c)

Căn đều hai bên cho đoạn văn bản

d)

Căn lề phải cho đoạn văn bản

115.

Công việc nào dưới đây không liên quan định dạng văn bản

a)

Thay đổi phông chữ

b)

Thay đổi cỡ chữ

c)

Thay đổi màu chữ

d)

Sửa lỗi chính tả

116.

Hãy tìm phương án sai.

Khi dùng internet có thể

a)

Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh

b)

máy tính bị nhiễm vi rút và mã độc

c)

Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng

d)

bị lừa đảo hoặc lợi dung

117.

việc làm nào được khuyến khich khi sử dụng các dịch vụ trên internet?

a)

mở thư điện tử do người lạ mở

b)

tải các phần mềm miễn phí trên internet không có kiểm duyệt

c)

liên tục vào các trang mạng xã hội để cập nhật thông tin

d)

vào trang wed tìm kiếm để tìm tư liệu làm bài tập về nhà

118.

em hãy sắp xếp thứ tự các bước để được thao tác tạo bảng đúng

a) chọn mũi tên nhỏ bên dưới Table

b) di chuyển chuột để chọn số hàng, số cột

c) chọn Insert

a)

a) -> b) -> c)

b)

c) -> b) -> a)

c)

c) -> a) -> b)

d)

b) -> a) -> c)

119.

muốn xóa một hàng trong bảng, sau khi chọn các hàng càn xóa , em thực hiện lệnh nào đưới đây?

a)

Delete cells

b)

Delete Rows

c)

Delete Columns

d)

Delete Table

120.

hãy sắp xếp các bước theo đúng thứ tự để thực hiện thao tác thay thế một từ hoặc cụm từ trong phần mềm soạn thảo văn bản

a) Gõ từ/ cụm từ cần thay thế

b) Nháy chuột vào thẻ Home

c) Trong nhóm lệnh Editing, chọn Replace

d) Gõ từ/cụm từ cần tìm

e) Nháy chuột vào nứt Replace để thay thế lần lượt từng từ hoặc cụm từ

a)

b-> c->d-> a-> e

b)

a -> b -> c -> d -> e