NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsLý nè
Total questions: 34
Worksheet time: 8hrs 16mins
Name
Class
Date
1.
Bài 1. Chọn câu SAI: Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi
a)
A. dòng điện tăng nhanh
b)
B. dòng điện giảm nhanh
c)
C. dòng điện có giá trị lớn
d)
D. dòng điện biến thiên nhanh.
2.
Bài 2. Trong hệ SI, đơn vị của hệ số tự cảm là
a)
A. Tesla (T)
b)
B. Henry (H)
c)
C. Vêbe (Wb)
d)
D. Fara (F)
3.
Bài 3. Coi L không đổi, suất điện động tự cảm được tính theo công thức
a)
A. etc=−LΔtΔΦ
b)
B. etc=−nΔtΔi
c)
C. etc=−LΔtΔi
d)
D. etc=−L.Δi.Δt
4.
Bài 4. Một ống dây hình trụ có đường kính 20cm, dài 0,5m gồm 1000 vòng dây. Độ tự cảm của ống dây bằng
a)
A. 7,9H
b)
B. 0,0079H
c)
C. 0,79H
d)
D. 0,079H
5.
Bài 5. Suất điện động tự cảm 0,75V xuất hiện trong một cuộn cảm có L=25mH, tại đó cường độ dòng điện giảm từ giá trị ia xuống 0 trong 0,01s. ia có giá trị bằng
a)
A. 0,3A
b)
B. 0,9A
c)
C. 0,1A
d)
D.3A
6.
Bài 6. Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra trong một mạch có dòng điện mà sự biến thiên từ thông qua mạch được gây ra bởi
a)
A. sự biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch.
b)
B. sự chuyển động của nam châm với mạch
c)
C. sự chuyển động của mạch với nam châm
d)
D. sự biến thiên của từ trương Trái Đất
7.
Bài 7. Theo định lật khúc xạ ánh sáng thì
a)
A. tia khúc xạ và tia tới cùng nằm trong mặt phẳng tới.
b)
B. tia khúc xạ và tia tói nằm cùng phía so với pháp tuyến tại điểm tới
c)
C. khi góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ cũng tăng bấy nhiêu lần
d)
D. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới
8.
Bài 8. Chiết suất tuyệt đối là
a)
A. chiết suất tỉ đối của hai môi trường bất kì với nhau
b)
B. chiết suất tỉ đối của môi trường nước với môi trường không khí
c)
C. chiết suất tỉ đối của môi trường chân không với môi trường thủy tinh
d)
D. chiết suất tỉ đối của môi trường bất kì với môi trường chân không.
9.
Bài 9. Theo định luật khúc xạ ánh sáng, khi góc tới bằng 00 thì góc khúc xạ bằng
a)
A. 45o
b)
B. 0o
c)
C. 90o
d)
D. 180o
10.
Bài 10. Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ
a)
A. luôn nhỏ hơn góc tới
b)
B. luôn lớn hơn góc tới
c)
C. luôn bằng góc tới
d)
D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới
11.
Bài 11. Chiếu một tia sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 450 thì góc khúc xạ bằng 300. Chiết suất tuyệt đối của khối chất đó là
a)
A. 2
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 23
12.
Bài 12. Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng
a)
A. phản xạ toàn bộ tia sáng tới, xảy ra ở mặt phân cách giữa hai môi trường.
b)
B. ánh sáng bị phản xạ lại khi gặp bề mặt nhẵn
c)
C. ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt
d)
D. cường độ ánh sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt
13.
Bài 13. Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi
a)
A. Ánh sáng chiếu từ môi trường chiết quang sang môi trường kém chiết quang và góc tới lớn hơn góc giới hạn.
b)
B. Ánh sáng chiếu từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới lớn hơn góc giới hạn.
c)
C. Ánh sáng chiếu từ môi trường chiết quang sang môi trường kém chiết quang và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn.
d)
D. Ánh sáng chiếu từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn, góc tới nhỏ hơn góc giới hạn.
14.
Bài 14. Tia sáng truyền từ nước (n=4/3) sang không khí, góc giới hạn phản xạ toàn phần có giá trị bằng
a)
A. 41o
b)
B. 49o
c)
C. 14o
d)
D. 45o
15.
Bài 15. Ứng dụng nào sau đây là của hiện tượng phản xạ toàn phần?
a)
A. gương phẳng
b)
B. gương cầu
c)
C. thấu kính
d)
D. cáp dẫn sáng trong nội soi.
16.
Bài 16. Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường, ánh sáng đơn sắc bị lệch về
a)
A. trên lăng kính
b)
B. dưới của lăng kính
c)
C. cạnh của lăng kính
d)
D. phía đáy của lăng kính
17.
Bài 17. Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi
a)
A. hai mặt bên của lăng kính
b)
B. tia tới và pháp tuyến
c)
C. tia ló và pháp tuyến
d)
D. tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính
18.
Bài 18. Lăng kính phản xạ toàn phần có tiết diện là tam giác
a)
A. đều
b)
B. cân
c)
C. vuông
d)
D. vuông cân
19.
Bài 19. Một vật phẳng nhỏ đặt vuông góc trước một thấu kính hội tụ tiêu cự 30cm, vật cách thấu kính 60cm. Ảnh của vật nằm
a)
A. sau thấu kính 60cm
b)
B. sau thấu kính 20cm
c)
C. trước thấu kính 60cm
d)
D. trước thấu kính 20cm
20.
Bài 20. Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc trước một thấu kính phân kì tiêu cự 20cm, vật cách thấu kính 60cm. Ảnh của vật nằm
a)
A. sau thấu kính 15cm
b)
B. trước thấu kính 15cm
c)
C. sau thấu kính 30cm
d)
D. trước thấu kính 30cm
21.
Bài 21. Qua một thấu kính, ảnh thật của một vật thật cao hơn vật hai lần và cách vật 36cm. Đây là thấu kính
a)
A. hội tụ, tiêu cự 8cm
b)
B. phân kì, tiêu cự 8cm
c)
C. hội tụ, tiêu cự 24cm
d)
D. phân kì, tiêu cự 24cm
22.
Bài 22. Qua một thấu kính có tiêu cự 20cm một vật thật thu được một ảnh cùng chiều, bé hơn vật, cách thấu kính 15cm. Vật phải đặt ở vị trí
a)
A. trước thấu kính 90cm
b)
B. trước thấu kính 60cm
c)
C. sau thấu kính 90cm
d)
D. sau thấu kính 60cm
23.
Bài 23. Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự 20cm, vật cách thấu kính 100cm. Ảnh của vật
a)
A. ngược chiều và bằng 1/4 lần vật
b)
B. cùng chiều và bằng 1/4 lần vật
c)
C. cùng chiều và bằng 1/3 lần vật
d)
D. ngược chiều và bằng 1/3 lần vật
24.
Bài 24. Ảnh thật của một vật thật qua một thấu kính có độ lớn bằng vật, cách vật 100cm. Thấu kính này là
a)
A. hội tụ,tiêu cự 25cm
b)
B. phân kì, tiêu cự 25cm
c)
C. phân kì, tiêu cự 50cm
d)
D. hội tụ, tiêu cự 50cm
25.
Bài 25. Bộ phận của mắt giống như thấu kính là
a)
A. Thủy dịch
b)
B. Dịch thủy tinh
c)
C. Màng lưới
d)
D. Thủy tinh thể
26.
Bài 26. Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi
a)
A. độ cong của thủy tinh thể để ảnh của vật quan sát hiện rõ nét trên màng lưới
b)
B. đường kính của con ngươi để thay đổi cường độ ánh sáng chiếu vào mắt
c)
C. vị trí của vật để ảnh của vật hiện rõ trên màng lưới
d)
D. khoảng cách từ thủy tinh thể đến màng lưới để ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới
27.
Bài 27. Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về tật cận thị?
a)
A. Khi không điều tiết thì chùm sáng song song tới mắt sẽ hội tụ trước võng mạc
b)
B. Điểm cực cận xa mắt hơn so với mắt không tật
c)
C. Phải đeo kính phân kỳ để sửa tật
d)
D. Khoảng cách từ mắt tới điểm cực viễn là hữu hạn
28.
Bài 28. Một người có điểm cực viễn cách mắt 50cm. Để nhìn xa vô cùng mà không phải điều tiết thì người này phải đeo sát mắt kính
a)
A. hội tụ có tiêu cự 50cm
b)
B. hội tụ có tiêu cự 25cm
c)
C. phân kỳ có tiêu cự 25cm
d)
D phân kỳ có tiêu cự 50cm
29.
Bài 29. Một người có khoảng nhìn rõ ngắn nhất cách mắt 100cm, để nhìn được vật gần nhất cách mắt 25cm thì người này phải đeo sát mắt một kính
a)
A. phân kỳ có tiêu cự 100cm
b)
B. hội tụ có tiêu cự 100cm
c)
C. phân kỳ có tiêu cự 100/3 cm
d)
D. hội tụ có tiêu cự 100/3 cm
30.
Bài 30. Một người đeo kính có độ tụ -1,5dp thì nhìn xa vô cùng mà không phải điều tiết. Người này đã mắc tật
a)
A. cận thị và có điểm cực viễn cách mắt 2/3m
b)
B. viễn thị và có điểm cực cận cách mắt 2/3m
c)
C. cận thị và có điểm cực cận cách mắt 2/3cm
d)
D. viễn thị và có điểm cực cận cách mắt 2/3cm
31.
Bài 31.Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về kính lúp
a)
A. Kính lúp là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt để quan sát các vật nhỏ
b)
B. Kính lúp là một thấu kính hội tụ hoặc hệ kính có độ tụ dương
c)
C. Kính lúp có tiêu cự lớn
d)
D. Kính lúp tạo ra ảnh ảo lớn hơn vật
32.
Bài 32. Khi quan sát vật nhỏ qua kính lúp người ta phải đặt vật
a)
A. cách kính lớn hơn 2 lần tiêu cự
b)
B. cách kính trong khoảng từ 1 lần tiêu cự đến 2 lần tiêu cự
c)
C. tại tiêu điểm của vật kính
d)
D. trong khoảng từ tiêu điểm vật đến quang tâm của kính
33.
Bài 33. Một người mắt tốt (điểm cực cận cách mắt 25cm) quan sát trong trạng thái không điều tiết qua kính lúp thì có số bội giác bằng 4. Tiêu cự của kính là
a)
A. 16cm
b)
B. 6,25 cm
c)
C. 25cm
d)
D. 8cm
34.
Bài 34. Một người mắt tốt đặt một kính lúp có tiêu cự 6cm cách mắt 4cm. Để quan sát mà không phải điều tiết thì vật phải đặt cách kính
a)
A. 4cm
b)
B. 5cm
c)
C. 6cm
d)
D. 8cm
Reset
