NEW
Font size
Worksheetsvật lí HK2 test 2
Total questions: 27
Worksheet time: 7hrs 45mins
Một ống dây có độ tự cảm L = 0,8 H. Cường độ dòng điện qua một ống dây giảm đều theo thời gian từ I1 = 4 A đến I2 = 1,5 A trong thời gian 0,3 s. Suất điện động tự cảm trong ống dây có độ lớn gần gia trị nào dưới đây?
A. 3,8 V.
B. 6,6 V.
C. 6,4 V.
D. 3,6 V.
Khi chiếu tia sáng từ không khí đến mặt nước thì
A. Chỉ có hiện tượng khúc xạ
B. Chỉ có hiện tượng phản xạ
C. đồng thời có hiện tượng phản xạ và khúc xạ.
. D. không có hiện tượng phản xạ và khúc xạ.
Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra với hai điều kiện là
A. Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần
B. Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần
C. Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần
D. Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần
Lăng kính là một khối chất trong suốt
A. có dạng trụ tam giác.
B. có dạng hình trụ tròn.
C. giới hạn bởi 2 mặt cầu.
D. hình lục lăng.
Vật nhỏ AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính phân kì, qua thấu kính cho ảnh
A. cùng chiều, nhỏ hơn vật.
B. cùng chiều, lớn hơn vật
C. ngược chiều, nhỏ hơn vật.
D. ngược chiều, lớn hơn vật.
Một vật phẳng nhỏ đặt vuông góc với trục chính trước một thấu kính hội tụ tiêu cự 30 cm một khoảng 60 cm. Ảnh của vật nằm
A. sau kính 60 cm
B. trước kính 60 cm.
C. sau kính 20 cm.
D. trước kính 20 cm.
Vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm?
A. Sắt và hợp chất của sắt.
B. Niken và hợp chất của niken.
C. Cô ban và hợp chất của cô ban.
D. Nhôm và hợp chất của nhôm.
Câu 1. Một đoạn dây dẫn dài l = 0, 2 m đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với vectơ cảm ứng từ B một góc α = 300 . Biết dòng điện chạy qua dây là 10 A, Cảm ứng từ B = 2.10-4 T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn là
A. 10-4 N.
B. 2.10-4 N.
C. 10-3 N.
D. 2.10-3 N.
Một ống dây có dòng điện chạy qua tạo ra trong lòng nó một từ trường đều B = 6.10-3 T. Ống dây dài 0,4 m, có 800 vòng dây quấn đều nhau. Cường độ dòng điện chạy trong ống dây bằng:
A. 23,9 A.
B. 5,97 A
C. 14,9 A
D. 2,39 A
Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là
A. 0,048 Wb.
B. 24 Wb.
C. 480 Wb.
D. 0 Wb.
Véc tơ pháp tuyến của diện tích S là véc tơ
A. có độ lớn bằng 1 đơn vị và có phương vuông góc với diện tích đã cho.
B. có độ lớn bằng 1 đơn vị và song song với diện tích đã cho.
C. có độ lớn bằng 1 đơn vị và tạo với diện tích đã cho một góc không đổi.
D. có độ lớn bằng hằng số và tạo với diện tích đã cho một góc không đổi.
Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với
A. tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy.
B. độ lớn từ thông qua mạch.
C. điện trở của mạch.
D. diện tích của mạch.
Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 450 thì góc khúc xạ bằng 300. Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là
A. 2
B. 3.
C. 2 .
D. 3/2 .
Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và
A. tác dụng lực hút lên các vật.
B. tác dụng lực điện lên điện tích.
C. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.
D. tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.
Một đoạn dây dẫn dài = 0,2 m đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với véc tơ cảm ứng từ một góc 300 . Biết dòng điện chạy qua dây là 10 A, cảm ứng từ B = 2.10-4 T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn là
A. 10-4 N.
B. 2.10-4 N.
C. 2,5.10-4 N.
D. 3.10-4 N.
Đường sức từ của dây dẫn thẳng dài mang dòng điện có dạng
A. giống nam châm thẳng.
B. những đường tròn đồng tâm.
C. từ trường đều.
D. là đường cong.
Một khung dây tròn bán kính R = 4 cm gồm 10 vòng dây. Dòng điện chạy trong mỗi vòng dây có cường độ I = 0,3 A. Cảm ứng từ tại tâm của khung là
A. 3,34.10-5 T.
B. 4,7.10-5 T
C. 6,5.10-5 T.
D. 3,5.10-5 T
. Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
A. độ lớn cảm ứng từ
B. diện tích đang xét;
C. góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ
D. Nhiệt độ môi trường
Một khung dây phẳng có diện tích 10 cm2 đặt trong từ trường đều, mặt phẳng khung dây hợp với đường cảm ứng từ một góc 300 . Độ lớn từ thông qua khung là 3.10-5 Wb. Cảm ứng từ có giá trị
A. B = 3.10'-2 T.
B. B = 4.10'-2 T
C. B = 5.10'-2 T.
D. B = 6.10'-2 T.
. Suất điện động cảm ứng là suất điện động
A. sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.
B. sinh ra dòng điện trong mạch kín.
C. được sinh bởi nguồn điện hóa học.
D. được sinh bởi dòng điện cảm ứng.
Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng
A. ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
B. ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
C. ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt
D. ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với
A. chính nó.
B. thủy tinh.
C. chân không.
D. nước.
Trong các ứng dụng sau đây, không phải là ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần?
A. Đèn trang trí.
B. Cáp quang truyền hình cáp.
C. cáp dẫn sáng trong nội soi.
D. Anten phát sóng điện từ.
Tia sáng đi từ thuỷ tinh chiết suất 1,5 đến mặt phân cách với nước chiết suất 4/3, điều kiện góc tới i để không có tia khúc xạ trong nước là
A. i ≥ 62 độ 44'
B. i ≥ 41 độ 44’.
C. i ≥ 48 độ 44’.
D. i ≥ 45 độ 48’
Lăng kính được cấu tạo bằng khối chất trong suốt, đồng chất, thường có dạng hình lăng trụ
A. tròn
B. elip
C. tam giác
D. chữ nhật
. Thấu kính phân kỳ là khối chất trong suốt được giới hạn bởi
A. một mặt phẳng và một lồi.
B. hai mặt lõm.
C. hai mặt phẳng.
D. hai mặt lồi.
. Một thấu kính phân kỳ có tiêu cự 25 cm. Độ tụ của thấu kính là
A. 4 dp.
B. – 4 dp.
C. 0,04 dp.
D. – 0,04 dp.
