wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ánh sáng - từ

Total questions: 90

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Góc phản xạ là góc hợp bởi:

a)

Tia phản xạ và mặt gương

b)

Tia phản xạ và pháp tuyến của gương tại điểm tới

c)

Tia tới và pháp tuyến

d)

Tia tới và mặt gương

2.

Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng phản xạ ánh sáng?

a)

Nhìn thấy ảnh của mình trong Gương soi.

b)

Nhìn con cá trong bể nước to hơn so với quan sát ở bên ngoài không khí.

c)

Nhìn bóng cây trên sân.

d)

Nhìn xuống mặt nước thấy cây cối ở bờ ao mọc ngược so với cây cối trên bờ.

3.

Trong các vật sau đây, vật nào có thể được coi là một gương phẳng?

a)

Mặt phẳng của tờ giấy

b)

Mặt nước đang gợn sóng

c)

Mặt phẳng của một tấm kim loại nhẵn bóng

d)

Mặt đất

4.

Chiếu một tia sáng SI lên một gương nghiêng, ta thu được một tia phản xạ IR tạo ra với tia tới một góc 60 0 (hình vẽ).

Tìm giá trị của góc tới i và góc phản xạ r

a)

i = r = 60 0

b)

i = r = 30 0

c)

i = 20 0 , r = 40 0

d)

i = r = 120 0

5.

Hiện tượng ánh sáng khi gặp mặt gương phẳng bị hắt lại theo một hướng xác định là hiện tượng:

a)

Tán xạ ánh sáng

b)

Khúc xạ ánh sáng

c)

Nhiễu xạ ánh sáng

d)

Phản xạ ánh sáng

6.

Pháp tuyến là gì?

a)

Đường vuông góc với mặt phẳng gương

b)

Mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến của gương tại điểm tới I

c)

Góc hợp bởi tia tới và pháp tuyến của gương tại điểm tới

d)

Góc hợp bởi pháp tuyến của gương tại điểm tới và tia phản xạ

7.

Các tia phản xạ bị phản xạ theo các hướng khác nhau gọi là gì?

a)

Phản xạ hoàn toàn

b)

Phản xạ một phần

c)

Phản xạ khuếch tán

d)

Phản xạ tự do không định hướng

8.

Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng có tính chất sau:

a)

Là ảnh ảo, bằng vật

b)

Là ảnh ảo, nhỏ hơn vật

c)

Là ảnh thật, bằng vật

d)

Là ảnh ảo lớn hơn vật

9.

Khi tia tới hợp với pháp tuyến tại điểm tới một góc 35 0 thì tia phản xạ hợp với pháp tuyến tại điểm tới một góc bằng bao nhiêu?

a)

70 0 .

b)

55 0 .

c)

35 0

d)

65 0

10.

Chiếu một tia sáng tới một mặt gương với một góc bằng 30 0 . Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng luật phản xạ ánh sáng ứng với trường hợp này?

a)

hình A./

b)

hình B./

c)

hình C./

d)

hình D./

11.

Nói về tính chất ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng, câu phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Hứng được trên màn và lớn bằng vật.

b)

Không hứng được trên màn và bé hơn vật.

c)

Không hứng được trên màn và lớn bằng vật.

d)

Hứng được trên màn và lớn hơn vật.

12.

Điểm sáng S đặt trước gương phẳng, cách gương phẳng một đoạn 6cm và cho ảnh S’. Khoảng cách SS’ lúc này là:

a)

6 cm

b)

12 cm

c)

18 cm

d)

24 cm

13.

Có mấy loại chùm sáng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Câu 1: Tìm từ thích hợp trong khung hoàn chỉnh câu sau:

Đường truyền của ánh sáng được biểu diễn bằng…(1)… có …(2)… gọi là tia sáng.

a.Đường thẳng            b. đường bắt kỳ                       c. đường cong             

d. vecto                       e. mũi tên                                f. hướng

a)

(1)-a; (2)- f

b)

(1)-b; (2)- d    

c)

(1)-c; (2)- e 

d)

(1)-e; (2)- f

15.

Chùm tia song song là chùm tia gồm:

a)

Các tia sáng không giao nhau

b)

Các tia sáng gặp nhau ở vô cực

c)

Các tia sáng hội tụ

d)

các tia phân kỳ

16.

Ta không thể nhìn các vật đặt trong thùng tôn đóng kín do

a)

Các vật không phát ra ánh sáng  

b)

Ánh sáng từ vật không truyền đi

c)

Vật không hắt ánh sáng vì thùng tôn che chắn

d)

Khi đóng kín, các vật không sáng

17.

Người ta quy ước vẽ chùm sáng như thế nào?

a)

Quy ước vẽ chùm sáng bằng hai đoạn thẳng giới hạn chùm sáng.

b)

Quy ước vẽ chùm sáng bằng hai mũi tên chỉ đường truyền của ánh sáng

c)

Quy ước vẽ chùm sáng bằng hai đoạn thẳng giới hạn chùm sáng, có mũi tên chỉ đường truyền của ánh sáng.

d)

Quy ước vẽ chùm sáng bằng các đoạn thẳng có sự giới hạn.

18.

Khi sử dụng bình nước nóng năng lượng mặt trời thì năng lượng ánh sáng được chuyển hóa thành dạng năng lượng nào?

a)

Điện Năng

b)

Cơ năng

c)

Nhiệt năng

d)

Năng lượng âm

19.

Vùng tối là gì?

a)

Là vùng nằm trước và cảm nhận được ánh sáng từ nguồn sáng

b)

Là Vùng nằm giữa nguồn sáng và vật cản

c)

Là vùng năm sau vật cản không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng

d)

Là vùng nằm sau vật cản nhận được một phần ánh sáng từ nguồn sáng

20.

Để biểu diễn đường truyền của ánh sáng người ta sử dụng

a)

chùm sáng song song

b)

chùm sáng hội tụ

c)

chùm sáng phân kì

d)

tia sáng

21.

Hiện tượng nhật thực xảy ra khi

a)

Mặt Trời, Trái Đất, Mặt trăng thẳng hàng, Mặt Trăng nằm giữa

b)

Mặt Trời, Trái Đất, Mặt trăng thẳng hàng, Trái Đất nằm giữa

c)

Mặt Trời, Trái Đất, Mặt trăng thẳng hàng, Mặt Trời nằm giữa

d)

Mặt Trời, Trái Đất, Mặt trăng không thẳng hàng, Mặt Trăng nằm giữa

22.

Pin mặt trời biến đổi năng lượng ánh sáng thành dạng Năng lượng nào?

a)

Điện năng

b)

Nhiệt năng

c)

Quang năng

d)

Năng lượng âm

23.

Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến năng lượng ánh sáng?

a)

Ánh sáng mặt trời phản chiếu trên mặt nước.

b)

Ánh sáng mặt trời làm cháy bỏng da.

c)

Bếp mặt trời nóng lên nhờ ánh sáng mặt trời.

d)

Ánh sáng mặt trời dùng để tạo điện năng.

24.

Ban đêm, trong phòng chỉ có một ngọn đèn. Giơ bàn tay chắn giữa ngọn đèn và bức tường, ta quan sát thấy trên bức tường? 

a)

Một vùng tối hình bàn tay 

b)

Vùng sáng được chiếu sáng đầy đủ 

c)

Một vùng bóng tối tròn 

d)

Một vùng tối hình bàn tay, xung quanh có viền mờ hơn.

25.

Có mấy loại chùm sáng thường gặp. Đó là các chùm sáng nào?

a)

Có 2 loại chùm sáng: chùm sáng song song và chùm sáng giao nhau.

b)

Có 3 loại chùm sáng: chùm sáng song song, chùm sáng hội tụ, chùm sáng phân kỳ.

c)

Có 2 loại chùm sáng: chùm sáng song song và chùm sáng phân kỳ.

d)

Có 3 loại chùm sáng: chùm sáng song song, chùm sáng giao nhau, chùm sáng phân kỳ.

26.

Trong hình vẽ sau, tia phản xạ IR ở hình vẽ nào đúng?

a)

b)

c)

d)

27.

Mối quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ khi tia sáng gặp gương phẳng? 

a)

Góc phản xạ lớn hơn góc tới

b)

Góc phản xạ nhỏ hơn góc tới

c)

Góc phản xạ bằng góc tới 

d)

Góc phản xạ bằng nửa góc tới

28.

Chiếu một tia sáng tới chếch một góc 20o vào một gương phẳng ta được tia phản xạ tạo với tia tới một góc

a)

40o

b)

70o 

c)

80o

d)

140o

29.

Trường hợp nào sau đây có phản xạ khuếch tán?

a)

Ánh sáng chiếu đến mặt gương.

b)

Ánh sáng chiếu đến mặt hồ phẳng lặng.

c)

Ánh sáng chiếu đến mặt hồ gợn sóng.

d)

Ánh sáng chiếu đến tấm bạc láng, phẳng.

30.

Trong bệnh viện , các bác sĩ muốn láy các mạt sắt nhỏ ra khỏi mắt bệnh nhân 1 cách an toàn bằng dụng cụ nào

a)

Kính lúp

b)

Panh

c)

Nam châm

d)

KIm tiêm

31.

Nam châm có thể hút vật liệu nào dưới đây ?

a)

Nhựa

b)

Đồng

c)

Gỗ

d)

Thép

32.

Khi thực hiện thí nghiệm chế tạo nam châm điện , nết ta giữ nguyên số vòng dây quấn và thay đổi cường độ dòng điện ( tăng số pin ) thì lực từ của nam châm điện thay đổi như thế nào ?

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Lúc tăng , lúc giảm

d)

Không đổi

33.

Đối với nam châm điện , khi thay đổi cực của nguồn điện , dùng kim nam châm để kiểm tra chiều của từ trường thì thấy

a)

Chiều của từ trường ko đổi

b)

Chiều của từ trường thay đổi 1 góc 90 độ

c)

Chiều của từ trường thay đổi 1 góc 180 độ

d)

Chiều của từ trường thay đổi 1 góc bất kì

34.

Nam châm điện có cấu tạo gồm các chi tiết nào sau đây ?

a)

nam châm vĩnh cửu và lõi sắt non

b)

Cuộn dây dẫn và lỗi sắt non

c)

Cuộn dây và nam châm vĩnh cửu

d)

Nam châm

35.

Có thể tao ra từ phổ bằng cách nào dưới đây ?

a)

rắc các hạt mạt sắt lên tấm bìa đặt trong từ trường và gõ nhẹ

b)

rắc các hạt mạt đồng lên tấm bìa đặt trong từ trường và gõ nhẹ

c)

rắc các hạt mạt nhôm lên tấm bìa đặt trong từ trường và gõ nhẹ

d)

rắc các hạt mạt bạc lên tấm bìa đặt trong từ trường và gõ nhẹ

36.

Ở bên ngoài thanh nam châm , đường sức từ có chiều đi ra từ cực nào và vào từ cực nào ?

a)

Những đường thẳng đi ra từ cực Bắc , đi vào ở cực Nam của nam châm

b)

Những đường thẳng đi ra từ cực Nam , đi vào ở cực Bắc của nam châm

c)

Những đường cong đi ra từ cực Bắc , đi vào ở cực Nam của nam châm

d)

Những đường cong đi ra từ cực Nam , đi vào ở cực Bắc của nam châm

37.

Tren la bàn , chữ W chỉ hướng nào ?

a)

Đông

b)

Tây

c)

Nam

d)

Bắc

38.

Phát biểu nào sau đây đúng về từ trường của Trái Đất

a)

Từ trường Trái Đất mạnh ở xích đạo

b)

Từ trường Trái Đất yếu hơn ở xích đạo

c)

Từ trường Trái Đất = nhau tại mọi vị trí

d)

Từ trường Trái Đất yếu ở hai cực

39.

Tại sao cần cẩu dùng lực từ trường thường dùng nam châm điện mà không đùng nam châm vĩnh cửu ?

a)

Vì nam châm điện rẻ hơn

b)

Vì từ trường của nam châm điện mạnh hơn của nam châm vĩnh cửu

c)

Vì nam châm điện dễ tìm kiếm hơn

d)

Vì từ trường của nam châm yếu hơn của nc vĩnh cửu

40.

Kết quả nào sau đây là đúng khi nói về nam châm ?

a)

Nam châm có thể hút những vật liệu từ

b)

Nam châm chỉ có thể hút sắt

c)

Nam châm chỉ có 1 cực là cực Nam

d)

Nam châm không thể hút vụn sắt

41.

La bàn là dụng cụ để làm gì ?

a)

Là dụng cụ để đo tóc độ

b)

Là dụng cụ để đo nhiệt độ

c)

Là dụng cụ để xác định độ lớn của vật

d)

Là dụng cụ để xác định hướng

42.

Phát biểu nào sau đâu sau đây là sai ?

a)

Từ phổ cho ta hình anh trực quan về từ trường

b)

Đường sức từ chính là hình anh cụ thể của từ trường

c)

Vùng nào các đường mạt sắt sắp xếp mau thì từ trường ở đó yếu

d)

Vùng nào các đường sắt mạt sắp xếp mau thì từ trường ở đó mạnh

43.

Lực tác dụng của nam châm lên các vật có từ tính và các nam châm khác gọi là j ?

a)

Lực điện

b)

Lực hấp dẫn

c)

Lực ma sát

d)

Lực từ

44.

Năng lượng ánh sáng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng nào?

a)

Điện năng

b)

Quang năng

c)

Nhiệt năng

d)

Tất cả các đáp án

45.

Phát biểu sau là đúng hay sai?

Khi xảy ra hiện tượng nhật thực, tất cả mọi nơi trên Trái Đất đều quan sát được.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Độ lớn của ảnh của vật qua gương phẳng có kích thước như thế nào với vật?

a)

Bằng vật.

b)

Lớn hơn vật.

c)

Nhỏ hơn vật.

d)

Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn.

47.

Đặt một viên pin song song với mặt gương và cách mặt gương một khoảng 2 cm. Ảnh của viên pin tạo bởi gương và cách mặt gương một khoảng là

a)

1 cm.

b)

2 cm.

c)

3 cm.

d)

4 cm.

48.

Điều kiện nhìn thấy vật là: Ta nhìn thấy một vật khi có ... truyền vào mắt ta? (Viết in hoa, ghi liền nhau, không dấu)

(a)  

49.

Nguồn sáng bao gồm các vật nào?

a)

Núi lửa đang phun trào

b)

Ngọn núi bất kì

c)

Mặt trời

d)

Mặt trăng

e)

Trái đất

50.

Vật sáng bao gồm có:

a)

Nguồn sáng và các vật bất kì

b)

Nguồn sáng và các vật hắt lại ánh sáng

c)

Nguồn sáng có hiệu suất cao và kích thước lớn như mặt trời

d)

Nguồn sáng và các vật tự phát ra ánh sáng

51.

Các đồ vật nào sau đây thuộc nhóm vật sáng

a)

Hố đen

b)

Xe máy

c)

Tòa nhà

d)

Mặt trời

52.

Vì sao ta nhìn thấy một vật?

a)

Vì ta mở mắt hướng về phía vật.

b)

Vì mắt ta phát ra các tia sáng chiếu lên vật.

c)

Vì có ánh sáng từ vật truyền đến mắt ta.

d)

Vì vật được chiếu sáng.

53.

Vật nào sau đây không phải là nguồn sáng?

a)

Mặt trời

b)

Núi lửa đang cháy

c)

Bóng đèn đang phát sáng

d)

Cành cây

54.

Trên hình sau đường sức từ nào vẽ sai?

a)

Đường 1

b)

Đường 2

c)

Đường 3

d)

Đường 4

55.

Hình dưới đây cho biết một số đường sức từ của nam châm thẳng. Vị trí nào dưới đây vẽ đúng hướng của kim nam châm?

a)

Vị trí 1

b)

Vị trí 2

c)

Vị trí 3

d)

Vị trí 4

56.

Hình dưới đây cho biết một số đường sức từ của nam châm thẳng. Hãy xác định tên hai cực của nam châm dưới đây?

a)

A là cực Bắc, B là cực Nam.

b)

A là cực Nam, B là cực Bắc.

c)

A và B đều là cực Bắc.

d)

A và B đều là cực Nam.

57.

Trái Đất là một nam châm khổng lồ. Ở bên ngoài Trái Đất, đường sức từ của từ trường Trái Đất có chiều như thế nào?

a)

đi từ Nam bán cầu đến Bắc bán cầu.

b)

đi từ Bắc bán cầu đến Nam bán cầu.

c)

đi từ Đông bán cầu đến Tây bán cầu.

d)

đi từ Tây bán cầu đến Đông bán cầu.

58.

Các dòng bức xạ phát ra từ Mặt Trời (như các electron, proton,…) chiếu xuống Trái Đất bị lệch về phía hai địa cực là do tác động của yếu tố nào?

a)

Chịu tác dụng của từ trường Trái Đất.

b)

Tác dụng của lực hấp dẫn.

c)

Chịu tác dụng lực cản của không khí.

d)

Hướng chiếu sáng của Mặt Trời.

59.

Hiện tượng nào sau đây liên quan đến từ trường Trái Đất?

a)

Hiện tượng nhật thực.

b)

Hiện tượng nguyệt thực.

c)

Hiện tượng thủy triều.

d)

Hiện tượng cực quang.

60.

Quan sát hình ảnh la bàn dưới đây và cho biết phát biểu nào là đúng?

a)

Hướng cần xác định lệch so với hướng Bắc 400400 về phía Đông Bắc.

b)

Hướng cần xác định lệch so với hướng Bắc 400400 về phía Tây Bắc.

c)

Hướng cần xác định lệch so với hướng Nam 400400 về phía Đông Nam.

d)

Hướng cần xác định lệch so với hướng Nam 400400 về phía Tây Nam.

61.

Đường sức từ của Trái Đất giống với đường sức từ của loại nam châm nào?

a)

một nam châm chữ U

b)

một dây dẫn có dòng điện chạy qua.

c)

một nam châm thẳng.

d)

một thanh sắt.

62.

Cách nào dưới đây không làm thay đổi lực từ của nam châm điện?

a)

Thay đổi cường độ dòng điện chạy qua ống dây.

b)

Thay đổi số vòng dây của nam châm điện.

c)

Thay đổi chiều dài ống dây của nam châm điện.

d)

Thay đổi chiều dòng điện của nam châm.

63.

Nam châm điện là ứng dụng của tính chất nào?

a)

Từ trường xung quanh nam châm vĩnh cửu.

b)

Từ trường xung quanh Trái Đất.

c)

Từ trường xung quanh dòng điện.

d)

Từ trường xung quanh thanh đồng.

64.

Trong các nam châm dưới đây nam châm nào có lực từ lớn nhất?

a)

Nam châm a

b)

Nam châm b

c)

Nam châm d

d)

Nam châm e

65.

Cấu tạo của nam châm điện bao gồm: ống dây dẫn, một thỏi sắt non lồng trong lòng ống dây, hai đầu dây nối với hai cực của nguồn điện, khi đổi cực của nguồn điện thì xảy ra hiện tượng gì?

a)

từ trường của nam châm điện đổi chiều.

b)

từ trường của nam châm điện mạnh lên.

c)

từ trường của nam châm điện yếu đi.

d)

xung quanh nam châm điện không có từ trường.

66.

Cách nào dưới đây có thể làm tăng lực từ của một nam châm điện?

a)

Dùng một dây dẫn to quấn ít vòng.

b)

Dùng dây dẫn nhỏ quấn nhiều vòng.

c)

Tăng số vòng dây và giảm hiệu điện thế đặt vào hai đầu ống dây.

d)

Tăng đường kính và chiều dài của ống dây.

67.

Trong những vật liệu sau đây, nam châm không hút vật liệu nào?

a)

Sắt

b)

Nhôm

c)

Nikel

d)

Thép

68.

Trên thanh nam châm chỗ nào hút sắt mạnh nhất?

a)

Phần giữa của thanh

b)

Cực từ Bắc

c)

Cả 2 cực từ

d)

Mọi chỗ đều hút sắt mạnh như nhau

69.

Một thanh nam châm bị tróc màu sơn đánh dấu hai cực, có thể sử dụng dụng cụ nào sau đây để xác định tên hai cực của nam châm?

a)

Một nam châm đã đánh dấu hai cực.

b)

Một thanh sắt.

c)

Một thanh nhôm

d)

Một thanh đồng

70.

Có hai thanh kim loại luôn hút nhau bất kể đưa đầu nào của chúng lại gần nhau. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Hai thanh kim loại đều là sắt.

b)

Hai thanh kim loại đều là nam châm.

c)

Hai thanh kim loại đều là đồng.

d)

Một thanh là sắt và một thanh là nam châm.

71.

Chiều của đường sức từ của nam châm được vẽ như sau. Tên các từ cực của nam châm là?

a)

A là cực Bắc, B là cực Nam

b)

A là cực Nam, B là cực Bắc

c)

A và B là cực Bắc

d)

A và B là cực Nam

72.

Chiều của đường sức từ của nam châm hình chữ U được vẽ như sau. Kể tên các từ cực của nam châm

a)

1 là cực Bắc, 2 là cực Nam

b)

1 là cực Nam, 2 là cực Bắc

c)

1 và 2 là cực Bắc

d)

1 và 2 là cực Nam

73.

Chiều của đường sức từ cho ta biết về từ trường tại điểm có

a)

chiều chuyển động của thanh nam châm đặt ở điểm đó

b)

hướng của lực từ tác dụng lên cực Bắc của một kim nam châm đặt tại điểm đó

c)

hướng của lực từ tác dụng lên một vun sắt đặt tại điểm đó

d)

hướng của dòng điện trong dây dẫn đặt tại điểm đó

74.

Độ nhiều, ít của đường sức từ trên cùng một hình vẽ cho ta biết điều gì về từ trường?

a)

Chỗ đường sức từ càng mau thì từ trường càng yếu, chỗ càng thưa thì từ trường càng mạnh

b)

Chỗ đường sức từ càng mau thì từ trường càng mạnh, chỗ càng thưa thì từ trường càng yếu

c)

Chỗ từ trường càng thưa thì dòng điện đặt tại đó có cường độ càng lớn

d)

Chỗ từ trường càng mau thì dây dẫn đặt ở đó càng bị nóng lên nhiều

75.

Chọn chiều đúng của đường sức từ qua nam châm sau

a)
b)
c)

d)

76.

Lực từ tác dụng lên kim nam châm trong hình sau đặt ở điểm nào là mạnh nhất?

a)

Điểm 1

b)

Điểm 2

c)

Điểm 3

d)

Điểm 4

77.

Đặt kim nam châm trên giá thẳng đứng, khi đã đứng cân bằng, kim nam châm dọc theo hướng

a)

Đông – Tây.

b)

Đông – Nam.

c)

Nam – Bắc.

d)

Tây – Bắc.

78.

Môi trường tồn tại xung quanh nam châm được gọi là

a)

điện trường.

b)

từ trường.

c)

từ điện trường.

d)

điện từ trường.

79.

Khi đưa hai cực cùng tên của nam châm lại gần nhau, chúng sẽ

a)

đẩy nhau.

b)

hút nhau.

c)

không xảy ra hiện tượng gì.

d)

có thể hút nhau hoặc đẩy nhau.

80.

Càng xa nam châm, các đường mạt sắt càng

a)

dày hơn.

b)

thưa dần. 

c)

xếp chồng lên nhau.     

d)

chuyển động nhanh hơn.

81.

Khi nào hai thanh nam châm hút nhau

a)

Khi hai từ cực Bắc để gần nhau

b)

Khi hai từ cực Nam để gần nhau

c)

Khi để hai từ cực khác tên ở gần nhau

d)

Khi cọ xát hai từ cực cùng tên gần nhau

82.

Chữ S trong nam châm có nghĩa là

a)

cực Bắc.

b)

cực Nam.

c)

cực Đông.

d)

cực Tây.

83.

Dùng vật gì có thể nhận biết từ trường là

a)

ampe kế.

b)

lực kế.

c)

la bàn.

d)

vôn kế.

84.

Khi đặt một chiếc xe kim khâu trên lá và thả trên mặt nước, chiếc xe kim có thể xoay theo hướng Bắc – Nam là do

a)

kim xoay theo chiều gió.

b)

dòng nước chảy ra lá.

c)

chịu tác dụng của từ trường Trái Đất.

d)

cả 3 phương án trên đều đúng.

85.

Nam châm thường được ứng dụng để

a)

hút sắt.

b)

tương tác với các nam châm khác.

c)

chế độ tạo chuông báo động và nhiều thiết bị tự động khác.

d)

Cả 3 phương án đều đúng.

86.

Từ trường Trái Đất có tác dụng

a)

bảo vệ trái đất khỏi bức xạ có hại từ Mặt trời.

b)

giúp tìm kiếm các loại kim loại mịn.

c)

định hướng di chuyển cho chim di cư, rùa, kiến,…

d)

Cả 3 phương án đều đúng.

87.

Vật nào sau đây là ứng dụng của nam châm điện? 

a)

Loa điện.

b)

Túi xách. 

c)

Bút bi. 

d)

Mủ bảo hiểm.

88.

Càng xa nam châm, các đường mạt sắt càng? 

a)

Dày hơn.

b)

Thưa dần. 

c)

Chồng lên nhau.     

d)

Chuyển động nhanh hơn.

89.

Vì sao có thể nói rằng Trái Đất giống như một thanh nam châm khổng lồ?

a)

Vì Trái Đất hút tất cả các vật về phía nó.

b)

Vì Trái Đất hút các vật bằng sắt về phía nó.

c)

Vì Trái Đất hút các thanh nam châm về phía nó.

d)

Vì mỗi cực của thanh nam châm để tự do luôn hướng về một cực của Trái Đất.

90.

Những loài chim di cư có thể di cư đến cùng một địa điểm từ năm này qua năm khác là do

a)

đánh hơi được nơi chúng từng ở.

b)

ở địa điểm đó, thời tiết tại một thời điểm nhất định là như nhau qua mỗi năm.

c)

dùng cách đánh dấu riêng của mình để nhận biết.

d)

định hướng theo từ trường Trái Đất.