wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

su8qử

Total questions: 68

Worksheet time: 11hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Hiệp ước nào đánh dấu thực dân Pháp đã hoàn thành về cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam?

a)

Hiệp ước năm 1874

b)

. Hiệp ước Hácmăng năm 1883.

c)

. Hiệp ước Patơnốt năm 1884.

d)

. Hiệp ước Hácmăng năm 1883 và Patơnôt năm 1884.

2.

. Phong trào Cần Vương bùng nổ trong hoàn cảnh nào?

a)

Thực dân Pháp thiết lập chính quyền thực dân ở Bắc Kì và Trung Kì.

b)

Một số quan lại, văn thân, sĩ phu còn kháng cự.

c)

Phong trào kháng chiến của nhân dân lên cao

d)

Cuộc tấn công vào đồn Mang Cá và toà Khâm của phái chủ chiến thất bại

3.

Trong giai đoạn hai (1888 – 1896), phong trào Cần vương được sự lãnh đạo trực tiếp của

a)

tầng lớp văn thân, sĩ phu.

b)

triều đình

c)

các thủ lĩnh nông dân.

d)

các thủ lĩnh dân tộc thiểu số

4.

. Phan Đình Phùng và Cao Thắng là những thủ lĩnh của cuộc khởi nghĩa nào

a)

. Khởi nghĩa Bãi Sậy.

b)

Khởi nghĩa Hương Khê.

c)

. Khởi nghĩa Yên Thế

d)

Khởi nghĩa Ba Đình

5.

. Hoàng Hoa Thám là thủ lĩnh của cuộc khởi nghĩa nào?

a)

. Khởi nghĩa Bãi Sậy

b)

Khởi nghĩa Hương Khê.

c)

Khởi nghĩa Yên Thế.

d)

Khởi nghĩa Ba Đình.

6.

Lực lượng chủ yếu của khởi nghĩa Yên Thế là

a)

. nông dân và các dân tộc thiểu số

b)

chủ yếu các dân tộc thiểu số.

c)

nông dân trung du Bắc Kì.

d)

binh lính và nông dân.

7.

Tính chất của phong trào Cần vương là

a)

phong trào yêu nước theo hệ tư tưởng phong kiến.

b)

phong trào nông dân tự phát.

c)

phong trào yêu nước theo hệ tư tưởng tư sản.

d)

phong trào yêu nước xu hướng vô sản

8.

Sau hai hiệp ước Hác-măng và Pa-tơ-nốt thực dân Pháp gặp nhiều khó khăn trong việc thiết lập chế độ bảo hộ và chính quyền thực dân trên đất nước ta vi

a)

phong trào phản kháng quyết liệt của nhân dân ta

b)

Pháp tập trung lực lượng đối phó với phe chủ chiến

c)

tình hình nước Pháp gặp nhiều khó khăn

d)

phe chủ chiến quyết tâm chống Pháp

9.

Người lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Bãi Sậy (1883 1892) là:

a)

. Đinh Gia Quế về sau là Nguyễn Thiện Thuật

b)

Phan Đình Phùng

c)

Hoàng Hoa Thám.

d)

. Phạm Bành và Đinh Công Tráng

10.

Cuộc khởi nghĩa nào sau đây được xem là tiêu biểu nhất trong phong trào Cần Vương

a)

. khởi nghĩa Ba Đình

b)

khởi nghĩa Bãi Sậy

c)

. khởi nghĩa Hương Khê

d)

khởi nghĩa Yên Thế.

11.

. Nguyên nhân bùng nổ của phong trào Yên Thế do nông dân

a)

. muốn giúp vua cứu nước.

b)

bị vua quan phong kiến áp bức nặng nề

c)

muốn lật đổ vương triều nhà Nguyễn.

d)

. căm thù Pháp, chống Pháp để bảo vệ cuộc sống tự do.

12.

Phái chủ chiến đứng đầu là Tôn Thất Thuyết tổ chức cuộc phản công quân Pháp ở Kinh thành Huế và phát động phong trào Cần Vương dựa trên cơ sở

a)

sự đồng tâm nhất trí trong hoàng tộc.

b)

sự ủng hộ của triều đình Mãn Thanh

c)

sự ủng hộ của binh lính

d)

sự ủng hộ của nhân dân và quan lại chủ chiến

13.

Điểm khác biệt giữa phong trào nông dân yên Thế với phong trào Cần vương là

a)

giai cấp lãnh đạo.

b)

nguyên nhân bùng nổ

c)

lực lượng tham gia

d)

mục tiêu đấu tranh.

14.

Sau khi cuộc phản công kinh thành Huế thất bại, Tôn Thất Thuyết đã làm gì?

a)

Đưa vua Hàm Nghi rời khỏi Hoàng thành đến sơn phòng Tân Sở (Quảng Trị).

b)

Tiếp tục xây dựng hệ thống sơn phòng để chống lại các cuộc tiến công của Pháp

c)

Bổ sung lực lượng quân sự, tiếp tục thực hiện kế hoạch phản công quân Pháp

d)

Đưa vua Hàm Nghi và Tam cung rời khỏi Hoàng thành đến sơn phòng Âu Sơn (Hà Tĩnh).

15.

Nội dung chủ yếu của chiếu Cần vương là

a)

kêu gọi quần chúng nhân dân đứng lên kháng chiến dưới sự chỉ đạo của triều đình.

b)

kêu gọi văn thân, sĩ phu và nhân dân cả nước vì vua mà đứng lên kháng chiến.

c)

kêu gọi tiến hành cải cách về chính trị, xã hội

d)

tố cáo tội ác xâm lược của thực dân Pháp.

16.

Trong giai đoạn 1885 - 1888, phong trào Cần vương đặt dưới sự chỉ huy của

a)

Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Văn Tường.     

b)

Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết.

c)

. Nguyễn Văn Tường và Trần Xuân Soạn

d)

Nguyễn Đức Nhuận và Đào Doãn Dịch.

17.

Sau khi bắt được vua Hàm Nghi, thực dân Pháp đã đưa ông đi đày ở đâu?

a)

Tuynidi.

b)

Angiêri.

c)

Mêhicô.

d)

. Nam Phi.

18.

. Sau khi vua Hàm Nghi bị bắt, phong trào Cần vương

a)

. bị thực dân Pháp đàn áp.

b)

chỉ hoạt động cầm chừng.

c)

vẫn tiếp tục nhưng thu hẹp địa bàn ở Nam Trung Bộ.

d)

tiếp tục phát triển, quy tụ dần thành những trung tâm lớn

19.

. Nội dung nào phản ánh ý nghĩa của phong trào Cần vương?

a)

Củng cố và phát triển chế độ phong kiến Việt Nam.

b)

Buộc thực dân Pháp phải trao trả độc lập.

c)

Thổi bùng lên ngọn lửa đấu tranh cứu nước trong nhân dân.

d)

Tạo tiền đề cho sự xuất hiện trào lưu dân tộc chủ nghĩa đầu thế kỉ XX.

20.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự thất bại của phong trào Cần vương là gì?

a)

Triều đình nhà Nguyễn nhanh chóng đầu hàng thực dân Pháp

b)

Phong trào diễn ra rời rạc, lẻ tẻ, thiếu sự liên kết thống nhất

c)

Thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn và sự chỉ huy thống nhất.

d)

Thực dân Pháp mạnh và đã củng cố được nền thống trị ở Việt Nam.

21.

Phong trào Cần vương mang đặc điểm của

a)

phong trào yêu nước theo khuynh hướng và ý thức hệ phong kiến.

b)

phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản.

c)

phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản.

d)

phong trào yêu nước của các tầng lớp nông dân

22.

Trước Chiến tranh thế giới thứ nhất, giai cấp công nhân Việt Nam được hình thành chủ yếu từ giai cấp nào dưới đây?

a)

. Địa chủ.

b)

Nông dân.

c)

Binh lính

d)

Tiểu tư sản.

23.

Cuộc khai thác lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam tập trung chủ yếu vào lĩnh vực nào?

a)

Kinh tế.

b)

Chính trị.

c)

Văn hóa

d)

. Xã hội.

24.

. Thực dân Pháp xây dựng nhiều công trình giao thông trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam nhằm

a)

khai hóa, mở mang cho Việt Nam

b)

. thúc đẩy nền kinh tế Việt Nam phát triển.

c)

. thực hiện âm mưu khai thác và cai trị lâu dài.

d)

. giúp Việt Nam xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng hiện đại

25.

Mục đích của thực dân Pháp trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam là

a)

bù đắp thiệt hại của Pháp sau Chiến tranh thế giới thứ nhất

b)

phục vụ nhu cầu phát triển của chủ nghĩa tư bản Pháp.

c)

phục vụ nhu cầu phát triển của kinh tế Việt Nam

d)

. khôi phục địa vị của Pháp trong thế giới tư bản.

26.

Năm 1897, đánh dấu sự kiện quan trọng nào trong tiến trình xâm lược và bóc lột thuộc địa của thực dân Pháp ở Việt Nam?

a)

. Pháp nổ súng xâm lược Việt Nam.

b)

Pháp hoàn thành quá trình xâm lược Việt Nam.

c)

Pháp đán áp xong phong trào Cần Vương.

d)

Pháp tiến hành chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất.

27.

. Trong chương trình khai thác lần thứ nhất ở Việt Nam thực dân Pháp tập trung bỏ vốn vào khai thác công nghiệp

a)

cơ khí.

b)

chế tạo máy.

c)

hóa chất, năng lượng.

d)

khai thác mỏ và chế biến.

28.

Xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX gồm các tầng lớp và giai cấp chủ yếu nào?

a)

Địa chủ, nông dân.

b)

Địa chủ, nông dân, công nhân.

c)

. Địa chủ, nông dân, công nhân, tư sản.

d)

Địa chủ, nông dân, công nhân, tư sản, tiểu tư sản.

29.

Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp được tiến hành trong hoàn cảnh lịch sử nào?

a)

Thực dân Pháp đã cơ bản bình định xong Việt Nam về quân sự.

b)

Thực dân Pháp chịu tổn thất nặng nề của Chiến tranh thế giới thứ nhất

c)

Thực dân Pháp cần chuẩn bị đầy đủ cho Chiến tranh thế giới thứ nhất.

d)

Các nước tư bản Âu-Mỹ bắt đầu đẩy mạnh xâm lược thuộc địa.

30.

. Sau khi đàn áp xong phong trào Cần Vương, thực dân Pháp đã có hành động gì?

a)

Xâm lược Bắc kì lần thứ nhất

b)

Bắt triều Nguyễn kí Hiệp ước Hác Măng.

c)

Tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ nhất

d)

Bắt triều Nguyễn mở cửa biển Đà Nẵng để buôn bán.

31.

Pôn-Đume là người Pháp đã

a)

đưa quân đánh chiếm thành Gia Định (1859).

b)

đưa quân đánh các tỉnh Bắc kì lần thứ nhất (1873)

c)

đưa quân đánh cửa biển Thuận An (1883).

d)

đưa ra chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897

32.

Lực lượng đông đảo nhất trong xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX là

a)

. giai cấp địa chủ phong kiến.

b)

. giai cấp nông dân

c)

giai cấp công nhân.

d)

. giai cấp tư sản.

33.

Mục tiêu đấu tranh chủ yếu của giai cấp công nhân Việt Nam khi mới ra đời là

a)

đòi độc lập dân tộc.

b)

. đòi ruộng đất cho nông dân.

c)

đòi quyền lợi kinh tế.

d)

đòi thành lập chính đảng vô sản.

34.

Cho bảng dữ liệu sau:

Cột (I) Cột (II)

1) Nông nghiệp a-Xây dựng nhiều cây cầu lớn (Long Biên, Tràng Tiền…)

2) Công nghiệp b-Cướp ruộng đất lập đồn điền

4) Giao thông vận tải c-Tập trung đầu tư vào khai thác mỏ, chế biến…

Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng nhất thể hiện mối quan hệ giữa lĩnh vực ở cột (I) và chính sách khai thác ở cột (II) trong chương trình khai thác lần thứ nhất của thực dân Pháp.

a)

1-a, 2-b, 3-c.

b)

1-b, 2-c, 3-a.

c)

. 1-b, 2-a, 3-c.

d)

1-a, 2-c, 3-a.

35.

Với cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất, phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa (1) du nhập vào Việt Nam. Tuy vậy, khi tiến hành khai thác, thực dân Pháp vẫn (2) phương thức bóc lột phong kiến.

Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng nhất để hoàn thiện nhận định về chuyển biến kinh tế Việt Nam đầu thế kỉ XX.

a)

1)-ồ ạt, (2)-duy trì.

b)

. (1)-từng bước, (2)-loại bỏ

c)

(1)-từng bước, (2)-duy trì.

d)

1) ồ ạt, (2)-loại bỏ.

36.

Dưới tác động của chương trình khai thác lần thứ nhất, thái độ của giai cấp địa chủ Việt Nam đối với thực dân Pháp như thế nào?

a)

Hầu hết làm tay sai cho thực dân Pháp, phản bội lại dân tộc

b)

Kiên quyết đứng về phía nhân dân chống thực dân Pháp giành độc lập dân tộc.

c)

Biết ơn thực dân Pháp và cùng hợp tác với Pháp để làm giàu cho đất nước.

d)

Một bộ phận làm tay sai, bộ phận khác giữ thái độ bất hợp tác và có tinh thần chống Pháp.

37.

Đặc điểm nổi bật của kinh tế Việt Nam dưới tác động của chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất là

a)

quan hệ sản xuất tư bản được du nhập đầy đủ vào Việt Nam.

b)

quan hệ sản xuất phong kiến được hỗ trợ bởi quan hệ sản xuất tư bản.

c)

quan hệ sản xuất phong kiến được thay thế hoàn toàn bởi quan hệ sản xuất tư bản.

d)

quan hệ sản xuất tư bản được du nhập và tồn tại đan xem với quan hệ sản xuất phong kiến.

38.

Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp không chỉ làm (1) những giai cấp cũ trong xã hội mà còn làm (2) những lực lượng xã hội mới.

Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng nhất để hoàn thiện nhận định trên về xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX.

a)

1)-mất đi, (2)-xuất hiện.

b)

. (1)-mất đi, (2)-phân hóa.

c)

. (1)-phân hóa, (2)-xuất hiện.

d)

1)-phân hóa, (2)-phân hóa.

39.

Yêu cầu số một của giai cấp nông dân Việt Nam cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là

a)

đòi cải cách ruộng đất

b)

đòi giảm tô, giảm thuế.

c)

đòi độc lập dân tộc.

d)

đòi giảm tô, giảm tức, chia lại ruộng đất công

40.

. Hệ quả lớn nhất về mặt xã hội của chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp là

a)

. làm xuất hiện những tầng lớp xã hội mới đầu thế kỉ XX.

b)

làm phân hóa sâu sắc các tầng lớp xã hội cũ

c)

làm nảy sinh những quan hệ bóc lột mới.

d)

tạo ra những điều kiện bên trong cho cuộc vận động giải phóng dân tộc theo xu hướng mới đầu thế kỉ XX.

41.

Lực lượng nào có tinh thần kiên quyết chống đế quốc giành độc lập, xóa bỏ chế độ phong kiến, có khả năng nắm ngọn cờ lãnh đạo cách mạng?

a)

Giai cấp công nhân.

b)

Giai cấp nông dân

c)

Tầng lớp trí thức tiểu tư sản.

d)

Giai cấp tư sản dân tộc

42.

Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam, nền kinh tế Việt Nam về cơ bản là

a)

đan xen giữa nông nghiệp và công nghiệp.

b)

nền kinh tế nông nghiệp phát triển theo hướng tư bản chủ nghĩa.

c)

nền kinh tế sản xuất nhỏ, lạc hậu và phụ thuộc

d)

có những yếu tố tích cực và tiêu cực đan xen.

43.

. Qua cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp, phương thức sản xuất nào từng bước du nhập vào Việt Nam?

a)

Phương thức sản xuất phong kiến.       

b)

Phương thức sản xuất nhỏ, tự cung tự cấp

c)

Phương thức sản xuất thực dân.

d)

. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

44.

Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam đã làm xuất hiện các giai cấp và tầng lớp xã hội mới, đó là

a)

. địa chủ nhỏ và công nhân.

b)

công nhân, tư sản và tiểu tư sản

c)

công nhân, nông dân và tư sản dân tộc.

d)

công nhân, nông dân và tiểu tư sản.

45.

Một trong những lí do khiến Phan Bội Châu đến Nhật Bản khi ra đi tìm đường cứu nước là

a)

Nhật Bản thực hiện thành công cuộc Duy tân Minh Trị.

b)

Nhật Bản không đặt quan hệ với thực dân Pháp.

c)

Nhật Bản có phong tục tập quán khác với Pháp

d)

. lúc này Nhật Bản đang ủng hộ Việt Nam đánh Pháp

46.

Điểm tương đồng giữa Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh trong quá trình hoạt động cách mạng là gì?

a)

. Đều thực hiện chủ trương dùng bạo lực cách mạng để đánh đuổi thực dân Pháp

b)

. Đều noi theo gương Nhật Bản để tự cường.

c)

Đều chủ trương thực hiện cải cách dân chủ.

d)

Đều chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc

47.

Khuynh hướng của phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX ở Việt Nam là

a)

khuynh hướng dân chủ tư sản.

b)

khuynh hướng vô sản.

c)

. khuynh hướng bạo động.

d)

khuynh hướng cải lương.

48.

. Trong quá trình hoạt động cách mạng của mình, Phan Châu Trinh nêu chủ trương cứu nước, cứu dân bằng cách

a)

. tiến hành bạo động đánh đuổi thực dân Pháp

b)

. cải cách nâng cao dân trí, dân quyền.

c)

. thiết lập quan hệ ngoại giao với Pháp để giành độc lập.

d)

tổ chức diễn thuyết và bình luận

49.

Khuynh hướng của phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX ở Việt Nam là

a)

. khuynh hướng dân chủ tư sản

b)

khuynh hướng vô sản

c)

khuynh hướng bạo động.

d)

khuynh hướng cải lương.

50.

. Những người đi tiên phong trong phong trào yêu nước và cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX là

a)

Nguyễn Thái Học, Hoàng Hoa Thám

b)

Nguyễn Trường Tộ, Phan Bội Châu.

c)

Phan Bội Châu, Phan Châu Trinh.

d)

Nguyễn Ái Quốc, Nguyễn Trường Tộ.

51.

Phan Châu Trinh chủ trương cải cách đất nước vì

a)

sớm tiếp thu những tư tưởng tiến bộ trên thế giới

b)

phong trào Đông Du trước đó đã thất bại.

c)

. xu hướng giải phóng dân tộc bằng khởi nghĩa vũ trang trước đó thất bại.

d)

tư tưởng cách mạng trên thế giới lúc bấy giờ xâm nhập mạnh vào Việt Nam

52.

Để thực hiện chủ trương cầu viện Nhật Bản giúp đỡ đánh Pháp, Phan Bội Châu đã tổ chức phong trào

a)

Duy tân.

b)

. Đông du.

c)

Bạo động chống Pháp

d)

“Chấn hưng nội hóa”.

53.

Phan Bội Châu chủ trương giải phóng dân tộc bằng con đường nào?

a)

. Cải cách kinh tế, xã hội.

b)

. Duy tân để phát triển đất nước.

c)

Bạo lực để giành độc lập dân tộc

d)

Đấu tranh chính trị kết hợp đấu tranh vũ trang.

54.

Nội dung nào không phản ánh nguyên nhân khiến một số nhà yêu nước Việt Nam muốn đi theo con đường cứu nước của Nhật Bản vào những năm đầu thế kỉ XX?

a)

Nhật Bản là nước “đồng văn, đồng chủng”, là nước duy nhất ở châu Á thoát khỏi số phận một nước thuộc địa.

b)

Sau cuộc Duy tân Minh Trị, Nhật Bản trở thành nước tư bản hùng mạnh

c)

Nhật Bản đã đánh thắng đế quốc Nga trong chiến tranh Nga – Nhật (1904 - 1905).

d)

Nhật Bản đã đề ra thuyết “Đại Đông Á” nhằm mở rộng ảnh hưởng ở khu vực Đông Á, trong đó có Việt Nam.

55.

Điểm giống nhau cơ bản nhất về tư tưởng cứu nước của Phan Bội Châu và Phan Chu Trinh

a)

. Xuất phát từ lòng yêu nước và vận động giải phóng dân tộc theo xu hướng dân chủ tư sản

b)

Cả hai đều có tư tưởng bạo động và cải cách.

c)

Đều thiết lập vào chế độ Cộng hòa sau khi giành độc lập.

d)

Đều dựa vào thế lực Nhật Bản để giành độc lập.

56.

Điểm giống nhau cơ bản và cũng là hạn chế của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh trong cuộc vận động cứu nước là

a)

Chưa nhận thấy thấu đáo nhiệm vụ cấp thiết của Cách mạng Việt Nam là cần phải kết hợp nhiệm vụ dân tộc và dân chủ

b)

Không nhận thấy được vai trò và sức mạnh của quần chúng nhân dân lao động đặc biệt là công nhân và nông dân.

c)

Đều dựa vào thế lực ngoại bang để giành độc lập.

d)

Tìm ra con đường cứu nước theo xu hướng dân chủ tư sản.

57.

Lực lượng nào không có mặt trong cuộc vận động cứu nước của Phan Bội Châu và Phan Chu Trinh

a)

Nông dân và công nhân.

b)

Văn thân, sĩ phu.

c)

Địa chủ phong kiến

d)

Phụ nữ và người già.

58.

Đầu thế kỉ XX, luồng tư tưởng mới được truyền bá vào Việt Nam là

a)

xu hướng dân chủ tư sản

b)

. ý thức hệ phong kiến.

c)

. xu hướng vô sản

d)

khuynh hướng tư sản, vô sản.

59.

Lãnh đạo phong trào yêu nước Việt Nam đầu thế kỉ XX là

a)

Sĩ phu yêu nước.

b)

Công nhân

c)

Tư sản.

d)

Địa chủ phong kiến

60.

Khi khởi xướng phong trào yêu nước, Phan Bội Châu dựa theo hình mẫu của nước nào?

a)

Nhật Bản.

b)

Trung Quốc.

c)

Pháp.

d)

Liên Xô.

61.

Tổ chức đầu tiên do Phan Bội Châu thành lập là

a)

Hội Duy tân.

b)

Phong trào Đông Du

c)

. Việt Nam Quang phục hội

d)

Phong trào Duy tân.

62.

Hoạt động chủ yếu của Hội Duy tân thông qua

a)

. phong trào Đông Du

b)

. phong trào Duy tân.

c)

phong trào chống thuế.

d)

cuộc vận động Duy tân về mọi lĩnh vực trong kinh tế.

63.

: Tại sao vào đầu thế kỉ XX, xuất hiện con đường cứu nước theo xu hướng dân chủ tư sản?

a)

Do xuất phát từ lòng yêu nước và xuất hiện những giai tầng mới trong xã hội.

b)

. Do phong trào cứu nước theo ý thức hệ phong kiến không giành thắng lợi

c)

Sự truyền bá của các tân thư, tân văn vào Việt Nam.

d)

Do ảnh hưởng của cuộc Duy tân ở Nhật Bản.

64.

Vì sao lực lượng tư sản không nắm vai trò lãnh đạo phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX?

a)

Do lực lượng non yếu, chưa hình thành giai cấp và bị thực dân, tư bản Pháp chèn ép.

b)

Do không có tinh thần yêu nước, quyền lợi gắn chặt với thực dân Pháp.

c)

Do tập trung phát triển kinh tế để làm giàu.

d)

Do không có tinh thần yêu nước.

65.

: Biện pháp cứu nước chủ yếu của Phan Bội Châu theo xu hướng

a)

Bạo động.

b)

Cải cách.

c)

Ám sát cá nhân.

d)

. đấu tranh chính trị.

66.

Biện pháp cứu nước chủ yếu của Phan Châu Trinh theo xu hướng

a)

Bạo động.

b)

. Cải cách

c)

Ám sát cá nhân.

d)

đấu tranh chính trị.

67.

Mục tiêu cứu nước của Phan Bội Châu

a)

Chống Pháp giành độc lập.

b)

. Dựa Pháp giành độc lập.

c)

Chống phong kiến giành độc lập

d)

Cải cách và chống phong kiến.

68.

: Trong quá trình vận động cứu nước, Phan Bội Châu đã có mối quan hệ với phong trào yêu nước nào?

a)

Phong trào Cần vương

b)

. Phong trào nông dân Yên Thế.

c)

. Phong trào chống thuế 1908.

d)

Phong trào Hội kín ở Nam Kì