wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA CUỐI KÌ II

Total questions: 78

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Các hình thức khai thác thiên nhiên của con người thời nguyên thuỷ là
a)
A. Hái quả , săn bắt thú.
b)
B. Bắt cá, hái quả.
c)
C. Săn bắt thú, hái lượm cây rừng.
d)
D. Săn bắt động vật và hái lượm cây rừng.
2.
Câu 2: Tác động lớn nhất của con người tới môi trường tự nhiên là
a)
A. Phá huỷ thảm thực vật, gây ra nhiều hậu quả xấu .
b)
B. Cải tạo tự nhiên làm mất cân bằng sinh thái.
c)
C. Gây ô nhiễm môi trường.
d)
D. Làm giảm lượng nước gây khô hạn.
3.
Câu 3: Nguyên nhân gây cháy nhiều khu rừng thời nguyên thuỷ là do
a)
A. Con người dùng lửa để lấy ánh sáng
b)
B. Con người dùng lửa để nấu nướng thức ăn .
c)
C. Con người dùng lửa sưởi ấm .
d)
D. Con người đốt lửa dồn thú dữ vào các hố sâu để bắt .
4.
Câu 4: Ở xã hội nông nghiệp do con người hoạt động trồng trọt và chăn nuôi đã
a)
A. Chặt phá và đốt rừng lấy đất canh tác.
b)
B. Chặt phá rừng lấy đất chăn thả gia súc .
c)
C. Chặt phá và đốt rừng lấy đất canh tác , chăn thả gia súc .
d)
D. Đốt rừng lấy đất trồng trọt .
5.
Câu 5: Săn bắt động vật hoang dã quá mức dẫn đến hậu quả
a)
A. Mất cân bằng sinh thái .
b)
B. Mất nhiều loài sinh vật .
c)
C. Mất nơi ở của sinh vật .
d)
D. Mất cân bằng sinh thái và mất nhiều loài sinh vật .
6.
Câu 6: Ở xã hội nông nghiệp, hoạt động nông nghiệp đem lại lợi ích là
a)
A. Hình thành các hệ sinh thái trồng trọt .
b)
B. Tích luỹ thêm nhiều giống vật nuôi .
c)
C. Tích luỹ thêm nhiều giống cây trồng, vật nuôi .
d)
D. Tích luỹ thêm nhiều giống cây trồng, vật nuôi và hình thành các hệ sinh thái trồng trọt
7.
Câu 7: Ở xã hội nông nghiệp hoạt động cày xới đất canh tác làm thay đổi đất và nước tầng mặt nên
a)
A. Đất bị khô cằn .
b)
B. Đất giảm độ màu mở .
c)
C. Xói mòn đất .
d)
D. Đất khô cằn và suy giảm độ màu mở.
8.
Câu 8: Nền nông nghiệp hình thành , con người phải sống định cư ,dẫn đến nhiều vùng rừng bị chuyển đổi thành
a)
A. Khu dân cư
b)
B. Khu sản xuất nông nghiệp .
c)
C. Khu chăn thả vật nuôi.
d)
D. Khu dân cư và khu sản suất nông nghiệp .
9.
Câu 9: Tác động xấu của con người đối với môi trường tự nhiên
a)
A. Chặt phá rừng bừa bãi , khai thác tài nguyên thiên nhiên .
b)
B. Khai thác tài nguyên thiên nhiên , Săn bắt động vật hoang dã .
c)
C. Săn bắt động vật hoang dã, chặt phá rừng bừa bãi .
d)
D.Chặt phá rừng bừa bãi, săn bắt động vật hoang dã, khai thác tài nguyên thiên nhiên .
10.
Câu 10: Suy giảm độ đa dạng của sinh học là nguyên nhân gây nên
a)
A. Mất cân bằng sinh thái .
b)
B. Làm suy giảm hệ sinh thái rừng .
c)
C. Làm suy giảm tài nguyên sinh vật
d)
D. Làm ức chế hoạt động của các vi sinh vật .
11.
Câu 11: Ở xã hội công nghiệp xuất hiện nhiều vùng trồng trọt lớn là do
a)
A. Nền nông nghiệp cơ giới hoá
b)
B. Công nghiệp khai khoáng phát triển .
c)
C. Chế tạo ra máy hơi nước .
d)
D. Nền hoá chất phát triển .
12.
Câu 12: Hậu quả gây nên cho môi trường tự nhiên do con người săn bắt động vật quá mức là
a)
A. Động vật mất nơi cư trú .
b)
B.Môi trường bị ô nhiễm .
c)
C. Nhiều loài có nguy cơ bị tuyệt chủng , mất cân bằng sinh thái .
d)
D. Nhiều loài trở về trạng thái cân bằng .
13.
Câu 13: Hoạt động nào sau đây của con người không ảnh hưởng đến môi trường
a)
A. Hái lượm .
b)
B. Săn bắn quá mức .
c)
C. Chiến tranh .
d)
D. Hái lượm, săn bắn, chiến tranh .
14.
Câu 14: Thế nào là ô nhiễm môi trường ?
a)
A. Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn .
b)
B. Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn . Các tính chất vật lí thay đổi .
c)
C. Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn . Các tính chất vật lí , hoá học , sinh học thay đổi D. Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn .Các tính chất vật lí , hoá học , sinh học bị thay đổi gây tác hại cho con người và các sinh vật khác .
d)
D. Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn .Các tính chất vật lí , hoá học , sinh học bị thay đổi gây tác hại cho con người và các sinh vật khác .
15.
Câu 15: Nguyên nhân dẫn đến ô nhiễm môi trường là gì ?
a)
A. Do hoạt động của con người gây ra .
b)
B. Do 1 số hoạt động của tự nhiên ( núi lửa , lũ lụt ..)
c)
C. Do con người thải rác ra sông .
d)
D. Do hoạt động của con người gây ra và do 1 số hoạt động của tự nhiên.
16.
Câu 16: Nguyên nhân gây ô nhiễm khí thải chủ yếu do quá trình đốt cháy
a)
A. Gỗ , than đá .
b)
B. Khí đốt , củi .
c)
C. Khí đốt , gỗ .
d)
D. Gỗ , củi , than đá , khí đốt .
17.
Câu 17: Một số hoạt động gây ô nhiễm không khí như
a)
A. Cháy rừng , các phương tiện vận tải .
b)
B. Cháy rừng , đun nấu trong gia đình .
c)
C. Phương tiện vận tải , sản xuất công nghiệp .
d)
D.Cháy rừng , phương tiện vận tải , đun nấu trong gia đình , sản xuất công nghiệp .
18.
Câu 18: Nguyên nhân ô nhiễm không khí là do
a)
A. Săn bắt bừa bãi , vô tổ chức .
b)
B. Các chất thải từ thực vật phân huỷ .
c)
C. Đốn rừng để lấy đất canh tác .
d)
D.Các chất thải do đốt cháy nhiên liệu : gỗ , củi , than đá , dầu mỏ .
19.
Câu 19: Năng lượng nguyên tử và chất phóng xạ có khả năng gây đột biến ở người , gây ra một số bệnh
a)
A. Bệnh di truyền .
b)
B. Bệnh ung thư .
c)
C. Bệnh lao .
d)
D. Bệnh di truyền và bệnh ung thư.
20.
Câu 20: Nguồn ô nhiễm phóng xạ chủ yếu là từ chất thải của
a)
A. Công trường khai thác chất phóng xạ .
b)
B. Nhà máy điện nguyên tử .
c)
C. Thử vũ khí hạt nhân .
d)
D. Công trường khai thác chất phóng xạ, nhà máy điện nguyên tử, việc thử vũ khí hạt nhân .
21.
Câu 21: Nguồn gốc gây ô nhiễm sinh học chủ yếu do các chất thải như
a)
A. Phân , rác , nước thải sinh hoạt .
b)
B. Nước thải sinh hoạt , nước thải từ các bệnh viện .
c)
C. Xác chết của các sinh vật , nước thải từ các bệnh viện .
d)
D. Phân , rác , nước thải sinh hoạt , xác chết sinh vật , nước thải từ các bệnh viện .
22.
Câu 22: Khắc phục ô nhiễm hoá chất bảo vệ thực vật gồm các biện pháp nào ?
a)
A. Biện pháp sinh học và biện pháp canh tác .
b)
B. Biện pháp canh tác , bón phân .
c)
C. Bón phân , biện pháp sinh học .
d)
D.Biện pháp sinh học , biện pháp canh tác , bón phân hợp lí .
23.
Câu 23: Trùng sốt rét phát triển ở đâu trong cơ thể người ?
a)
A. Trong gan .
b)
B. Trong hồng cầu .
c)
C. Trong bạch cầu .
d)
D. Trong gan và hồng cầu .
24.
Câu 24: Người ăn gỏi cá ( thịt cá sống ) sẽ bị nhiễm bệnh
a)
A. Bệnh sán lá gan .
b)
B. Bệnh tả , lị .
c)
C. Bệnh sốt rét
d)
D. Bệnh thương hàn .
25.
Câu 25: Thuốc bảo vệ thực vật gồm các loại
a)
A. Thuốc trừ sâu , thuốc diệt cỏ .
b)
B. Thuốc diệt cỏ , thuốc diệt nấm gây hại .
c)
C. Thuốc trừ sâu , thuốc diệt nấm gây hại .
d)
D. Thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ , thuốc diệt nấm gây hại .
26.
Câu 26: Nguyên nhân dẫn đến bệnh tả , lị :
a)
A. Thức ăn không vệ sinh , nhiễm vi khuẩn E. Coli .
b)
B. Thức ăn không rửa sạch .
c)
C. Môi trường sống không vệ sinh .
d)
D. Thức ăn không vệ sinh , nhiễm vi khuẩn E. Coli, thức ăn không rửa sạch, môi trường sống không vệ sinh .
27.
Câu 27: Nguồn ô nhiễm nhân tạo gây ra là do
a)
A. Hoạt động công nghiệp .
b)
B. Hoạt động giao thông vận tải .
c)
C. Đốt cháy nguyên liệu trong sinh hoạt .
d)
D. Hoạt động công nghiệp , giao thông vận tải , đốt cháy nhiên liệu trong sinh hoạt .
28.
Câu 28: Biện pháp hạn chế ô nhiễm do thuốc bảo vệ thực vật
a)
A. Trồng rau sạch .
b)
B. Hạn chế phun thuốc bảo vệ thực vật .
c)
C. Bón phân cho thực vật .
d)
D. Trồng rau sạch , hạn chế phun thuốc bảo vệ thực vật .
29.
Câu 29: Các năng lượng không sinh ra khí thải là
a)
A. Năng lượng mặt trời .
b)
B. Khí đốt thiên nhiên .
c)
C. Năng lượng gió
d)
D. Năng lượng mặt trời và năng lượng gió .
30.
Câu 30: Xây dựng nhiều công viên , trồng cây xanh để:
a)
A. Hạn chế bụi .
b)
B. Điều hoà khí hậu .
c)
C. Xử lí chất thải nông nghiệp .
d)
D. Hạn chế bụi , điều hoà khí hậu .
31.
Câu 31: Biện pháp hạn chế ô nhiễm tiếng ồn
a)
A. Hạn chế gây tiếng ồn của các phương tiện giao thông ,
b)
B. Lắp đặt các thiết bị lọc khí cho các nhà máy .
c)
C. Hạn chế tiếng ồn của các phương tiện giao thông , xây dựng công viên cây xanh , trồng cây .
d)
D. Xây dựng công viên cây xanh, trồng cây .
32.
Câu 32: Biện pháp hạn chế ô nhiễm do chất thải rắn
a)
A. Xây dựng nhà máy tái chế chất thải thành nguyên liệu , đồ dùng ..
b)
B. Tạo bể lắng và lọc nước thải .
c)
C. Trồng nhiều cây xanh .
d)
D. Sản xuất lương thực và thực phẩm an toàn .
33.
Câu 33: Biện pháp hạn chế ô nhiễm do chất phóng xạ
a)
A. Xây dựng nơi quản lí thật chặt chẽ các chất phóng xạ gây nguy hiểm .
b)
B. Xây dựng nhà máy tái chế chất thải .
c)
C. Xây dựng nhà máy xử lí rác .
d)
D. Xây dựng các nhà máy ở xa khu dân cư.
34.
Câu 34:Tạo bể lắng , lọc nước thải để hạn chế
a)
A. Ô nhiễm nguồn nước .
b)
B. Ô nhiễm không khí .
c)
C. Ônhiễm do chất phóng xạ
d)
D. Ô nhiễm do hoạt động thiên tai .
35.
Câu 35: Lắp đặt các thiết bị lọc khí cho các nhà máy để hạn chế
a)
A. Ô nhiễm không khí .
b)
B. Ô nhiễm nguồn nước .
c)
C. Ô nhiễm do chất phóng xạ
d)
D. Ô nhiễm do tiếng ồn .
36.
Câu 36: Sản xuất lương thực và thực phẩm an toàn để hạn chế
a)
A. Ô nhiễm do thuốc bảo vệ thực vật , hoá chất .
b)
B. Ô nhiễm do chất phóng xạ .
c)
C. Ô nhiễm do không khí .
d)
D. Ô nhiễm do hoạt động thiên tai .
37.
Câu 37: Trong các phương tiện giao thông sau phương tiện nào không gây khí thải
a)
A. Xe đạp .
b)
B. Xe gắn máy .
c)
C. Xe ô tô .
d)
D. Xe ô tô, buýt .
38.
Câu 38: Những hoạt động nào sau đây không gây ô nhiễm môi trường
a)
A. Phun thuốc trừ sâu .
b)
B. Trồng cây gây rừng .
c)
C. Vứt rác bừa bãi ra môi trường
d)
D. Thải nước sinh hoạt ra môi trường .
39.
Câu 39: Các dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu gồm:
a)
A. Đất, nước, dầu mỏ
b)
B. Đất, nước, sinh vật, rừng
c)
C. Đất, nước, khoáng sản, năng lượng, sinh vật, rừng
d)
D. Đất, nước, than đá, sinh vật, rừng
40.
Câu 40: Tài nguyên nào sau đây thuộc tài nguyên không tái sinh:
a)
A. Tài nguyên rừng
b)
B. Tài nguyên đất
c)
C. Tài nguyên khoáng sản
d)
D. Tài nguyên sinh vật
41.
Câu 41: Tài nguyên nào sau đây thuộc tài nguyên tái sinh:
a)
A. Khí đốt và tài nguyên sinh vật
b)
B. Tài nguyên sinh vật và tài nguyên đất
c)
C. Dầu mỏ và tài nguyên nước
d)
D. Bức xạ mặt trời và tài nguyên sinh vật
42.
Câu 42: Gió và năng lượng nhiệt từ trong lòng đất được xếp vào nguồn tài nguyên nào sau đây:
a)
A. Tài nguyên không tái sinh
b)
B. Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu
c)
C. Tài nguyên tái sinh và tài nguyên không tái sinh
d)
D. Tài nguyên tái sinh
43.
Câu 43: Tài nguyên dưới đây có giá trị vô tận là:
a)
A. Dầu mỏ, than đá và khí đốt
b)
B. Tài nguyên khoáng sản và tài nguyên sinh vật
c)
C. Năng lượng mặt trời
d)
D. Cây rừng và thú rừng
44.
Câu 44: Nguồn năng lượng dưới đây nếu được khai thác sử dụng sẽ không gây ô nhiễm môi trường là:
a)
A. Khí đốt thiên nhiên
b)
B. Than đá
c)
C. Dầu mỏ
d)
D. Bức xạ mặt trời
45.
Câu 45 : Tài nguyên nào sau đây được xem là nguồn năng lượng sạch?
a)
A. Bức xạ mặt trời, gió, nhiệt trong lòng đất
b)
B. Dầu mỏ, khí đốt
c)
C.Than đá và nguồn khoáng sản kim loại
d)
D. Dầu mỏ, thủy triều, khí đốt
46.
Câu 46: Nguồn năng lượng vĩnh cửu là:
a)
A. Năng lượng khí đốt
b)
B. Năng lượng từ dầu mỏ
c)
C. Năng lượng nhiệt từ mặt trời
d)
D. Năng lượng từ than củi
47.
Câu 47 : Dựa vào yếu tố nào sau đây để xếp đất vào nguồn tài nguyên tái sinh:
a)
A. Trong đất chứa nhiều khoáng sản kim loại
b)
B. Đất thường xuyên được bồi đắp bởi phù sa, được tăng độ mùn từ xác động thực vật
c)
C. Trong đất có nhiều than đá
d)
D. Nhiều quặng dầu mỏ, khí đốt trong lòng đất
48.
Câu 48: Hãy cho biết nhóm tài nguyên nào sau đây là cùng một dạng (tài nguyên tái sinh, không tái sinh hoặc năng lượng vĩnh cửu) :
a)
A. Rừng, tài nguyên đất, tài nguyên nước
b)
B. Dầu mỏ, khí đốt, tài nguyên sinh vật
c)
C. Bức xạ mặt trời, rừng, nước
d)
D. Đất, tài nguyên sinh vật, khí đốt
49.
Câu 49 : Những biện pháp bảo vệ nguồn tài nguyên đất là:
a)
A. Trồng cây gây rừng để chống xói mòn
b)
B. Tăng cao độ phì nhiêu cho đất
c)
C. Bảo vệ động vật hoang dã
d)
D. Chống xói mòn, chống nhiễm mặn, nâng cao độ phì cho đất
50.
Câu 50: Để bảo vệ rừng và tài nguyên rừng, biện pháp cần làm là:
a)
A. Không khai thác sử dụng nguồn lợi từ rừng nữa
b)
B. Tăng cường khai thác nhiều hơn nguồn thú rừng
c)
C. Thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên và các vườn quốc gia
d)
D. Chặt phá các khu rừng già để trồng lại rừng mới
51.
Câu 51: Ngoài việc cung cấp gỗ quý, rừng còn có tác dụng gì cho môi trường sống của con người?
a)
A, Cung cấp động vật quý hiếm
b)
B. Thải khí CO2, giúp cây trồng khác quang hợp
c)
C. Điều hòa khí hậu, chống xói mòn, ngăn chặn lũ lụt
d)
D. Là nơi trú ẩn của nhiều loài động vật
52.
Câu 52: Gìn giữ thiên nhiên hoang dã là :
a)
A. Bảo vệ các loài sinh vật
b)
B. Bảo vệ rừng đầu nguồn
c)
C. Bảo vệ môi trường sống của sinh vật
d)
D. Bảo vệ các loài sinh vật và môi trường sống của chúng
53.
Câu 53:Để bảo vệ thiên nhiên hoang dã, cần ngăn chặn hoạt động nào dưới đây?
a)
A. Trồng cây gây rừng để tạo môi trường sống cho động vật hoang dã.
b)
B. Săn bắn thú hoang dã, quý hiếm
c)
C. Xây dựng các khu bảo tồn, các vườn quốc gia
d)
D. Bảo vệ rừng già, rừng đầu nguồn
54.
Câu 54: Đối với những vùng đất trống, đồi núi trọc thì biện pháp chủ yếu và cần thiết nhất là:
a)
A. Trồng cây gây rừng
b)
B. Tiến hành chăn thả gia súc
c)
C. Cày xới để làm nương, rẫy để sản xuất lương thực
d)
D. Làm nhà ở
55.
Câu 55: Những hành động nào sau đây làm suy thoái môi trường:
a)
A. Trồng cây trên đồi trọc
b)
B. Săn bắt động vật quý hiếm
c)
C. Không chặt phá rừng bừa bãi
d)
D. Săn bắt động vật quý hiếm – phun thuốc trừ sâu
56.
Câu 56:Vai trò của việc trồng cây gây rừng trên vùng đất trọc, đất trống là:
a)
A. Hạn chế xói mòn, lũ lụt, cải tạo khí hậu
b)
B. Cho ta nhiều gỗ
c)
C. Phủ xanh vùng đất trống
d)
D. Bảo vệ các loài động vật
57.
Câu 57: Để làm cho đất không bị cạn kiệt nguồn dinh dưỡng, tận dụng được hiệu suất sử dụng đất – tăng năng suất cây trồng, ta cần phải:
a)
A.Trồng một loại cây nhất định trên vùng đất đó
b)
B.Thay đổi các loại cây trồng hợp lí (trồng luân canh, trồng xen kẽ)
c)
C. Trồng cây kết hợp bón phân
d)
D. Trồng các loại giống mới
58.
Câu 58:Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia nhằm mục đích gì?
a)
A. Bảo vệ nguồn gen sinh vật
b)
B. Tạo khu du lịch
c)
C. Bảo vệ hệ sinh thái và bảo vệ nguồn gen sinh vật
d)
D. Hạn chế diện tích rừng bị khai phá
59.
Câu 59 : Những biện pháp chủ yếu để bảo vệ thiên nhiên hoang dã là :
a)
A. Bảo vệ tài nguyên sinh vật - bảo vệ các khu rừng già.
b)
B. Trồng thêm cây và gây rừng tạo môi trường sống cho nhiều sinh vật.
c)
C. Bảo vệ tài nguyên sinh vật và cải tạo các hệ sinh thái đã bị thoái hóa
d)
D. Bảo vệ các động vật quý hiếm, xây dựng các vườn quốc gia
60.
Câu 60: Công nghệ sinh học đóng vai trò quan trọng như thế nào trong việc bảo vệ tài nguyên sinh vật:
a)
A. Bảo tồn nguồn gen quý hiếm
b)
B. Tạo ra nhiều giống mới
c)
C. Lưu giữ và nhân nhanh nhiều giống quý hiếm.
d)
D. Đáp ứng được nhu cầu ngày càng cao của con người
61.
Câu 61: Em hãy cho biết công việc của chúng ta đã làm để bảo vệ nguồn tài nguyên sinh vật:
a)
A. Xây dựng các khu rừng quốc gia ,bảo vệ sinh vật có tên trong sách đỏ
b)
B. Chặt phá rừng làm củi, lấy gỗ
c)
C. Sử dụng đúng mức thuốc trừ sâu và hóa chất
d)
D. Khai thác nguồn tài nguyên thiên nhiên.
62.
Câu 62:Các hệ sinh thái chủ yếu trên trái đất:
a)
A. Hệ sinh thái trên cạn, hệ sinh thái vùng ven bờ
b)
B. Hệ sinh thái trên cạn, hệ sinh thái vùng biển khơi
c)
C. Hệ sinh thái nước mặn, hệ sinh thái ao hồ
d)
D. Hệ sinh thái trên cạn, hệ sinh thái nước mặn, hệ sinh thái nước ngọt
63.
Câu 63: Hệ sinh thái dưới đây không phải là hệ sinh thái trên cạn?
a)
A. Rừng lá rộng rụng lá theo mùa vùng ôn đới
b)
B. Rừng ngập mặn
c)
C. Vùng thảo nguyên hoang mạc
d)
D. Rừng mưa nhiệt đới
64.
Câu 64: Hệ sinh thái lớn nhất trên quả đất là:
a)
A. Rừng mưa nhiệt đới
b)
B. Các hệ sinh thái nông nghiệp vùng đồng bằng
c)
C. Các hệ sinh thái hoang mạc
d)
D. Hệ sinh thái biển
65.
Câu 65 : Mục tiêu của bảo vệ các hệ sinh thái nông nghiệp là :
a)
A.Tăng năng suất và hiệu quả các hệ sinh thái để phát triển kinh tế trong thời gian hiện tại.
b)
B. Phát triển ổn định kinh tế - môi trường, duy trì và cải tạo các hệ sinh thái chủ yếu để đạt năng suất và hiệu quả cao.
c)
C. Thay đổi tập quán canh tác lạc hậu thiếu hiệu quả và năng suất thấp
d)
D. Bảo đảm cung cấp đủ lương thực, thực phẩm trong chăn nuôi.
66.
Câu 66: Để vừa khai thác nguồn tài nguyên biển, vừa bảo vệ môi trường biển và phục hồi tài nguyên biển, cần phải:
a)
A. Khai thác hợp lí kết hợp cải tạo, phục hồi và nuôi bổ sung .
b)
B. Đánh bắt hải sản bằng chất nổ
c)
C. Tăng cường đánh bắt ở ven bờ
d)
D. Dùng hóa chất hoặc xung điện để đánh bắt hải sản
67.
Câu 67: Bảo vệ đa dạng các hệ sinh thái có ý nghĩa gì?
a)
A. Bảo vệ được nguồn khoáng sản
b)
B. Bảo vệ được các loài động vật hoang dã
c)
C. Bảo vệ vốn gen, giữ vững cân bằng sinh thái trên toàn cầu.
d)
D. Bảo vệ sức khỏe cho mọi người.
68.
Câu 68: Hiện trạng rừng ở nước ta như thế nào?
a)
A. Tỉ lệ đất được che phủ của rừng trên 50%
b)
B. Rừng đang dần bị thu hẹp, đặc biệt rừng nguyên sinh đang bị phá hoại
c)
C. Rừng đầu nguồn tự nhiên đang phát triển tốt, góp phần làm giảm lũ lụt.
d)
D. Rừng được bảo vệ tốt, các loài chim di cư đang xuất hiện trở lại.
69.
Câu 69:Vai trò của hệ sinh thái biển đối với đời sống con người?
a)
A. Các loài động, thực vật biển là nguồn thức ăn của con người
b)
B. Biển giúp con người vận chuyển hàng hóa
c)
C. Biển cho con người muối ăn
d)
D. Biển cung cấp thức ăn , phát triển kinh tế , giao lưu vận chuyển, điều hòa nhiệt độ trên trái đất
70.
Câu 70: Có cần phải bảo vệ hệ sinh thái biển không? Tại sao?
a)
A. Hiện nay chưa cần quan tâm đến sự ô nhiễm của biển vì biển vô cùng rộng lớn, hoạt động con người không ảnh hưởng đến hệ sinh thái biển
b)
B. Cần vì : biển đang bị ô nhiễm do các hoạt động giao thông trên biển
c)
C. Cần vì : nhiều vùng biển bị ô nhiễm do hoạt động của con người .
d)
D. Không cần vì : hàng năm trên thế giới đã có ngày “làm sạch bãi biển”
71.
Câu 71:Hệ sinh thái vùng rừng ngập mặn ven biển nước ta có ý nghĩa gì?
a)
A. Góp phần điều hòa không khí, chắn sóng
b)
B. Cho một khối lượng gỗ đáng kể
c)
C. Là bãi đẻ và nơi sinh sống nhiều loài hải sản
d)
D. Là nơi cư trú của nhiều loài động vật, thực vật góp phần điều hòa khí hậu, chắn sóng, nơi tổ chức du lịch sinh thái, nuôi các loài hải sản quý, cho ta một lượng gỗ lớn.
72.
Câu 72: Các loài rùa biển đang bị săn lùng lấy mai làm đồ mĩ nghệ, số lượng rùa còn lại rất ít, chúng ta cần bảo vệ loài rùa biển như thế nào?
a)
A. Bảo vệ các bãi cát là bãi đẻ của rùa biển và vận động người dân không đánh bắt rùa biển
b)
B. Tổ chức cho nhân dân nuôi rùa
c)
C. Không lấy trứng rùa
d)
D. Chỉ khai thác rùa ngoài thời gian sinh sản
73.
Câu 73: Luật Bảo vệ môi trường quy định việc bảo vệ môi trường nhằm
a)
A. Bảo vệ sự đa dạng các hệ sinh thái
b)
B. Bảo vệ sức khỏe của nhân dân, phục vụ sự phát triển lâu bền của đất nước và góp phần bảo vệ môi trường trong khu vực toàn cầu
c)
C. Bảo vệ môi trường không khí
d)
D. Bảo vệ các tài nguyên thiên nhiên
74.
Câu 74: Cho biết nội dung chương II của Luật Bảo vệ môi trường ở Việt Nam?
a)
A. Phòng chống suy thoái môi trường
b)
B. Cấm nhập khẩu chất thải vào Việt Nam
c)
C. Các tổ chức và cá nhân phải có trách nhiệm xử lí chất thải bằng công nghệ thích hợp
d)
D. Phòng chống suy thoái, ô nhiễm và sự cố môi trường
75.
Câu 75: Đối với việc sử dụng đất sản xuất, Luật Bảo vệ môi trường quy định cho người được sử dụng là:
a)
A. Được tự do thay đổi thực trạng của đất
b)
B. Được tự do thay đổi mục đích sử dụng
c)
C. Có quy hoạch sử dụng đất hợp lí và có kế hoạch cải tạo đất
d)
D. Tự do sang nhượng đất
76.
Câu 76:Trách nhiệm của cá nhân khi gây ra sự cố môi trường là :
a)
A. Phải nộp phạt cho chính quyền sở tại hoặc tổ chức quản lí môi trường của địa phương.
b)
B. Phải thay đổi công nghệ sản xuất không gây ô nhiễm môi trường
c)
C. Phải có trách nhiệm bồi thường, khắc phục hậu quả về mặt môi trường
d)
D. Phải di dời cơ sở sản xuất ra khỏi nơi có dân cư
77.
Câu 77: Đối với chất thải công nghiệp và sinh hoạt, Luật Bảo vệ môi trường quy định:
a)
A. Có thể đưa trực tiếp ra môi trường
b)
B. Có thể tự do chuyên chở chất thải từ nơi này đến nơi khác
c)
C. Các tổ chức, cá nhân phải có trách nhiệm xử lí chất thải bằng công nghệ thích hợp.
d)
D. Chôn vào đất
78.
Câu 78:Chúng ta cần phải làm gì để thực hiện Luật Bảo vệ môi trường:
a)
A. Thành lập đội cảnh sát môi trường
b)
B. Mỗi người dân phải tìm hiểu luật và tự giác thực hiện
c)
C. Xây dựng môi trường “Xanh, sạch, đẹp”
d)
D. Quy hoạch và sử dụng kế hoạch có hiệu quả đất đai