wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

L7 B12 T345

Total questions: 27

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

B1: Hãy điền các trợ từ sau đây vào chỗ trống thích hợp:

(1) 来月、みずうみ(  )はなび(  )あります。

a)

は/で

b)

で/が

c)

で/に

d)

と/に

2.

B1: Hãy sử dụng các từ sau đây để chọn câu thích hợp:

(2) 来月、オペラハウス、コンサート

a)

来月で オペラハウスで コンサートがあります。

b)

来月、オペラハウスで コンサートにあります。

c)

来月、オペラハウスで コンサートがあります。

d)

来月は オペラハウスは コンサートがあります。

3.

B1: Hãy điền các trợ từ sau đây vào chỗ trống thích hợp:

(3) あした、8時(  )9時(  )学校(  )テストが あります。

a)

から/まで/で

b)

から/に/と

c)

へ/まで/が

d)

と/に/で

4.

B1: Hãy sử dụng các từ sau đây để chọn câu thích hợp:

(5) 2008年、ちゅうごく、オリンピック

a)

2008年に ちゅうごくから オリンピックが あります。

b)

2008年で ちゅうごくで オリンピックに あります。

c)

2008年へ ちゅうごくで オリンピックが あります。

d)

2008年に ちゅうごくで オリンピックが あります。

5.

B1: Hãy sử dụng các từ sau đây để chọn câu thích hợp:

(4) 先しゅう、わたしの学校、日本ごまつり

a)

先しゅう、わたしの学校で 日本ごまつりに あります

b)

先しゅうへ わたしの学校で 日本ごまつりが あります

c)

先しゅう、わたしの学校で 日本ごまつりが あります

d)

先しゅうまで わたしの学校で 日本ごまつりが あります

6.

B6. Hãy đọc các giấy mời bên cạnh và trả lời câu hỏi:

何を しますか。

4 lines
7.

B6. Hãy đọc các giấy mời bên cạnh và trả lời câu hỏi:

何を しますか。

4 lines
8.

B6. Hãy đọc các giấy mời bên cạnh và trả lời câu hỏi:

いつですか。

a)

6月10日

b)

6月11日

c)

10月6日

d)

5月10日

9.

B6. Hãy đọc các giấy mời bên cạnh và trả lời câu hỏi:

何時ですか。

a)

ごぜん2じ~ごご10じ

b)

ごぜん10じはん~ごご2じ

c)

ごご10じ~ごご2じ

d)

ごぜん10じ~ごご2じ

10.

B6. Hãy đọc các giấy mời bên cạnh và trả lời câu hỏi:

どこで しますか。

a)

バディンレストラン

b)

ハノイレストラン

c)

がっこう

d)

デパート

11.

B6. Hãy đọc các giấy mời bên cạnh và trả lời câu hỏi:

いつですか。

a)

4月25日

b)

5月24日

c)

5月25日

d)

5月20日

12.

B6. Hãy đọc các giấy mời bên cạnh và trả lời câu hỏi:

何時ですか。

a)

15時

b)

16時

c)

12時

d)

14時

13.

B6. Hãy đọc các giấy mời bên cạnh và trả lời câu hỏi:

どこで しますか。

a)

ベトナム日本人がっこう

b)

ハノイ日本人がっこう

c)

ホーチミン日本人がっこう

d)

アメリカ日本人がっこう

14.

B2. Dựa vào hình bên hãy hoàn thành câu:

(1) あした、___を します。

a)

カラオケ

b)

サッカー

c)

テスト

d)

テニス

15.

B2. Dựa vào hình bên hãy hoàn thành câu:

(2) あしたの ごご、日本の _______。

a)

おんがくを かいます

b)

おんがくを ききます

c)

おんがくを かきます

d)

おんがくを よみます

16.

B2. Dựa vào hình bên hãy hoàn thành câu:

(3) こんどの 土よう日、____で バドミントンを します。

a)

こうえん

b)

プール

c)

きっさてん

d)

しあい

17.

B2. Dựa vào hình bên hãy hoàn thành câu:

(4) こんどの ____、日本りょうりを つくります。

a)

月よう日

b)

日よう日

c)

水よう日

d)

木よう日

18.

B2. Dựa vào hình bên hãy hoàn thành câu:

(5) ____の ごご、えいがを みに 行きます。

a)

おととい

b)

きのう

c)

きょう

d)

あした

19.

B3. Dựa vào hình bên hãy hoàn thành câu:

(1) こんしゅうの_____に トンニャットこうえんで おまつりが あります。

a)

日よう日

b)

土よう日

c)

金よう日

d)

木よう日

20.

B3. Dựa vào hình bên hãy hoàn thành câu:

(2) あした、大学で 日本の___を とよみます。

a)

プール

b)

テレビ

c)

まんが

d)

おんがく

21.

B3. Dựa vào hình bên hãy hoàn thành câu:

(3) 水よう日の よる、_____で コンサートが あります。

a)

シーフード

b)

レストラン

c)

オリンピック

d)

オペラハウス

22.

B3. Dựa vào hình bên hãy hoàn thành câu:

(4) こんげつの 29日に、日本人学校で____。

a)

うんどうかいを します

b)

りょうりします

c)

れんしゅうします

d)

行きします

23.

B4. Dựa vào hình bên hãy hoàn thành câu:

(1) ____、えいがを みに いきます。

a)

月よう日

b)

火よう日

c)

水よう日

d)

金よう日

24.

B4. Dựa vào hình bên hãy hoàn thành câu:

(2) 月よう日の ごご、______。

a)

しゅくだいをします

b)

サッカーをします

c)

りょこうをします

d)

バスケットをします

25.

B4. Dựa vào hình bên hãy hoàn thành câu:

(3) 水よう日の ごご、___を かいに いきます。

a)

ぎゅうにゅう

b)

ごはん

c)

すし

d)

おちゃ

26.

B4. Dựa vào hình bên hãy hoàn thành câu:

(4) 火よう日の ごご、日本ごの_____を します。

a)

かきます

b)

べんきょう

c)

ひるね

d)

みがきます

27.

B4. Dựa vào hình bên hãy hoàn thành câu:

(5) 木よう日の ごご、店へ_______ に行きます。

a)

アイスクリームをたべしました

b)

アイスクリームをたべ

c)

アイスクリームをのみ

d)

ケーキを たべ