Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập Hk2 tin 6

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Thuật toán là gì?

a)

Các mô hình và xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn đề.

b)

Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu.

c)

Một ngôn ngữ lập trình.

d)

Một dãy các chỉ dẫn từng bước để giải quyết vấn đề.

2.

  Thuật toán có thể được mô tả theo hai cách nào?

a)

Sử dụng các biến và dữ liệu.

b)

Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên và sơ đồ khối.

c)

Sử dụng đầu vào và đầu ra.

d)

Sử dụng phần mềm và phần cứng.

3.

  Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Mỗi bài toán chỉ có duy nhất một thuật toán để giải.

b)

Trình tự thực hiện các bước trong thuật toán không quan trọng.

c)

Trong thuật toán, với dữ liệu đầu vào luôn xác định được kết quả đầu ra.

d)

Một thuật toán có thể không có đầu vào và đầu ra.

4.

Sơ đồ khối là gì?

a)

Một sơ đồ gồm các hình khối, đường có mũi tên chỉ hướng thực hiện theo từng bước của thuật toán.

b)

Một ngôn ngữ lập trình.

c)

Cách mô tả thuật toán bằng ngôn ngữ tự nhiên.

d)

Một biểu đồ hình cột.

5.

Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là thuật toán?

a)

Một bản nhạc hay.

b)

Một bức tranh đầy màu sắc.

c)

Một bản hướng dẫn về cách nướng bánh với các bước cần làm.

d)

Một bài thơ lục bát.

6.

15.1.   Bạn Thành viết một thuật toán mô tả việc đánh răng. Bạn ấy ghi các bước như sau:

1. Rửa sạch bàn chải.

2. Súc miệng.

3. Chải răng.

4. Cho kem đánh răng vào bàn chải.

Em hãy sắp xếp lại các bước cho đúng thứ tự thực hiện.

a)

1,2,3,4

b)

4,3,2,1

c)

4,2,3,1

d)

4,1,2,3

7.

Chữ đậm chữ nghiêng, chữ gạch chân,…được gọi là:

a)

A. Phông chữ

b)

B. Cỡ chữ

c)

C. Kiểu chữ

d)

D. Tất cả ý trên

8.

Thông tin trong Sơ đồ tư suy thường được tổ chức dưới dạng:

a)

tiêu đề, đoạn văn

b)

chủ đề chính, chủ đề nhánh

c)

mở bài, thân bài, kết luận

d)

chương, bài, mục

9.

Tác dụng của nút lệnh sau là:

a)

căn lề trái

b)

căn lề phải

c)

căn lề giữa

d)

căn thẳng hai lề

10.

Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng của bảng, em có thể tạo được bảng gồm tối đa:

a)

10 cột, 8 hàng

b)

8 cột, 10 hàng

c)

8 cột, 8 hàng

d)

10 cột, 10 hàng

11.

Định dạng văn bản gồm những thao tác nào sau đây:

a)

Chọn phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ

b)

Đặt lề trang

c)

Định dạng đoạn văn bản

d)

Chèn hình ảnh vào văn bản

12.

Em hãy chọn câu trả lời đúng:

a)

Đầu vào là dữ liệu ban đầu, đầu ra là kết quả thu được

b)

Đầu vào là kết quả thu được, đầu ra là dữ liệu ban đầu

c)

Đầu vào là kết luận của bài toán

d)

Đầu ra là dữ liệu bài toán đã cho

13.

Đường mũi tên trong Sơ đồ khối dùng để:

a)

Chỉ hướng thực hiện tiếp theo

b)

Sử dụng để kết nối các hình khối trong sơ đồ khối

c)

Chỉ đường đi trong sơ đồ khối

14.

Bài toán tỉnh tổng hai số tự nhiên a và b.

a)

Đầu vào: Hai số a và b

Đầu ra: Tổng hai số

b)

Đầu vào: Số nguyên a

Đầu ra: Số nguyên b

c)

Đầu vào: Tổng hai số a và b

Đầu ra: Số nguyên a và b

d)

Đầu vào: Hai số a và b

Đầu ra: Hiệu hai số a và b

15.

Ưu điểm của sơ đồ khối để biểu diễn thuật toán là:

a)

Trực quan, nhìn thấy rõ các bước và cách thực hiện thuật toán

b)

Diễn đạt các bước chi tiết, cụ thể

c)

Sơ đồ khối dễ vẽ

d)

Sơ đồ khối không tốn thời gian

16.

Thuật toán là gì?

a)

Một dãy các cách giải quyết một nhiệm vụ

b)

Một dãy các kết quả nhận được khi giải quyết một nhiệm vụ

c)

Một dãy các chỉ dẫn từng bước để giải quyết vấn đề.

d)

Một dãy các dữ liệu đầu vào để giải quyết một nhiệm vụ.

17.

Em hãy chọn các câu đúng.

a)

Thuật toán có đầu ra là kết quả nhận được sau khi thực hiện các bước của thuật toán.

b)

Thuật toán có đầu vào là các dữ liệu ban đầu.

c)

Thuật toán có đầu vào là kết quả nhận được sau khi thực hiện các bước của thuật toán.

d)

Thuật toán có đầu ra là các dữ liệu ban đầu.

18.

Thuật toán có thể được mô tả theo hai cách nào?

a)

Sử dụng các biến và dữ liệu.

b)

Sử dụng đầu vào và đầu ra.

c)

Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên và sơ đồ khối.

d)

Sử dụng phần mềm và phần cứng.

19.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Mỗi bài toán chỉ có duy nhất một thuật toán để giải

b)

Trình tự thực hiện các bước trong thuật toán không quan trọng

c)

Trong thuật toán, với dữ liệu đầu vào luôn xác định được kết quả đầu ra.

d)

Một thuật toán có thể không có đầu vào và đầu ra

20.

Bạn Thành viết một thuật toán mô tả việc đánh răng. Bạn ấy ghi các bước như sau:

1. Rửa sạch bàn chải

2. Súc miệng

3. Chải răng

4. Cho kem đánh răng vào bàn chải

Em hãy sắp xếp lại các bước theo đúng thứ tự thự hiện.

a)

1-> 2-> 3-> 4

b)

1-> 4-> 3->2

c)

4-> 3-> 2-> 1

d)

2-> 3-> 4-> 1

21.

Ba cấu trúc điều khiển cơ bản để mô tả thuật toán là gì?

a)

Tuần tự, rẽ nhánh và lặp

b)

Tuần tự, rẽ nhánh và gán

c)

Rẽ nhánh, lặp và gán

d)

Tuần tự, lặp và gán

22.

Cấu trúc rẽ nhánh có ... loại.

(a)  

23.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cấu trúc lặp có số lần lặp luôn được xác định trước.

b)

Cấu trúc lặp bao giờ cũng có điều kiện để vòng lặp kết thúc.

c)

Cấu trúc lặp có 2 loại là lặp với số lần biết trước và lặp với số lần không biết trước.

d)

Cấu trúc lặp có loại kiểm tra điều kiện trước và kiểm tra điều kiện sau.

24.

Câu: "Nếu bạn Hoa ốm phải nghỉ học, em sẽ chép bài giúp bạn" thể hiện cấu trúc điều khiển nào?

a)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ

b)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu

c)

Cấu trúc lặp

d)

Cấu trúc tuần tự

25.

Thuật toán thực hiện công việc rửa rau được mô tả bằng cách liệt kê các bước như sau: (1). Cho rau vào chậu và xả nước ngập rau.

(2). Dùng tay đảo rau trong chậu

(3). Vớt rau ra rổ, đổ hết nước trong chậu đi

(4). Lặp lại bước 1 đến bước (3) cho đến khi rau sạch thì kết thúc.

Điều kiện để dừng việc rửa rau là?

a)

Vớt rau ra rổ

b)

Đổ hết nước trong chậu đi

c)

Rau sạch

d)

Rau ở trong chậu

26.

Ba cấu trúc điều khiển cơ bản để mô tả thuật toán là gì?

a)

Tuần tự, rẽ nhánh và lặp. 

b)

Tuần tự, rẽ nhánh và gán.

c)

Rẽ nhánh, lặp và gán.    

d)

Tuần tự, lặp và gán.

27.

Cấu trúc tuần tự là gì?

a)

Là cấu trúc xác định thứ tự dữ liệu được lưu trữ.

b)

Là cấu trúc xác định thứ tự các bước được thực hiện.

c)

Là cấu trúc lựa chọn bước thực hiện tiếp theo.

d)

Là cấu trúc xác định số lần lặp lại một số bước của thuật toán.

28.

Điểm giống nhau giữa cấu trúc rẽ nhánh và cấu trúc lặp là:

a)

các bước của thuật toán được thực hiện lặp lại nhiều lần.

b)

đều có bước quan trọng nhất là kiểm tra điều kiện

c)

Thực hiện lần lượt các bước từ bắt đầu đến kết thúc

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

29.

Trong các sơ đồ khối sau, sơ đồ khối nào thể hiện cấu trúc lặp kiểm tra điều kiện:

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

30.

Thuật toán dưới đây thuộc cấu trúc:

a)

Cấu trúc nhánh dạng thiếu

b)

Cấu trúc nhánh dạng đủ

c)

Cấu trúc lặp

d)

Cấu trúc tuần tự

31.

Thuật toán dưới đây thuộc cấu trúc:

a)

Cấu trúc lặp

b)

Cấu trúc tuần tự

c)

Cấu trúc nhánh dạng thiếu

d)

Cấu trúc nhánh dạng đủ

32.

“Nếu trời không mưa thì em đi đá bóng” có chứa cấu trúc nào?

a)

Cấu trúc tuần tự

b)

Cấu trúc nhánh dạng thiếu

c)

Cấu trúc nhánh dạng đủ

d)

Cấu trúc lặp

33.

Sơ đồ khối thể hiện cấu trúc điều khiển nào?

a)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.

b)

cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.

c)

Cấu trúc lặp.   

d)

Cấu trúc tuần tự.

34.

Bạn Hải đã viết một chương trình điều khiển chú mèo di chuyển liên tục trên sân khấu cho đến khi chạm phải chú chó. Bạn Hải nên dùng loại cấu trúc điều khiển nào để thực hiện yêu cầu di chuyển liên tục của chú mèo?

a)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.

b)

cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.

c)

Cấu trúc lặp.    

d)

Cấu trúc tuần tự.

35.

Câu: “Nếu bạn Hoa ốm phải nghỉ học, em sẽ chép bài giúp bạn" thể hiện cấu trúc điều khiển nào?

a)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.

b)

cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.

c)

Cấu trúc lặp.                           

d)

Cấu trúc tuần tự.

36.

Chương trình máy tính là gì?

(Chọn câu trả lời đúng nhất)

a)

Là một chương trình trò chơi

b)

Là một dãy các lệnh mà máy tính có thể hiểu và thực hiện được

c)

Là chương trình ca múa nhạc

d)

Là 1 câu lệnh

37.

Tại sao cần viết chương trình?

(Chọn câu trả lời đúng nhất)

a)

Vì chương trình rất đơn giản để viết

b)

Vì người lập trình game rất thích viết game

c)

Vì viết chương trình giúp con người điều khiển máy tính đơn giản và hiệu quả hơn

d)

Vì viết chương trình có thể tạo ra Facebook và Zalo

38.

Tại sao phải viết chương trình?

a)

Vì một lệnh không đủ để hướng dẫn máy tính hoàn thành công việc

b)

Con người muốn máy tính thực hiện công việc đa dạng, phức tạp

c)

Giúp con người ra lệnh cho máy tính dễ dàng, nhanh chóng hơn

d)

Tất cả đáp án trên.

39.

Hành động nào dưới đây thể hiện việc con người đang "ra lệnh" cho một thiết bị nào đó làm việc?

a)
b)
c)
d)
e)
40.

Các câu lệnh trong chương trình được thực hiện theo thứ tự như thế nào?

a)

Không phân biệt thứ tự trước sau, câu nào trước cũng được

b)

Mỗi máy tính sẽ thực hiện khác nhau

c)

Thực hiện từ lệnh cuối cùng cho đến lệnh đầu tiên

d)

Máy tính sẽ thực hiện các lệnh trong chương trình một cách tuần tự, từ lệnh đầu tiên đến lệnh cuối cùng.

41.

Chương trình máy tính là gì?

(Chọn câu trả lời đúng nhất)

a)

Là một chương trình trò chơi

b)

Là một dãy các lệnh mà máy tính có thể hiểu và thực hiện được

c)

Là chương trình ca múa nhạc

d)

Là 1 câu lệnh

42.

Dãy số được viết dưới dạng 0 và 1 được gọi là dãy..........

a)

Nhị phân

b)

Bát phân

c)

Thập phân

d)

Thập lục phân

43.

Chương trình là một dãy các (a)   mà máy tính có thể hiểu và thực hiện được

44.

Phần mềm nào sau đây không phải là ngôn ngữ lập trình?

a)

Word

b)

Scratch

c)

C/C++

d)

Java

45.

Con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc như thế nào?

a)

A. thông qua một từ khóa

b)

B. thông qua các tên

c)

C. thông qua các lệnh

d)

D. thông qua một hằng

46.

Chương trình máy tính là:

a)

một tập hợp các lệnh viết bằng ngôn ngữ lập trình, thể hiện theo các bước của thuật toán để máy tính "hiểu" và thực hiện

b)

một bản hướng dẫn con người sử dụng biết thực hiện công việc nào đóm

c)

hình vẽ sơ đồ khối thuật toán để cho máy tính biết cách giải quyết một công việc.

d)

chương trình trên ti vi về máy tính.

47.

Để viết chương trình cho máy tính, người lập trình sử dụng loại ngôn ngữ nào?

a)

Ngôn ngữ chỉ gồm hai kí hiệu 0 và 1.

b)

Ngôn ngữ lập trình.

c)

Ngôn ngữ tự nhiên.

d)

Ngôn ngữ chuyên ngành.

48.

Trong các tên sau đây, đâu là tên của một ngôn ngữ lập trình?

a)

Scratch.

b)

Window Explorer.

c)

Word.

d)

Powerpoint.

49.

Cho sơ đồ khối tìm ước chung lớn nhất của hai số a và b như hình bên. Đầu vào, đầu ra của thuật toán là:

a)

Đầu vào: hai số tự nhiên a, b

     Đầu ra: ƯCLN của hai số a, b

b)

Đầu vào: hai số tự nhiên a, b

     Đầu ra: kết thúc.

c)

Đầu vào: ƯCLN của hai số a, b

    Đầu ra: hai số tự nhiên a, b

d)

Đầu vào: hai số tự nhiên a, b

    Đầu ra: ƯCLN là a.

50.

Con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc như thế nào?

a)

Thông qua một từ khóa.

b)

Thông qua các tên.

c)

Thông qua một lệnh.

d)

Thông qua các lệnh.

51.

Cho chương trình Scratch như ở Hình

a) Em hãy cho biết chương trình đó thực hiện thuật toán nào?

b) Hãy xác định đầu vào, đầu ra của thuật toán đó,

c) Hãy cho ví dụ cụ thể giá trị dữ liệu đầu vào và cho biết kết quả đầu ra tương ứng.

d) Hãy trình bày thuật toán bằng sơ đồ khối.

4 lines
52.

Em hãy vẽ sơ đồ khối mô tả thuật toán tìm số lớn nhất trong hai số a và b.

4 lines
53.

Em hãy vẽ sơ đồ khối mô tả thuật toán tìm số lớn nhất trong hai số a và b.

4 lines
54.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng về virus:

a)

A. Virus máy tính là một loại phần mềm không có khả năng tự nhân bản.

b)

B. Virus lây lan qua các thiết bị lưu trữ trung gian hoặc qua mạng.

c)

C. Virus máy tính làm phá hủy các tệp và phần mềm, đánh cắp dữ liệu và thông tin của máy tính.

d)

D. Phần mềm diệt virus là công cụ hữu hiệu để phát hiện, ngăn chặn và loại bỏ virus máy tính.

55.

Câu 2: Con đường nào không lây truyền virus:

a)

A. Gmail

b)

B. trang web

c)

C. màn hình máy tính

d)

D. thẻ nhớ, USB

56.

Câu 3: Việc sử dụng Internet thiếu hiểu biết dẫn đến nhiều tác hại: Chọn đáp án không đúng?

a)

A. Lười suy nghĩ, giảm khả năng sáng tạo

b)

B. Bị ảnh hưởng bởi những nội dung xấu

c)

C. gây cận thị và các bệnh về mắt. ...

d)

D. Ảnh hưởng đến sức khỏe về thể chất lẫn tinh thần

57.

Câu 4: Chọn phương án sai. Khi sử dụng internet, có thể:

a)

A. tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng

b)

B. bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh

c)

C. máy tính bị nhiễm virus hay mã độc

d)

D. bạn lừa đảo hoặc lợi dụng

58.

Câu 5: Cách làm nào sau đây giúp phòng ngừa tác hại của Internet?

a)

A. Thường xuyên truy cập Internet tim thông tin về virus

b)

B. Thỉnh thoảng chạy phần mềm diệt virus cho máy tính

c)

C. Luôn tra cứu thông tin trên Internet khi làm các bài tập

d)

D. Thoải mái sử dụng internet trong một ngày

59.

Câu 6: Khi đăng nhập vào tài khoản cá nhân trên các máy tính công cộng, việc nên làm là:

a)

A. để chế độ tự động đăng nhập

b)

B. để chế độ ghi nhớ mật khẩu

c)

C. không cần phải thoát tài khoản sau khi sử dụng

d)

D. không để chế độ ghi nhớ mật khẩu và đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng

60.

Câu 7: Hành động nào sau đây là đúng?

a)

A. luôn chấp nhận lời mời kết bạn của người lạ

b)

B. nói với bố mẹ và thầy cô về việc em bị đe dọa qua mạng

c)

C. chia sẻ cho các bạn những video bạo lực

d)

D. đăng thông tin không đúng về một người bạn cùng lớp lên mạng xã hội

61.

Câu 8: Mật khẩu mạnh là mật khẩu:

a)

A. gồm ít nhất 8 kí tự trong đó có cả chữ hoa, chữ thường, chữ số và kí tự đặc biệt

b)

B. gồm ít nhất 8 kí tự có chữ cái hoa, chữ cái thường, chữ số

c)

C. đặt mật khẩu bất kì theo sở thích của mình sao cho dễ nhớ

d)

D. Mật khẩu càng ngắn càng tốt miễn không để ai biết được

62.

Câu 9: Biện pháp nào dưới đây để bảo vệ thông tin cá nhân?

a)

A. Cảnh giác khi đột nhiên xuất hiện một của sổ từ một trang web lại với yêu cầu điền thông tin cá nhân.

b)

B. Không nên lưu lại mật khẩu trên trình duyệt web với mục đích lần sau dễ dàng đăng nhập.

c)

C. Hạn chế đăng nhập ở các máy tính công cộng hay sử dụng Wifi công cộng.

d)

D. Cả 3 đáp án trên

63.

Câu 10: Đâu là những dấu hiệu của các trò lừa đảo trên internet?

a)

A. những lời quảng cái đánh vào lòng tham vật chất,...

b)

B. tin nhắn của người lạ hay đại diện cho một tổ chức nào đó liên quan đến tiền bạc

c)

C. những lời giới thiệu gây sự tò mò, hiếu kì,...

d)

D. Tất cả các biểu hiện trên đều đúng

64.

Câu 11: Những thông tin nào sau đây là thông tin cá nhân của một học sinh?

a)

A. Họ tên, ngày sinh, địa chỉ nhà, số điện thoại di động.

b)

B. Tên trường, tên lớp, tên cô giáo chủ nhiệm.

c)

C. Sở thích chơi thể thao, sở thích âm nhạc, ảnh chụp

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng.

65.

Câu 12: Lệnh ... dùng để chọn hướng trang?

a)

A. Trang đứng.

b)

B. Trang nằm ngang

c)

C. Trang Giữa

d)

D. Trang đều

66.

Câu 13: Lệnh ... dùng để?

a)

A. Tăng mức thụt lề trái

b)

B. Giảm mức thụt lề trái

c)

C. Tăng mức lề trên.

d)

D. Tăng mức lề dưới.

67.

Câu 14: Công cụ tìm kiếm và thay thế nằm trên dải lệnh:

a)

A. Home

b)

B. Insert

c)

C. Page layout

d)

D. Mailings

68.

Câu 15: Để sử dụng lệnh tìm kiếm, trong nhóm Editing, ta click chuột vào:

a)

A. select

b)

B. Find

c)

C. Replace

d)

D. Change styles.

69.

Câu 16: Để sử dụng lệnh thay thế, trong nhóm Editing, ta click chuột vào:

a)

A. Replace

b)

B. Change styles

c)

C. Select

d)

D. Quick Styles

70.

Câu 17: Để thay thế từ “me” thành từ “mẹ”, em gõ từ “me” vào ô nào?

a)

A. Từ “me” gõ vào ô Replace with

b)

B. Từ “me” gõ vào ô Find what

c)

C. Máy tính tự phát hiện lỗi chính tả và tự sửa

d)

D. Cả A và B đều đúng.

71.

Câu 18: Khi dùng hộp thoại “Find and Replace”, nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào?

a)

A. Replace All

b)

B. Replace

c)

C. Find Next

d)

D. Cancel

72.

Câu 19: Khi thực hiện lệnh: Home ->Editing -->Replace có nghĩa là:

a)

A. Thực hiện thay thế

b)

B. Thực hiện tìm kiếm

c)

C. Xuất hiện hộp thoại Find and Replace

d)

D. Xóa lệnh thực hiện

73.

Câu 20: Trang báo điện tử bằng tiếng việt cung cấp những thông tin đáng tin cậy?

a)

A. Vnexpress.net

b)

B. Vietnamnet.vn

c)

C. Dantri.com.vn

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng.

74.

Câu 21: Mật khẩu nào sau đây của bạn Nguyễn Văn An là chưa đủ mạnh?

a)

A. Nguyen_Van_An_2020

b)

B. nguyenvanan1234

c)

C. An$153624@

d)

D. Nguyen_Van_An@123

75.

Câu 22: Trang web cung cấp dịch vụ kiểm tra độ mạnh của mật khẩu là:

a)

A. http://password.kaspersky.com/

b)

B. http://tratu.soha.vn/

c)

C. https://translate.google.com/?hl=vi

d)

D. Cả ba đáp án A, B, C đều đúng

76.

Câu 23: Đâu không phải là thông tin dạng bảng ?

a)

A. Bảng thời khóa biểu

b)

B. Bảng danh sách lớp

c)

C. Bảng hiệu cửa hàng ăn

d)

D. Bảng điểm

77.

Câu 24: Em có thể sử dụng lệnh nào sau đây để tạo bảng?

a)

A. Insert/Table

b)

B. View/Table

c)

C. File/Table

d)

D. Review/Table

78.

Câu 25: Có mấy bước thực hiện tạo bảng:

a)

A. 2 bước

b)

B. 3 bước

c)

C. 4 bước

d)

D. 5 bước

79.

Câu 26: Nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng là:

a)

A. Dễ so sánh

b)

B. Dễ in ra giấy

c)

C. Dễ học hỏi

d)

D. Dễ di chuyển

80.

Câu 27: Độ rộng của cột và độ cao của hàng sau khi được tạo?

a)

A. Luôn luôn bằng nhau

b)

B. Có thể thay đổi

c)

C. Không thể thay đổi

d)

D. Cả 3 phương án trên đều sai.

81.

Câu 28: Khi con trỏ văn bản đang nằm bên trong bảng thì lệnh định dạng văn bản được áp dụng cho?

a)

A. Ô con trỏ văn bản đang nằm

b)

B. Cả bảng

c)

C. Cột con trỏ văn bản đang nằm

d)

D. Dòng con trỏ văn bản đang nằm

82.

Câu 29: Muốn xóa bảng, sau khi chọn cả bảng, em nháy chuột phải vào ô bất kì trong bảng rồi chọn lệnh:

a)

A. Delete Rows

b)

B. Delete Table

c)

C. Delete Columns

d)

D.Delete Cells

83.

Câu 30: Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào?

a)

A. Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột.

b)

B. Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột.

c)

C. Chọn lệnh Insert/Table/lnsert Table, nhập 30 hàng, 10 cột.

d)

D. Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột.

84.

Câu 31: Khi làm việc với Word xong muốn thoát khỏi, ta thực hiện?

a)

A. View/Exit

b)

B. Home/Exit

c)

C. File/Exit

d)

D. Review/Exit

85.

Câu 32: Trong các công việc hàng ngày chúng ta cần làm gì để có hiệu quả?

a)

A. Cần có kế hoạch cụ thể cho từng công việc

b)

B. Nhờ người khác làm giúp công việc

c)

C. Thuê người khác làm thay công việc của mình

d)

D. Gặp công việc nào làm công việc đó

86.

Câu 33: Trong các câu sau đây câu nào đúng?

a)

A. Bài toán là một vấn đề phải giải quyết bằng tính toán.

b)

B. Bài toán là một nhiệm vụ cần hoàn thành, đã xác định rõ ràng đầu vào

c)

C. Thuật toán là cách để tính toán nhanh

d)

D. Thuật toán là một quy trình chặt chẽ gồm một số bước, có chỉ rõ trình tự thực hiện để hoàn thành một nhiệm vụ, giải quyết một vấn đề nào đó.

87.

Câu 34: Khi các công việc sắp xếp lộn xộn thì em cần làm gì?

a)

A. Thực hiện công việc theo thứ tự đó

b)

B. Cần sắp xếp lại theo một trình tự đảm bảo tính khoa học và logic để công việc có thể

c)

C. Tìm các các công việc dễ để thực hiện trước

d)

D. Bỏ qua công việc không cần thực hiện

88.

Câu 35: Input là gì?

a)

A. Thuật toán

b)

B. Bài toán

c)

C. Thông tin vào

d)

D. Chương trình

89.

Câu 36: Output là gì?

a)

A. Thông tin ra

b)

B. Thông tin vào

c)

C. Thuật toán

d)

D. Chương trình

90.

Câu 37: Trong các ví dụ sau, đâu là thuật toán:

a)

A. một dãy các bước hướng dẫn tính diện tích của hình thang cân

b)

B. một bài văn tả cảnh hoàng hôn ở biển

c)

C. một bài hát mang âm điệu dân gian

d)

D. một bản nhạc tình ca

91.

Câu 38: “Thuật toán tìm số lớn hơn trong hai số a, b”. Đầu ra là:

a)

A. hai só a, b

b)

B. số lớn hơn

c)

C. số bé hơn

d)

D. số bằng nhau

92.

Câu 39: “Thuật toán nhân đôi số a”. Đầu ra là:

a)

A. Só a

b)

B. giá trị a

c)

C. giá trị 2 x a

d)

D. giá trị 4 x a

93.

Câu 40: Bạn Thành viết một thuật toán mô tả việc đánh răng. Bạn ấy ghi các bước như sau:

(1) Rửa sạch bàn chải. (2) Súc miệng. (3) Chải răng. (4) Cho kem đánh răng vào bàn chải.

Trật tự sắp xếp đúng là:

a)

A. (1) (2) (3) (4)

b)

B. (4) (3) (2) (1)

c)

C. (2) (3) (1) (4)

d)

D. (4) (2) (1) (3)

94.

Câu 41: Em nên sử dụng webcam khi nào?

a)

A. Không bao giờ sử dụng.

b)

B. Khi nói chuyện với người em biết như người thân trong gia đình ...

c)

C. Khi nói chuyện với người em chỉ biết qua mạng.

d)

D. Khi nói chuyện với bất kì ai.

95.

Câu 42: Để định dạng đoạn văn em sử dụng hộp thoại nào?

a)

A. Home/ Font.

b)

B. Insert/ Paragraph.

c)

C. Home/Paragraph.

d)

D. File/ Paragraph.

96.

Câu 43: Để tạo bảng ta có thể chọn nút lệnh:

a)

b)

c)

d)

97.

Câu 44: Lệnh Find được sử dụng khi nào?

a)

A. Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho đoạn văn bản.

b)

B. Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong đoạn văn bản.

c)

C. Khi muốn thay thế một từ hoặc một cụm từ trong văn bản

d)

D. Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản.

98.

Câu 45: Công việc nào dưới đây không liên quan đến định dạng văn bản?

a)

A. Sửa lỗi chính tả.

b)

B. Thay đổi khoảng cách giữa các dòng

c)

C. Đ, kích thước trang giấy .

d)

D. Thay đổi phông chữ.

99.

Câu 46: Các nút lệnh dùng để định dạng đoạn văn bản gồm các nút lệnh nào?

a)

A. Căn lề

b)

B. Thay đổi lề cả đoạn văn.

c)

C. Khoảng cách dòng trong đoạn văn.

d)

D. Tất cả ý trên

100.

Câu 47: Đâu là tác hại khi tham gia internet?

a)

A. Giúp tìm kiếm thông tin

b)

B. Chia sẻ thông tin

c)

C. Bị rủ rê tham gia các hoạt động phi pháp trên mạng xã hội.

d)

D. Học tập online.

101.

Câu 48: Để in văn bản, em có thể sử dụng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

A. Ctrl + A

b)

B. Ctrl + P

c)

C. Ctrl + C

d)

D. Ctrl + V

102.

Câu 49: Để căn giữa cho nội dung của văn bản, ta có thể bấm tổ hợp phím nào sau đây:

a)

A. Ctrl + N

b)

B. Ctrl + U

c)

C. Ctrl + E

d)

D. Ctrl + V

103.

Câu 50: Thao tác nào sau đây không thực hiện được sau khi dùng lệnh File/Print để in văn bản?

a)

A. Nhập số trang cần in

b)

B. Chọn khổ

c)

C. Thay đổi lề của đoạn văn bản

d)

D. Chọn máy in để in nếu máy tính được cài đặt nhiều máy in

104.

Câu 51: Sơ đồ tư duy được tạo nên bởi:

a)

A. âm thanh, hình ảnh, màu sắc

b)

B. chủ đề chính, chủ đề nhánh, các đường nối

c)

C. các kiến thức em được học

d)

D. các ý nghĩ trong đầu em

105.

Câu 52: Thao tác nào sau đây không thực hiện được sau khi dùng lệnh File/Print để in văn bản:

a)

A. Nhập số trang cần in

b)

B. Chọn khổ giấy in

c)

C. Thay đổi lề của đoạn văn bản

d)

D. Chọn máy in để in nếu máy tính được cài đặt nhiều máy in