wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa kiểm tra cuối kì 2

Total questions: 68

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp lấy dầu ở Đông Nam Á là

a)

mở rộng xuất khẩu thu ngoại tệ

b)

phá thế độc canh trong nông nghiệp

c)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

d)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

2.

Thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp nông thôn của Trung Quốc là

a)

có nguồn vốn đầu tư lớn

b)

khí hậu khá ổn định

c)

cơ sở hạ tầng hiện đại

d)

nguồn lao động dồi dào

3.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính nào sau đây?

a)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim

b)

Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim

c)

Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng

d)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng

4.

Phát biểu nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN?

a)

Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế

b)

Sử dụng chung một đồng tiền riêng của khu vực

c)

Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới

d)

Có sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội của các nước

5.

Các quốc gia nào sau đây thuộc Đông Nam Á lục địa?

a)

Xin-ga-po,

Cam-pu-chia

b)

Cam-pu-chia,

Việt Nam

c)

Bru-nây,

Phi-lip-pin

d)

Thái Lan,

Đông-Ti-mo

6.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á bị thu hẹp là do

a)

kết quả trồng rừng còn nhiều hạn chế

b)

mở rộng diện tích đất canh tác nông nghiệp

c)

cháy rừng và xây dựng nhà máy thủy điện

d)

khai thác không hợp lí và cháy rừng

7.

Dân tộc nào chiếm số dân đông nhất ở Trung Quốc?

a)

Choang

b)

Hồi

c)

Hán

d)

Tạng

8.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

công cuộc hiện đại hóa

b)

công cuộc đại nhảy vọt

c)

cuộc cách mạng văn hóa

d)

các kế hoạch 5 năm

9.

Miền Đông Trung Quốc thuộc kiểu khí hậu

a)

cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa

b)

ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa

c)

cận nhiệt đới và ôn đới lục địa

d)

nhiệt đới và xích đạo gió mùa

10.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển thủy điện

b)

phát triển lâm nghiệp

c)

phát triển kinh tế biển

d)

phát triển chăn nuôi

11.

Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng

a)

ven biển và thượng lưu các con sông

b)

ven biển và hạ lưu các con sông

c)

ven biển và vùng đồi núi phía Tây

d)

phía Tây Bắc và vùng trung tâm

12.

Tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Sự phát triển nhanh của nền kinh tế

b)

Tiến hành chính sách dân số triệt để

c)

Người dân không muốn sinh nhiều con

d)

Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ASEAN hiện nay?

a)

Mở rộng liên kết với các nước bên ngoài

b)

Trình độ phát triển khác nhau giữa các nước

c)

Là một tổ chức lớn mạnh hàng đầu thế giới

d)

Quan tâm đến nâng cao trình độ nhân lực

14.

Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là

a)

lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là

b)

lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa

c)

lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía

d)

lúa mì, dừa, cà phê, ca cao, mía

15.

Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Bắc Băng Dương

d)

Ấn Độ Dương

16.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay có xu hướng giảm chủ yếu do

a)

thực hiện tốt chính sách dân số

b)

trình độ dân trí được nâng cao

c)

tâm lí xã hội có nhiều thay đổi

d)

nông nghiệp cần ít lao động hơn

17.

Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là

a)

cao dần từ bắc xuống nam

b)

thấp dần từ bắc xuống nam

c)

thấp dần từ tây sang đông

d)

cao dần từ tây sang đông

18.

Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?

a)

Dọc biên giới phía nam

b)

Các thành phố lớn

c)

Các đồng bằng châu thổ

d)

Vùng núi cao phía tây

19.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

đồng bằng và hoang mạc

b)

núi thấp và đồng bằng

c)

núi thấp và hoang mạc

d)

núi cao và hoang mạc

20.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ phát triển kinh tế của ASEAN còn chưa đồng đều?

a)

GDP của một số nước rất cao, trong khi nhiều nước còn thấp

b)

Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia có sự khác nhau

c)

Quá trình đô thị hoá khác nhau giữa các quốc gia

d)

Việc sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường chưa hợp lí

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các quốc gia trong ASEAN hiện nay?

a)

Có trình độ phát triển giống nhau

b)

Chú trọng việc bảo vệ môi trường

c)

Phong tục, tập quán có sự tương đồng

d)

Tăng cường sự hợp tác giữa các quốc gia

22.

Nguyên nhân quan trọng nhất khiến chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á là

a)

Công nghiệp chế biến chưa phát triển

b)

Thiếu vốn, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo

c)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm còn hạn chế

d)

Hạn chế về thiên tai, dịch bệnh tràn lan

23.

Ý nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của khu vực Đông Nam Á?

a)

Nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo

b)

Nằm hoàn toàn trong khu vực nhiệt đới gió mùa thuộc bán cầu Bắc

c)

Nằm gần hai quốc gia có nền văn minh lớn là Ấn Độ và Trung Quốc

d)

Nằm ở phía Đông Nam lục địa Á - Âu, nơi tiếp giáp giữa hai đại dương

24.

Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là

a)

Hoa Bắc,

Đông Bắc,

Hoa Trung,

Hoa Nam

b)

Đông Bắc,

Hoa Bắc,

Hoa Trung,

Hoa Nam

c)

Đông Bắc,

Hoa Bắc,

Hoa Nam,

Hoa Trung

d)

Đông Bắc,

Hoa Nam,

Hoa Bắc,

Hoa Trung

25.

Phát minh nào sau đây của Trung Quốc?

a)

Chữ la tinh

b)

Điêu khắc

c)

Kĩ thuật thêu

d)

Thuốc súng

26.

Điểm tương đồng của tất cả các nước Đông Nam Á về mặt vị trí địa lí là

a)

tiếp giáp biển

b)

thường chịu ảnh hưởng của thiên tai

c)

có tính chất bán đảo

d)

nằm chủ yếu trong vùng nội chí tuyến

27.

Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?

a)

Nga, Canada, Hoa Kì

b)

Nga, Canada, Australlia

c)

Nga, Hoa Kì, Braxin

d)

Nga, Hoa Kì, Mông Cổ

28.

Nhận xét nào dưới đây là đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung Quốc?

a)

Chủ yếu là núi và cao nguyên

b)

Chủ yếu là núi cao và hoang mạc

c)

Chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc

d)

Chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng

29.

Nhận xét nào sau đây đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc?

a)

Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn , đất đên màu mỡ

b)

Nghèo khoáng sản. chỉ có than đá trữ lượng đáng kể

c)

Dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú

d)

Phía Bắc miền Đông có khí hậu nhiệt đới gió mùa

30.

Sản lượng sản phẩm công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?

a)

Điện, than, dầu khí

b)

Điện, phân đạm, khí đốt

c)

Phân bón, thép, khí đốt

d)

Than, thép, xi măng, phân đạm

31.

Biện pháp nào sau đây đã được Trung Quốc thực hiện trong quá trình hiện đại hóa nông nghiệp?

a)

Thực hiện chiến dịch đại nhảy vọt

b)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân

c)

Thành lập công xã nhân dân

d)

Khai hoang mở rộng diện tích

32.

Vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là

a)

các đồng bằng châu thổ sông

b)

vùng sơ nguyên Tây Tạng

c)

vùng trung tâm rộng lớn

d)

dọc theo “con đường tơ lụa”

33.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây?

a)

Thu hút được rất nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài

b)

Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời

c)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng

d)

Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn

34.

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

a)

sản lượng lương thực thấp

b)

diện tích đất canh tác rất ít

c)

dân số đông nhất thế giới

d)

năng suất cây lương thực thấp

35.

Thành tựu của chính sách dân số triệt để của Trung Quốc là

a)

giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

b)

làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính

c)

làm tăng số lượng lao động nữ giới

d)

giảm quy mô dân số của cả nước

36.

Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới

b)

mất cân bằng giới tính nghiêm trọng

c)

mất cân bằng trong phân bố dân cư

d)

tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh

37.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là

a)

phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới

b)

thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai

c)

chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển

d)

môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng

38.

Xu hướng phổ biến trong chính sách phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là

a)

chú trọng phát triển sản xuất hàng tiêu dùng

b)

tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài

c)

phát triển các ngành hiện đại, vốn đầu tư lớn

d)

ưu tiên phát triển các ngành truyền thống

39.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho sản lượng lúa gạo của khu vực Đông Nam Á tăng lên trong những năm gần đây?

a)

Khai hoang, mở rộng diện tích lúa

b)

Áp dụng các biện pháp thâm canh

c)

Dân số tăng, nhu cầu thị trường lớn

d)

Sử dụng giống mới năng suất cao

40.

Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều ở Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ

b)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định

c)

Truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời

d)

Qũy đất cho phát triển các cây công nghiệp lớn

41.

Các quốc gia thành viên sáng lập ASEAN gồm

a)

Mai-lai-xi-a,

Thái Lan,

In-đô-nê-xi-a,

Xin-ga-po,

Lào

b)

Mai-lai-xi-a,

Thái Lan,

In-đô-nê-xi-a,

Xin-ga-po,

Bru-nây

c)

Thái Lan,

In-đô-nê-xi-a,

Xin-ga-po,

Phi-lip-pin,

Mi-an-ma

d)

Mai-lai-xi-a,

Thái Lan,

In-đô-nê-xi-a,

Xin-ga-po,

Phi-lip-pin

42.

Mục tiêu chính mà các nước ASEAN cần đạt được là

a)

xây dựng ASEAN thành một khu vực hoà bình, ổn định

b)

giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các nước

c)

đoàn kết, hợp tác vì một ASEAN hoà bình, ổn định, cùng phát triển

d)

thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước

43.

Sắp xếp theo thứ tự gia nhập ASEAN của các nước trong khu vực Đông Nam Á?

a)

Thái Lan,

Bru-nây,

Việt Nam,

Mi-an-ma và

Cam-pu-chia

b)

Việt Nam,

Thái Lan,

Bru-nây,

Mi-an-ma và Cam-pu-chia

c)

Thái Lan,

Việt Nam,

Cam-pu-chia

Mi-an-ma và

Bru-nây

d)

Thái Lan,

Việt Nam,

Bru-nây,

Mi-an-ma và Cam-pu-chia

44.

Đông Nam Á biển đảo nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo

b)

Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo

c)

Cận xích đạo và xích đạo

d)

Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo

45.

Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam Á là

a)

phân mùa

b)

nóng, ẩm

c)

khô, nóng

d)

lạnh, ẩm

46.

Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú đa dạng là do

a)

có dân số đông, nhiều quốc gia

b)

nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn

c)

vị trí cầu nối giữa lục địa Á - Âu và lục địa

Ô-xtray- li-a

d)

là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn

47.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

ở Đông Nam Á là

a)

Khí hậu nóng ẩm, đất trồng phong phú, sông  ngòi dày đặc

b)

Vùng biển rộng lớn, giàu tiềm năng (trừ Lào)

c)

Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự

d)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu

48.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?

a)

Phần lớn đất potzon

b)

Rừng nhiệt đới phổ biến

c)

Khí hậu cận nhiệt đới

d)

Khoáng sản chưa đa dạng

49.

Trung Quốc áp dụng chính sách, biện pháp nào sau đây

trong cải cách nông nghiệp?

a)

Giảm thêm thuế nông nghiệp

b)

Tăng cường trồng rừng ven biển

c)

Giải quyết việc làm nông thôn

d)

Giao đất cho hợp tác xã quản lí

50.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?

a)

Phần lớn đất potzon

b)

Rừng nhiệt đới phổ biến

c)

Khí hậu cận nhiệt đới

d)

Khoáng sản chưa đa dạng

51.

Đặc điểm nào sau đây  đúng về dân cư - xã hội của phần lớn

các nước Đông Nam Á hiện nay?

a)

Lao động có chuyên môn kĩ thuật chiếm còn ít

b)

Dân cư tập trung đông đúc ở phần lãnh thổ bán đảo

c)

Dân số đông, lao động dồi dào, cơ cấu dân số già

d)

Có sự khác nhau về phong tục, tập quán, văn hóa

52.

Các đồng bằng ở Đông Nam Á biển đảo màu mỡ là do

a)

sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa

b)

được con người cải tạo hợp lí

c)

có lớp phủ thực vật

d)

được phù sa của các con sông bồi lấp

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm địa hình của các nước Đông Nam Á biển đảo?

a)

Ít đồng bằng, nhiều đồi núi và núi lửa

b)

Đa phần là đồng bằng duyên hải, có đất cát nghèo dinh dưỡng

c)

Chủ yếu là đồi núi thấp, có độ cao trung bình dưới 3000m

d)

Đồng bằng lớn tập trung ở các đảo Calimanta, Xumatra

54.

Đông Nam Á biển đảo là khu vực có nhiều động đất và núi lửa vì

a)

nằm trong “vành đai lửa Thái Bình Dương”

b)

là nơi gặp gỡ của hai vành đai sinh khoáng thế giới

c)

phần lớn lãnh thổ là quần đảo nên nền đất không ổn định

d)

tiếp giáp Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương nên có sóng thần hoạt động

55.

Điểm khác nhau cơ bản của địa hình Đông Nam Á biển đảo với Đông Nam Á lục địa là

a)

ít đồng bằng, nhiều đồi núi

b)

núi thường thấp dưới 3000m

c)

có nhiều núi lửa đang hoạt động

d)

đồng bằng phù sa nằm đan xen giữa các dãy núi

56.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay có xu hướng giảm chủ yếu do

a)

thực hiện tốt chính sách dân số

b)

trình độ dân trí được nâng cao

c)

nông nghiệp cần ít lao động hơn

d)

tâm lí xã hội có nhiều thay đổi.

57.

Phát biểu nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN?

a)

Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế

b)

Sử dụng chung một đồng tiền riêng của khu vực

c)

Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới

d)

Có sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội của các nước

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ASEAN hiện nay?

a)

Mở rộng liên kết với các nước bên ngoài

b)

Trình độ phát triển khác nhau giữa các nước

c)

Là một tổ chức lớn mạnh hàng đầu thế giới

d)

Quan tâm đến nâng cao trình độ nhân lực

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các quốc gia trong ASEAN hiện nay?

a)

Chú trọng việc bảo vệ môi trường

b)

Có trình độ phát triển giống nhau

c)

Phong tục, tập quán có sự tương đồng

d)

Tăng cường sự hợp tác giữa các quốc gia

60.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ phát triển của ASEAN

còn chưa đồng đều?

a)

GDP của một số nước rất cao, trong khi nhiều nước còn thấp

b)

Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia khác nhau           

c)

Đô thị hoá khác nhau giữa các quốc gia

d)

Việc sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nhiều nước chưa hợp lí

61.

Đâu không phải là thách thức của ASEAN trong những năm gần đây?

a)

Chênh lệch trình độ phát triển

b)

Tình trạng đói nghèo còn phổ biến

c)

Đã tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định

d)

Vấn đề tôn giáo, hòa hợp dân tộc

62.

Phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân Đông Nam Á có nhiều nét tương đồng là điều kiện thuận lợi để

a)

ổn định chính trị

b)

hội nhập quốc tế

c)

phát triển du lịch

d)

hợp tác cùng phát triển

63.

Sự đa dạng về dân tộc của hầu hết các nước Đông Nam Á không có tác động nào sau đây về mặt văn hóa, xã hội?

a)

Sự thuần nhất trong ngôn ngữ, phong tục tập quán

b)

Sự phức tạp trong đời sống chính trị, tôn giáo

c)

Sự đa dạng, độc đáo trong sinh hoạt

d)

Sự năng động trong lối sống của dân cư

64.

Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp

nào sau đây trong cải cách nông nghiệp?

a)

Tăng thêm thuế nông nghiệp

b)

Cải tạo tốt hệ thống thủy lợi

c)

Đưa giống mới vào sản xuất

d)

Giao đất cho người nông dân

65.

Phát minh nào sau đây không phải của Trung Quốc

a)

La bàn

b)

Giấy

c)

Kĩ thuật in

d)

Chữ la tinh

66.

Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc

a)

Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa

b)

Dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú

c)

Nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể

d)

Phía Bắc miền Đông có khí hậu ôn đới gió mùa

67.

Đặc điểm nào sau đây  đúng về dân cư - xã hội của phần

lớn các nước Đông Nam Á hiện nay?

a)

Lao động có chuyên môn kĩ thuật chiếm còn ít

b)

Dân cư tập trung đông đúc ở phần lãnh thổ bán đảo.

c)

Dân số đông, lao động dồi dào, cơ cấu dân số già

d)

sự khác nhau về phong tục, tập quán, văn hóa

68.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về dân cư - xã hội của phần

lớn các nước Đông Nam Á hiện nay?

a)

Lao động có chuyên môn kĩ thuật chiếm tỉ lệ lớn

b)

Dân cư tập trung ở các đồng bằng châu thổ

c)

Dân số đông, cơ cấu dân số trẻ

d)

Có nhiều nét tương đồng về phong tục, tập quán và sinh hoạt văn hóa