wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh học di truyền c4

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Kỹ thuật nào sau đây không phải là kỹ thuật công nghệ sinh học:

a)

Kĩ thuật PCR

b)

Kĩ thuật chuyển gen nhờ vectơ tách dòng

c)

Giải trình tự các gen hay bản đồ gen

d)

Kỹ thuật tổng hợp hoá dược

2.

Phản ứng PCR là kỹ thuật khuếch đại tạo rất nhiều các bản sao của gen nhờ vào phản ứng:

a)

Trung hoà

b)

Chuỗi trùng hợp

c)

Trao đổi

d)

Thế

3.

Kỹ thuật PCR thực sự đã trở thành công cụ đắc lực của:

a)

Sinh học phân tử

b)

Kỹ thuật di truyền

c)

Sinh học phân tử và kỹ thuật di truyền

d)

Sinh học phân tử và kỹ thuật chẩn đoán

4.

Kỹ thuật PCR không được ứng dụng trong:

a)

Phát hiện các bệnh di truyền

b)

Nhận dạng vân tay ADN

c)

Tách dòng gen và xác định huyết thống

d)

Chẩn đoán hình ảnh

5.

Phản ứng PCR được thực hiện là nhờ sự tổng hợp kéo dài mạch của enzym:

a)

Không chịu nhiệt Taq ADN polymerase

b)

Chịu nhiệt Taq ADN polymerase

c)

Chịu nhiệt Taq ADN lygarase

d)

Chịu nhiệt Taq ADN gyrase

6.

Quá trình phản ứng PCR được thực hiện thường gồm:

a)

15-40 chu kỳ

b)

25-30 chu kỳ

c)

25-40 chu kỳ

d)

15-30 chu kỳ

7.

Sau mỗi chu kỳ của phản ứng PCR, sản phẩm ADN được tăng lên:

a)

2 lần

b)

1,5 lần

c)

0,5 lần

d)

2,5 lần

8.

Trong phản ứng PCR, để enzym taq ADN polymerase hoạt động được cần sự có mặt của ion:

a)

Ca2+

b)

Fe2+

c)

Zn2+

d)

Mg2+

9.

Trong các chu kỳ nhiệt thích hợp của phản ứng PCR đoạn ADN sẽ được tổng hợp khuếch đại lên một cách mạnh mẽ.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Tất cả các ADN polymerase khi hoạt động với sự hiện diện của những mồi chuyên biệt sẽ tổng hợp một mạch ADN mới từ:

a)

Một nửa mạch khuôn

b)

Một mạch khuôn

c)

Hai mạch khuôn

d)

1,5 mạch khuôn

11.

Để khuếch đại một trình tự ADN trong phản ứng PCR phải tạo được các mồi bổ sung chuyên biệt bắt buộc cần phải có thông tin tối thiểu về:

a)

Đoạn mồi

b)

Trình tự của đoạn ADN khác

c)

Trình tự đoạn ADN cần khuếch đại

d)

Đáp án A và B đúng

12.

Kỹ thuật PCR là khuếch đại tạo rất nhiều các bản sao của gen (đoạn ADN), được thực hiện trong:

a)

Phòng thí nghiệm

b)

Nhà máy

c)

Bệnh viện

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

13.

Mồi trong phản ứng PCR bao gồm:

a)

Mồi xuôi

b)

Mồi ngược

c)

Mồi song song

d)

Mồi xuôi và mồi ngược

14.

Phản ứng PCR bao gồm chuỗi phản ứng nhiều chu kỳ nối tiếp nhau, mỗi chu kỳ gồm:

a)

1 bước

b)

2 bước

c)

3 bước

d)

4 bước

15.

Phân tử (đoạn) ADN được biến tính trong bước 1 của 1 chu kỳ của phản ứng PCR tại nhiệt độ:

a)

74-950C

b)

84-950C

c)

90-940C

d)

94-950C

16.

Đa số các phân tử (đoạn) ADN được biến tính trong bước 1 của 1 chu kỳ của phản ứng PCR với thời gian:

a)

20 -30 giây

b)

30 -60 giây

c)

30 -120 giây

d)

30 -90 giây

17.

Đối với một số phân tử (đoạn) ADN lớn được biến tính trong bước 1 của 1 chu kỳ của phản ứng PCR đa số với thời gian:

a)

4 phút

b)

5 phút

c)

6 phút

d)

7 phút

18.

Bước 1 trong chu kỳ phản ứng PCR sợi ADN kép sẽ được tách ra thành:

a)

1,5 sợi đơn

b)

2 sợi đôi

c)

2 sợi đơn

d)

1,5 sợi đôi

19.

Bước 2 trong chu kỳ phản ứng PCR còn được gọi là giai đoạn:

a)

Lai

b)

Đảo đoạn

c)

Bắt mồi

d)

Lai hay bắt mồi

20.

Nhiệt độ được cung cấp trong bước 2 của phản ứng PCR so với nhiệt độ biết tính của đoạn mồi là:

a)

Cao gấp 3 lần

b)

Thấp hơn

c)

Bằng nhau

d)

Cao gấp 2 lần

21.

Bước 2 trong 1 chu kỳ của phản ứng PCR nhiệt độ giao động khoảng:

a)

74-950C

b)

84-950C

c)

38-700C

d)

94-950C

22.

Bước 3 trong 1 chu kỳ của phản ứng PCR nhiệt độ khoảng:

a)

720C

b)

84-950C

c)

38-700C

d)

94-950C

23.

Bước 3 trong chu kỳ phản ứng PCR còn được gọi là giai đoạn:

a)

Lai

b)

Biến tính

c)

Bắt mồi

d)

Tổng hợp hay kéo dài

24.

Kỹ thuật trong công nghệ sinh học bao gồm:

a)

Kĩ thuật PCR

b)

Kĩ thuật chuyển gen nhờ vectơ tách dòng

c)

Giải trình tự các gen hay bản đồ gen

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

25.

Sau 30 chu kỳ trong phản ứng PCR, sự khuếch đại sẽ tạo ra số bản sao của gen là:

a)

330 bản sao

b)

230 bản sao

c)

430 bản sao

d)

530 bản sao

26.

Phản ứng PCR được thực hiện tốt nhất khi mẫu ADN:

a)

Thật tinh khiết

b)

Lẫn ít tạp chất

c)

Có ADN lạ

d)

Có thêm ADN kích thích

27.

Xác định trình tự ADN thường sử dụng phối hợp các phương pháp:

a)

Hoá học, lên men, vật lý

b)

Hoá học, lên men, enzym

c)

Vật lý, lên men, enzym

d)

Hoá học, vật lý, enzym

28.

Phương pháp xác định trình tự ADN, kết quả phản ứng tổng hợp nên các đoạn oligonucleotid dài ngắn khác nhau một nucleotid và được nhận biết nhờ phương pháp

a)

Điện di

b)

Enzym

c)

Lên men

d)

Của Sanger

29.

Tổng hợp kết quả phản ứng xác định trình tự ADN ở 4 ống nghiệm, ta thu được trình tự các nucleotid của mạch:

a)

Đôi

b)

Đa

c)

Đơn

d)

Song song

30.

Phương pháp xác định trình tự của Sanger chỉ sử dụng được khi trình tự đoạn ADN đã được tinh sạch.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Xác định trình tự ADN bằng phương pháp của Sanger được ứng dụng để xác định nhanh đột biến:

a)

Mất đoạn NST

b)

Điểm NST

c)

Đảo đoạn NST

d)

Lặp đoạn NST

32.

Gel được sử dụng để phân tích tổng hợp ADN là:

a)

Gelatin

b)

Polyacrylamid

c)

Agarose

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

33.

Xác định trình tự tạo dòng ADN với vector có mang hai trình tự chuyên biệt được gọi là:

a)

Plasmid

b)

Chuyển gen

c)

A và B đúng

d)

Bổ sung

34.

Khi cần xác định trình tự ADN của mạch nào thì biến tính tách rời hai mạch nhờ:

a)

KOH

b)

Ca(OH)2

c)

NaOH

d)

Mg(OH)2

35.

Khi xác định trình tự ADN bằng máy tự động, không đánh dấu bằng các đồng vị phóng xạ và bằng hoá chất

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Xác định trình tự ADN, sau khi điện di trên gel polyacrylamid, kết quả sẽ được đọc qua hệ thống:

a)

Gắn vi tính điều khiển

b)

Gắn phần mềm điều khiển

c)

Gắn phần mềm tự động

d)

Tự động đọc

37.

Phương pháp xác định trình tự của Sanger cho phép xác định trình tự một ADN được khuếch đại bằng PCR không qua tạo dòng.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Thực khuẩn thể có thể phát triển được trong tế bào vi khuẩn vì bộ máy di truyền của chúng bị phá huỷ

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Có những enzym đặc biệt hoạt động trong tế bào vi khuẩn, chúng có khả năng phân biệt ADN của mình và ADN lạ của phage.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Nhiều chủng vi khuẩn không có khả năng phân huỷ được ADN từ loài khác xâm nhập vào chúng nhờ kết hợp của hai quá trình hạn chế, cải biên.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Khi xác định trình tự ADN bằng máy tự động, tất cả các olygonucleotid được đánh dấu cùng kết thúc tại một loại dideoxynucleotid sẽ có cùng một màu.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Trong quá trình sinh tổng hợp ADN, cơ thể phát hiện và cắt ADN lạ nhờ vào enzym:

a)

Hạn hế

b)

Cải biên

c)

Sửa chữa

d)

Cắt giới hạn

43.

Sự cải biên là sự thay đổi ADN của bản thân tế bào theo con đường đặc biệt của mỗi loài.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Trong tế bào vi khuẩn, sự cải biên được thực hiện nhờ các enzym metylase (metyl hoá).

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Enzym hạn chế và enzym cải biên chỉ nhận biết được chuỗi nucleotid đặc hiệu trong ADN ngoại lai.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Enzym có cả hai chức năng hạn chế và cải biên là:

a)

EcoRI

b)

Lygase

c)

Synthase

d)

Hydrolase

47.

Tên gọi của enzym giới hạn thường xuất phát từ tên của vi sinh vật, mà từ đó enzym được xác định và chiết tách bao gồm:

a)

1 hoặc 2 chữ

b)

2 hoặc 3 chữ

c)

3 hoặc 4 chữ

d)

5 hặc 6 chữ

48.

Chữ cái đầu của enzym giới hạn (viết hoa) là chữ đầu của tên giống của vi khuẩn từ đó enzym được tách chiết.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Chữ thứ 2 và thứ 3 của enzym giới hạn (viết thường) là chữ đầu tên loài của vi sinh vật

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Chữ số La mã của enzym giới hạn chỉ thứ tự RE được phát hiện từ một chủng vi sinh vật.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Những enzym giới hạn loại I có trình tự nhận biết không đặc hiệu

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Vị trí cắt của các enzym giới hạn loại II nằm ngoài trình tự nhận biết một khoảng cách xác định.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Sản phẩm của enzym giới hạn loại I không đồng nhất và không phát hiện được bằng:

a)

Máy tự động

b)

Phản ứng enzym

c)

Điện di trên gel

d)

Đáp án B và C đúng

54.

Trong quá trình tổng hợp ADN, enzym giới hạn loại II có vai trò cắt:

a)

Ngoài vị trí nhận biết một khoảng cách

b)

Ngay tại vị trí nhận biết

c)

Cách đó 20 nucleotid

d)

Đáp án A và C đúng

55.

Trong quá trình tổng hợp ADN, enzym giới hạn loại III có vai trò cắt:

a)

Ngoài vị trí nhận biết một khoảng cách

b)

Ngay tại vị trí nhận biết

c)

Cách đó 20 nucleotid và tạo ra một số đầu cắt khác nhau

d)

Đáp án A và C đúng

56.

ADN tái tổ hợp không tạo thành khuẩn lạc như ADN là plasmid.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Đặc điểm của enzym giới hạn loại II có trình tự nhận biết:

a)

Đặc hiệu

b)

Chuỗi nucleotid đặc hiệu

c)

ADN đặc hiệu

d)

Đáp án A và B đúng

58.

Trong ba loại enzym giới hạn, loại được ứng dụng nhiều nhất là loại:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

Loại I và III

59.

Tên viết tắt theo danh pháp quốc tế của enzym giới hạn là:

a)

RE

b)

RI

c)

UI

d)

QE

60.

Các enzym giới hạn cung cấp một phương pháp mới có hiệu lực cho việc phân lập gen.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Các RE không được sử dụng để tạo các vector chuyển gen

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Để thu nhận lượng gen tinh sạch với hàm lượng lớn phải:

a)

Chuyển và tạo dòng mồi

b)

Tạo dòng gen đó

c)

Chuyển và tạo dòng gen đó

d)

Tách dòng gen đó

63.

Các vector chuyển gen còn có tên gọi khác là đoạn:

a)

Dẫn

b)

Mồi

c)

Cắt

d)

Nối

64.

Vector chuyển gen có khả năng hướng dẫn, vận chuyển các đoạn gen cần nghiên cứu vào tế bào:

a)

Cho

b)

Soma

c)

Nhận

d)

Cơ thể vật chủ

65.

Vector chuyển gen là phân tử ADN nhỏ dạng:

a)

Thẳng

b)

Vòng

c)

Hình tròn

d)

Thẳng hoặc vòng

66.

Những mảnh ADN đã được cài vào vector chuyển gen được gọi là:

a)

ADN bổ sung, AND ngoại lai, AND lạ

b)

Đoạn cài (insert), AND bổ sung, AND lạ

c)

Đoạn cài (insert), AND ngoại lai, AND bổ sung

d)

Đoạn cài (insert), AND ngoại lai, AND lạ

67.

Các vector chuyển gen phải đảm báo tinh chế dễ dàng với khối lượng lớn bản sao của gen gắn vào vector.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Các vector chuyển gen được cấu tạo với nhiều tính chất không chuyên biệt để mang được các trình tự nucleotid như mong muốn.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Vector chuyển gen được ứng dụng:

a)

Sản xuất protein từ gen được tạo dòng

b)

Sản xuất ARN với khối lượng lớn từ ADN tạo dòng

c)

Đáp án A và B đúng

d)

Chỉ để tổng hợp protein

70.

Mọi thao tác với ADN và việc tạo dựng các phân tử ADN tái tổ hợp được thực hiện ngoài ống nghiệm

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Việc tạo dòng một gen mong muốn phải được thực hiện trong:

a)

Ống nghiệm

b)

Ngoài ống nghiệm

c)

Tế bào sống

d)

Đáp án A và C đúng

72.

Tế bào nhận gen tái tổ hợp phải là một cơ thể phù hợp với gen đó và phải có những biện pháp chọn lọc các tế bào chủ đã tiếp nhận gen

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Các plasmid là những mẫu ADN:

a)

Nhỏ, dài, dạng vòng (khép kín)

b)

To, ngắn, dạng vòng (khép kín)

c)

Nhỏ, ngắn, dạng vòng (khép kín)

d)

Nhỏ, ngắn, dạng vòng (không kín)

74.

Các plasmid sao chép được là nhờ vào:

a)

Sự sao chép nhiễm sắc thể vi khuẩn

b)

Một số enzym có mặt trong tế bào vi khuẩn

c)

Đáp án A và B đúng

d)

Một số enzym trong ống nghiệm

75.

Mỗi plasmid đều có một chuỗi mã di truyền (sequence) mang chức năng tự tái bản ADN

a)

Đúng

b)

Sai

76.

ADN không thể tự tái lập trong tế bào chủ nếu không có vị trí:

a)

Khởi đầu phiên mã (ori)

b)

Khởi đầu dịch mã

c)

Kết thúc phiên mã (ori)

d)

Kết thúc dịch mã

77.

Với tính chất tự tái bản, plasmid không phải là một vector chuyển gen để nhân dòng ADN cần thiết

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Do kích thước nhỏ nên plasmid chỉ chứa:

a)

Rất ít gen đánh dấu

b)

Nhiều gen chọn lọc

c)

Nhiều gen thích nghi

d)

Rất nhiều gen chọn lọc

79.

Plasmid nhân tạo được tạo ra trong phòng thí nghiệm bằng cách từ:

a)

Các plasmid tự nhiên và cài thêm một số đoạn mồi

b)

Plasmid nhân tạo và cài thêm một số chuỗi ADN

c)

Các plasmid tự nhiên và cài thêm một số điểm nhận biết

d)

Plasmid nhân tạo và cài thêm một sợi ADN

80.

Các plasmid tìm thấy trong tự nhiên pSC101 (Stalay-Cohen), ColE1 đã góp phần đầu tiên vào lịch sử tạo dòng

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Các plasmid thế hệ thứ 2 được cấu tạo phức tạp, bắt nguồn từ plasmid nhỏ và được cấu tạo thêm:

a)

Một đoạn gen quý

b)

Nhiều đoạn gen bình thường

c)

Nhiều đoạn gen quý

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

82.

Các plasmid thế hệ ba có đặc điểm:

a)

Kích thước nhỏ, sao chép nhanh trong tế bào vật chủ

b)

Sao chép nhanh trong tế bào vi khuẩn

c)

Số lượng gen tái tổ hợp nhiều

d)

Kích thước lớn

83.

Do kích thước nhỏ nên plasmid chỉ chứa rất ít gen chọn lọc, thường đặc tính chọn lọc là kháng kháng sinh

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Sự có mặt của gen kháng ampicilin cho phép plasmid pUC được tiến hành nuôi cấy trên môi trường có:

a)

Tetracyclin

b)

Ampicilin

c)

Cloramphenicol

d)

Lincomycin

85.

Ưu điểm của plasmid pUC là kích thước:

a)

Lớn, dễ biến nạp vào tế bào vi khuẩn

b)

Nhỏ, khó biến nạp vào tế bào vi khuẩn

c)

Nhỏ, dễ biến nạp vào tế bào vi khuẩn

d)

Lớn, khó biến nạp vào tế bào vi khuẩn

86.

Phage (thực khuẩn thể) là virus xâm nhiễm vi khuẩn, làm phân giải vi khuẩn

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Phần lớn các nhóm phage sử dụng làm vector đều bắt nguồn từ phage δ thuộc thế hệ thứ nhất

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Có thể cải tạo giống sau khi phân lập bằng:

a)

Thường biến hay cải tạo gen

b)

Mất đoạn hay cải tạo gen

c)

Đột biến hay cải tạo gen

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

89.

Từ nguồn vi sinh vật trong tự nhiên, để tách được những chủng vi sinh vật thuần khiết như mong muốn, phải có môi trường chọn lọc nhất định

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Để phân lập một vi sinh vật mục tiêu, cần xác định môi trường:

a)

Tối ưu cho tất cả các sinh vật phát triển

b)

Tối ưu cho sinh vật đó phát triển và ức chế các sinh vật khác

c)

Ức chế tất cả các sinh vật

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

91.

Thông thường nguồn vi sinh vật chủ yếu được phân lập từ môi trường rắn và môi trường lỏng

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Sau khi nuôi cấy trên môi trường phân lập, có rất nhiều khuẩn lạc của các giống:

a)

Khác nhau xuất hiện theo thời gian

b)

Khác nhau cùng xuất hiện

c)

Giống nhau cùng xuất hiện

d)

Giống nhau cùng xuất hiện theo thời gian

93.

Sử dụng phương pháp gây đột bến ở vi sinh vật là phổ biến và hiệu quả nhất trong cải tạo giống

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Đột biến là vô hướng, do đó nguồn biến dị và số lượng cá thể của vi sinh vật là có hạn

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Qua những nghiên cứu cho thấy, mỗi vi sinh vật phát triển trên một môi trường tối ưu mà các sinh vật khác đều phát triển được

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Chuyển gen vào vi sinh vật là hướng đi mang lại hiệu quả nhanh và chính xác hơn cải tạo bằng phương pháp gây đột biến

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Hướng chuyển gen vào vi sinh vật nhân thực không mang lại hiệu quả cao

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Công nghệ sinh học Dược còn được gọi là công nghệ sinh học:

a)

Xanh

b)

Trắng

c)

Đỏ

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

99.

Công nghệ sinh học Dược tạo ra các sản phẩm phục vụ cho việc:

a)

Sản xuất thuốc thú y

b)

Chăm sóc và bảo vệ sức khỏe con người

c)

Chăm sóc và bảo vệ sức khỏe cho động vật

d)

Sản xuất trang thiết bị máy móc hiện đại

100.

Theo sự phát triển của kỹ thuật sản xuất, công nghệ sinh học dược đã trải qua:

a)

Một thế hệ

b)

Hai thế hệ

c)

Ba thế hệ

d)

Bốn thế hệ

101.

Công nghệ sinh học hiện đại được thực hiện ở mức độ phân tử nghĩa là các giới hạn trước đây có liên quan đến loài vẫn còn tồn tại

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Sản phẩm không phải là của Công nghệ sinh học Dược:

a)

Enzym

b)

Vaccin

c)

Tế bào gốc

d)

Túi trườm nóng

103.

Mồi được sử dụng trong phản ứng PCR là:

a)

Những đoạn ADN dài có khả năng sóng đôi

b)

Những đoạn ADN ngắn không có khả năng sóng đôi

c)

Những đoạn ADN dài không có khả năng sóng đôi

d)

Những đoạn ADN ngắn có khả năng sóng đôi

104.

Phương pháp xác định trình tự ADN dựa vào sự tổng hợp nhờ enzym ADN polymerase mạch bổ sung cho trình tự ADN mạch đơn cần xác định được gọi là phương pháp:

a)

Hoá học

b)

Lên men

c)

Chiếu xạ

d)

Của Sanger

105.

Trình tự ADN cần xác định phải được tạo dòng trong một vector mạch:

a)

Đơn (phage M11) hoặc PCR

b)

Đơn (phage M12)C

c)

Đơn (phage M13) hoặc PCR

d)

Đôi (phage M13) hoặc PCR

106.

Tế bào vi khuẩn không bị phá vỡ, ADN phage bị cắt thành những đoạn có kích thước xác định, hiện tượng này được gọi là:

a)

Cắt đoạn

b)

Giới hạn

c)

Đảo đoạn

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

107.

Enzym hạn chế và enzym cải biên chỉ nhận biết được chuỗi nucleotid đặc hiệu trong ADN ngoại lai và ADN của tế bào chủ:

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Khi enzym giới hạn loại I chuyển động dọc theo phân tử ADN từ điểm nhận biết đến điểm cắt cần:

a)

Mg2+ làm cofactor và ATP để cung cấp năng lượng

b)

Mg2+ làm mồi và ATP để cung cấp năng lượng

c)

Mg2+ làm cofactor và ATP để tổng hợp protein

d)

Mg2+ làm cofactor

109.

Trong quá trình tổng hợp ADN, enzym giới hạn loại I có vai trò cắt:

a)

Ngoài vị trí nhận biết một khoảng cách

b)

Ngay tại vị trí nhận biết

c)

Cách đó 20 nucleotid

d)

Đáp án A và C đúng

110.

Đặc điểm của enzym giới hạn loại III có trình tự nhận biết:

a)

Ngoài vị trí nhận biết một khoảng cách

b)

Ngay tại vị trí nhận biết

c)

Cách đó 20 nucleotid và tạo ra một số đầu cắt khác nhau

d)

Cách vị trí nhận biết từ 1 đến 5000 Nu

111.

Để chuyển gen từ tế bào A (tế bào cho) sang tế bào B (tế bào nhận) chỉ có thể thực hiện bằng cách đính các:

a)

Đoạn mồi vào đoạn dẫn

b)

Gen khác vào đoạn dẫn

c)

Gen cần chuyển vào đoạn mồi

d)

Gen cần chuyển vào đoạn dẫn

112.

Các phân tử ADN nhỏ, không thể tái bản độc lập muốn sao chép được cần đưa vào:

a)

Tế bào vật chủ, tế bào lạ, tế bào gốc

b)

Tế bào vật chủ, tế bào gốc, tế bào lai

c)

Tế bào vật chủ, tế bào lạ, tế bào lai

d)

Tế bào gốc, tế bào lạ, tế bào lai

113.

Đặc điểm nào sau đây không cần có của một vector chuyển gen:

a)

Có một vùng nhận biết đối với một enzym giới hạn loại II

b)

Tồn tại trong tế bào chủ

c)

Kích thước càng lớn càng tốt

d)

Kích thước càng nhỏ càng tốt

114.

Đặc điểm nào sau đây không cần có của một vector chuyển gen:

a)

Khả năng tự sao chép tích cực trong tế bào chủ

b)

Đảm bảo sự di truyền bền vững của một ADN tái tổ hợp

c)

Không có khả năng sống sót ngoài tế bào chủ

d)

Có khả năng sống sót ngoài tế bào chủ

115.

Đặc điểm nào sau đây không cần có của một vector chuyển gen:

a)

Có trình tự điều hoà tạo điều kiện thuận lợi cho việc phiên mã

b)

Khả năng biến nạp lớn

c)

Khó theo dõi sự biểu hiện của gen tái tổ hợp

d)

Dễ theo dõi sự biểu hiện của gen tái tổ hợp

116.

Các vector chuyển gen bao gồm:

a)

Những plasmid, vi khuẩn, plasmid bluescript

b)

Những plasmid, phase, vi khuẩn

c)

Vi khuẩn, phase, plasmid bluescript

d)

Những plasmid, phase, plasmid bluescript

117.

Đặc điểm nào sau đây không phải là ứng dụng của vector chuyển gen:

a)

Tách dòng nhằm khuếch đại lượng lớn bản sao ADN xác định

b)

Nghiên cứu sự biểu hiện của một đoạn ADN chưa biết

c)

Đưa gen mà con người cần nghiên cứu vào tế bào chủ

d)

Đưa gen mà con người cần nghiên cứu vào ống nghiệm

118.

Các loại vật chủ nào sau đây không thu nhận các vector chuyển gen là:

a)

Vi khuẩn E.coli và các vi khuẩn khác

b)

Nấm men và nấm mốc

c)

Tế bào thực vật bậc thấp và động vật không có vú

d)

Tế bào thực vật bậc cao và động vật có vú

119.

Dựa vào chức năng vector chuyển gen được phân thành vector:

a)

Tách dòng, bluescript

b)

Plasmid

c)

Biểu hiện, tách dòng

d)

Plasmid và phage

120.

Việc cài ADN lạ được tiến hành một trong hai gen kháng thuốc. Nếu chỉ còn một gen kháng với kháng sinh là do một trong hai gen đã không nhận đoạn cài

a)

Đúng

b)

Sai

121.

15 plasmid tái tổ hợp được biến nạp trong E.coli, số lượng này có thể tăng lên từ:

a)

1.000 đến 2.000 bản sao

b)

500 đến 1.000 bản sao

c)

1.000 đến 3.000 bản sao

d)

3.000 đến 4.000 bản sao

122.

Đặc điểm nào sau đây không phải của vector chuyển gen là phage:

a)

Dễ xâm nhập vào vi khuẩn

b)

Khả năng nhân lên nhanh trong tế bào chủ

c)

Khả năng tiếp nhận đoạn ADN lạ lớn hơn plasmid

d)

Khó xâm nhập vào vi khuẩn

123.

Việc sử dụng phage làm vector chuyển gen hạn chế hơn so với dùng plasmid là:

a)

Dễ xâm nhập vào vi khuẩn

b)

Khả năng nhân lên nhanh trong tế bào chủ

c)

Khả năng tiếp nhận đoạn ADN lạ lớn hơn plasmid

d)

Thao tác ghép ADN lạ phức tạp

124.

Dựa trên nguồn giống vi sinh vật sẵn có, quá trình làm tăng năng suất hoặc tạo ra chủng có đặc điểm mới gọi là:

a)

Cải tạo giống vi sinh vật

b)

Bảo tồn giống vi sinh vật

c)

Nhân giống vi sinh vật

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

125.

Các tác nhân gây đột biến ở vi sinh vật là:

a)

Vật lý (tia phóng xạ, tia tử ngoại, xốc nhiệt...)

b)

Hóa học

c)

Sinh học (virus, cấy chuyển gen…)

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

126.

Công cụ được sử dụng để thao tác trên các sinh vật, các hệ thống sinh học được gọi là

a)

Công nghệ thực phẩm

b)

Thực phẩm hữu cơ

c)

Công nghệ sinh học

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

127.

Công nghệ sinh học nói chung được ứng dụng trong đời sống là công nghệ sinh học:

a)

Xanh, trắng, vàng

b)

Xanh, vàng, đỏ

c)

Vàng, trắng, đỏ

d)

Xanh, trắng, đỏ

128.

Công nghệ sinh học Dược không có đặc điểm:

a)

Quy mô vừa và nhỏ, có tính phối hợp cao

b)

Đòi hỏi mức độ đầu tư cho nghiên cứu cao

c)

Tỷ lệ đầu tư nghiên cứu cao hơn sản xuất

d)

Quy mô lớn, có tính chuyên biệt