wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT HÓA 9 CUỐI KÌ 2

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Dầu mỏ là?

a)

Một hỗn hợp tự nhiên của nhiều loại hidrocacbon

b)

Một hỗn hợp tự nhiên của nhiều loại axit

c)

Một hỗn hợp tự nhiên của nhiều loại bazo

d)

Một hỗn hợp tự nhiên của nhiều loại muối

2.

Khí etilen KHÔNG có TCHH nào sau đây?

a)

Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng

b)

Pu cháy với oxi

c)

Pu trùng hợp

d)

Pu cộng với dd brom

3.

TCHH của Metan?

a)

Pu thế vs clo ngoài á/s

b)

Pu cộng với HCl

c)

Pu trùng hợp

d)

Pu cộng với dd Brom

4.

TCVL của Etilen?

a)

là chất khí, kh màu, mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn kk

b)

là chất khí màu vàng lục, kh mùi, ít tan trong nước, nặng hơn kk

c)

là chất khí kh màu, mùi hắc , ít tan trong nước, nặng hơn kk

d)

là chất khí, kh màu, mùi, tan trong nước, nhẹ hơn kk

5.

Trong ptu etilen giữa 2 ntu cacbon có

a)

1 lket đôi

b)

2 lket đôi

c)

1 lket đơn

d)

1 lket 3

6.

Liên kết C=-C trg ptu axetilen có đặc điêm:

a)

2 lket kém bền nhưng chỉ có 1 lket bị đứt ra trong pu hh

b)

1 lket kém bền dễ đứt ra trong các pu hh

c)

2 lket kém bền dễ đứt lần lượt trong các pu hh

d)

3 lket kém bền dễ đứt lần lượt trong các pu hh

7.

Thành phần chính của khí đồng hành là?

a)

C2H2

b)

CH4

c)

C2H4

d)

H2

8.

KHí thiên nhiên có tp chính là

a)

Metan

b)

Etilen

c)

Axetilen

d)

Benzen

9.

Hợp chất hữu cơ là

a)

Hợp chất của C trừ CO, CO2, H2CO3 muối cacbonat kim loại

b)

Hợp chất của C và H

c)

Hợp chất của C và H và O

d)

Hợp chất của C và H và Cl

10.

Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CH4, C2H6, CO2

b)

C6H6, CH4, C2H5OH

c)

CH4, C2H2, CO

d)

C2H2, C2H6O, CaCO3

11.

dãy các chất nào sau đây đều là hidrocacbon?

a)

C2H6, C4H10, C2H4

b)

CH4, C2H2, C3H7Cl

c)

C2H4, CH4, C2H5Cl

d)

C2H6O, C3H8, C2H2

12.

Dãy các chất nào là dẫn xuất của Hidrocacbon?

a)

C2H6O, CH4, C2H2

b)

C2H4, C3H7Cl, CH4

c)

C2H6O, C3H7Cl, C2H5Cl

d)

C2H6O, C3H8, C2H2

13.

Trong các chất sau: CH4, CO2, C2H4, Na2CO3, C2H5ONa có

a)

1 hợp chất hữu cơ và 4 vô cơ

b)

2 hữu cơ, 3 vô cơ

c)

4 hữu cơ, 1 vô cơ

d)

3 hữu cơ, 2 vô cơ

14.

Kh phải ứng dụng của Etilen

a)

Điều chế P.E

b)

Điều chế rượu etylic và axit axetic

c)

Dùng để kích thích trái cây mau chín

d)

Điều chế khí gas

15.

Hợp chất hữu cơ là

a)

Hợp chất khó tan trong nước

b)

Hợp chất của cacbon và 1 số nto khác trừ N, Cl, O

c)

Hợp chất của hidrocacbon trừ CO, CO2, H2CO3, muối cacbonat kim loại

d)

Hợp chất có nhiệt độ sôi cao

16.

Độ rượu là

a)

số ml rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước

b)

số ml nước có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước

c)

số gam rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước

d)

số gam nước có trong 100 gam hỗn hợp rượu với nước

17.

Trong 100 ml rượu 45o có chứa

a)

45 ml nước và 55 ml rượu nguyên chất

b)

45 ml rượu nguyên chất và 55 ml nước

c)

45 gam rượu nguyên chất và 55 gam nước

d)

45 gam nước và 55 gam rượu nguyên chất

18.

TCVL của chất béo là

a)

nhẹ hơn nước, kh tan trong nước, tan trong benzen , xăng, dầu hỏa

b)

nặng hơn nước, tan trong nước, kh tan trong benzen , xăng, dầu hỏa

c)

nhẹ hơn nước, tan trong nước, tan trong benzen , xăng, dầu hỏa

d)

nhẹ hơn nước, kh tan trong nước, kh tan trong benzen , xăng, dầu hỏa

19.

KHi để lâu trg kk, chất béo sẽ

a)

Chuyển từ lỏng sang rắn

b)

Thăng hoa

c)

Bay hơi

d)

Có mùi ôi

20.

Để pbiet : rượu etylic, glucozo và axit axetic ta có thể dùng

a)

quỳ tím + dd AgNO3/ NH3

b)

quỳ tím + Na

c)

Na và dd AgNO3/ NH3

d)

Na và dd HCl

21.

Thuốc thử pbiet dd saccarozo và glucozo?

a)

DD H2SO4 loãng

b)

DD NaOH

c)

DD AgNO3/ NH3

d)

Na kim loại

22.

Trong tự nhiên, dầu mỏ có ở đâu?

a)

Trong lòng đất

b)

Trong khí metan

c)

Trên khí quyển

d)

Trong lòng biển