wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

C1234

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

xét về phương diện kinh tế- xã hội, giai cấp công nhân là những người có vị trí tính chất gì

a)

gián tiếp, vận hành những công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp

b)

trực tiếp hoặc gián tiếp, vận hành những công cụ sản xuất có tính chất giản đơn

c)

Trực tiếp vận hành những công cụ sản xuất có tính công nghiệp

d)

trực tiếp hoặc gián tiếp, vận hành những công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp

2.

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân bao gồm mấy nội dung

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Khái niệm giai cấp công nhân được xét trên những phương diện nào ?

a)

Phương diện kinh tế xã hội và phương diện đạo đức

b)

Phương diện kinh tế xã hội và phương diện tư tưởng

c)

Phương diện kinh tế xã hội và phương diện văn hóa

d)

Phương diện kinh tế xã hội và phương diện chính trị - xã hội

4.

Giai cấp công nhân lãnh đạo cách mạng thông qua đâu

a)

Đảng cộng sản

b)

các tổ chức quần chúng

c)

mặt trận dân tộc thống nhất

d)

nhà nước xã hội chủ nghĩa

5.

Luận điểm : " Điểm yếu trong học thuyết Mác là ở chỗ nó làm sáng rõ vai trò lịch sử của giai cấp vô sản là người xây dựng xã hội chủ nghĩa " là của ai ?

a)

Mác

b)

Ăng-ghen

c)

mác và ăngghen

d)

lênin

6.

Trong chủ nghĩa tư bản, giai cấp công nhân có lợi ích cơ bản đối lập trực tiếp với giai cấp nào ?

a)

giai cấp địa chủ

b)

giai cấp nông dân

c)

giai cấp tiểu tư sản

d)

giai cấp tư sản

7.

Luận điểm : " Tất cả các giai cấp khác đều suy tàn và tiêu vong cùng với sự phát triển của đại công nghiệp, còn giai cấp vô sản lại là sản phâm của bản thân nền đại công nghiệp " là của ai ?

a)

Lênin

b)

Mác+ Ăngghen

c)

Mác

d)

ĂNg

8.

Thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân trên thế giới hện nay có mấy nội dung

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

9.

Luận điểm : "Thực hiện sự nghiệp giải phóng thế giới ấy đó là sứ mệnh lịch sử của giai cấp vô sản hiện đại" là của ai

a)

Mác

b)

mác + ănghen

c)

lê nin

d)

ăngghen

10.

Nhân tố chủ quan nào có ý nghĩa quyết định tới việc thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân ?

a)

Vai trò lãnh đạo của đảng cộng sản

b)

Vai trò của giai cấp tư sản

c)

Vai trò của giai cấp công nhân

d)

Vai trò của tầng lớp tri thức

11.

Nội dung chính trị- xã hội của sứ mệnh lịch sử giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay là gì ?

a)

Xây dựng con người mới xã hội chủ nghĩa

b)

Nắm vững bản chất giai cấp công nhân của Đảng cộng sản , vai trò tiên phong gương mẫu của cán bộ , đảng viên

c)

Là lực lượng chủ yếu tham gia phát triển kinh tế thị trường hiện đại, là lực lượng đi đầu trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

d)

Xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến và đậm đà bản sắc dân tộc

12.

Mục tiêu cuối cùng của giai cấp công nhân, của cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa là gì ?

a)

Đánh đổ chế độ phong kiến

b)

giải phóng con người, giải phóng xã hội

c)

giành chính quyền

d)

đánh đổ chủ nghĩa tư bản

13.

Tại sao giai cấp công nhân có tinh thần cách mạng triệt để ?

a)

Giai cấp công nhân bị bóc lột trực tiếp nhất, nặng nề nhất

b)

Giai cấp công nhân là người nắm giữ tư liệu sản xuất của xã hội

c)

Giai cấp công nhân có số lượng đông đảo

d)

Giai cấp công nhân có trình độ cao

14.

Giai cấp công nhân là giai cấp có khả năng lãnh đạo cách mạng

a)

Là giai cấp tiên tiến

b)

Là giai cấp tiên tiến, có tinh thần cách mạng triệt để

c)

Là giai cấp bị bóc lột, giai cấp tiên tiến, có tinh thần cách mạng triệt để, có tính kỷ luật , có bản chất quốc tế

d)

Là giai cấp bị bóc lột, giai cấp tiên tiến, có tinh thần cách mạng triệt để, có tính kỷ luật.

15.

Bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thể hiện trên mấy lĩnh vực?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

16.

Mối quan hệ giữa dân chủ và nhà nước xã hội chủ nghĩa được thể hiện như thế nào?

a)

  Dân chủ xã hội chủ nghĩa là cơ sở, nền tảng cho việc xây dựng và hoạt động của nhà nước xã hội chủ nghĩa.

b)

  Nhà nước xã hội chủ nghĩa là cơ sở, nền tảng cho việc xây dựng và hoạt động của nền dân chủ.

c)

  Dân chủ xã hội chủ nghĩa nằm trong nhà nước xã hội chủ nghĩa.

d)

  Nhà nước xã hội chủ nghĩa tách rời nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

17.

  Nhà nước xã hội chủ nghĩa tách rời nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

a)

  Công nhân.

b)

  Tư sản và giai cấp tiểu tư sản.

c)

  Công nhân và đội ngũ trí thức.

d)

  Nông dân.

18.

Dân chủ là gì?

a)

  Là quyền của con người.

b)

  Là quyền lực thuộc về nhân dân.

c)

  Là quyền lực thuộc về giai cấp thống trị.

d)

  Là quyền tự do của mỗi người.

19.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác – Lênin, trên phương diện chế độ xã hội và lĩnh vực chính trị, dân chủ được thể hiện như thế nào?

a)

  Thông qua các tổ chức phi chính phủ.

b)

  Thông qua tổ chức Đảng Cộng sản.

c)

  Thông qua hình thái nhà nước.

d)

  Thông qua các tổ chức chính trị - xã hội.

20.

Bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thể hiện như thế nào?

a)

  Sự lãnh đạo chính trị của giai cấp công nhân thông qua Đảng Cộng sản nhằm thực hiện quyền lực và lợi ích cho nhân dân lao động.

b)

  Là thực hiện quyền lực của giai cấp nông dân.

c)

  Là thực hiện quyền lực của giai cấp công nhân và nhân dân lao động đối với toàn xã hội.

d)

  Là thực hiện quyền lực của giai cấp công nhân và tầng lớp trí thức.

21.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam có mấy đặc điểm?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

22.

Dựa vào phạm vi tác động của quyền lực, nhà nước xã hội chủ nghĩa có những chức năng nào?

a)

  Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại.

b)

  Chức năng văn hóa và chức năng xã hội.

c)

  Chức năng giai cấp và chức năng xã hội.

d)

  Chức năng kinh tế, chức năng chính trị.

23.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam quản lý mọi mặt của đời sống xã hội chủ yếu bằng gì?

a)

  Hiến pháp, pháp luật.

b)

  Đường lối, chính sách.

c)

  Tuyên truyền, giáo dục.

d)

  Nêu gương đạo đức.

24.

Bản chất tư tưởng – văn hóa – xã hội của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thể hiện như thế nào?

a)

Lấy hệ tư tưởng Mác – Lênin làm chủ đạo với mọi hình thái ý thức xã hội khác.

b)

Lấy hệ tư tưởng tư sản làm chủ đạo với mọi hình thái ý thức xã hội khác.

c)

Lấy tư tưởng truyền thống dân tộc làm chủ đạo với mọi hình thái ý thức xã hội khác.

d)

Lấy tư tưởng Hồ Chí Minh làm chủ đạo với mọi hình thái ý thức xã hội khác.

25.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam hoạt động theo nguyên tắc nào?

a)

  Tập trung dân chủ.

b)

  Dựa theo kinh nghiệm của các nước tiên tiến.

c)

  Nhà nước tự quyết định mọi việc.

d)

  Lấy ý kiến của nhân dân.

26.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được “phôi thai” từ khi nào?

a)

  Từ sau cách mạng Tháng Mười Nga 1917.

b)

  Từ sau chiến tranh thế giới thứ II.

c)

  Từ thực tiễn đấu tranh giai cấp ở Pháp và Công xã Pari 1871.

d)

  Từ năm 1848 – khi chủ nghĩa khoa học ra đời.

27.

Theo quan điểm của Lênin, khái niệm “nửa nhà nước” dùng để chỉ hình thức nhà nước nào?

a)

  Nhà nước chiếm hữu nô lệ.

b)

  Nhà nước tư bản chủ nghĩa.

c)

  Nhà nước phong kiến.

d)

  Nhà nước xã hội chủ nghĩa.

28.

Luận điểm “Chế độ dân chủ vô sản so với bất cứ chế độ dân chủ tư sản nào, cũng dân chủ hơn gấp triệu lần” là của ai?

a)

  C.Mác.

b)

  Hồ Chí Minh.

c)

  V.I. Lênin.

d)

  Ph. Ăngghen.

29.

Luận điểm “Chế độ dân chủ là một hình thức nhà nước… cho nên cũng như mọi nhà nước, chế độ dân chủ là việc thi hành có tổ chức, có hệ thống sự cưỡng bức đối với người ta” là của ai ?

a)

  Hồ Chí Minh.

b)

  Ph. Ăngghen.

c)

  C.Mác.

d)

  V.I. Lênin.

30.

Bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thể hiện trên mấy lĩnh vực?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

31.

Bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thể hiện như thế nào?

a)

  Sự lãnh đạo chính trị của giai cấp công nhân thông qua Đảng Cộng sản nhằm thực hiện quyền lực và lợi ích cho nhân dân lao động.

b)

  Là thực hiện quyền lực của giai cấp công nhân và nhân dân lao động đối với toàn xã hội.

c)

  Là thực hiện quyền lực của giai cấp công nhân và tầng lớp trí thức.

d)

  Là thực hiện quyền lực của giai cấp nông dân.

32.

So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản nào?

a)

  Là nền dân chủ thuần tuý.

b)

  Không còn mang tính giai cấp.

c)

  Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

d)

  Là nền dân chủ phi lịch sử.

33.

Luận điểm “Chế độ dân chủ vô sản so với bất cứ chế độ dân chủ tư sản nào, cũng dân chủ hơn gấp triệu lần” là của ai?

a)

  C.Mác.

b)

  Ph. Ăngghen.

c)

  V.I. Lênin.

d)

  Hồ Chí Minh.

34.

Luận điểm “Chế độ dân chủ là một hình thức nhà nước… cho nên cũng như mọi nhà nước, chế độ dân chủ là việc thi hành có tổ chức, có hệ thống sự cưỡng bức đối với người ta” là của ai ?

a)

  V.I. Lênin.

b)

  Ph. Ăngghen.

c)

  C.Mác.

d)

  Hồ Chí Minh.

35.

Luận điểm “Nước Việt Nam là một nước dân chủ cộng hoà. Tất cả quyền binh trong nước là của toàn thể nhân dân Việt Nam, không phân biệt nòi giống, gái trai, giàu nghèo, giai cấp, tôn giáo” được nêu ra tại bản Hiến pháp nào của nước Việt Nam?

a)

  Hiến pháp 2013.

b)

  Hiến pháp 1992.

c)

  Hiến pháp 1980.

d)

  Hiến pháp 1946.

36.

Thuật ngữ dân chủ ra đời vào thời kỳ nào?

a)

  Thuật ngữ dân chủ ra đời vào khoảng thế kỷ thứ VII – VI trước công nguyên.

b)

  Thuật ngữ dân chủ ra đời vào khoảng thế kỷ thứ VI – V trước công nguyên.

c)

  Ra đời từ thời phong kiến.

d)

  Ra đời từ thời nguyên thủy.

37.

Luận điểm “Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công rõ ràng, kiểm soát cơ quan lập pháp, hành pháp và tư pháp” được Đảng ta nêu ra tại Đại hội lần thứ mấy?

a)

  Đại hội X.

b)

  Đại hội IX.

c)

  Đại hội XI.

d)

  Đại hội XII.

38.

Luận điểm “Chế độ dân chủ vô sản so với bất cứ chế độ dân chủ tư sản nào, cũng dân chủ hơn gấp triệu lần” là của ai?

a)

  Ph. Ăngghen.

b)

  V.I. Lênin.

c)

  C.Mác.

d)

  Hồ Chí Minh.

39.

Hình thức quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chur nghĩa xã hội là gù ?

a)

quá độ chủ quan và quá độ khách quang

b)

quá độ trực tiếp và quá độ gián tiếp

c)

quá độ cơ bản và quá độ không cơ bản

d)

quá độ nhanh chóng và quá độ lâu dai

40.

xã hội xã hội chủ nghĩa mad nhân dân ta xây dwjmng có mấy đặc trưng

a)

8

b)

10

c)

4

d)

6

41.

theo quan điểm chủ nghĩa mác , xã hội xã họi chủ nghĩa có mấy đặc trưng cơ bản

a)

3

b)

6

c)

4

d)

5

42.

chủ nghĩa xã hội thuộc hình thái kinh tế - xã hội nào ?

a)

hình thái kinh tế - xã hội phong kiến

b)

hinhf thái kinh tế - xã hội tư bản

c)

hình thái kinh tế -xã hội chiếm hữu nô lệ

d)

hình thái kinh tế -xã hội cộng sản chủ nghĩa

43.

Qúa độ lên chủ nghĩa xã hội có mấy đặc điểm cơ bản

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

44.

Hai giai đoạn chính của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa là gì ?

a)

thời kì quá độ và chủ nghĩa ộng sản

b)

chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa xã hội

c)

chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản

d)

thời kỳ quá độ và chủ nghĩa xã hội

45.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được đảng ta nêu ra ở đại hội nào ?

a)

Đại hội VII

b)

Đại hội VIII

c)

Đại hội VI

d)

Đại hội IV

46.

Đặc điểm cơ bản của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được biểu hiện như thế nào ?

a)

Không còn giai cấp bóc lột

b)

Toàn bộ các yếu tố của xã hội cũ bị triệt tiêu

c)

Những yếu tố của xã hội mới đã phát triển hoàn thiện

d)

Là thời kỳ cải biến cách mạng sâu sắc, triệt để chủ nghĩa tư bản trên tất cả lĩnh vực

47.

Hai đặc trưng của chủ nghãi xã hội được Đảng ta bổ sung tại đại hội XI so với đại hội VII là gì ?

a)

(1) Do nhân dân làm chủ; (2) Có nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân do Đảng Cộng Sản lãnh đạo

b)

(1) Dân giày nước mạnh dân chủ công bằng văn minh; (2) có nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân do Đảng Cộng Sản lãnh đạo

c)

(1) Dân giàu nước mạnh dân chủ công bằng, văn minh; (2) do nhân dân làm chủ

d)

(1) do nhân dân làm chủ; (2) có nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc

48.

Đặc trưng của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam về mặt văn hóa được đảng ra xác định tại đại hội XI là gì ?

a)

Có nền văn hóa phát triển cao, tiếp thu những giá trị văn hóa dân tộc và nhân loại

b)

Có nền văn hóa phát triển cao dựa trên việc phát huy những giá trị văn hóa dân tộc

c)

Có nền văn hóa hiện đại

d)

Có nền văn hóa tiên tiến và đậm đà bản sắc dân tộc

49.

Đặc trưng về mặt kinh tế của chủ nghĩa xã hội khoa học được thể hiện nhưu thế nào ?

a)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại

b)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

50.

Luận điểm"Không thể nghi ngờ gì được rằng giữa chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa cộng sản, có một thời kỳ quá độ nhất định" là của ai ?

a)

V.I.Lênin

b)

C.mác

c)

Ph. Ăngghen

d)

C.Mác và Ăngghen

51.

Đặc trưng về mặt văn hóa của chủ nghĩa xã hội được thể hiện như thế nào ?

a)

Xây dựng nền văn hóa truyền thống

b)

Có nền văn hóa phát triển cao, kế thừa và phát huy những giá trị văn hóa của dân tộc và tinh hoa văn hóa của nhân loại

c)

Xây dựng nền văn hóa hiện đại

d)

Xây dựng nền văn hóa mới với nền tảng là xây dựng con người mới xã hội chủ nghĩa

52.

Tác giả của "Chính sách kinh tế mới -NEP" là ai

a)

C.Mác

b)

Lênin

c)

Ăngghen

d)

C.Mác và Ăngghen

53.

Cách mạng tháng 10 Nga đã mở ra thời đại mới, đó là thời đại gì ?

a)

Qúa độ từ chế độ phong kiến lên chủ nghĩa tư bản trên phạm vi toàn thế giới

b)

Qúa độ từ chế độ phong kiến lên chủ nghĩa xã hội trên phạm vi toàn thế giới

c)

Qúa độ từ chế độ phong kiến và chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội.

d)

Qúa độ từ chế độ tư bản chủ nghĩa lên chủ nghĩa xã hội trên phạm vi toàn thế giới

54.

Đảng Cộng Sản Việt Nam nhận định về sự khủng hoảng của Liên Xô : " Do duy trì quá lâu mô hình cũ của chủ nghĩa xã hội, chậm trễ trong cách mạng khoa học và công nghệ." Luận điểm trên được thể hiện ở đâu ?

a)

Báo cáo chính trị tại văn kiện Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ VII(1991)

b)

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (1991)

c)

Hội nghị lần thứ năm Ban Chấp hành Trung ương (khóa VIII) NĂM 1998

d)

Văn kiện Đại hộ Đại biểu toàn quốc lần thứ VIII năm 1996

55.

Hai hình thức quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội là gì ?

a)

quá độ trực tiếp và quá độ gián tiếp

b)

quán độ cơ bản và quá độ không cơ bản

c)

quá độ khách quan và quá độ chủ quan

d)

quá độ nhanh cháng và quá độ lâu dài

56.

Qúa độ lên chủ nghĩa ã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghãi là bỏ qua yếu tố nào của chủ nghĩa tư bản

a)

bỏ qua nhà nước của giai cấp tư sản

b)

bỏ qua chế độ áp bức bóc lột của giai cấp tư sản

c)

bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa

d)

Bỏ qua cơ sở kinh tế của chủ nghĩa tư bản

57.

Đặc điểm cơ bản của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được biểu hiện như thế nào ?

a)

Toàn bộ các yếu tố của xã hội cũ bị triệt tiêu

b)

Là thời kỳ cải biến cách mạng sâu sắc, triệt để chủ nghĩa tư bản trên tất cả lĩnh vực

c)

Không còn giai cấp bóc lột

d)

Những yếu tố của xã hội mới phát triern hoàn thiện

58.

Sự khủng hoảng và sụp đổ của Liên Xô và các nước Đông Âu diễn ra vào thời gian nào ?

a)

4/1989-9/1991

b)

4/1990-9/1991

c)

1/1988-9/1991

d)

trong năm 1991

59.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được Đảng ra nêu ra ở Đại hội nào

a)

Đại hội IV

b)

Đại hội VIII

c)

Đại hội VI

d)

Đại hội VII

60.

Chủ nghĩa xã hội phát triển thành hệ thống trên thế giới kể từ khi nào ?

a)

Thời kỳ hội nhập kinh tế quốc tế

b)

Cuối thế kỷ XIX

c)

Sau chiến tranh thế giới thứ hai

d)

Sau cách mạng tháng 10 Nga

61.

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa tức là việc bỏ qua xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa được Đảng ta nêu ra tại Đại hội nào?

a)

  Đại hội IX.

b)

  Đại hội VII.

c)

  Đại hội VIII.

d)

  Đại hội X.

62.

Ai là người sáng lập Quốc tế Cộng sản lần thứ III?

a)

  Hồ Chí Minh.

b)

  Ph. Ăngghen.

c)

  C.Mác.

d)

Lênin

63.
Chọn phương án đúng nhất: Những phát minh nào là tiền đề khoa học tự nhiên đưa tới sự ra đời của Chủ nghĩa xã hội khoa học?
a)

Học thuyết tiến hóa; Học thuyết tế bào; Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.

b)

Học thuyết tiến hóa; Học thuyết tế bào.

c)

Học thuyết tế bào; Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.

d)

Học thuyết tiến hóa; Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.

64.
Cuộc cách mạng Tháng Mười Nga 1917 do ai lãnh đạo?
a)
Ph.Ăngghen.
b)
Hồ Chí Minh.
c)
C.Mác.
d)
V.I.Lênin.
65.
Phát kiến về Chủ nghĩa duy vật lịch sử của C.Mác và Ăngghen đã luận giải sự phát triển của xã hội trên phương diện nào?
a)
Phương diện chính trị – xã hội.
b)
Phương diện triết học.
c)
Phương diện văn hóa.
d)
Phương diện kinh tế
66.
Cơ sở phương pháp luận để nghiên cứu Chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?
a)
Kinh tế chính trị Mác – Lênin.
b)
Triết học cổ điển Đức.
c)
Triết học Mác – Lênin.
d)
Kinh tế chính trị cổ điển Anh.
67.
Những nhà tư tưởng tiêu biểu của chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán đầu thế kỷ XIX?
a)
A. Grắccơ Babớp, Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê
b)
B. Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê, G. Mably.
c)
C. Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê, Rôbớt Ôoen.
d)
D. Grắccơ Babớp, Xanh Ximông, Toomat morơ.
68.
Có mấy phát kiến của C.Mác và Ph.Ăngghen đưa tới sự ra đời của Chủ nghĩa xã hội khoa học?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
69.
Học thuyết Mác bao gồm mấy bộ phận hợp thành?
a)
4
b)
3
c)
2
d)
1
70.
Người đầu tiên đưa chủ nghĩa xã hội từ một học thuyết thành thực tiễn sinh động là?
a)
A. C.Mác.
b)
B. Ph.Ăngghen.
c)
C. V.I.Lênin.
d)
D. Hồ Chí Minh
71.
Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự sụp đổ của mô hình chủ nghĩa xã hội Xô – Viết là do?
a)
A. Sai lầm trong đường lối cải tổ ở trong nước.
b)
B. Sự chống phá của chủ nghĩa đế quốc.
c)
C. Duy trì quá lâu nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung, quan liêu, bao cấp.
d)
D. Sự phản bội của một số lãnh đạo cao nhất trong đảng cộng sản Liên Xô.
72.
Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?
a)
A. Những quy luật chính trị – xã hội của quá trình phát triển hình thái kinh tế – xã hội Cộng sản chủ nghĩa.
b)
B. Quá trình phát triển của hình thái kinh tế – xã hội Cộng sản chủ nghĩa.
c)
C. Quá trình phát triển của hình thái kinh tế – xã hội Tư bản chủ nghĩa.
d)
D. Những quy luật, tính quy luật chính trị xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển của hình thái kinh tế – xã hội Cộng sản chủ nghĩa.
73.
Đâu là phương pháp đặc thù nghiên cứu chủ nghĩa xã hội khoa học?
a)
A. Phương pháp có tính liên ngành.
b)
B. Phương pháp khảo sát và phân tích về mặt chính trị – xã hội dựa trên các điều kiện kinh tế - xã hội cụ thể.
c)
C. Phương pháp so sánh.
d)
D. Phương pháp tổng kết thực tiễn.
74.
Nội dung cơ bản nhất mà nhờ đó chủ nghĩa xã hội từ không tưởng trở thành khoa học?
a)
A. Lên án mạnh mẽ chủ nghĩa tư bản.
b)
B. Phản ánh đúng khát vọng của nhân dân lao động bị áp bức.
c)
C. Phát hiện ra giai cấp công nhân là lực lượng xã hội có thể thủ tiêu chủ nghĩa tư bản, xây dựng chủ nghĩa xã hội.
d)
D. Chỉ ra sự cần thiết phải thay thế chủ nghĩa tư bản bằng chủ nghĩa xã hội
75.
Tác phẩm "Phê phán cương lĩnh Gô-ta" là của ai?
a)
Lê-nin
b)
Hồ Chí Minh
c)
Ăngghen
d)
C.Mác
76.
C.Mác sinh ngày tháng năm nào?
4 lines
77.
Nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa nào đã tiến hành thực nghiệm xã hội cộng sản trong lòng xã hội tư bản?
a)
A. Xanh Ximông
b)
B. Sáclơ Phuriê
c)
C. Grắccơ Babớp
d)
D. Rôbớt Ôoen