Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tin 8 tiet 67-68

Total questions: 174

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Các câu lệnh trong chương trình sẽ được máy tính thực hiện:

a)

Ngẫu nhiên

b)

Từ dưới lên trên

c)

Tuần tự từ trên xuống

2.

Ngôn ngữ dùng để viết chương trình máy tính gọi là:

a)

Chương trình máy tính

b)

Ngôn ngữ lập trình

c)

Ngôn ngữ máy

d)

Ngôn ngữ tự nhiên

3.

Cấu trúc chung của chương trình gồm mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Trong cấu trúc chung, phần bắt buộc phải có là:

a)

Phần khai báo

b)

Phần thân

c)

Khai báo tên chương trình

d)

Khai báo thư viện.

5.

Đổi biểu thức toán sau đây sang kí hiệu trong Pascal:

a)

1/x-a/5(b+2)

b)

1:x-a:5(b+2)

c)

1/x-a/5*(b+2)

d)

1/x-a/5*b+2

6.

Cho biết câu lệnh sau sẽ cho kết quả là gì:

Write(16 div 3);

a)

5

b)

1

c)

5,33333

d)

0,33333

7.

Tệp tin được tạo từ Free Pascal sẽ có phần mở rộng (đuôi) là gì?

a)

docx

b)

xlsx

c)

pptx

d)

pas

8.

Từ khóa bắt đầu và kết thúc phần thân là:

a)

Begin…stop

b)

Start…stop

c)

Begin…end

d)

Start…end

9.

Kết thúc phần thân là dấu gì?

a)

Dấu chấm than (!)

b)

Dấu chấm (.)

c)

Dấu chấm phẩy (;)

d)

Dấu phẩy (,)

10.

Trong Pascal, để phân cách các câu lệnh thì dùng dấu:

a)

Dấu chấm than (!)

b)

Dấu chấm (.)

c)

Dấu chấm phẩy (;)

d)

Dấu phẩy (,)

11.

 Lệnh clrscr có chức năng là gì:

a)

Dừng màn hình để xem kết quả

b)

Xóa màn hình kết quả

c)

In nội dung ra màn hình kết quả

d)

Khai báo thư viện

12.

Để in nội dung ra màn hình kết quả, ta dùng lệnh:

a)

Readln

b)

Writeln

c)

Clrscr

d)

Delay

13.

BEGIN là....

a)

Từ khóa

b)

Tên đặt đúng

c)

Tên đặt sai

14.

7a3 là....

a)

Từ khóa

b)

Tên đặt đúng

c)

Tên đặt sai

15.

ct_dau_tien , là....

a)

Từ khóa

b)

Tên đặt đúng

c)

Tên đặt sai

16.

uses , là....

a)

Từ khóa

b)

Tên đặt đúng

c)

Tên đặt sai

17.

tinh toan , là....

a)

Từ khóa

b)

Tên đặt đúng

c)

Tên đặt sai

18.

program , là....

a)

Từ khóa

b)

Tên đặt đúng

c)

Tên đặt sai

19.

a83 , là....

a)

Từ khóa

b)

Tên đặt đúng

c)

Tên đặt sai

20.

“Dãy các câu lệnh mà máy tính có thể hiểu và thực hiện được”, gọi là:

a)

Chương trình máy tính

b)

Ngôn ngữ lập trình

c)

Ngôn ngữ máy

d)

Ngôn ngữ tự nhiên

21.

Cấu trúc chung của mọi chương trình gồm mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Từ khai báo CLRSCR trong chương trình?

a)

Xóa màn hình

b)

Khai báo tên chương trình

c)

In kết quả

d)

Dừng chương trình xem kết quả

23.

Phần thân chương trình bắt đầu bằng từ khóa:

a)

End.

b)

Begin;

c)

Uses .

d)

Begin

24.

Câu 6: Xác định chương trình này có tên gọi là gì?

a)

vẽ trái tim

b)

VE_TRÁI_TIM

c)

VE_ trái -tim

d)

ve_trai_tim

25.

x có kiểu dữ liệu là số thực câu lệnh khai báo biến x đúng là?

a)

Var x: real;

b)

var x: integer;

c)

Const x = real;

d)

Const x= integer;

26.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp biết trước?

a)

Giặt tới khi sạch

b)

Học bài cho tới khi thuộc bài

c)

Gọi điện tới khi có người nghe máy

d)

Ngày đánh răng 2 lần

27.

Cho các câu lệnh sau hãy chỉ ra câu lệnh đúng :

a)

for i:=1 to 10; do x:=x+1;

b)

for i:=1 to 10 do x:=x+1;

c)

for i:=10 to 1 do x:=x+1;

d)

for i =1 to 10 do x:=x+1;

28.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau giá trị của biến j bằng bao nhiêu?:

          j:=0;

         for i:= 0 to 4 do j:=j+2;  

a)

5

b)

10

c)

12

d)

15

29.

Cho đoạn chương trình: For i := 1 to 10 do j:= j + 2;

write (j);

Khi kết thúc, câu lệnh write(j); được thực hiện bao nhiêu lần?                         

a)

10 lần        

b)

   5 lần        

c)

1 lần 

d)

   Không thực hiện.

30.

Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng 100 số tự nhiên dầu tiên

             

a)

1     

b)

 100          

c)

 99   

d)

 Tất cả đều sai

31.

Với ngôn ngữ lập trình Passcal câu lệnh lặp for i:=1 to 10 do x:=x+1; thì biến đếm i phải được khai báo là kiểu dữ liệu nào?

a)

Integer

b)

Real

c)

String

d)

Char

32.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

S:=0; For i:=1 to 5 do S:=S+i;

Giá trị của biến S bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

10

c)

15

d)

20

33.

Lệnh lặp For, mỗi lần lặp giá trị của biến đếm thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 1

b)

Tăng 2

c)

Tăng 3

d)

Tăng 4

34.

Câu lệnh pascal nào sau đây là hợp lệ?

a)

For i:= 1 to 10 do writeln(‘A’);

b)

For i:=1.5 to 10.5 do writeln(‘A’);

c)

For i= 1 to 10 do writeln(‘A’);

d)

For i:=100 to 1 do writeln(‘A’);

35.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:

a:=10;While a < 11 do write (a);

a)

Trên màn hình xuất hiện một số 10

b)

Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a

c)

Trên màn hình xuất hiện một số 11

d)

Chương trình bị lặp vô tận

36.

Để khai báo tên chương trình ta sử dụng từ khóa:

a)

Begin

b)

Program

c)

End

d)

Var

37.

Theo quy ước đặt tên của ngôn ngữ Pascal, tên nào sau đây là hợp lệ:

a)

Tính tổng

b)

Tinh_tong

c)

1dt_hinh_tron

d)

End

38.

Trong Pascal để dịch các lệnh của chương trình sang mã máy ta nhấn phím:

a)

Ctrl+F9

b)

Alt+F9

c)

Alt+x

d)

F2

39.

Để chạy chương trình trong pascal ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl + F9

b)

Ctrl + F5

c)

Alt + F3

d)

Ctrl + F7

40.

Để nhập một số R từ bàn phím ta dùng câu lệnh:

a)

Writeln(‘R’)

b)

Writeln(R)

c)

Readln(R)

d)

Readln(‘R’)

41.

           Để xuất dữ liệu ra màn hình ta dùng câu lệnh:

a)

Readln(‘biểu thức 1, biểu thức 2,...’)

b)

Writeln(biểu thức 1, biểu thức 2,...)

c)

Readln(R1, R2,...)

d)

Readln(‘R1, R2,...’)

42.

Giá trị nào sau đây thuộc kiểu String:

a)

abc123                                                     

b)

Chuong_trinh

c)

2018

d)

‘Tin-hoc’

43.

Giá trị nào sau đây thuộc kiểu char:

a)

'8'

b)

+

c)

'Tinh-tong'

d)

Lop8

44.

a = 6/3 thì a thuộc kiểu dữ liệu:

a)

Integer

b)

Char

c)

String

d)

Real

45.

Nếu x hiện đang chứa giá trị bằng 5 thì sau lệnh gán x:=x+1 sẽ cho giá trị:

a)

5

b)

6

c)

'x'

d)

'x+1'

46.

Nếu x đang nhận giá trị bằng 5 thì câu lệnh if x>4 then x:=x+1 sẽ cho giá trị của x bằng bao nhiêu?

a)

5

b)

6

c)

4

d)

3

47.

Nếu x đang nhận giá trị bằng 5 thì câu lệnh if x>6 then x:=x+1 else x:=x-1 sẽ cho giá trị của x bằng bao nhiêu?

a)

5

b)

6

c)

4

d)

7

48.

Phần thân chương trình bắt đầu bằng từ khóa:

a)

Begin

b)

Var

c)

Program

d)

End

49.

Theo quy ước đặt tên của ngôn ngữ Pascal, tên nào sau đây là hợp lệ:

a)

1Program

b)

Giai_PT

c)

Tinh tong

d)

Begin

50.

Trong chương trình Pascal để dịch chương trình và kiểm tra lỗi ta nhấn phím:

a)

F9

b)

Ctrl + F9

c)

Alt + x

d)

F2

51.

Để xem kết quả sau khi chạy chương trình trong pascal ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Alt + F9

b)

Alt + F5

c)

Alt + F9

d)

Ctrl + F9

52.

Để nhập một số X từ bàn phím ta dùng câu lệnh:

a)

Write(X)

b)

Writeln(‘X’)

c)

Read(X)

d)

Readln(X)

53.

Số học sinh lớp 8A thuộc kiểu dữ liệu:

a)

Integer

b)

String

c)

Char

d)

Real

54.

Chương trình máy tính được thực hiện theo các bước

a)

Viết chương trình bằng ngôn ngữ lập trình

b)

Dịch chương trình thành ngôn ngữ máy

c)

Viết chương trình bằng ngôn ngữ lập trình rồi dịch chương trình thành ngôn ngữ máy

d)

Viết chương trình trên giấy rồi gõ vào máy tính

55.

Tại sao cần viết chương trình?

a)

viết chương trình giúp con người

b)

điều khiển máy tính

c)

một cách đơn giản và hiệu quả hơn

d)

Cả A, B và C

56.

Con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc như thế nào?

a)

thông qua một từ khóa

b)

thông qua các tên

c)

thông qua các lệnh

d)

thông qua một hằng

57.

Viết chương trình là

a)

hướng dẫn máy tính

b)

thực hiện các công việc

c)

hay giải một bài toán cụ thể

d)

Cả A, B và C

58.

Trong các tên dưới đây, tên nào là  hợp lệ trong Pascal?

a)

Lop 8A;

b)

readln;

c)

End;

d)

Lop_8A;

59.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, từ không phải từ khóa là

a)

Else

b)

Program

c)

Begin

d)

Chuongtrinh

60.

Integer là kiểu dữ liệu?

a)

Số thực

b)

Số nguyên

c)

Xâu

d)

Kí tự

61.

Biến x có thể nhận các giá trị -5, 100, 15, 20. Hãy chọn kiểu dữ liệu phù hợp với biến x?

a)

Char

b)

LongInt

c)

Integer

d)

Word

62.

Trong Pascal khai báo nào sau đây là đúng?

a)

var tb: real;

b)

4hs: integer;

c)

Const x: real;

d)

Var r =30;

63.

Quá trình giải bài toán trên máy tính gồm các bước nào

a)

a.     Viết chương trình, mô tả thuật toán, xác định đầu bài

b)

Mô tả thuật toán, viết chương trình, xác định bài toán

c)

a.     INPUT, OUTPUT, viết chương trình, mô tả thuật toán

d)

Xác định bài toán, mô tả thuật toán, viết chương trình

64.

Kết quả của phép chia 29 div 8 là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

65.

Lệnh nhập giá trị cho biến là lệnh nào:

a)

Readln(tên biến);

b)

Writeln(tên biến);

c)

Const( tên biến);

d)

Var( tên biến);

66.

Ta thực hiện các lệnh gán sau : x:=1; y:=9; z:=x+y;

Kết quả thu được của biến z là:

a)

1

b)

9

c)

10

d)

8

67.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal: biến, hằng được đặt trong phần nào của chương trình?

a)

Cả phần thân và phần khai báo đều được

b)

Phần đầu

c)

Phần thân

d)

Phần khai báo

68.

Từ khóa Const dùng để làm  gì?

a)

Khai báo Tên chương trình.

b)

. Khai báo Hằng

c)

Khai báo Biến

d)

Khai báo thư viện

69.

Trong cấu trúc chương trình của Pascal, phần nào có thể không có?

a)

Phần khai báo

b)

Phần tên và phần thân chương trình  

c)

Phần khai báo và phần thân chương trình

d)

Phần thân chương trình

70.

Để chạy chương trình, ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Alt +F9

b)

Ctrl + Shift + F9

c)

F9

d)

Ctrl + F9

71.

Kết quả của phép chia   15 - 10 Mod 5    là:

a)

15

b)

13

c)

0

d)

3

72.

thức toán (a2 + b)(1 + c)3 được biểu diễn trong Pascal như thế nào ?

a)

(a*a + b)(1+c)(1 + c)(1 + c)

b)

(a*a + b)*(1 + c)*(1 + c)*(1 + c)

c)

(a.a  + b)(1 +  c)(1 + c)(1 + c)

d)

(a2 + b)(1 + c)3

73.

Từ khoá để khai báo biến trong ngôn ngữ lập trình Pascal là:

a)

Const  

b)

Var

c)

Real

d)

End

74.

Ngôn ngữ lập trình là gì?

4 lines
75.

Khi đặt tên các biến trong chương trình cần lưu ý những gì ?

4 lines
76.

Em hãy cho biết có bao nhiêu phần tử trong khai báo mảng sau:

Var h: array[10..50] of real;

a)

10

b)

50

c)

40

d)

41

77.

Em hãy cho biết đâu là câu lệnh nhập giá trị cho mảng A gồm 10 phần tử

a)

For i:= 2 to 10 do readln(A[i]);

b)

For i:= 1 to 10 do readln(A[i]);

c)

For i:= 1 to 10 do readln(A);

d)

For i:= 2 to 108 do readln(A);

78.

Em hãy cho biết ý nghĩa của khai báo sau:

Var m : array[1..30] of integer;

a)

Khai báo mảng m có 50 phần tử kiểu số thực.

b)

Khai báo mảng m có 30 phần tử kiểu số nguyên.

c)

Khai báo mảng B có 30 phần tử kiểu số thực.

d)

Khai báo mảng B có 30 phần tử kiểu số nguyên

79.

Để in dữ liệu từ bàn phím cho mảng B có 20 phần tử ta dùng câu lệnh nào sau đây?

a)

For i:=1 to 20 do Readln(B[i]);

b)

For i:= 1 to 20 do Writeln(B[i]);

c)

Dùng 20 lệnh Readln(B);

d)

Tất cả các câu đều sai.

80.

Tham chiếu đến phần tử thứ i của biến mảng diem ta có thể viết:

a)

diem(i)

b)

diem{i}

c)

diem[i]

d)

diem[i}

81.

Em hãy điền vào chỗ trống để hoàn thành khai báo mảng sau để chứa điểm môn Toán của lớp mình gồm 30 học sinh.

Var .............. : array[1..30] of real;

a)

diemtoan

b)

diem toan

c)

điểm toán

d)

điểm

82.

Khai báo mảng nào là đúng trong các khai báo sau đây:

a)

var tuoi : array[1..15] of integer;

b)

var tuoi : array[1..1,5] of integer;

c)

var tuoi : array[15..1] of integer;

d)

var tuoi : array[1..n] of integer;

83.

Cú pháp khai báo biến mảng nào sau đây là đúng?

a)

Var <tên mảng>:array[<chỉ số đầu>...<chỉ số cuối>] of <kiểu dữ liệu>;

b)

Var <tên mảng>:array[<chỉ số đầu>..<chỉ số cuối>] of <kiểu dữ liệu>

c)

Var <tên mảng>:array[<chỉ số cuối>..<chỉ số đầu>] of <kiểu dữ liệu>;

d)

Var <tên mảng>:array[<chỉ số đầu>..<chỉ số cuối>] of <kiểu dữ liệu>;

84.

Cách xác định số phần tử của dãy số?

a)

Chỉ số đầu – chỉ số cuối

b)

chỉ số cuối – chỉ số đầu

c)

Chỉ số đầu – chỉ số cuối + 1

d)

Chỉ số cuối – chỉ số đầu + 1

85.

Dữ liệu kiểu mảng là:

a)

Tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng kiểu dữ liệu.

b)

Tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.

c)

Tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu

d)

Tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử không có cùng kiểu dữ liệu

86.

Để khai báo biến em sử dụng nhóm lệnh nào sau đây?

a)

Chuyển động

b)

Sự kiện

c)

ĐIều khiển

d)

Các biến số

87.

Để tạo một biến em thực hiện các thao tác nào sau đây?

a)

Các biến số/Tạo một biến

b)

Các biến số/Tạo một danh sách

c)

Các biến số/Tạo một khối

d)

Khối/Tạo một biến

88.

Giá trị của biến a sau khi thực hiện các lệnh gán sau bằng bao nhiêu?

                  a := 5;    a := a+5;

a)

0

b)

5

c)

10

d)

a+5

89.

“Nêu trình tự các bước để giải quyết 1 bài toán” là bước nào sau đây?

a)

Mô tả thuật toán

b)

Khai báo biến                           

c)

Xác định bài toán                         

d)

Viết chương trình

90.

Bài toán là gì?

a)

Là một công thức

b)

Là một biểu thức

c)

Là một phép tính       

d)

Là một công việc hay nhiệm vụ cần giải quyết

91.

Xác định thông tin vào (Input) và thông tin ra của bài toán (Output) là bước thứ mấy trong các bước giải một bài toán trên máy tính ?

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4

92.

Câu lệnh điều kiện chia làm mấy loại?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

1 loại

93.

Trong câu lệnh rẽ nhánh dạng đủ nếu điều kiện sai thì:

a)

Công việc 1 được thực hiện

b)

Công việc 2 được thực hiện

c)

Cả 2 công việc đều được thực hiện

d)

Cả 2 công việc đều không được thực hiện

94.

Trong Scratch khi muốn thực hiện nhiều lệnh một lúc thì em sẽ:

a)

Đặt các lệnh đó trong một khối

b)

Thụt các lệnh vào đầu dòng

c)

Sử dụng dấu ngoặc nhọn để đánh dấu

d)

Sử dụng dấu ngoặc vuông để đánh dấu

95.

Hình bên là câu lệnh điều kiện dạng nào?

a)

Câu lệnh điều kiện dạng khuyết

b)

Câu lệnh điều kiện dạng đủ

96.

Giá trị của biến b bằng bao nhiêu sau khi thực hiện xong đoạn chương trình:

a)

0

b)

10

c)

2

d)

3

97.

Trong Scratch đoạn lệnh sau chú mèo sẽ bước bao nhiêu bước:

a)

10

b)

5

c)

50

d)

Lặp liên tục

98.

Đoạn lệnh sau câu “Xin chào” được hiển thị bao bao nhiêu lần:

a)

2

b)

5

c)

10

d)

20

99.

Trong Scratch giá trị của a khi thực hiện đoạn lệnh sau bằng bao nhiêu:

a)

1

b)

2

c)

5

d)

6

100.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước là:

a)

If (Điều kiện) then (Câu lệnh);

b)

Var i, n: Integer;      

c)

While (điều kiện) do (câu lệnh);

d)

For (Biến đếm):=(Giá trị đầu) downto (Giá trị cuối) do (câu lệnh);

101.

Trong câu lệnh lặp for…do, số vòng lặp là biết trước và bằng:

a)

giá trị cuối – giá trị đầu + 1

b)

giá trị cuối – giá trị đầu + 2

c)

giá trị cuối – giá trị đầu – 1

d)

giá trị cuối – giá trị đầu - 2

102.

Trong câu lệnh lặp: For… to.. sau mỗi vòng lặp biến đếm tăng thêm:

a)

1 đơn vị

b)

2 đơn vị

c)

3 đơn vị

d)

4 đơn vị

103.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình Pascal :

X:=3;

For i : = 1 to 3 do

x : = x – 1;

X sẽ nhận được giá trị nào dưới đây ?

a)

– 1

b)

1

c)

-4

d)

0

104.

Điều kiện trong câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước thường là :

a)

phép gán

b)

Câu lệnh đơn

c)

Câu lệnh ghép

d)

Phép so sánh

105.

Câu lệnh lặp For i:=1 to 5 do Writeln(‘ Day la lan lap thu ‘, i); sẽ in ra màn hình mấy dòng chữ?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

106.

Đâu là hoạt động lặp với số lần chưa biết trước?

a)

Hàng ngày em đi học.

b)

Một tuần trường em tổ chức chào cờ 1 lần

c)

Ngày em đánh răng ba lần

d)

Em sẽ đến nhà bà ngoại chơi vào hôm cả bố và mẹ đi vắng.

107.

Cho S và i là biến nguyên. Khi chạy đoạn chương trình :

s:=0;

for i:=1 to 3 do s := s+2*i;

writeln(s);

Kết quả in lên màn hình là :

a)

12

b)

10

c)

0

d)

6

108.

Câu lệnh pascal nào sau đây là hợp lệ?

a)

For i=1 to 10 do writeln(‘A’)

b)

For i : = 1 to 10 do writeln(‘A’);

c)

For i:=5 to 30 do; writeln(‘A’)

d)

For i:= 10 to 1 do writeln(‘A’);

109.

Trong các câu lệnh lặp Pascal sau đây, câu nào đúng

a)

While i= 1 do i:=i+1;

b)

While (n mod i <> 0) ; do i:= i+ 1 ;

c)

While 1 = 1; do Writeln (‘Dung’);

d)

While x<=y  do; Writeln (‘y khong nho hon x’);

110.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, giá trị của biến k bằng bao nhiêu?

k: = 0;

For i:= 1 to 3 do k:= k + 2;

a)

6

b)

8

c)

5

d)

2

111.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, giá trị của biến a bằng bao nhiêu?

a:=0 ; for i:= 1 to 3 do a:= a+i;

a)

3

b)

4

c)

6

d)

2

112.

Câu lệnh pascal nào sau đây là hợp lệ?

a)

For i:= ’1’ to ‘10’ do writeln(‘A’);

b)

For i:= 2.5 to 10.5 do writeln(‘A’);

c)

For i = 1 to 10 do writeln(‘A’);

d)

For i:= 1 to 10 do writeln(‘A’);

113.

Trong ngôn ngữ Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện bao nhiêu vòng lặp?

S:=2; n:=0;   While s<=10 do  Begin   n:=n+1; s:= s+ n end;

a)

3 lần

b)

4 lần

c)

5 lần

d)

6 lần

114.

Hãy đọc đoạn chương trình sau:

s:= 0; for i:= 1 to 5 do s := s + 1; Sau khi thực hiện xong, kết quả s bằng:

a)

10

b)

6

c)

7

d)

5

115.

Đâu là công việc phải thực hiện nhiều lần với số lần chưa biết trước?

a)

Em đánh răng 2 lần mỗi ngày

b)

Em học cho đến khi thuộc bài

c)

Em ăn cơm ngày 3 bữa

d)

Em tập thể dục ngày 2 lần

116.

Pascal sử dụng câu lệnh nào sau đây để lặp với số lần lặp chưa biết trước ?:

a)

if...then

b)

for...do

c)

if...then...else

d)

while...do

117.

Câu lệnh viết đúng cú pháp trong ngôn ngữ lập trình Pascal là?

a)

While <điều kiện> to <câu lệnh>;

b)

While <điều kiện>; do <câu lệnh>;

c)

While <điều kiện> do <câu lệnh>;

d)

While <điều kiện> to <câu lệnh1> do <câu lệnh 2>;

118.

Vòng lặp While – do kết thúc khi nào

a)

Khi một điều kiện cho trước được thỏa mãn

b)

Khi đủ số vòng lặp

c)

Khi tìm được Output

d)

Tất cả các phương án

119.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:

a:=10; While a < 11 do write (a);

a)

Trên màn hình xuất hiện một số 10

b)

Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a

c)

Trên màn hình xuất hiện một số 11

d)

Chương trình bị lặp vô tận

120.

Câu lệnh lặp while…do có dạng đúng là:

a)

X:=10; While x:=10 do x:=x+5;

b)

x:=10 While x=10 do x:=x+5;

c)

x:=10; While x=10 do x=x+5;

d)

x:=10; While x=10 to x:=x+5;

121.

Trong câu lệnh lặp While...do điều kiện thường là phép

(a)  

122.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal câu lệnh nào sau đây là đúng?

a)

While <điều kiện> do <câu lệnh 1>;

b)

While := <điều kiện> do <câu lệnh>;

c)

While <điều kiện>; do <câu lệnh>;

d)

While <điều kiện> do <câu lệnh>;

123.

Câu lệnh sau:

s:=5;

while (s<=20) do s:=s+2;

Câu lệnh trên dừng lại khi nào?

a)

S=20

b)

S>20

c)

s<20

d)

Lặp vô hạn

124.

Cho đoạn chương trình:

s:=0; i:=3;

while s<12 do s:=s+i;

Hỏi kết thúc vòng lặp s=?

a)

11

b)

9

c)

12

d)

0

125.

Ngôn ngữ dùng để viết chương trình máy tính là .........

a)

ngôn ngữ máy tính

b)

ngôn ngữ lập trình

c)

chương trình dịch

d)

phần mềm

126.

Ngôn ngữ chỉ gồm 2 số 0 và 1 là ...........

a)

ngôn ngữ máy tính

b)

ngôn ngữ lập trình

c)

chương trình dịch

d)

phần mềm

127.

Chương trình dịch có nhiệm vụ gì?

a)

Dịch từ tiếng Anh sang Tiếng Việt

b)

Dịch từ Tiếng Việt sang Tiếng Anh

c)

Dịch ngôn ngữ lập trình sang ngôn ngữ máy tính

d)

Dịch ngôn ngữ máy tính sang ngôn ngữ lập trình

128.

Người viết ra chương trình máy tính gọi là:

a)

lập trình bậc cao

b)

lập trình viên

c)

lập trình phần mềm

d)

môi trường lập trình

129.

Ngôn ngữ lập trình Pascal có môi trường lập trình nào?

a)

chương trình soạn thảo văn bản, và chương trình dịch

b)

Tiếng anh và Tiếng Việt

c)

Free Pascal và Turpo Pascal

d)

Pascal và Scratch

130.

Điều kiện để kiểm tra một số chẵn,  số lẻ là

a)

a div 2=0

b)

a mod 2=0

c)

a <> 0

d)

a div 2=1

131.

Dãy hữu hạn các thao tác cần thực hiện để giải một bài toán được gọi là (a)  

132.

Xác định Input của bài toán tính diện tích hình vuông có cạnh là a?

a)

cạnh a

b)

cạnh, diện tích hình vuông

c)

S=a*a

d)

Diện tích hình vuông

133.

Xác định Output của bài toán tính diện tích hình vuông có cạnh là a?

a)

cạnh a

b)

cạnh, diện tích hình vuông

c)

S=a*a

d)

Diện tích hình vuông

134.

Bước nào trong các bước sau phải dùng ngôn ngữ lập trình để thực hiện?

Bước 1: Xác định bài toán; Bước 2: Tìm thuật toán; Bước 3: Viết chương trình.

a)

Bước 1, 2

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 2, 3

135.

Máy tính chỉ hiểu được ngôn ngữ nào sau đây?

a)

Ngôn ngữ lập trình         

b)

Ngôn ngữ máy

c)

Ngôn ngữ của con người           

d)

Ngoại ngữ.

136.

Sắp xếp các bước mô tả thuật toán tính tổng hai số tự nhiên a, b sao cho đúng?

Bước 1: Nhập a, b; Bước 2: Tính tổng = a+b; Bước 3: In kết quả

a)

1-->2-->3

b)

1-->3-->2

c)

3-->2-->1

d)

2-->1-->3

137.

Cho biết ý nghĩa của các từ sau theo thứ tự:

If, Read, Write, End

a)

Kết thúc, nếu, đọc, viết

b)

Viết, nếu, đọc, kết thúc

c)

Nếu, đọc, viết, kết thúc

d)

Đọc, viết, nếu, kết thúc

138.

Kí hiệu các phép toán số học đúng là?

a)

+, -, x, :

b)

+, -, *, /

c)

+, -, *, \

d)

+, -, . , /

139.

Có thể mô tả thuật toán bằng cách nào?

a)

Liệt kê các bước

b)

Chương trình

c)

Sơ đồ khối

d)

LIệt kê các bước, sơ đồ khối

140.

Các kiểu dữ liệu của biểu thức là:

a)

Số

b)

Xâu kí tự

c)

Logic

d)

Số, Logic, Xâu kí tự

141.

Miền giá trị của dữ liệu kiểu số bao gồm:

a)

2 giá trị đúng (true) hoặc sai (false)

b)

kí tự hoặc dãy kí tự

c)

số nguyên và số thập phân

d)

số 0 và 1

142.

Miền giá trị của dữ liệu kiểu Logic bao gồm:

a)

2 giá trị đúng (true) hoặc sai (false)

b)

kí tự hoặc dãy kí tự

c)

số nguyên và số thập phân

d)

số 0 và 1

143.

Miền giá trị của dữ liệu kiểu Xâu kí tự bao gồm:

a)

2 giá trị đúng (true) hoặc sai (false)

b)

kí tự hoặc dãy kí tự

c)

số nguyên và số thập phân

d)

số 0 và 1

144.

Biểu thức a mod 2 =0 có giá trị là gì?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng hoặc sai

d)

Bằng 0

145.

Em hãy chọn đúng câu lệnh in ra màn hình câu ''em la hoc sinh lop 8''

a)

write(em la hoc sinh lop 8);

b)

write(em la hoc sinh lop 8)

c)

write("em la hoc sinh lop 8");

d)

write('em la hoc sinh lop 8');

146.

Dữ liệu biến: ‘2021’ thuộc kiểu dữ liệu nào sau đây:

a)

real

b)

integer

c)

string

d)

char

147.

Biểu thức toán học (a2 + b).c  được biểu diễn trong Pascal như thế nào ?

a)

(a2 + b)*c

b)

(a*a + b)*c

c)

(a*a + b)*(1 + c)

d)

(a.a  + b).c

148.

Trong Pascal, giả sử x là biến số nguyên. Phép gán nào sau đây đúng?

a)

x:=20.5;

b)

x:=30;

c)

x:= Truong THCS;

d)

x:= 'Truong THCS';

149.

Muốn nhập giá trị cho biến a, em dùng lệnh gì?

a)

real(a);

b)

readln(a);

c)

readln(a)

d)

read(a)

150.

Trong các tên dưới đây, tên nào là  hợp lệ trong Pascal?

a)

Tinh tuoi

b)

1VD

c)

bai3

d)

begin

151.

Chương trình máy tính là một dãy các (a)   mà máy tính có thể hiểu và và thực hiện được.

152.

Muốn chạy chương trình em nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl+F9

b)

Alt+F9

c)

Shift+F9

d)

Alt+F2

153.

Hãy chọn khai báo đúng trong các khai báo sau:

a)

var 8a: integer ;

b)

var b: integer;

c)

const a =50

d)

Var m: read;

154.

Từ khóa khai báo tên chương trình là:

a)

Uses

b)

Program

c)

begin

d)

var

155.

Việc đầu tiên mà câu lệnh While …. do cần thực hiện là gì?

a)

Thực hiện <câu lệnh> sau từ khóa Do

b)

Kiểm tra giá trị của <điều kiện>

c)

Thực hiện <câu lệnh> sau từ khóa Then

d)

Kiểm tra <câu lệnh>

156.

Khi sử dụng lệnh lặp While …..do cần chú ý điều gì?

a)

Số lần lặp

b)

Số lượng câu lệnh

c)

Điều kiện dần đi đến sai

d)

Điều kiện dần đi đến đúng

157.

Var X: array[1..50] of integer; Em hãy cho biết số phần tử của mảng?

a)

1 phần tử

b)

51 phần tử

c)

50 phần tử

d)

49 phần tử

158.

Khi khai báo biến và biến mảng trong 1 bài cần bao nhiêu từ khóa var?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

159.

Đoạn chương trình sau khai báo mấy biến mảng?

Var DiemToan, DiemVan: array[1..100] of real;

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

160.

Trong khai báo Var A: array[1..100] of integer; Hãy cho biết tên mảng và kiểu dữ liệu của mảng?

a)

X, số thực

b)

X, Integer

c)

A, Số nguyên

d)

A, real

161.

Khai báo mảng nào là đúng trong các khai báo sau đây?

a)

var tuoi : array[1..15] of integer;

b)

var tuoi : array[1.5..10.5] of integer;

c)

var tuoi : array[1..15] of real;

d)

var tuoi : array[1 … 15 ] of integer;

162.

Để in giá trị phần tử thứ 20 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:

a)

Write(A[20]);

b)

Write(A(20));

c)

Readln(A[20]);

d)

Write([20]);

163.

Khai báo mảng A gồm 30 phần tử bắt đầu từ phần tử thứ 3, là các số nguyên thì ta khai báo gì:

a)

A: Array [1..30] of integer;

b)

Array [3..32] of integer;

c)

A: Array [3...33] of integer;

d)

Array [33] of integer;

164.

Cho biết ý nghĩa của câu lệnh sau: For i:=1 to 10 do Readln(a[i]);

a)

In giá trị cho biến i

b)

In dãy số trong mảng a

c)

Nhập giá trị cho biến i

d)

Nhập dãy số cho mảng a

165.

Để nhập một giá trị vào phần tử a[3] của mảng a thì ta viết là:

a)

Readln(a);

b)

Readln(a[3]);

c)

Readln(a[i]);

d)

Readln(a(3));

166.

Trong các cách khai báo biến mảng sau đây, cách khai báo nào là hợp lệ:

a)

Var a: array[1,100] of integer;

b)

Var a: array[1..100] of integer;

c)

Var a: array[1.5..100.5] of integer;

d)

Var a: array[1.5,100.5] of integer;

167.

Cách xác định số phần tử của dãy số?

a)

Chỉ số đầu – chỉ số cuối

b)

chỉ số cuối – chỉ số đầu

c)

Chỉ số đầu – chỉ số cuối + 1

d)

Chỉ số cuối – chỉ số đầu + 1

168.

Trong các cách khai báo biến mảng sau đây, cách khai báo nào là hợp lệ:

a)

Var a: array[1,100] of integer;

b)

Var a: array[1..100] of integer;

c)

Var a: array[1.5..100.5] of integer;

d)

Var a: array[1.5,100.5] of integer;

169.

Khai báo mảng nào là đúng trong các khai báo sau đây?

a)

var tuoi : array[1..15] of integer;

b)

var tuoi : array[1.5..10.5] of integer;

c)

var tuoi : array[1..15] of real;

d)

var tuoi : array[1 … 15 ] of integer;

170.

Khai báo mảng nào là đúng trong các khai báo sau đây?

a)

var tuoi : array[1..15] of integer;

b)

var tuoi : array[1.5..10.5] of integer;

c)

var tuoi : array[1..15] of real;

d)

var tuoi : array[1 … 15 ] of integer;

171.

Để nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số nguyên ta dùng lệnh nào sau đây?

a)

For i:=1 to 10 do Readln(A[i]);

b)

For i:= 1 to 10 do Writeln(A[i]);

c)

Dùng 10 lệnh Readln(A);

d)

Cả (A), (B), (C) đều sai.

172.

Em hãy chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu mảng:

a)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu

b)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau

c)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu

d)

Tất cả ý trên đều sai

173.

Cú pháp để truy cập đến giá trị phần tử trong mảng là:

a)

< tên mảng >.[chỉ số]

b)

< tên mảng >=[chỉ số]

c)

< tên mảng > { chỉ số }

d)

< tên mảng >[chỉ số]

174.

Số phần tử trong khai báo dưới đây là bao nhiêu?

Var tuoi :

array[12..80] of integer;

a)

80

b)

70

c)

68

d)

69