WorksheetsÔn tập tin 8 tiet 67-68
Total questions: 174
Worksheet time: 1hrs 26mins
Các câu lệnh trong chương trình sẽ được máy tính thực hiện:
Ngẫu nhiên
Từ dưới lên trên
Tuần tự từ trên xuống
Ngôn ngữ dùng để viết chương trình máy tính gọi là:
Chương trình máy tính
Ngôn ngữ lập trình
Ngôn ngữ máy
Ngôn ngữ tự nhiên
Cấu trúc chung của chương trình gồm mấy phần?
1
2
3
4
Trong cấu trúc chung, phần bắt buộc phải có là:
Phần khai báo
Phần thân
Khai báo tên chương trình
Khai báo thư viện.
Đổi biểu thức toán sau đây sang kí hiệu trong Pascal:
1/x-a/5(b+2)
1:x-a:5(b+2)
1/x-a/5*(b+2)
1/x-a/5*b+2
Cho biết câu lệnh sau sẽ cho kết quả là gì:
Write(16 div 3);
5
1
5,33333
0,33333
Tệp tin được tạo từ Free Pascal sẽ có phần mở rộng (đuôi) là gì?
docx
xlsx
pptx
pas
Từ khóa bắt đầu và kết thúc phần thân là:
Begin…stop
Start…stop
Begin…end
Start…end
Kết thúc phần thân là dấu gì?
Dấu chấm than (!)
Dấu chấm (.)
Dấu chấm phẩy (;)
Dấu phẩy (,)
Trong Pascal, để phân cách các câu lệnh thì dùng dấu:
Dấu chấm than (!)
Dấu chấm (.)
Dấu chấm phẩy (;)
Dấu phẩy (,)
Lệnh clrscr có chức năng là gì:
Dừng màn hình để xem kết quả
Xóa màn hình kết quả
In nội dung ra màn hình kết quả
Khai báo thư viện
Để in nội dung ra màn hình kết quả, ta dùng lệnh:
Readln
Writeln
Clrscr
Delay
BEGIN là....
Từ khóa
Tên đặt đúng
Tên đặt sai
7a3 là....
Từ khóa
Tên đặt đúng
Tên đặt sai
ct_dau_tien , là....
Từ khóa
Tên đặt đúng
Tên đặt sai
uses , là....
Từ khóa
Tên đặt đúng
Tên đặt sai
tinh toan , là....
Từ khóa
Tên đặt đúng
Tên đặt sai
program , là....
Từ khóa
Tên đặt đúng
Tên đặt sai
a83 , là....
Từ khóa
Tên đặt đúng
Tên đặt sai
“Dãy các câu lệnh mà máy tính có thể hiểu và thực hiện được”, gọi là:
Chương trình máy tính
Ngôn ngữ lập trình
Ngôn ngữ máy
Ngôn ngữ tự nhiên
Cấu trúc chung của mọi chương trình gồm mấy phần?
1
2
3
4
Từ khai báo CLRSCR trong chương trình?
Xóa màn hình
Khai báo tên chương trình
In kết quả
Dừng chương trình xem kết quả
Phần thân chương trình bắt đầu bằng từ khóa:
End.
Begin;
Uses .
Begin
Câu 6: Xác định chương trình này có tên gọi là gì?
vẽ trái tim
VE_TRÁI_TIM
VE_ trái -tim
ve_trai_tim
x có kiểu dữ liệu là số thực câu lệnh khai báo biến x đúng là?
Var x: real;
var x: integer;
Const x = real;
Const x= integer;
Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp biết trước?
Giặt tới khi sạch
Học bài cho tới khi thuộc bài
Gọi điện tới khi có người nghe máy
Ngày đánh răng 2 lần
Cho các câu lệnh sau hãy chỉ ra câu lệnh đúng :
for i:=1 to 10; do x:=x+1;
for i:=1 to 10 do x:=x+1;
for i:=10 to 1 do x:=x+1;
for i =1 to 10 do x:=x+1;
Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau giá trị của biến j bằng bao nhiêu?:
j:=0;
for i:= 0 to 4 do j:=j+2;
5
10
12
15
Cho đoạn chương trình: For i := 1 to 10 do j:= j + 2;
write (j);
Khi kết thúc, câu lệnh write(j); được thực hiện bao nhiêu lần?
10 lần
5 lần
1 lần
Không thực hiện.
Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng 100 số tự nhiên dầu tiên
1
100
99
Tất cả đều sai
Với ngôn ngữ lập trình Passcal câu lệnh lặp for i:=1 to 10 do x:=x+1; thì biến đếm i phải được khai báo là kiểu dữ liệu nào?
Integer
Real
String
Char
Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:
S:=0; For i:=1 to 5 do S:=S+i;
Giá trị của biến S bằng bao nhiêu?
0
10
15
20
Lệnh lặp For, mỗi lần lặp giá trị của biến đếm thay đổi như thế nào?
Tăng 1
Tăng 2
Tăng 3
Tăng 4
Câu lệnh pascal nào sau đây là hợp lệ?
For i:= 1 to 10 do writeln(‘A’);
For i:=1.5 to 10.5 do writeln(‘A’);
For i= 1 to 10 do writeln(‘A’);
For i:=100 to 1 do writeln(‘A’);
Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:
a:=10;While a < 11 do write (a);
Trên màn hình xuất hiện một số 10
Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a
Trên màn hình xuất hiện một số 11
Chương trình bị lặp vô tận
Để khai báo tên chương trình ta sử dụng từ khóa:
Begin
Program
End
Var
Theo quy ước đặt tên của ngôn ngữ Pascal, tên nào sau đây là hợp lệ:
Tính tổng
Tinh_tong
1dt_hinh_tron
End
Trong Pascal để dịch các lệnh của chương trình sang mã máy ta nhấn phím:
Ctrl+F9
Alt+F9
Alt+x
F2
Để chạy chương trình trong pascal ta nhấn tổ hợp phím:
Ctrl + F9
Ctrl + F5
Alt + F3
Ctrl + F7
Để nhập một số R từ bàn phím ta dùng câu lệnh:
Writeln(‘R’)
Writeln(R)
Readln(R)
Readln(‘R’)
Để xuất dữ liệu ra màn hình ta dùng câu lệnh:
Readln(‘biểu thức 1, biểu thức 2,...’)
Writeln(biểu thức 1, biểu thức 2,...)
Readln(R1, R2,...)
Readln(‘R1, R2,...’)
Giá trị nào sau đây thuộc kiểu String:
abc123
Chuong_trinh
2018
‘Tin-hoc’
Giá trị nào sau đây thuộc kiểu char:
'8'
+
'Tinh-tong'
Lop8
a = 6/3 thì a thuộc kiểu dữ liệu:
Integer
Char
String
Real
Nếu x hiện đang chứa giá trị bằng 5 thì sau lệnh gán x:=x+1 sẽ cho giá trị:
5
6
'x'
'x+1'
Nếu x đang nhận giá trị bằng 5 thì câu lệnh if x>4 then x:=x+1 sẽ cho giá trị của x bằng bao nhiêu?
5
6
4
3
Nếu x đang nhận giá trị bằng 5 thì câu lệnh if x>6 then x:=x+1 else x:=x-1 sẽ cho giá trị của x bằng bao nhiêu?
5
6
4
7
Phần thân chương trình bắt đầu bằng từ khóa:
Begin
Var
Program
End
Theo quy ước đặt tên của ngôn ngữ Pascal, tên nào sau đây là hợp lệ:
1Program
Giai_PT
Tinh tong
Begin
Trong chương trình Pascal để dịch chương trình và kiểm tra lỗi ta nhấn phím:
F9
Ctrl + F9
Alt + x
F2
Để xem kết quả sau khi chạy chương trình trong pascal ta nhấn tổ hợp phím:
Alt + F9
Alt + F5
Alt + F9
Ctrl + F9
Để nhập một số X từ bàn phím ta dùng câu lệnh:
Write(X)
Writeln(‘X’)
Read(X)
Readln(X)
Số học sinh lớp 8A thuộc kiểu dữ liệu:
Integer
String
Char
Real
Chương trình máy tính được thực hiện theo các bước
Viết chương trình bằng ngôn ngữ lập trình
Dịch chương trình thành ngôn ngữ máy
Viết chương trình bằng ngôn ngữ lập trình rồi dịch chương trình thành ngôn ngữ máy
Viết chương trình trên giấy rồi gõ vào máy tính
Tại sao cần viết chương trình?
viết chương trình giúp con người
điều khiển máy tính
một cách đơn giản và hiệu quả hơn
Cả A, B và C
Con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc như thế nào?
thông qua một từ khóa
thông qua các tên
thông qua các lệnh
thông qua một hằng
Viết chương trình là
hướng dẫn máy tính
thực hiện các công việc
hay giải một bài toán cụ thể
Cả A, B và C
Trong các tên dưới đây, tên nào là hợp lệ trong Pascal?
Lop 8A;
readln;
End;
Lop_8A;
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, từ không phải từ khóa là
Else
Program
Begin
Chuongtrinh
Integer là kiểu dữ liệu?
Số thực
Số nguyên
Xâu
Kí tự
Biến x có thể nhận các giá trị -5, 100, 15, 20. Hãy chọn kiểu dữ liệu phù hợp với biến x?
Char
LongInt
Integer
Word
Trong Pascal khai báo nào sau đây là đúng?
var tb: real;
4hs: integer;
Const x: real;
Var r =30;
Quá trình giải bài toán trên máy tính gồm các bước nào
a. Viết chương trình, mô tả thuật toán, xác định đầu bài
Mô tả thuật toán, viết chương trình, xác định bài toán
a. INPUT, OUTPUT, viết chương trình, mô tả thuật toán
Xác định bài toán, mô tả thuật toán, viết chương trình
Kết quả của phép chia 29 div 8 là
2
3
4
5
Lệnh nhập giá trị cho biến là lệnh nào:
Readln(tên biến);
Writeln(tên biến);
Const( tên biến);
Var( tên biến);
Ta thực hiện các lệnh gán sau : x:=1; y:=9; z:=x+y;
Kết quả thu được của biến z là:
1
9
10
8
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal: biến, hằng được đặt trong phần nào của chương trình?
Cả phần thân và phần khai báo đều được
Phần đầu
Phần thân
Phần khai báo
Từ khóa Const dùng để làm gì?
Khai báo Tên chương trình.
. Khai báo Hằng
Khai báo Biến
Khai báo thư viện
Trong cấu trúc chương trình của Pascal, phần nào có thể không có?
Phần khai báo
Phần tên và phần thân chương trình
Phần khai báo và phần thân chương trình
Phần thân chương trình
Để chạy chương trình, ta sử dụng tổ hợp phím nào?
Alt +F9
Ctrl + Shift + F9
F9
Ctrl + F9
Kết quả của phép chia 15 - 10 Mod 5 là:
15
13
0
3
thức toán (a2 + b)(1 + c)3 được biểu diễn trong Pascal như thế nào ?
(a*a + b)(1+c)(1 + c)(1 + c)
(a*a + b)*(1 + c)*(1 + c)*(1 + c)
(a.a + b)(1 + c)(1 + c)(1 + c)
(a2 + b)(1 + c)3
Từ khoá để khai báo biến trong ngôn ngữ lập trình Pascal là:
Const
Var
Real
End
Ngôn ngữ lập trình là gì?
Khi đặt tên các biến trong chương trình cần lưu ý những gì ?
Em hãy cho biết có bao nhiêu phần tử trong khai báo mảng sau:
Var h: array[10..50] of real;
10
50
40
41
Em hãy cho biết đâu là câu lệnh nhập giá trị cho mảng A gồm 10 phần tử
For i:= 2 to 10 do readln(A[i]);
For i:= 1 to 10 do readln(A[i]);
For i:= 1 to 10 do readln(A);
For i:= 2 to 108 do readln(A);
Em hãy cho biết ý nghĩa của khai báo sau:
Var m : array[1..30] of integer;
Khai báo mảng m có 50 phần tử kiểu số thực.
Khai báo mảng m có 30 phần tử kiểu số nguyên.
Khai báo mảng B có 30 phần tử kiểu số thực.
Khai báo mảng B có 30 phần tử kiểu số nguyên
Để in dữ liệu từ bàn phím cho mảng B có 20 phần tử ta dùng câu lệnh nào sau đây?
For i:=1 to 20 do Readln(B[i]);
For i:= 1 to 20 do Writeln(B[i]);
Dùng 20 lệnh Readln(B);
Tất cả các câu đều sai.
Tham chiếu đến phần tử thứ i của biến mảng diem ta có thể viết:
diem(i)
diem{i}
diem[i]
diem[i}
Em hãy điền vào chỗ trống để hoàn thành khai báo mảng sau để chứa điểm môn Toán của lớp mình gồm 30 học sinh.
Var .............. : array[1..30] of real;
diemtoan
diem toan
điểm toán
điểm
Khai báo mảng nào là đúng trong các khai báo sau đây:
var tuoi : array[1..15] of integer;
var tuoi : array[1..1,5] of integer;
var tuoi : array[15..1] of integer;
var tuoi : array[1..n] of integer;
Cú pháp khai báo biến mảng nào sau đây là đúng?
Var <tên mảng>:array[<chỉ số đầu>...<chỉ số cuối>] of <kiểu dữ liệu>;
Var <tên mảng>:array[<chỉ số đầu>..<chỉ số cuối>] of <kiểu dữ liệu>
Var <tên mảng>:array[<chỉ số cuối>..<chỉ số đầu>] of <kiểu dữ liệu>;
Var <tên mảng>:array[<chỉ số đầu>..<chỉ số cuối>] of <kiểu dữ liệu>;
Cách xác định số phần tử của dãy số?
Chỉ số đầu – chỉ số cuối
chỉ số cuối – chỉ số đầu
Chỉ số đầu – chỉ số cuối + 1
Chỉ số cuối – chỉ số đầu + 1
Dữ liệu kiểu mảng là:
Tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng kiểu dữ liệu.
Tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.
Tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu
Tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử không có cùng kiểu dữ liệu
Để khai báo biến em sử dụng nhóm lệnh nào sau đây?
Chuyển động
Sự kiện
ĐIều khiển
Các biến số
Để tạo một biến em thực hiện các thao tác nào sau đây?
Các biến số/Tạo một biến
Các biến số/Tạo một danh sách
Các biến số/Tạo một khối
Khối/Tạo một biến
Giá trị của biến a sau khi thực hiện các lệnh gán sau bằng bao nhiêu?
a := 5; a := a+5;
0
5
10
a+5
“Nêu trình tự các bước để giải quyết 1 bài toán” là bước nào sau đây?
Mô tả thuật toán
Khai báo biến
Xác định bài toán
Viết chương trình
Bài toán là gì?
Là một công thức
Là một biểu thức
Là một phép tính
Là một công việc hay nhiệm vụ cần giải quyết
Xác định thông tin vào (Input) và thông tin ra của bài toán (Output) là bước thứ mấy trong các bước giải một bài toán trên máy tính ?
Bước 1
Bước 2
Bước 3
Bước 4
Câu lệnh điều kiện chia làm mấy loại?
2 loại
3 loại
4 loại
1 loại
Trong câu lệnh rẽ nhánh dạng đủ nếu điều kiện sai thì:
Công việc 1 được thực hiện
Công việc 2 được thực hiện
Cả 2 công việc đều được thực hiện
Cả 2 công việc đều không được thực hiện
Trong Scratch khi muốn thực hiện nhiều lệnh một lúc thì em sẽ:
Đặt các lệnh đó trong một khối
Thụt các lệnh vào đầu dòng
Sử dụng dấu ngoặc nhọn để đánh dấu
Sử dụng dấu ngoặc vuông để đánh dấu
Hình bên là câu lệnh điều kiện dạng nào?
Câu lệnh điều kiện dạng khuyết
Câu lệnh điều kiện dạng đủ
Giá trị của biến b bằng bao nhiêu sau khi thực hiện xong đoạn chương trình:
0
10
2
3
Trong Scratch đoạn lệnh sau chú mèo sẽ bước bao nhiêu bước:
10
5
50
Lặp liên tục
Đoạn lệnh sau câu “Xin chào” được hiển thị bao bao nhiêu lần:
2
5
10
20
Trong Scratch giá trị của a khi thực hiện đoạn lệnh sau bằng bao nhiêu:
1
2
5
6
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước là:
If (Điều kiện) then (Câu lệnh);
Var i, n: Integer;
While (điều kiện) do (câu lệnh);
For (Biến đếm):=(Giá trị đầu) downto (Giá trị cuối) do (câu lệnh);
Trong câu lệnh lặp for…do, số vòng lặp là biết trước và bằng:
giá trị cuối – giá trị đầu + 1
giá trị cuối – giá trị đầu + 2
giá trị cuối – giá trị đầu – 1
giá trị cuối – giá trị đầu - 2
Trong câu lệnh lặp: For… to.. sau mỗi vòng lặp biến đếm tăng thêm:
1 đơn vị
2 đơn vị
3 đơn vị
4 đơn vị
Sau khi thực hiện đoạn chương trình Pascal :
X:=3;
For i : = 1 to 3 do
x : = x – 1;
X sẽ nhận được giá trị nào dưới đây ?
– 1
1
-4
0
Điều kiện trong câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước thường là :
phép gán
Câu lệnh đơn
Câu lệnh ghép
Phép so sánh
Câu lệnh lặp For i:=1 to 5 do Writeln(‘ Day la lan lap thu ‘, i); sẽ in ra màn hình mấy dòng chữ?
1
3
5
7
Đâu là hoạt động lặp với số lần chưa biết trước?
Hàng ngày em đi học.
Một tuần trường em tổ chức chào cờ 1 lần
Ngày em đánh răng ba lần
Em sẽ đến nhà bà ngoại chơi vào hôm cả bố và mẹ đi vắng.
Cho S và i là biến nguyên. Khi chạy đoạn chương trình :
s:=0;
for i:=1 to 3 do s := s+2*i;
writeln(s);
Kết quả in lên màn hình là :
12
10
0
6
Câu lệnh pascal nào sau đây là hợp lệ?
For i=1 to 10 do writeln(‘A’)
For i : = 1 to 10 do writeln(‘A’);
For i:=5 to 30 do; writeln(‘A’)
For i:= 10 to 1 do writeln(‘A’);
Trong các câu lệnh lặp Pascal sau đây, câu nào đúng
While i= 1 do i:=i+1;
While (n mod i <> 0) ; do i:= i+ 1 ;
While 1 = 1; do Writeln (‘Dung’);
While x<=y do; Writeln (‘y khong nho hon x’);
Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, giá trị của biến k bằng bao nhiêu?
k: = 0;
For i:= 1 to 3 do k:= k + 2;
6
8
5
2
Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, giá trị của biến a bằng bao nhiêu?
a:=0 ; for i:= 1 to 3 do a:= a+i;
3
4
6
2
Câu lệnh pascal nào sau đây là hợp lệ?
For i:= ’1’ to ‘10’ do writeln(‘A’);
For i:= 2.5 to 10.5 do writeln(‘A’);
For i = 1 to 10 do writeln(‘A’);
For i:= 1 to 10 do writeln(‘A’);
Trong ngôn ngữ Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện bao nhiêu vòng lặp?
S:=2; n:=0; While s<=10 do Begin n:=n+1; s:= s+ n end;
3 lần
4 lần
5 lần
6 lần
Hãy đọc đoạn chương trình sau:
s:= 0; for i:= 1 to 5 do s := s + 1; Sau khi thực hiện xong, kết quả s bằng:
10
6
7
5
Đâu là công việc phải thực hiện nhiều lần với số lần chưa biết trước?
Em đánh răng 2 lần mỗi ngày
Em học cho đến khi thuộc bài
Em ăn cơm ngày 3 bữa
Em tập thể dục ngày 2 lần
Pascal sử dụng câu lệnh nào sau đây để lặp với số lần lặp chưa biết trước ?:
if...then
for...do
if...then...else
while...do
Câu lệnh viết đúng cú pháp trong ngôn ngữ lập trình Pascal là?
While <điều kiện> to <câu lệnh>;
While <điều kiện>; do <câu lệnh>;
While <điều kiện> do <câu lệnh>;
While <điều kiện> to <câu lệnh1> do <câu lệnh 2>;
Vòng lặp While – do kết thúc khi nào
Khi một điều kiện cho trước được thỏa mãn
Khi đủ số vòng lặp
Khi tìm được Output
Tất cả các phương án
Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:
a:=10; While a < 11 do write (a);
Trên màn hình xuất hiện một số 10
Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a
Trên màn hình xuất hiện một số 11
Chương trình bị lặp vô tận
Câu lệnh lặp while…do có dạng đúng là:
X:=10; While x:=10 do x:=x+5;
x:=10 While x=10 do x:=x+5;
x:=10; While x=10 do x=x+5;
x:=10; While x=10 to x:=x+5;
Trong câu lệnh lặp While...do điều kiện thường là phép
(a)
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal câu lệnh nào sau đây là đúng?
While <điều kiện> do <câu lệnh 1>;
While := <điều kiện> do <câu lệnh>;
While <điều kiện>; do <câu lệnh>;
While <điều kiện> do <câu lệnh>;
Câu lệnh sau:
s:=5;
while (s<=20) do s:=s+2;
Câu lệnh trên dừng lại khi nào?
S=20
S>20
s<20
Lặp vô hạn
Cho đoạn chương trình:
s:=0; i:=3;
while s<12 do s:=s+i;
Hỏi kết thúc vòng lặp s=?
11
9
12
0
Ngôn ngữ dùng để viết chương trình máy tính là .........
ngôn ngữ máy tính
ngôn ngữ lập trình
chương trình dịch
phần mềm
Ngôn ngữ chỉ gồm 2 số 0 và 1 là ...........
ngôn ngữ máy tính
ngôn ngữ lập trình
chương trình dịch
phần mềm
Chương trình dịch có nhiệm vụ gì?
Dịch từ tiếng Anh sang Tiếng Việt
Dịch từ Tiếng Việt sang Tiếng Anh
Dịch ngôn ngữ lập trình sang ngôn ngữ máy tính
Dịch ngôn ngữ máy tính sang ngôn ngữ lập trình
Người viết ra chương trình máy tính gọi là:
lập trình bậc cao
lập trình viên
lập trình phần mềm
môi trường lập trình
Ngôn ngữ lập trình Pascal có môi trường lập trình nào?
chương trình soạn thảo văn bản, và chương trình dịch
Tiếng anh và Tiếng Việt
Free Pascal và Turpo Pascal
Pascal và Scratch
Điều kiện để kiểm tra một số chẵn, số lẻ là
a div 2=0
a mod 2=0
a <> 0
a div 2=1
Dãy hữu hạn các thao tác cần thực hiện để giải một bài toán được gọi là (a)
Xác định Input của bài toán tính diện tích hình vuông có cạnh là a?
cạnh a
cạnh, diện tích hình vuông
S=a*a
Diện tích hình vuông
Xác định Output của bài toán tính diện tích hình vuông có cạnh là a?
cạnh a
cạnh, diện tích hình vuông
S=a*a
Diện tích hình vuông
Bước nào trong các bước sau phải dùng ngôn ngữ lập trình để thực hiện?
Bước 1: Xác định bài toán; Bước 2: Tìm thuật toán; Bước 3: Viết chương trình.
Bước 1, 2
Bước 2
Bước 3
Bước 2, 3
Máy tính chỉ hiểu được ngôn ngữ nào sau đây?
Ngôn ngữ lập trình
Ngôn ngữ máy
Ngôn ngữ của con người
Ngoại ngữ.
Sắp xếp các bước mô tả thuật toán tính tổng hai số tự nhiên a, b sao cho đúng?
Bước 1: Nhập a, b; Bước 2: Tính tổng = a+b; Bước 3: In kết quả
1-->2-->3
1-->3-->2
3-->2-->1
2-->1-->3
Cho biết ý nghĩa của các từ sau theo thứ tự:
If, Read, Write, End
Kết thúc, nếu, đọc, viết
Viết, nếu, đọc, kết thúc
Nếu, đọc, viết, kết thúc
Đọc, viết, nếu, kết thúc
Kí hiệu các phép toán số học đúng là?
+, -, x, :
+, -, *, /
+, -, *, \
+, -, . , /
Có thể mô tả thuật toán bằng cách nào?
Liệt kê các bước
Chương trình
Sơ đồ khối
LIệt kê các bước, sơ đồ khối
Các kiểu dữ liệu của biểu thức là:
Số
Xâu kí tự
Logic
Số, Logic, Xâu kí tự
Miền giá trị của dữ liệu kiểu số bao gồm:
2 giá trị đúng (true) hoặc sai (false)
kí tự hoặc dãy kí tự
số nguyên và số thập phân
số 0 và 1
Miền giá trị của dữ liệu kiểu Logic bao gồm:
2 giá trị đúng (true) hoặc sai (false)
kí tự hoặc dãy kí tự
số nguyên và số thập phân
số 0 và 1
Miền giá trị của dữ liệu kiểu Xâu kí tự bao gồm:
2 giá trị đúng (true) hoặc sai (false)
kí tự hoặc dãy kí tự
số nguyên và số thập phân
số 0 và 1
Biểu thức a mod 2 =0 có giá trị là gì?
Đúng
Sai
Đúng hoặc sai
Bằng 0
Em hãy chọn đúng câu lệnh in ra màn hình câu ''em la hoc sinh lop 8''
write(em la hoc sinh lop 8);
write(em la hoc sinh lop 8)
write("em la hoc sinh lop 8");
write('em la hoc sinh lop 8');
Dữ liệu biến: ‘2021’ thuộc kiểu dữ liệu nào sau đây:
real
integer
string
char
Biểu thức toán học (a2 + b).c được biểu diễn trong Pascal như thế nào ?
(a2 + b)*c
(a*a + b)*c
(a*a + b)*(1 + c)
(a.a + b).c
Trong Pascal, giả sử x là biến số nguyên. Phép gán nào sau đây đúng?
x:=20.5;
x:=30;
x:= Truong THCS;
x:= 'Truong THCS';
Muốn nhập giá trị cho biến a, em dùng lệnh gì?
real(a);
readln(a);
readln(a)
read(a)
Trong các tên dưới đây, tên nào là hợp lệ trong Pascal?
Tinh tuoi
1VD
bai3
begin
Chương trình máy tính là một dãy các (a) mà máy tính có thể hiểu và và thực hiện được.
Muốn chạy chương trình em nhấn tổ hợp phím:
Ctrl+F9
Alt+F9
Shift+F9
Alt+F2
Hãy chọn khai báo đúng trong các khai báo sau:
var 8a: integer ;
var b: integer;
const a =50
Var m: read;
Từ khóa khai báo tên chương trình là:
Uses
Program
begin
var
Việc đầu tiên mà câu lệnh While …. do cần thực hiện là gì?
Thực hiện <câu lệnh> sau từ khóa Do
Kiểm tra giá trị của <điều kiện>
Thực hiện <câu lệnh> sau từ khóa Then
Kiểm tra <câu lệnh>
Khi sử dụng lệnh lặp While …..do cần chú ý điều gì?
Số lần lặp
Số lượng câu lệnh
Điều kiện dần đi đến sai
Điều kiện dần đi đến đúng
Var X: array[1..50] of integer; Em hãy cho biết số phần tử của mảng?
1 phần tử
51 phần tử
50 phần tử
49 phần tử
Khi khai báo biến và biến mảng trong 1 bài cần bao nhiêu từ khóa var?
1
2
3
4
Đoạn chương trình sau khai báo mấy biến mảng?
Var DiemToan, DiemVan: array[1..100] of real;
1
2
3
4
Trong khai báo Var A: array[1..100] of integer; Hãy cho biết tên mảng và kiểu dữ liệu của mảng?
X, số thực
X, Integer
A, Số nguyên
A, real
Khai báo mảng nào là đúng trong các khai báo sau đây?
var tuoi : array[1..15] of integer;
var tuoi : array[1.5..10.5] of integer;
var tuoi : array[1..15] of real;
var tuoi : array[1 … 15 ] of integer;
Để in giá trị phần tử thứ 20 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:
Write(A[20]);
Write(A(20));
Readln(A[20]);
Write([20]);
Khai báo mảng A gồm 30 phần tử bắt đầu từ phần tử thứ 3, là các số nguyên thì ta khai báo gì:
A: Array [1..30] of integer;
Array [3..32] of integer;
A: Array [3...33] of integer;
Array [33] of integer;
Cho biết ý nghĩa của câu lệnh sau: For i:=1 to 10 do Readln(a[i]);
In giá trị cho biến i
In dãy số trong mảng a
Nhập giá trị cho biến i
Nhập dãy số cho mảng a
Để nhập một giá trị vào phần tử a[3] của mảng a thì ta viết là:
Readln(a);
Readln(a[3]);
Readln(a[i]);
Readln(a(3));
Trong các cách khai báo biến mảng sau đây, cách khai báo nào là hợp lệ:
Var a: array[1,100] of integer;
Var a: array[1..100] of integer;
Var a: array[1.5..100.5] of integer;
Var a: array[1.5,100.5] of integer;
Cách xác định số phần tử của dãy số?
Chỉ số đầu – chỉ số cuối
chỉ số cuối – chỉ số đầu
Chỉ số đầu – chỉ số cuối + 1
Chỉ số cuối – chỉ số đầu + 1
Trong các cách khai báo biến mảng sau đây, cách khai báo nào là hợp lệ:
Var a: array[1,100] of integer;
Var a: array[1..100] of integer;
Var a: array[1.5..100.5] of integer;
Var a: array[1.5,100.5] of integer;
Khai báo mảng nào là đúng trong các khai báo sau đây?
var tuoi : array[1..15] of integer;
var tuoi : array[1.5..10.5] of integer;
var tuoi : array[1..15] of real;
var tuoi : array[1 … 15 ] of integer;
Khai báo mảng nào là đúng trong các khai báo sau đây?
var tuoi : array[1..15] of integer;
var tuoi : array[1.5..10.5] of integer;
var tuoi : array[1..15] of real;
var tuoi : array[1 … 15 ] of integer;
Để nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số nguyên ta dùng lệnh nào sau đây?
For i:=1 to 10 do Readln(A[i]);
For i:= 1 to 10 do Writeln(A[i]);
Dùng 10 lệnh Readln(A);
Cả (A), (B), (C) đều sai.
Em hãy chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu mảng:
Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu
Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau
Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu
Tất cả ý trên đều sai
Cú pháp để truy cập đến giá trị phần tử trong mảng là:
< tên mảng >.[chỉ số]
< tên mảng >=[chỉ số]
< tên mảng > { chỉ số }
< tên mảng >[chỉ số]
Số phần tử trong khai báo dưới đây là bao nhiêu?
Var tuoi :
array[12..80] of integer;
80
70
68
69
