wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập tin 6

Total questions: 115

Worksheet time: 3615secs

Name
Class
Date
1.

Thuật toán là gì?

a)

Các mô hình và xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn đề.

b)

Một ngôn ngữ lập trình.

c)

Một dãy các chỉ dẫn từng bước để giải quyết vấn đề.

d)

Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu.

2.

Có bao nhiêu cách để mô tả thuật toán?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

3.

Thuật toán có thể được mô tả theo hai cách nào?

a)

Sử dụng các biến và dữ liệu.

b)

Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên và sơ đồ khối.

c)

Sử dụng phần mềm và phần cứng.

d)

 Sử dụng đầu vào và đầu ra.

4.

 Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

 Mỗi bài toán chỉ có duy nhất một thuật toán để giải.

b)

Trong thuật toán, với dữ liệu đầu vào luôn xác định được kết quả đầu ra.

c)

Một thuật toán có thể không có đầu vào và đầu ra.

d)

Một thuật toán có thể không có đầu vào và đầu ra.

5.

Bạn Tuấn nghĩ về những công việc sẽ thực hiện sau khi thức dậy vào buổi sáng. Bạn ấy viết một thuật toán bằng cách ghi ra từng bước, từng bước một. Bước đầu tiên bạn ấy viết ra là: "Thức dậy". Em hãy cho biết bước tiếp theo là gì?

a)

Đi tắm.              

b)

Thay quần áo.

c)

Đánh răng.         

d)

Ra khỏi giường.

6.

Cho các câu lệnh Scratch sau đây, câu lệnh nào thực hiện nhập dữ liệu đầu vào của thuật toán?

a)

Câu lệnh c, b

b)

Câu lệnh a,b

c)

Câu lệnh a,c

d)

Câu lệnh c,d

7.

Cho các câu lệnh Scratch sau đây, câu lệnh nào thực hiện thông báo kết quả đầu ra của thuật toán?

a)

Câu lệnh c, b

b)

Câu lệnh a,b

c)

Câu lệnh a,c

d)

Câu lệnh c,d

8.

Sơ đồ khối là gì?

a)

Một ngôn ngữ lập trình.

b)

Một sơ đồ gồm các hình khối, đường có mũi tên chì hướng thực hiện theo từng bước của thuật toán

c)

 Cách mô tả thuật toán bằng ngôn ngữ tự nhiên.

d)

Là một biểu đồ hình cột.

9.

Thuật toán là gì?

a)

Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu.

b)

Một ngôn ngữ lập trình.

c)

Một dãy các chỉ dẫn từng bước để giải quyết vấn đề.

d)

Các mô hình và xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn đề.

10.

Sơ đồ khối của thuật toán là:

a)

ngôn ngữ tự nhiên

b)

một sơ đồ gồm các hình mô tả các bước và đường mũi tên để chỉ hướng thực hiện

c)

một biểu đồ gồm các đường cong và các mũi tên chỉ hướng

d)

ngôn ngữ giao tiếp giữa người và máy tính

11.

Sơ đồ thuật toán được biểu diễn như hình bên là thuật toán:

a)

sắp xếp

b)

hỗn hợp

c)

sơ đồ khối

d)

liệt kê

12.

Thuật toán có thể được mô tả bằng:

a)

ngôn ngữ tự nhiên (liệt kê các bước) và sơ đồ khối

b)

ngôn ngữ logic toán học

c)

ngôn ngữ kí hiệu

d)

ngôn ngữ viết

13.

Trong thuật toán, biểu tượng dưới đây có nghĩa:

a)

Chỉ hướng thực hiện tiếp theo

b)

Bước xử lí

c)

Đầu vào hoặc Đầu ra

d)

Bắt đầu hoặc Kết thúc

14.

Thuật toán có thể được mô tả theo hai cách nào?

a)

Sử dụng phần mềm và phần cứng.

b)

Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên và sơ đồ khối.

c)

Sử dụng đầu vào và đầu ra.

d)

Sử dụng các biến và dữ liệu.

15.

Lợi thế của việc sử dụng sơ đồ khối so với ngôn ngữ tự nhiên để mô tả thuật toán là gì?

a)

Vẽ sơ đồ khối không ton thời gian.

b)

Sơ đồ khối dễ thay đổi.

c)

Sơ đồ khối dễ vẽ.

d)

Sơ đồ khối tuân theo một tiêu chuẩn quốc tế nên con người dù ở bất kể quốc gia nào cũng có thể hiểu.

16.

Mục đích của sơ đồ khối là gì?

a)

Để chỉ dẫn cho máy tính thực hiện thuật toán.

b)

Để mô tả các chỉ dẫn cho con người hiểu về thuật toán.

c)

Để mô tả các chỉ dẫn cho máy tính “hiểu" về thuật toán.

d)

Để mô tả chi tiết một chương trình.

17.

Em hãy chọn câu đúng trong các phát biểu sau?

a)

Thuật toán có đầu ra là kết quả nhận được sau khi thực hiện các bước của thuật toán.

b)

Thuật toán có đầu vào là các dữ liệu đầu ra

c)

Thuật toán có đầu vào là kết quả nhận được sau khi thực hiện các bước của thuật toán.

d)

Thuật toán có đầu ra là các dữ liệu ban đầu.

18.

Trong các ví dụ sau, đâu là thuật toán:

a)

một bản nhạc tình ca

b)

một bài hát mang âm điệu dân gian

c)

một bài văn tả cảnh hoàng hôn ở biển

d)

một dãy các bước hướng dẫn tính diện tích của hình thang cân

19.

“Thuật toán tìm số lớn hơn trong hai số a, b”. Đầu ra là:

a)

số bằng nhau

b)

số bé hơn

c)

số lớn hơn

d)

hai số a, b

20.

Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là thuật toán?

a)

Một bài thơ lục bát.

b)

Một bản hướng dẫn về cách nướng bánh với các bước cần làm.

c)

Một bức tranh đầy màu sắc.

d)

Một bản nhạc hay.

21.

Mẹ dặn Nam ở nhà nấu cơm và nhớ thực hiện tuần tự các bước sau:

Bước 1: Chuẩn bị nồi cơm điện, gạo, nước

Bước 2: Cho gạo và nước với tỉ lệ phù hợp vào nồi

Bước 3: Cắm điện, bật nút nấu

Bước 4: Cơm chín, đánh tơi cơm

Các bước trên được gọi là:

a)

Thuật toán

b)

Máy tính điện tử

c)

Người lập trình

d)

Bài toán

22.

Bạn Thành viết một thuật toán mô tả việc đánh răng. Bạn ấy ghi các bước như sau:

(1) Rửa sạch bàn chải.

(2) Súc miệng.

(3) Chải răng.

(4) Cho kem đánh răng vào bàn chải.

Trật tự sắp xếp đúng là:

a)

(4) (2) (1) (3)

b)

(2) (3) (1) (4)

c)

(4) (3) (2) (1)

d)

(1) (2) (3) (4)

23.

Bạn Tuấn nghĩ về những công việc sẽ thực hiện sau khi thức dậy vào buổi sáng. Bạn ấy viết một thuật toán bằng cách ghi ra từng bước, từng bước một. Bước đầu tiên bạn ấy viết ra là: "Thức dậy". Em hãy cho biết bước tiếp theo là gì?

a)

Ra khỏi giường

b)

Đi tắm

c)

Thay quần áo.

d)

Đánh răng

24.

Cho dãy các thao tác sau đây:

a) Max <- a

b) Nếu Max < b thì Max <- b

c) Nhập a, b

d) Thông báo Max và kết thúc

Sắp xếp thứ tự các thao tác để nhận được thuật toán tìm giá trị lớn nhất của hai số nguyên a và b:

a)

c – b – d – a

b)

c – d – a – b

c)

a – b – c – d

d)

c – a – b – d

25.

Quan sát sơ đồ sau và cho biết đầu ra của thuật toán là:

a)

Một đáp án khác

b)

hiệu giá trị a và b

c)

tính tổng của hai số a và b

d)

cho hai số a, b

26.

Sắp xếp các bước theo thứ tự đúng:

a)

1 – 4 – 2 – 3 – 6 – 5

b)

1 – 3 – 2 – 4 – 6 - 5

c)

1 – 2 – 5 – 6 – 1 - 4

d)

1 – 3 – 2 – 4 – 6 - 5

27.

Sắp xếp thứ tự các hình được đánh số trong hình sau để được thuật toán tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b.

(1) Nhập a, b

(2) Bắt đầu

(3) Tổng <- a + b

(4) Chu vi <- Tổng x 2

(5) Kết thúc

(6) Giá trị chu vi của hình chữ nhật

Thứ tự sắp xếp đúng là:

a)

(2) – (1) – (3) – (6) – (4) – (5)

b)

(2) – (1) – (4) – (3) – (6) – (5)

c)

(2) – (1) – (3) – (4) – (6) – (5)

d)

(2) – (3) – (1) – (4) – (6) – (5)

28.

Trong thuật toán, biểu tượng dưới đây có nghĩa:

a)

Đầu vào hoặc Đầu ra

b)

Bước xử lí

c)

Chỉ hướng thực hiện tiếp theo

d)

Bắt đầu hoặc Kết thúc

29.

Cho biết đầu vào, đầu ra của thuật toán sau đây: “Thuật toán hoán đổi vị trí chỗ ngồi cho hai bạn trong lớp” ?

a)

Đầu vào: vị trí chỗ ngồi của hai bạn a, b trong lớp.

     Đầu ra: vị trí chỗ ngồi mới của hai bạn a,b sau khi hoán đổi.

b)

Đầu vào: vị trí chỗ ngồi mới của hai bạn a,b sau khi hoán đổi.

      Đầu ra: vị trí chỗ ngồi của hai bạn a,b trong lớp.

c)

Đầu vào: vị trí chỗ ngồi của hai bạn a,b ngoài lớp học.

     Đầu ra: vị trí chỗ ngồi mới của hai bạn a,b sau khi hoán đổi.

30.

Thuật toán có thể được mô tả theo hai cách nào?

a)

Sử dụng các biến và dữ liệu.

b)

Sử dụng đầu vào và đầu ra.

c)

Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên và sơ đồ khối.

d)

Sử dụng phần mềm và phần cứng.

31.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Mỗi bài toán chỉ có duy nhất một thuật toán để giải.

b)

Trình tự thực hiện các bước trong thuật toán không quan trọng.

c)

Trong thuật toán, với dữ liệu đầu vào luôn xác định được kết quả đầu ra.

d)

Một thuật toán có thể không có đầu vào và đầu ra.

32.

Cho biết đầu vào, đầu ra của thuật toán sau đây: “Thuật toán tìm một cuốn sách có trên giá sách hay không?”.

a)

Đầu vào: tên cuốn sách cần tìm trên giá sách.

     Đầu ra: thông báo cuốn sách có trên giá hay không, nếu có chỉ ra vị trí của nó trên giá sách.

b)

Đầu vào: Tác giả cuốn sách cần tìm trên giá sách

     Đầu ra: thông báo cuốn sách có trên giá hay không, nếu có chỉ ra vị trí của nó trên giá sách

c)

Đầu vào: Giá tiền cuốn sách cần tìm, giá sách

     Đầu ra: thông báo cuốn sách có trên giá hay không, nếu có chỉ ra vị trí của nó   trên giá sách

33.

Sơ đồ khối là gì?

a)

Một sơ đồ gồm các hình khối, đường có mũi tên chỉ hướng thực hiện theo từng bước của thuật toán.

b)

Một ngôn ngữ lập trình.

c)

Cách mô tả thuật toán bằng ngôn ngữ tự nhiên.

d)

Một biểu đồ hình cột.

34.

Mục đích của sơ đồ khối là gì?

a)

Để mô tả chi tiết một chương trình.

b)

Để mô tả các chỉ dẫn cho máy tính “hiểu" về thuật toán.

c)

Để mô tả các chỉ dẫn cho con người hiểu về thuật toán.

d)

Để chỉ dẫn cho máy tính thực hiện thuật toán.

35.

Lợi thế của việc sử dụng sơ đồ khối so với sử dụng ngôn ngữ tự nhiên để mô tả thuật toán là gì?

a)

Sơ đồ khối tuân theo một tiêu chuẩn quốc tế nên con người dù ở bất kể quốc gia nào cũng có thể hiểu.

b)

Sơ đồ khối dễ vẽ.

c)

Sơ đồ khối dễ thay đổi.

d)

Vẽ sơ đồ khối không tốn thời gian.

36.

Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là thuật toán?

a)

Một bản nhạc hay.

b)

Một bức tranh đầy màu sắc.

c)

Một bản hướng dẫn về cách nướng bánh với các bước cần làm.

d)

Một bài thơ lục bát.

37.

Bạn Thành viết một thuật toán mô tả việc đánh răng. Bạn ấy ghi các bước như sau:

1. Rửa sạch bàn chải.

2. Súc miệng.

3. Chải răng.

4. Cho kem đánh răng vào bàn chải.

Em hãy sắp xếp lại các bước cho đúng thứ tự thực hiện

a)

4 → 3 → 2 →1.

b)

2 → 4 → 3 →1.

c)

1 → 2 → 3 →4.

d)

4 → 1 → 2→3.

38.

Ba cấu trúc điều khiển cơ bản để mô tả thuật toán là gì?

a)

Tuần tự, rẽ nhánh và lặp.

b)

Tuần tự, rẽ nhánh và gán.

c)

Rẽ nhánh, lặp và gán.

d)

Tuần tự, lặp và gán.

39.

Cấu trúc tuần tự là gì?

a)

Là cấu trúc xác định thứ tự dữ liệu được lưu trữ.

b)

Là cấu trúc xác định thứ tự các bước được thực hiện.

c)

Là cấu trúc lựa chọn bước thực hiện tiếp theo.

d)

Là cấu trúc xác định số lần lặp lại một số bước của thuật toán.

40.

Cấu trúc rẽ nhánh có mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Cấu trúc lặp có số lần lặp luôn được xác định trước.

b)

Cấu trúc lặp bao giờ cũng có điều kiện để vồng lặp kết thúc.

c)

Cấu trúc lặp có hai loại là lặp với số lần biết trước và lặp với số lần không biết trước.

d)

Cấu trúc lặp có loại kiểm tra điều kiện trước và loại kiểm tra điều kiện sau.

42.

Đoạn văn sau mô tả công việc rửa rau: “Em hãy cho rau vào chậu và xả nước ngập rau. Sau đó em dùng tay đảo rau trong chậu. Cuối cùng em vớt rau ra rổ và đổ hết nước trong chậu đi."

Đoạn văn bản trên thể hiện cấu trúc điều khiển nào?

a)

Cấu trúc tuần tự.    

b)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.

c)

Cấu trúc lặp.  

d)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.

43.

Câu: “Nếu bạn Hoa ốm phải nghỉ học, em sẽ chép bài giúp bạn" thể hiện cấu trúc điều khiển nào?

a)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.

b)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.

c)

Cấu trúc lặp.      

d)

Cấu trúc tuần tự.

44.

Bạn Hoàng xây dựng thuật toán cho nhân vật di chuyển trên sân khấu với quy luật như sau:

Nếu nhân vật gặp chướng ngại vật (chẳng hạn tảng đá), thì nhân vật sẽ đổi hướng trước khi tiếp tục di chuyển về phía trước. Nếu nhân vật không gặp phải chướng ngại vật, thì nhân vật tiếp tục tiến về phía trước.

Bạn Hoàng nên dùng loại cấu trúc điều khiển nào?

a)

Cấu trúc tuần tự.  

b)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.

c)

Cấu trúc lặp.  

d)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.

45.

Bạn Hải đã viết một chương trình điều khiển chú mèo di chuyển liên tục trên sân khấu cho đến khi chạm phải chú chó. Bạn Hải nên dùng loại cấu trúc điều khiển nào để thực hiện yêu cầu di chuyển liên tục của chú mèo?

a)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.

b)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.

c)

Cấu trúc lặp.      

d)

Cấu trúc tuần tự.

46.

Thuật toán thực hiện công việc rửa rau được mô tả bằng cách liệt kê các bước như sau:

1. Cho rau vào chậu và xả nước ngập rau.

2. Dùng tay đảo rau trong chậu.

3. Vớt rau ra rổ, đổ hết nước trong chậu đi.

4. Lặp lại bước 1 đến bước 3 cho đến khi rau sạch thì kết thúc.

Điều kiện để dừng việc rửa rau là gì?

a)

Vớt rau ra rổ.

b)

Đổ hết nước trong chậu đi.

c)

Rau sạch.

d)

Rau ở trong chậu.

47.

Thuật toán thực hiện công việc rửa rau được mô tả bằng cách liệt kê các bước như sau:

1. Cho rau vào chậu và xả nước ngập rau

2. Dùng tay đảo rau trong chậu

3. Vớt rau ra rổ, đổ hết nước trong chậu đi

4. Lặp lại bước 1 đến bước 3 cho đến khi rau sạch thì kết thúc

Các bước nào của thuật toán được lặp lại?

a)

Chỉ bước 1 và 2.  

b)

Chỉ bước 2 và 3.

c)

Ba bước 1, 2 và 3.        

d)

Cả bốn bước 1, 2, 3 và 4.

48.

Câu lệnh được mô tả như sau: “ Nếu Điều kiện đúng thực hiện Lệnh, nếu sai thì dừng” là câu lệnh gì?

a)

Cấu trúc lặp.

b)

cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.

c)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.

d)

Cấu trúc tuần tự.

49.

Em đang soạn thảo văn bản “Biển đẹp” trên máy tính, muốn lưu văn bản “Biển đẹp” vào trong máy tính em sử dụng nút lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
50.

Để căn giữa cho tiêu đề “Biển đẹp” trong văn bản “Biển đẹp”, em sử dụng nút lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
51.

Trong văn bản “Hồ Ba Bể”, em sử dụng cặp lệnh nào sau đây để sao chép cụm từ “Hồ Ba Bể”?

a)

Cut/Copy

b)

Copy/Cut

c)

Copy/Paste

d)

Cut/Paste

52.

Tiêu đề “Biển đẹp” đang có kiểu chữ đậm, em chọn tiêu đề “Biển đẹp” và nháy vào nút lệnh chữ nghiêng thì tiêu đề “Biển đẹp” sẽ có định dạng gì?

a)

Kiểu chữ bình thường

b)

Kiểu chữ đậm, nghiêng

c)

Kiểu chữ đậm

d)

Kiểu chữ nghiêng.

53.

Chức năng của phần mềm soạn thảo văn bản cho phép em xem cách trình bày của các văn bản giống như in ra trên giấy được gọi là chức năng gì?

a)

In văn bản.

b)

Biên tập.

c)

Xem trước khi in.Biên tập.

d)

Định dạng.

54.

Để tạo bảng 3 cột 4 hàng, em vào dải lệnh Insert và dùng lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
55.

Em đang mở trang văn bản trống, em muốn mở văn bản “Biển đẹp” đã được lưu trong máy tính, em sử dụng nút lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
56.

Để căn thẳng lề phải cho cụm từ “Theo Vũ Tú Nam” trong văn bản “Biển đẹp”, em sử dụng nút lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
57.

Trong văn bản “Hồ Ba Bể”, em sử dụng cặp lệnh nào sau đây để di chuyển cụm từ “Hồ Ba Bể”?

a)

Cut/Paste

b)

Copy/Cut

c)

Copy/Cut

d)

Copy/Paste

58.

Tiêu đề “Biển đẹp” đang có kiểu chữ thường, em chọn tiêu đề “Biển đẹp” và nháy vào nút lệnh Bold , Italic thì tiêu đề “Biển đẹp” sẽ có định dạng gì?

a)

Kiểu chữ bình thường.

b)

Kiểu chữ đậm.

c)

Kiểu chữ đậm, nghiêng

d)

Kiểu chữ nghiêng.

59.

Nút lệnh trên trang Print của bảng chọn File có tác dụng gì?

a)

Xem trước khi in.

b)

In văn bản.

c)

Tắt máy in.

d)

Khởi động máy in.

60.

Câu 1: Việc làm nào được khuyến khích khi sử dụng các dịch vụ trên Internet?

a)

Mở ngay thư điện tử do người lạ gửi đến

b)

Tải các phần mềm miễn phí trên Internet không có kiểm duyệt

c)

Liên tục vào các trang mạng xã hội cập nhật thông tin

d)

Vào trang Web để tìm kiếm tìm tư liệu học tập

61.

Nút lệnh nào dùng căn giữa?

a)
b)
c)
d)
62.

Những tình huống nào sau đây không phải là rủi ro khi sử dụng Internet?

a)

Máy tính bị hỏng do nhiễm virus hoặc mã độc

b)

Thông tin cá nhân hoặc tập thể bị đánh cắp

c)

Bị bạn quen trên mạng lừa đảo

d)

Hoàn thành chương trình học ngoại ngữ trực tuyến

63.

Nút lệnh nào dùng căn trái?

a)
b)
c)
d)
64.

Lời khuyên nào Sai khi em muốn bảo vệ máy tính của mình?

a)

Không nên mở thư điện tử từ những người không quen biết

b)

Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất

c)

Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tính, thư điện tử

d)

Nên cài đặt phần mềm chống virus bảo về máy tính

65.

Để tạo một bảng như hình bên.

Trên hộp thoại Insert Table ta nhập cho ô Number of columns và Number of rows tương ứng là

a)

5 và 4

b)

4 và 5

c)

4 và 4

d)

6 và 6

66.

Sử dụng Sơ đồ tư duy ghi nhớ kiến thức giúp chúng ta điều gì?

a)

Sáng tạo hơn

b)

Nhìn thấy bức tranh một cách tổng thể

c)

Ghi nhớ tốt hơn

d)

Cả A,B,C đều đúng

67.

Khi xây dựng sơ đồ tư duy trình bày thông tin ta chỉ sử dụng

a)

Văn bản và hình ảnh

b)

Hình ảnh các đường nối

c)

Văn bản và các đường nối

d)

Cả văn bản, hình ảnh và các đường nối

68.

Để in văn bản trong bảng chọn File em sử dụng lệnh nào?

a)

Page Setup

b)

Print

c)

Page

d)

Print Preview

69.

Đâu là một trong những tác hại, nguy cơ khi sử dụng Internet?

a)

Tiếp nhận nhiều thông tin đa dạng và phong phú

b)

Thông tin được cập nhật nhanh chóng

c)

Tiếp nhận thông tin không chính xác

d)

Thông tin được chia sẻ dễ dàng

70.

Để định dạng đoạn văn bản, thao tác đầu tiên cần thực hiện là?

a)

Thay đổi kiểu căn lề

b)

Thay đổi khoảng cách dòng.

c)

Đưa con trỏ soạn thảo vào đoạn văn bản cần định dạng

d)

Thay đổi màu chữ

71.

Để xóa một số hàng trong bảng, sau khi chọn các hàng cần xóa em thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Dell cells

b)

Delete Tablel

c)

Delete columns

d)

Delete Rows

72.

Tạo bảng bằng lệnh Insert Table, số hàng và số cột được nhập như hình bên:

 Bảng được tạo sẽ có

a)

4 cột, 35 hàng

b)

35 cột, 35 hàng

c)

35 cột, 4 hàng

d)

4 cột, 4 hàng

73.

Để xóa một số cột trong bảng, sau khi chọn các cột cần xóa em thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Dell cells

b)

Delete Tablel

c)

Delete columns

d)

Delete Rows

74.

Để tạo một bảng như hình bên.

Trên hộp thoại Insert Table ta nhập cho ô Number of columns và Number of rows tương ứng là

a)

3 và 4

b)

4 và 5

c)

4 và 4

d)

6 và 6

75.

Để tìm kiếm trong văn bản nhấn tổ hợp phím nào?

a)

CTRL+F

b)

CTRL+P

c)

SHIFT+C

d)

CTRL+I

76.

Trong soạn thảo Word, sau khi nhấn tổ hợp phím Ctrl + F điều gì xảy ra?

a)

Định dạng chữ hoa

b)

Xuất hiện hộp thoại Navigation để tìm kiếm.

c)

Xuất hiện hộp thoại FIND and REPLACE để tìm kiếm.

d)

Tạo tệp văn bản mới

77.

Để thay thế nội dung phần văn bản ta nhấn tổ hợp phím nào?

a)

SHIFT+C

b)

CTRL+F

c)

CTRL+H

d)

CTRL+V

78.

Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím Ctrl + H có chức năng:

a)

Thay thế phần văn bản

b)

Lưu tệp văn bản vào đĩa

c)

Tạo tệp văn bản mới

d)

Định dạng chữ hoa

79.

Các lệnh tìm kiếm thay thế nằm trong nhóm lệnh nào?

a)

Home

b)

Clipboard

c)

Editing

d)

Font

80.

Số từ Trăng ơi tìm được là:

(a)  

81.

Sau khi nhập cụm từ cần tìm kiếm trong khung Navigation thì cụm từ tìm thấy trong văn bản:

a)

Không được đánh dấu

b)

Bị xóa đi

c)

Được đánh dấu

d)

Được thay thế

82.

Tích chọn những đáp án đúng

a)

Ô số 1 gõ từ cần tìm kiếm

b)

Ô số 2 gõ từ cần tìm kiếm

c)

Ô số 1 gõ nội dung thay thế

d)

Ô số 2 gõ nội dung thay thế

83.

Khi sử dụng hộp thoại “Find and Replace", nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào?

a)

A. Replace All

b)

B. Replace

c)

C. Find Next

d)

D. Cancel

84.

Công cụ nào trong chương trình soạn thảo văn bản Word cho phép tìm nhanh các cụm từ trong văn bản và thay thế cụm từ đó bằng một cụm từ khác?

a)

A. Lệnh Find trong nhóm lệnh Editing

b)

B. Lệnh Find and Replace… trong nhóm lệnh Editing

c)

C. Lệnh Replace trong nhóm lệnh Editing

d)

D. Lệnh Format Painter trong nhóm lệnh Clipboard

85.

Để tìm nhanh 1 từ hay 1 dãy các kí tự, ta thực hiện như sau?

- Bước 1: Sau khi xuất hiện hộp thoại Find and Replace → Find.

- Bước 2: Nhập từ cần tìm vào hộp [........].

- Bước 3: Nhấn chọn nút Find Next trên hộp thoại để thực hiện tìm.​

a)

A. Find

b)

B. Edit

c)

C. Find Next

d)

D. Find What

86.

Tìm kiếm gồm có 3 bước, sắp xếp lại các bước theo đúng trật tự?

1. Nháy chuột vào thẻ Home.

2. Gõ từ, cụm từ cần tìm rồi nhấn phím Enter.

3. Trong nhóm lệnh Editing\Find.

a)

A. 1 → 2 → 3

b)

B. 3 → 2 → 1

c)

C. 1 → 3 → 2

d)

D. 2 → 3 → 1

87.

Lệnh Find được sử dụng khi nào?

a)

A. Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản

b)

B. Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản

c)

C. Khi muốn thay đổi phông chữ cho văn bản

d)

D. Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản

88.

Câu 6: Để thay thế từ “che” thành từ “tre”. Em gõ từ “che” vào ô nào?

a)

A. Từ “che” gõ vào ô Replace with

b)

B. Từ “che” gõ vào ô Find What

c)

C. Máy tính tự phát hiện lỗi chính tả và tự sửa

d)

D. Tất cả đáp án trên đều đúng

89.

Sử dụng phím Backspace để xóa kí tự N trong từ NHA, em đặt con trỏ soạn thảo tại vị trí nào?

a)

Trước chữ N

b)

Trước chữ A

c)

Trước chữ H

d)

Tất cả đều sai

90.

Nút lệnh tìm kiếm phần nội dung văn bản tên gì?

(a)  

91.

Sao chép là phần văn bản gốc bị xóa đi và xuất hiện tại vị trí mới. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Di chuyển phần văn bản có tác dụng

a)

Xóa phần văn bản

b)

Nối các phần văn bản

c)

Sao chép phần văn bản đến vị trí khác và xóa phần văn bản ở vị trí gốc

d)

Chèn thêm phần văn bản

93.

Hộp thoại sau cho phép em thực hiện thao tác nào?

a)

Tìm từ "thu" thay thế thành "xuân"

b)

Tìm từ "xuân" thay thế thành "thu"

c)

Tìm tất cả các từ "xuân" "thu"

d)

Chèn các từ "xuân" vào sau từ "thu"

94.

Các lệnh tìm kiếm và thay thế nằm trong nhóm lệnh nào?

a)

Home

b)

Clipboard

c)

Editing

d)

Font

95.

Hai lệnh dùng để sao chép văn bản là

a)

Find và Copy

b)

Copy và Cut

c)

Cut và Paste

d)

Copy và Paste

96.

Hai lệnh dùng để sao chép văn bản là

a)

Find và Copy

b)

Copy và Cut

c)

Cut và Paste

d)

Copy và Paste

97.

Để xóa một phần nội dung văn bản, em thực hiện

a)

Đặt con trỏ soạn thảo trước phần văn bản, nhấn Delete nhiều lần

b)

Đặt con trỏ soạn thảo sau phần văn bản, nhấn Delete nhiều lần

c)

Chọn phần văn bản cần xóa nhấn phím Ctr

d)

Chọn phần văn bản cần xóa nhấn phím Alt

98.

Nút lệnh dán phần văn bản vào vị trí mới sau khi Sao chép hoặc di chuyển

a)
b)
c)
d)
99.

Di chuyển phần văn bản có tác dụng

a)

Xóa phần văn bản

b)

Nối các phần văn bản

c)

Sao chép phần văn bản đến vị trí khác và xóa phần văn bản ở vị trí gốc

d)

Chèn thêm phần văn bản

100.

Bạn Bình đang viết về đặc sản cốm làng Vòng để giới thiệu Ẩm thực Hà Nội cho các bạn ở nơi khác. Tuy nhiên, bạn muốn sửa lại văn bản, thay thế tất cả các từ “món ngon” bằng từ “đặc sản”. Bạn sẽ sử dụng lệnh trong hộp thoại Find anh Replace là:

a)

Replace All.         

b)

Replace.

c)

Find next.

d)

Cancel.

101.

Khi sử dụng hộp thoại Find anh Replace, nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh:

a)

Replace All.

b)

Replace.

c)

Find next. 

d)

Cancel.

102.

Điền từ hoặc cụm từ (chính xác, tìm kiếm, thay thế, yêu cầu) vào chỗ chấm thích hợp để hoàn thành đoạn văn bản dưới đây: 

“Công cụ Tìm kiếm và …(1)… giúp chúng ta tìm kiếm hoặc thay thế các từ hoặc cụm từ theo yêu cầu một cách nhanh chóng và chính xác.”

a)

Thay thế

b)

Tìm kiếm.      

c)

Xóa

d)

Định dạng

103.

Từ sơ đồ tư duy bên cho biết có bao nhiêu nhánh

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

104.

Từ sơ đồ tư duy bên cho biết tên của chủ đề chính?

a)

Sport & Fun

b)

Education

c)

Future

d)

Job

105.

Nêu các bước để lưu một văn bản?

a)

Chọn File → Open

b)

Chọn File → Save (hoặc nháy nút lệnh Save ) . Hiện hộp thoại:

+ Trong Save in: chọn vị trí ổ đĩa cần lưu.

+ Trong File name: gõ tên tệp cần lưu.

c)

Chọn File → Print

d)

Chọn File → Share

106.

Có thể nhập những loại nội dung nào sau đây vào trong ô của bảng?

a)

Văn bản.

b)

Hình ảnh.

c)

Một bảng khác.

d)

Siêu liên kết.

e)

Tất cả các đáp án trên

107.

Khi sử dụng hộp thoại Find anh Replace, nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh:

a)

Replace All.

b)

Replace.

c)

Find next. 

d)

Cancel.

108.

Lệnh Find được sử dụng khi:

a)

Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản.

b)

Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản.

c)

Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản

d)

Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản

109.

Bảng danh sách lớp 6A với cột Tên được trình bày theo thứ tự vần A, B, C.

Để bổ sung bạn Ngô Văn Chinh vào dang sách mà vẫn đảm bảo yêu cầu dang sách được xếp theo vần A, B, C của tên, em sẽ thêm một dòng ở vị trí:

a)

Thêm một dòng vào cuối bảng.

b)

Thêm một dòng vào trước dòng chứa tên bạn Bình.

c)

Thêm một dòng vào trước dòng chứa tên bạn Điệp.

d)

Thêm một dòng vào sau dòng chứa tên bạn Bình.

110.

Trong Word 2016, khi em đặt con trỏ soạn thảo trong bảng nhóm thẻ Table Tools sẽ xuất hiện giúp em định dạng bảng. Để chỉnh sửa bảng, em chọn thẻ:

a)

Layout.

b)

Design.

c)

Insert.

d)

Home.

111.

Căn chỉnh dữ liệu trong ô để được kết quả như Hình 1 bên. Đã sử dụng lệnh nào trong nhóm lệnh Alignment:

a)

Trên, Trái.

b)

Trên, giữa.

c)

Trên, Phải.

d)

Giữa, Giữa.

112.

Để gộp nhiều ô đã chọn, ta dùng nút lệnh:

a)

Split Table

b)

Split Cells

c)

Merge Cells

d)

Insert Cells

113.

Thao tác chèn thêm cột vào bên trái cột đã chọn là:

a)

Chọn Insert/Insert Rows Below.

b)

Chọn Insert/Insert Rows Above.

c)

Chọn Insert/Insert Columns to the Right.

d)

Chọn Insert/Insert Columns to the Left.

114.

Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?

a)

Có thể sắp xếp, bố trí với không gian mở rộng, dễ dàng sửa chữa, thêm bớt nội dung.

b)

Có thể chia sẻ được cho nhiều người.

c)

Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ.

d)

Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác. 

115.

Sơ đồ tư duy gồm các thành phần

a)

Bút, giấy, mực.

b)

Phần mềm máy tính.

c)

Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc,...

d)

Con người, đồ vật, khung cảnh,...