wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nghề2

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Câu 31: Cuộn dây quấn sơ cấp của máy biến áp là:

a)

Cuộn dây quấn nối với nguồn, nhận năng lượng từ nguồn vào.

b)

Cuộn dây quấn nối với nguồn, cung cấp điện cho nguồn

c)

Cuộn dây quấn nối với phụ tải, cung cấp điện cho nguồn.

d)

Cuộn dây quấn nối với phụ tải, cung cấp điện cho phụ tải.

2.

Câu 32: Cuộn dây quấn thứ cấp của máy biến áp là:

a)

Cuộn dây quấn nối với nguồn, nhận năng lượng từ nguồn vào.

b)

Cuộn dây quấn nối với nguồn, cung cấp điện cho nguồn.

c)

. Cuộn dây quấn nối với phụ tải, cung cấp điện cho nguồn.

d)

Cuộn dây quấn nối với phụ tải, cung cấp điện cho phụ tải.

3.

Một máy biến áp có U1 = 300V, U2 = 150V, N2 = 500V. Tính N1?

a)

250 vòng

b)

1000 vòng

c)

100 vòng

d)

90 vòng

4.

Câu 34: Một máy biến áp có dòng điện thứ cấp định mức là 10A, điện áp thứ cấp định mức là 220V. Công suất định mức của máy biến áp bằng:

a)

2200 Kw

b)

22kW

c)

22 kV

d)

2200VA

5.

Câu 35: Một máy biến áp có ghi trên nhãn 2kVA, con số đó là gì?

a)

Điện áp sơ cấp định mức .

b)

. Công suất toàn phần (dung lượng của máy biến áp).

c)

Dòng điện thứ cấp định mức

d)

Công suất tác dụng.

6.

Câu 36: Nguyên nhân máy biến áp làm việc không nóng nhưng kêu ồn thông thường là:

a)

Quá tải.

b)

. Các lá thép ép không chặt

c)

Hở mạch cuộn dây sơ cấp.

d)

Chập mạch.

7.

Câu 37: Thông thường máy biến áp có mấy cuộn dây? Tên gọi các cuộn dây đó ?

a)

2 cuộn dây: Cuộn chính và cuộn sơ cấp.

b)

2 cuộn dây: Cuộn sơ cấp và cuộn phụ.

c)

2 cuộn dây: Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp

d)

2 cuộn dây: Cuộn chính và cuộn phụ.

8.

Câu 38: Mạch từ của máy biến áp được ghép từ nhiều lá thép mỏng nhằm mục đích

a)

Để dễ dàng khi lắp ráp máy.

b)

Giảm khối lượng cho máy.

c)

Giảm tổn hao năng lượng (từ trễ, dòng điện xoáy phucô) cho máy.

d)

Cả a,b,c đều đúng.

9.

Câu 39: Một máy biến áp có số vòng dây cuộn sơ cấp N1 = 500 vòng , số vòng dây cuộn thứ cấp N2 = 250 vòng, khi đó tỷ số biến áp sẽ là :

a)

k = 0,5

b)

k = 2  

c)

k = 4

d)

k = 0,25

10.

Câu 40: Thiết bị dùng để biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều được gọi là :

a)

Máy biến dòng.

b)

Máy biến áp.

c)

Máy biến đổi tần số.

d)

Máy biến đổi công suất

11.

Câu 41: Một máy biến áp khi làm việc bị nóng quá mức cho phép là do nguyên nhân :

a)

Máy bị quá tải .

b)

Bị chập mạch.

c)

Cả a và b đều đúng.

d)

Cả a và b đều sai.

12.

Lõi biến áp được làm bằng vật liệu :

a)

Sắt

b)

Đồng

c)

Thép kỹ thuật điện     

d)

. Nhôm

13.

Tìm điện áp U1 đặt vào dây quấn sơ cấp một máy biến áp khi biết : N1 = 1200 vòng, N2 = 600 vòng, U2 = 110 V.

a)

U1 = 55 V       

b)

U1 = 220 V

c)

U1 = 600 V

d)

U1 = 1200 V

14.

Câu 44: Máy biến áp bị hiện tượng rò điện ra vỏ là do :

a)

Chạm dây vào lõi thép

b)

Đầu dây ra cách điện kém, chạm vỏ, lõi thép.

c)

Máy quá ẩm rò điện ra vỏ.

d)

Cả a,b,c đều đúng.

15.

Câu 45: Một động cơ điện bị kẹt trục hoặc chạy yếu, phát ra tiếng va đập mạnh, cạ trục là do nguyên nhân :

a)

Bulông giữ nắp máy xiết không chặt.

b)

Ổ bi, bạc bị bể.

c)

Trục động cơ bị cong.

d)

Cả a,b,c đều đúng.

16.

Câu 46: Một động cơ điện 1 pha khi cấp điện động cơ không khởi động được, chỉ có tiếng ù là do nguyên nhân :

a)

Tụ điện bị hỏng

b)

Một trong hai dây quấn bị đứt

c)

Cả a,b đều sai

d)

Cả a,b đều đúng

17.

Câu 47: Khi động cơ điện làm việc thì :

a)

Rôto và Stato cùng quay

b)

Rôto quay, Stato đứng yên

c)

Rôto đứng yên, Stato quay.

d)

Rôto và Stato cùng đứng yên.

18.

Câu 48: Động cơ điện là thiết bị dùng để biến đổi :

a)

Điện năng thành nhiệt năng.

b)

Điện năng thành cơ năng.      

c)

Điện năng thành hóa năng.

d)

Điện năng thành quang năng

19.

Câu 49: Động cơ điện không đồng bộ có tốc quay của Rôto ( n )  và tốc độ quay của từ trường ( n1 ) quan hệ với nhau như thế nào ?

a)

n  = n1

b)

n > n1

c)

. n < n1

d)

n = 2n1

20.

Câu 50: Để thay đổi tốc độ quay của quạt điện người ta sử dụng phương pháp :

a)

Mắc nối tiếp điện trở hoặc điện kháng với dây quấn Stato.

b)

Quấn thêm một số vòng dây (dây quấn số) để nối với dây quấn Stato.

c)

. Dùng mạch điều khiển bằng bán dẫn để giảm điện áp đưa vào dây quấn Stato.

d)

Cả a,b,c đều đúng.

21.

Câu 51: Trên nhãn 1 động cơ điện xoay chiều có ghi thông số : 750W – 220V đó là :

a)

Dòng điện định mức và điện áp định mức của động cơ.

b)

Công suất điện động cơ tiêu thụ và dòng điện định mức của động cơ.

c)

Công suất cơ hữu ích trên trục động cơ và điện áp định mức của động cơ.

d)

Cả a,b,c đều đúng.

22.

Câu 52: Động cơ điện 1 và 2  pha có 2 dây quấn đặt lệch trục nhau một góc … ?

a)

90­­0 điện

b)

120­­0 điện

c)

150­­0 điện

d)

180­­0 điện

23.

Câu 53: Trong động cơ điện 1 pha, người ta sử dụng tụ điện nhằm mục đích :

a)

Tăng công suất cho động cơ.

b)

Giảm điện áp đặt vào động cơ

c)

Tạo góc lệch pha giữa dòng điện dây quấn chính và dây quấn phụ.

d)

Dùng để giảm nhiệt độ cho động cơ lúc làm việc

24.

Câu 54: Để đảo chiều quay động cơ 1 pha có dây quấn phụ , người ta thực hiện bằng cách :

a)

Đảo đầu nối dây cả dây quấn chính và dây quấn phụ.

b)

Đảo cực tính nguồn điện cung cấp.

c)

Đảo đầu nối dây của 1 trong 2 dây quấn chính hoặc dây quấn phụ.

d)

Giữ nguyên đầu nối dây quấn chính và dây quấn phụ.